Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dung dịch AgNO3 thì thu được 2 kết tủa.. dung dịch NaOH Câu 9: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch thể tích
Trang 1ĐỀ SOẠN Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 4 lít H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình Dung dịch thu được có giá trị pH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi Giá trị của m là
Câu 2: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl; ClH3NCH2COOH; C6H5Cl; HCOOC6H5;
đặc, dư cho sản phẩm có 2 muối?
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Gly trong dung dịch KOH dư, đun nóng thu được
40,32 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:
A 24,48 gam B 34,5 gam C 33,3 gam D 35,4 gam.
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro Cho hỗn hợp A qua ống sứ nung
nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,55 Giá trị của a là
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng:
A Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn thu được khí flo.
B Cho hỗn hợp NaF, NaCl vào dung dịch AgNO3 thì thu được 2 kết tủa
C Dung dịch chứa hỗn hợp CaF2 + H2SO4 hoà tan được thuỷ tinh
D HF có tính axit mạnh hơn HCl.
Câu 6: Cho 7,02g hỗn hợp Al, Fe, Cu vào bình A chứa dung dịch HCl dư, còn lại chất rắn B
Lượng khí thoát ra dẫn qua ống chứa CuO nóng, dư, thấy khối lượng ống giảm 2,72g Thêm vào A lượng NaNO3 dư tạo 0,896 lít NO (đktc) Phần trăm về khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 7: Trong số các muối: KCl, (NH4)2SO4, CH3COOK, NaHS, Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3 Số muối trung hòa là
Câu 8: Có các chất bột: Na2O, CaO, MgO, Al2O3 Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất cho dưới đây để nhận biết các oxit trên?
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 C H2O D dung dịch NaOH Câu 9: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch
thể tích (đktc) O2 cần dùng là:
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon)
Chia X thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với Na dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2 đốt cháy hoàn toàn tạo 24,2 gam CO2
CTCT và % khối lượng của Z trong hỗn hợp X là:
A HOOC-CH2-COOH: 54,88% B HOOC-CH2-COOH: 70,87%
Câu 11: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic,
vinyl axetat, phenyl amin, anđehit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là
Câu 12: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O, CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:
Câu 13: Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là
Trang 2A 3,36 lít; 52,5 gam B 6,72 lít; 26,25 gam.
C 8,4 lít; 52,5 gam D 3,36 lít; 17,5 gam.
Câu 14: Cho hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7O2N X và Y thực hiện các chuyển hoá sau:
mãn là (biết rằng Y tồn tại trong tự nhiên)
Câu 15: Cho phương trình hoá học:
FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số (số nguyên tố tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:
Câu 16: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,002M ; Mg2+ 0,003M và HCO3 − Hãy cho biết cần lấy
phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2)
Câu 17: Cho các câu sau:
(1) Chất béo thuộc loại chất este
(2) Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin
Những câu đúng là:
Câu 18: Hỗn hợp X có hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, Mx = 31,6 Lấy 6,32g X lội vào 200g nước có xúc tác thấy thoát ra 2,688 lít khí khô Y (đktc) có M= 33 và thu được dung dịch Z Biết dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C là:
Câu 19: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3(rắn) ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ 2Fe(rắn) + 3H2O(hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?
A Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
B Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
D Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết
200ml dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32 gam hai chất rắn Biết % khối lượng oxi trong anđêhit Y là 27,59% Công thức của hai este là
A C3H5COOCH=CH-CH3 và C4H7COOCH=CH-CH3
B HCOOC6H4CH3 và CH3COOCH=CH-CH3.
C HCOOC6H4CH3 và HCOOCH=CH-CH3.
D HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3.
Câu 21: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là
Câu 22: Trộn CuO với một oxit kim loại hóa trị II theo tỉ lệ mol 1 : 2 được hỗn hợp A Cho luồng
khí H2 dư qua 2,4g hỗn hợp A thu được hỗn hợp rắn B Hòa tan hết hỗn hợp B cần 0,1 mol HNO3
(chỉ tạo khí NO duy nhất) Kim loại M là
Câu 23: Cho 17,4 gam dung dịch A chứa fomon có nồng độ 17,25% và NaCl tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là (biết mNaCl mH O2 =13 3)
Câu 24: Cho dãy các chất: N2, NH3, HNO2, NH4Cl, HNO3 Cộng hóa trị của nitơ trong chất nào là lớn nhất:
Trang 3A N2 B NH3 và HNO2 C NH4Cl D NH4Cl và HNO3
Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và một
anken Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X thu được 12,32 lít CO2 (đktc), 16,65g H2O và V lít
N2 (đktc) Giá trị của V và khối lượng hỗn hợp X là
A 5,6 và 11,95g B 2,8 và 11,95g C 5,6 và 8,45g D 2,8 và 8,45g
Câu 26: Điện phân dung dịch X chứa 0,05 mol Fe2(SO4)3 và KCl 0,22 mol với I = 5A trong thời
được 5,57g kết tủa.Giá trị của a là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
B Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
C Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit.
D Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
Câu 28: Hòa tan hết m gam Na vào 200 ml dung dịch H2SO4 aM Kết thúc phản ứng được 1,568 lít khí H2 (đktc), khi cô cạn dung dịch được 8,7 gam chất rắn Giá trị của a là:
Câu 29: Điều nào sau đây không đúng?
A Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ
nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng
B Tơ tằm, bông, len, xenlulozơ là polime thiên nhiên.
C Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
D Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Một phân tử pentapeptit phải có 5 liên kết peptit.
B Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α −aminoaxit.
C Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n – 1) liên kết peptit.
D Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
Câu 31: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:
Câu 32: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất
MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:
A Cộng hóa trị không phân cực B Cho nhận
Câu 33: Nhúng một thanh Al vào dung dịch chứa 0,75 mol Fe(NO3)3 và 0,45 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 31,05g Khối lượng Al đã phản ứng là
Câu 34: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
(4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa học là
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hỗn hợp F gồm metan, etin, propen thu được 3,52g CO2 Mặt khác, khi cho 448 ml hỗn hợp khí F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4g brom phản ứng Phần trăm thể tích etin trong hỗn hợp F là:
Câu 36: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ˆ ˆ †‡ ˆ ˆ SO3(k) + NO(k) Cho 0,11 (mol) SO2, 0,1 (mol) NO2, 0,07 (mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là
Trang 4Câu 37: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Y chứa tối đa
A 2 đơn chất và 1 hợp chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất.
C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 3 đơn chất
Câu 38: Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là
Câu 39: Có sơ đồ : C3H6→Br1:12 X o (1:2)
NaOH t
→ Y o
CuO t
→ Z Cho 1 mol Z tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4 mol Ag C3H6 và Z có tên lần lượt là
A xiclopropan và propanđial B propen và propanđial.
C propilen và anđêhit oxalic D xiclopropan và anđêhit oxalic.
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2,15g este E đơn chức (có mạch cacbon không phân nhánh) thu được
2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,35g H2O Chia 17,2g E thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,6g muối khan
- Phần 2 cho tác dụng với 100ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 41: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng H2 dư thu được 42 gam chất rắn Phần trăm về khối lượng Cu trong hỗn hợp X là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm glucozơ và mantozơ Chia X làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag
- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4 loãng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch
Ag Số mol của glucozơ và mantozơ trong X lần lượt là
A 0,01 và 0,01 B 0,0035 và 0,0035 C 0,005 và 0,005 D 0,0075 và 0,0025 Câu 43: Cho 24,64 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 32,4 gam đi
thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 44: Trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch natri aluminat
B Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch X
C Cho Al vào dung dịch NaOH dư.
D Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch natri aluminat
Câu 45: Có dung dịch X gồm (KNO3 và HCl) Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu, FeCl3,
Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 46: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ riêng biệt là glixerol, abumin (lòng trắng trứng),
glucozơ, NaOH Có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch AgNO3/NH3 B nước Br2
C dung dịch H2SO4 D dung dịch CuSO4
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số
mol O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2 Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiếm 84,127% tổng số mol Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N
Trang 5Câu 48: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, KHS, KHCO3, (NH4)2CO3, ClH3NCH2COOH, CrO3 Số chất có tính lưỡng tính là:
Câu 49: Cho 8,76g hỗn hợp X gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí
(đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch Y để được lượng kết tủa lớn nhất là
Câu 50: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở trong dung dịch?
A Pb(NO3)2 + H2S B Fe(NO3)2 + HNO3 C Cu + FeCl3 D FeCl2 + H2S