tin học là môn bắt buộc ở lớp 10 Giúp cho học sinh lớp 10 có đủ kiến thức và kĩ năng để học một số môn học mới và có thể tự mình sử dụng phương tiện tin học trong việc làm bài tập cá nhâ
Trang 1ỦY BẠN NHÂN DAN THANH PHO HO CHIMINH -
BÁO CÁO NGHIỆM THU ĐÈ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
BIÊN SOẠN BỘ TÀI LIỆU HỖ TRỢ VIỆC DẠY
VÀ HỌC TIN HỌC PHO THONG TU LỚP 1 DEN LOP 12
CHỦ NHIỆM ĐÈ TÀI : ÔNG HUYNH KIM SEN
GIÁM ĐÓC TRUNG TAM THONG TIN VÀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
THANG 01 NAM 2006 G.Abaa cao nghiem thu de tai TIN HOC 23 1_06.doc 0
Trang 2DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN
3 | ThS Nguyễn Hồng Tuấn Sở Giáo dục và Đào tạo
4 | Th§ Vũ Thiện Căn Sở Giáo dục và Đào tạo
Trường THCS Thanh Da, Q Binh Thanh |
CN Nguyễn Minh Thiên
Hoàng Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm, Q 1
Trang 3ˆ_W PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU
1 MỤC LỤC
I MỤC LUC
Il TONG QUAN TINH HỈNH
11.2 TINH HINH NUGC NGOAL: sscosscessseesseersesttnsernsensunneinseenseuatseesnestensoanecnsssasssnesenrnensaneusennesaensvasen 3
lll MỤC TIEU, NOI DUNG VA SAN PHẨM ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT THONG
QUA
V KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU : - ccccccc-.e we B
VI PHU LUG: (CHU'ONG TRINH KHUNG CAC CAP) ccssssscscccscsscsccsssesssseccssevsssecssssece 6 Vil KET LUAN VA KIEN NGHI
M""‹.:': NA 7 J< kh xxx 7
G-bao cao nghưem thụ đe tai TIN HOC 23_1_06 doc 2
Trang 4II TÔNG QUAN TÌNH HÌNH
1I.I TỈNH HÌNH TRONG NƯỚC:
1 Bộ Giáo dục và Đào tạo:
Bệ Giáo đục và Đào tạo đã có những văn bản triển khai để các tỉnh thành thành tùy điều kiện của mình để đưa tin học vào đạy trong trường phổ thông
Hiện tại, Bộ đang hòan chỉnh chương trình và sách giáo khoa Tìn học trung học phổ thông, ngòai ra cũng thực hiện thí điểm Tin học ở Tiểu học ( bắt đầu từ lớp 3) Cấp trung học cơ sở thì Bộ cho phép dạy như môn học tự chọn
2 Các tỉnh thành bạn:
Các tỉnh thành lớn trong cả nước như Hà nội, Huế, Đà Nẵng, Hải Phòng, Can thoy * Đờng nai đều có triển khai dạy Tin hoc hoặc theo Bộ GD&ĐT hoặc theo những cách riêng của mình Đa số đều có chương trình riêng của mình, tuy nhiên chưa có địa phương nào có tài liệu liên thông từ lớp 1 đến lớp 12
3 Thành phố Hồ Chí Minh
Từ những năm đầu của thập kỉ X, thành phố Hồ Chí Minh đã có những khởi động
trong việc ứng dung tin hoc trong công tác quản lí trường phổ thông, đã có những bắt đâu trong việc đưa tin học vào giảng dạy
Những năm đầu đó có sự đóng góp không nhỏ của nguễn kinh phí chuyên gia góp phần trang bị máy tính cho các trường trung học chuyên ban, từ mô hình này thành phố mở rộng ra các trường phổ thông khác một cách nhanh chong dưới dạng dạy nghề phổng thông
Tuy thô sơ nhưng thành phố cũng đã cùng cả nước tạo lập những bước ban đầu đáng kể trong việc chuẩn bị cho việc tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin Những ˆ hạt giống ban đầu đó nay đã là các nguồn đào tạo cho lực lượng tin học cho thành phố
Đến nay hầu hết các trường phổ thông trong thành phố đều có trang bị máy tính
để phục vụ công tác quản lí, nhiều trường đã góp sức cùng các trung tâm kĩ thuật tổng hợp hướng nghiệp để dạy tin "học cho học sinh mình
II.2 TÌNH HÌNH NƯỚC NGOÀI:
Theo tài liệu của Viện Khoa học Giáo dục và các tài liệu qua mạng Internet, việc dạy học tin học tại một số nước nhằm đáp ứng một số mục tiêu sau:
Trang bị cho học sinh kiến thứ cần thiết để học tập các môn học khác
G-1bao cao nghiem thu đe lại TIN HỌC 23_ 1 06 dọc 3
Trang 5Giúp học sinh có kiến thức và kỹ năng về công nghệ để áp dụng trong cuộc sống: học sinh sẽ trở thành con người sáng tạo và đổi mới, có dạ năng hiểu và đáp ứng được sự đổi mới của công nghệ
Theo tài liệu này, việc day Tin hoc tại một số nước như sau: ©
PHÁP : Môn Technology là môn học bắt buộc ở THC từ lớp 7( 7 : 2h/tuần; lớp 8: 2h/tuần; lớp 9 : 3h/tudn) Mén Informatique la mén tu chọn ở lớp 10, 11 (tin học là môn bắt buộc ở lớp 10) Giúp cho học sinh lớp 10 có đủ kiến thức và kĩ năng để học một số
môn học mới và có thể tự mình sử dụng phương tiện tin học trong việc làm bài tập cá nhân ở lớp 11 và 12 cũng như biết tìm tài liệu, viết báo cáo và trình bày chúng
Ontario- Canada- (bắt buộc ở lớp 11 và 12) Đối tượng nghiên cứu là máy tính điện tử Mục tiêu là làm cho học sinh nắm được máy tính biểu thị thông tin (văn bản, hình ảnh, mặch điện ) như thế nào và máy tính nhận mệnh lệnh để xử lí thông tin như thế nào, Phát triển khả năng sử dụng CNTT một cách sáng tạo trong cuộc sống và học tập các môn khác
Anh: ( môn ICT- Công nghệ thông tin & truyền thông là môn bắt buộc từ lớp 1 đến lớp
11) Giúp học sinh kiến thức và kĩ năng sử dụng và khai thác ICT để phát triển ý tưởng của mình, và hơn nữa trợ giúp học tập các môn khác, biết lựa chọn và thiết kế hệ thống ICT cho cá nhân và cho người khác sử dụng, đánh giá được độ tin cậy và chất lượng của thong tin
North Colorado — Hoa ky: ( Computer/ Technology Skills 14 m6n học bắt buộc lớp 9 đến 12) Giúp cho học sinh hiểu được các sản phẩm của xã hội thông tin và có thái độ
đúng đắn trong việc sử dụng máy tính và các công nghệ khác, hiểu biết sử dụng nhiều kĩ
thuật khác nhau để truy cập, phân tích, thông hiểu, tổng hợp và áp dụng
TRị Lan : dạy môn Science and Technology cho tất cá các cấp lớp Nhà nước qui định 8 lĩnh vực kiến thức và kĩ năng, cơ sở chịu trách nhiệm về nội dung và phương pháp đạy
học
Malaysia: Toàn quốc có một chương trình các môn học thống nhất, trong các môn bắt
buộc không có môn Tin học riên biệt Một số trường và địa phương xin phép đưa tin học
vào giảng dạy và dạy ở tất cả các cấp lớp
Phiipine: Trong 14 lĩnh vực kiến thức không có môn Tin học riêng biệt Môn Tin học tích hợp trong môn học khác Science and Technology, Technology and Home
Economics Các môn này học từ lớp 6 đến 12
Indonesia: Trong 10 môn bắt buộc và 3 môn tự chọn không có môn tỉn học riêng biệt Tin học được đưa vào đạy tích hợp trong môn Science từ lớp 7 đến 12,
` Trung quốc: Chương trình các môn học thống nhất không có môn Tin học riêng biệt Tuy nhiên trong hướng dẫn thực hiện có viết: Tích cực thúc đẩy day — hoc Tin học Đối với các trường có đủ điểu kiện, nên tiến hành dạy Tin học; cần đưa chương trình Tin học
và nội dung học tập bắt và dựa vào yêu cầu của chương trình Tin học được biên soạn ở “
Dé cương hướng dẫn chương trình Tin học ở Trung, Tiểu học ” ( 2 tiết tuần)
G.lba0 cao nghiem thủ de tai TÌN HOC 23 108doc — 4
Trang 6Bang New South Wales ve: Môn FT là môn học bắt buộc ở các mức 120 h, 180h, 240h Học sinh sau khi hoàn thành được cấp giấy chứng nhận của bang
ill, MUC TIEU, NOI DUNG VA SAN PHAM DA DUOC HO! DONG XET
DUYET THONG QUA
HI.1 MỤC TIỂU :
Mục tiêu của dé tài là biên soạn tài liệu hỗ trợ việc dạy và học Tin học phỏ thông từ
lớp 1 đến lớp 12 Các tập tài liệu này sẽ là là tải liệu giảng đạy chính thức và thống nhất cho
các trường phổ thông trên địa bàn thành phố Hồ Chi Minh
III.2 NỘI DỤNG :
¬_ Nghiên cứu tài liệu trong nước, ngoài nước
-_ Nghiên cứu tình hình và hiệu quả giảng dạy tin học ở mốt số tỉnh thành bạn
-_ Biên soạn tài liệu hỗ trợ học tập và giảng dạy Tin học từ lớp 1 đến lớp 12 phổ thông
IV PHƯƠNG PHÁP LUẬN NGHIÊN CỨU
Nhóm nghiên cứu đề tài đã chọn phương pháp nghiên cứu tổng hợp và phân tích tải
liệu, chọn lóc kiên thức, biên soạn, kiểm chứng, hội thảo thu nhận ý kiên chuyên gia và kiêm chứng thực nghiệm ở điện hẹp
Nhóm đã nghiên cứu các tài liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các đơn vj day tin hoc tại thành phô và các tỉnh thành bạn, của một số nước ngoài
Nhóm để tài đã phân công theo đõi thực nghiệm ở các quận, huyện; thường xuyên họp trao đôi góp ý và điều chỉnh nội dung biên soạn cho hợp lý
Nhóm cũng đã có những tiếp xúc với các chuyên gia tin học để nhận được những góp
ý sâu sắc, qua đó điêu chỉnh nội dung chương trình và tài liệu
V KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU :
Kết quả nghiên cứu là nhóm đã điều chỉnh chương trình khung sao cho phủ hợp với
tình hình thực tế của thành phố đồng thời tránh sự quá tải trong học sinh khi triển khai rộng rãi
Nhóm đã tổ chức biên soạn toàn bộ tải liệu phục vụ hỗ trợ đạy và học tin học phổ
Trang 7Nhóm nghiên cứu đề tài đã được sự đồng tình, hỗ trợ của các đơn vị đào tạo tin học trong thành phố ( nhu Aptech Hoa Sen ) cũng như các tập đoàn tin học lớn (như Intel
TBM, Microsoft ) Các đơn vị đã cụng cập tài liệu, các phân mềm để nhóm nghiên cứu chọn lọc đưa vào tài liệu ›
Các sản phẩm chính của nhóm nghiên cứu gồm:
Mục đích yêu cầu của chương trình không đổi, chỉ thay đổi khối lượng và mức độ kiên thức yêu cầu của các module kiến thức
V.2 TÀI LIỆU HỖ TRỢ DẠY - HỌC TIN HỌC: ( tòan bộ tài liệu đính kèm)
Tài liệu biên soan được là tài liệu hỗ trợ day — hoc Tin hoc từ lop 1 đến lớp 12:
Tai ligu dugc bién soan trên tỉnh thần giúp cho học sinh, giáo viên sử dụng dé day,
hoc thuan tiện
Tài liệu đã được trao cho nhiều giáo viên, nhà quản lý tham khảo, góp ý
VỊ PHỤ LỤC: (Chương trình khung các cấp)
Gilbao cao nghiem thu de tai TÌN HOC 23_1_06doc — Ö
Trang 8VII KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ
_ VII.1 Kết luận :
Sau thời giar gan 2 nam thực hiện ở các trường Tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông tải liệu đã được sự đồng thuận của hầu hết các đơn vị, giáo viên và nhất là học sinh Hiệu quả nhận dược là học sinh đã sử dụng máy tính khá tốt vào việc hỗ trợ việc học tập các bộ môn khác, góp sức cho thầy cô thực hiện nhiệm vụ đổi mới phương pháp giảng dạy và một hiệu quả đáng quan tâm nữa là chính các em đã tác động ngược đến thây cô nhiều giáo viên đã thay đổi thái độ đối với việc sử đụng máy tính trong dạy và học
VII.2 Kiến nghị :
Nhóm nghiên cứu đề tài hết s Sức cảm ơn các nhà khoa học, các nhà quản lý và các thay cô đã cùng nhóm nghiên cứu thực hiện đề tài Chúng tôi cũng chân thành cảm ơn các thầy cô trong hội đồng nghiệm thu đề tài đã góp sức vào sự hình thành và hòan chỉnh các sản phẩm của đề tài
Chắc chắn sản phẩm còn nhiều khiếm khuyết, những góp ý quí báo của Hội đồng nghiệm thu sẽ giúp nhóm đề tài hòan chỉnh bộ tài liệu này để có thể mang phục vụ cho giáo viên và học sinh thành phố
Nhóm nghiên cứu sau khi hòan chỉnh sản phẩm xin phép Ủy ban nhân dân thành phó,
Sở Khoa học và công nghệ cho phép phổ biến rộng rãi tài liệu này đến các trường phổ thông trong thành phố
Chủ nhiệm đề tài
HUỲNH KIM SEN
6G.\bao cao nghiem thu de tai TIN HỌC 23_1_06 dọc 7
Trang 9CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC TIỂU HỌC
LỚP 1: 36 tiết
Thực hành: Đọc tên thiết bị máy tính
- _ Thao tác mở máy tính
- _ Thao tác tắt máy tính
- _ Thực hành: Mở và tắt máy tính
- Gidi thiéu chuét (mouse)
- _ Cách cầm chuột
- _ VỊ trí các ngón tay trên chuột
-_ Thực hành: Thao tác chuột trái (Click)
~ Thực hành: Thao tác chuột trái (Double click)
- Thực hành: Thao tác kéo rê chuột (Drag)
~ Thực hành: Thao tác chuột phải,
Bai 4: Trò chơi trí tuệ trên máy tính 4tiết
- _ Hướng dẫn cách thực hiện trò chơi
-_ Thực hành trò chơi Circus 1: bài 3 - 4 - 11
Bais: Sd dung ban phim 20 tiết
- _ Giới thiệu bàn phím
-_ Vị trí bàn tay trái ~ phải
-_ Thực hành gõ bàn phím: sử dụng phím ký tự (làm quen với dãy phím giữa: ASDFG HIKL:” làn quen với dãy phím hàng trên: QWERT YUIOP làm quen với đãy-phím hàng dưới: ZXCVB NM,.?)
- Thực hành gõ bàn phím: sử dụng phím số (0 ~ 9)
-_ Thực hành sử dụng các phím chức năng (Tab, Capslock, Enter, Shift )
Bài 6: Ứng dụng trò chơi trí tuệ trên máy tính 6 tiết
- Trd chơi Circus 1 — Bài 7 - 12,
~_ Trò chợt Circus 2 - Bài 6~ 9 - 12
LỚP 2: 60 tiết
Thực hành: Khởi động và thoát khối win
- _ Giới thiệu thanh công cụ
- Giới thiệu vùng soạn thảo
- _ Thực hành: Tạo văn bản
Bài 3: Phương pháp bỏ dấu tiếng Việt 2 tiết
- _ Cách bổ dấu tiếng Việt theo kiểu TELEX, VNI,
GNbang phan tiet 1 5.doc
Trang 10-_ Thực hành: soạn thảo văn bẩn theo mẫu
Bài 4: 'Thực hành soạn thảo văn bản
* = Tao méi van bain,
- Luu van ban
- M6 van ban cé trén dia,
+ Déng van ban,
- Hiéu chinh van ban, lwu vin ban idn 2
Bai 5: 'Trò chơi trí tuệ trên máy tính
- _ Hướng đẫn cách thực hiện trò chơi
- _ Thực hành trò chơi Circus l: bài 3 - 4- 11
Kiểm tra học kỳ 1:
HỌC KỲ 2:
Bài 5: Giới thiệu chương trình vẽ ABC
Bài 6: Tô màu theo hình mẫu:
Bài 7: Ứng dụng trò chơi trí tuệ trên máy tính
~_ Trò chơi Cireus 1 — Bài 1 - 2 - 6
- Tro choi Circus 2- Bai3~5-11
Kiém tra hoc ky 2:
LOP 3: 60 tiét
HOC KY 1:
Bail: Kiến thức tổng quát về windows
~_ Giới thiệu chung
- _ Thư mục (Tạo, xoá, đổi tên thư mục)
- _ Sao chép thư mục, sử dụng điã mềm A:
Bài 8: Ứng dụng trò chơi trí tuệ trên máy tính
- Trd choi Circus 1 - Bài 1 - 2 - 6
- _ Trò chơi Circus2~ Bài 3-— 5 - 11
Kiểm tra học kỳ 1: '
HỌC KỲ 2:
Bài 1: Giới thiệu Microsoft Word
G:Vang phan riết 1 5.dọc
Trang 11Thực hành: Khởi động và thoát khỏi word
- _ Giới thiệu các thanh công cụ
-_ Giới thiệu vùng soạn thảo
- _ Phực hành: Tạo văn bản
Bài 3: Soạn thảo văn bản 4tiết
- _ Cách bỏ dấu tiếng Việt theo kiểu TELEX, VNI
-_ Thực hành: soạn thảo văn bản theo mẫu
- Tao méi van ban
- Luu van ban
-_ Mở văn bản có trên dia
- Đóng văn bản,
- _ Hiệu chỉnh văn bản, lưu văn bản lần 2
Bài 5: 'Trà chơi trí tuệ trên máy tính 3 tiết
- _ Hướng dẫn cách thực hiện trò chơi
- _ Thực hành trò chơi Circus 1: bài 3 - 4 - 11
Lớp 4: 60 tiết
Bài 1: Giới thiệu phần mêm soạn nhạc trên máy tính Encore 4.5 (L7 + TH)
Bài 2: Các thao tác cơ bắn: Đóng — mở ~ lưu file (L7 + TH)
Bài 3: Chép nhạc trên máy tính - Hiệu chỉnh dong nhac (LT + TH)
Bài 4: Thao tác ký âm đặc biệt như dấu nối đấu luyến, nốt móc viết nối hoặc viết
rời thêm bớt ô nhịp (7)
Bài §: Chép lời bài nhạc vào Encore Nghe phát lại lời bài nhạc
- Kiểm tra học kỳ 1 - 2 tiết Soạn thảo văn bản 2: 28 tiết
Ôn kiến thức cũ (lớp 3)
Bài 6: Chèn hình ảnh từ thư viện hình Clip Art, Chèn ký hiệu đặc biệt (Symbol) Bài 7: Hiệu chỉnh hình ảnh, ký hiệu đặc biệt
Bài 8: Tạo kiểu chữ (Word Art)
Bài 9: Chia cột cho văn bản
Bài 10: Tạo Dropcap và Changecase
Bài 11: Siêu liên kết (Hyperlink)
Bài 12: Bài tập tổng hợp
Lớp 5: 30 tiết Bài 1: Giới thiệu Phan mém Logo (LT + TH) 8 tiet
Bài 2: Vòng lặp Repeat.(LT + TH) 6 tiết
Bài 3: Tạo và sử đụng biến (LT + TH) 8 tiết Bài 4: Vòng lặp For (LT + TH) 8 tiết
GAbang phan tiet I 5.doc
Trang 12CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC ~ TRUNG HỌC CƠ SỞ
«Module 1: MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG MÁY TÍNH (Enviromenf)26 tiết
eModule 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN (Word processing) 26 tiết
«Module 3: BANG TINH CO’ BAN (Work sheet) - 26 tiết
sModule 4: PHẦN MÈM ỨNG DỤNG (Application program): Ứng dung 1,
2,3,4,5 62 tiệt
«Module 5: NGON NGU LAP TRINH CO’ BAN (Language program)38 tiét
1, PHAN PHÓI CHƯƠNG TRÌNH :
KHÓI HỌC KỲ (30 tiết— 15 tuần) HỌC KỲ ii (30 tiết ~ 15 tuần)
LÓP (1 tiết LT + 1 tiết TH) / Tuần (1 tiết LT + † tiết TH ) / Tuân
Module 1: MỘI TRƯỜNG HOẠT ĐỌNG | Module 4: PHAN MEM U'NG DUNG 1
MAY TINH (Enviroment) (một số chương trinh ứng
dụng của Windows)
+ Windows 26 tiết | Các chương trinh ứng dụng 26 tiết
+ Kiểm tra: 4 tiết + Anti virus
6 + System tools (Disk)
+ Calculator— Font- Sound
+ VN Keyboard - Typing + Wordpad (Text) + Imaging + Entertainment
Module 2: SOAN THẢO VĂN BẢN BẢN | Module 4: PHAN MEM ỨNG DỤNG 2
(Word processing) (stv dung InterNet, Emait, Web)
Các chương trinh ứng dụng 12 tiết
Kiểm tra: 4tiet | + Microsoft Frontpage
7 Kiểm tra 2 tiết
Module 4: PHAN MEM UNG DỤNG 3
` (stv dung Phan mémNhac — Hoạ)
Module 3: BÁNG TÍNH CƠ BẢN Module 4: PHAN MEM UNG DUNG 4
{Work sheet) 26 tiết (Phần mềm học Toán ~ Lý
8 Kiểm tra : #tấết — Hoá — Anh ) 12 tiết
+ Crocodile physics + Chemist + Math + English Study
Trang 13
KHÓI HỌC KỲ ¡ (30 tiết — 15 tuần) HỌC KỲ II (30 tiết — 15 tuân)
LÓP (1 tiết LT + † tiết TH ) / Tuân (1 tiết LT + ï tiết TH} / Tuần
Module 5: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
GƠ BẢN (Pascal for DOS)
| Modute 5: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
9 CƠ BẢN (Pascal for DOS) 26 tiết KHÔNG HỌC
Kiểm tra 4 tiết
li PHÂN BÓ CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6
1 Module 1: MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG MAY TINH
Nội dung:
ñ_ Giới thiệu hệ điều hành Windows , DOS
Œ_ Cách sử dụng Windows để điều khiển máy tính thí hành các chương trình ứng dụng
"Thời lượng:
@®_ 26tiết (12 tiết lý thuyết + 14 tiết thực hành): gồm 7 bài lý thuyết và 14 bài thực hành
© 02tiết kiểm tra
© 02 tiết kiểm tra.Học ky
Phân tiết: dạy trong 15 tuần của Học Kỳ 1 ~ Tuần 2 tiết = 1 tiết lý thuyết + 1 tiết thực hành
BÀI NỘI DỤNG YÊU CÂU KIỀN THỨC ĐẠT ĐƯỢC _ | TiếT
| GIỚI THIỆU MÁY TÍNH ĐIỆN TỪ
Aner @ Nhận biết được cấu trúc cơ bản của hệ
_ Phần cứng (hardware) X
+ Thiết bị nhập _ + Thiếtbị lưu trữ thống mây tink (Computer)
+ Thiết bị xử lý - + Thiết bị xuất ® Nhận biết được cấu trúc máy tính đang
tứ Phan mém (software) sử dụng _
+ Phần mềm hệ thống © Phan biệt được phần mềm hệ thống và
+ Phần mềm ứng dụng phần mễm ứng dụng
+ Phần mềm lập chương trình
II Đơn vị đo tường lưu trữ thông tin
+ Data: bang ma: ASCII, UNICODE
+_Đơ lường thông tin: Bí - Byte
8: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Quan sát và nhận biết câu hình 1
của máy tính đang sử dụng ®© Xác định được tốc độ CPU, dung
+ Khởi động máy tính và quan sát các lượng bộ nhớ
thông tin trên màn hình R
+ Ghi nhận các thông tin liên quan đến | ® Xác định due cac 6 dia c6 tren máy
CPU, RAM, các ỗ đĩa, các công MT 7 tình
+ Tập điều chỉnh màn hình: bright, contrast, }
width, height, zoom,
2 | HE DIEU HANH MAY TINH: WINDOWS @ Hiểu được phương cách điều thin
A: LY THUYET hanh)
Ù _ Khải niệm về hệ điều hành @ Biết cách nạp thoát chương trình
Trang 14tư Giới thiệu hệ điều hành Windows @ Xử lý một số lỗi kỹ thuật trong quá
1/ Giới thiệu đặc tính của Windows (tác trình tắt mở máy tính: tắt máy tính đột
động theo đối tượng — thực hiện nhiễu ngột (mat dién, ); Ctrl + Ait + Del do
công việc clung lac: multi tasking } phan mém bi treo (Not responding)
+ Khởi động windows bình thường
+ Khởi động Windows chế độ Safe mode
3/ Thoát Windows (Shut down)
+ Thoát Windows
+ Thoát Windows với sự cố treo máy
Bal tập 1: Khởi ¡động máy tính @ ky nang khởi động máy tính bằng các 4
Qui trình mở điện và khởi động máy tính hệ điều hành trang bị theo máy tính
bằng Windows | @ Phân biệt được môi trưởng làm việc
+ Qui trinh tat may tinh (Shut Down) của Win: thể hiện về thời gian, về giao
+ _ Cách khởi động máy tính chế độ safe mode, | _ diện màn hình, việc load các chương
+ Nạp một số chương trình máy tính có | trình ứng dụng của Win
trên hệ thống
3| SỬ DỤNG NÀN HÌNH WINDOWS
U Các thành phần của màn hình
Windows (Active desktop) @® _ Nhận biét man hinh Windows
1 Các thành phần của active desktop:|@ Thao tác với các đối tượng trên
Sắp xếp các Icon trên màn hình Win Dasktop của Windows
2 Thiết lập thuộc tính của Active Desktop @ jes): Screensaver và Setting © Luyện tập thao tác sử dụng mouse 5 An ehy
W = Ste dung cac Icon - Taskbar
4/ Ste dung Taskbar: Hide / show , Moving
2/ Sử dụng lcon (= Shortcut): add , delete
3/ Sử dụng Start Menu, button
+ Sắp xếp các lcon (arrange Icon, Line Up | @ Tạo được Short cut cho chương trình
+ Xác lập các thuộc tinh man hình lắm (lạo — xoá)
việc (tuỳ theo ý: Background, Screen
saver, Appearance, Effect, Setting)
4 | st DUNG BAN PHIM & MOUSE TRONG WINDOWS
3/_ Thao tác sử dụng Shortcut key
I/_ Cách sử dụng Mouse @ Biết cách sử dụng keyboard, mouse
trong điều khiển hoạt động máy tính
@ Rèn luyện kỹ năng sử dụng bàn phím
Trang 15BÀI NỘI DỤNG YÊU CẦU KIỀN THỨC ĐẠT ĐƯỢC TIẾT SỐ
+ Phéi hop mouse va keyboard
Bài tập 2: Sử dụng chương trình Type,
V Khái niệm về file ~ foider
M Khai niém file - folder trong windows
Tổ chức folder của mỗi đĩa: cấu tric
canh cay (Hierarchical)
+ Tên file (dài 285 ký tự, có ký tự trắng) và
các ký hiệu qui ước
2/ Phân loại Folder — File
+ File foider, System folder
- File : data, application, system
-_ Thuộc tính của file — folder: Read Only,
Hidden
4/ Đường dẫn (path)
H/ Sử dụng chương trinh quan ly file
{Windows Explorer hoặc My Computer)
1/ Nap WE (Openning Program)
2/_ Trình bảy nội dung cửa số WE
-_ Các thanh công cụ
- Nội dung theo kiểu trang WEB (Web
Style — Classic Style)
- Cách thể hiện file: Smail icon, List,
Đetail, Thumbnail
3/ SừdụngWE
+ _ Cách chọn ở đĩa hiện ra nội dung
+ Cách mở Folder |
+ Cách chọn một, rời rạc, nhiều file
IW Quản lý File-Folder trên địa
(sử dụng My Computer hoặc
'Windows Explorer)
1 Tạo folder
2/ Sao chép FileFolder (Copy ~ Send)
3⁄_ Di chuyển FileFoider (Mowe)
4/ XoáFie-Folder (Delete)
5/_ Phục hồi file đã xoá (Restore)
6/ Thay đổi thuộc tính của File-Folder (Read
FOLDER TRONG
© = Hình thức tổ chức lưu trữ thông tin
bằng máy tính: File - Folder,
© Qui ước đặt tên file ~ folder trong
windows
@_ Biết cách tổ chức hệ thống lưu trữ
thông tin: (tổ chực các folder để lưu file,
nhận biết đường dẫn tới các folder chứa
file)
@_ Biết cách tìm kiếm file trên hệ thông
máy tính, sử dụng thông tin có trong file (xem trước nội dung của file)
Trang 16
BÀI NO! DUNG YÊU CÂU KIỀN THỨC ĐẠT ĐƯỢC SỐ
TIẾT |
only, Rename)
IV/ Tìm kiếm File — Sử dung file
4/ Tìm file trên đĩa (sử dụng Start/ Find)
+ Quan sát các cách thể hiện tên file, tên
folder trên đĩa : folder mởỏ-đóng, file data
của chương trình ứng dụng nào ?
+ Cách mở - đóng một Folder (sủ dụng ký
hiêu [*] trên cầu trúc cây của Folder)
+ Cách đọc một file data có trên đĩa
+ Cách đổi tên file, folder
Bài tập 2: Sử dụng My Computer
+ Trinh bày cửa số My computer View \ As
Web page, View \ Explorer bar \ Folder
+ Sử dụng các hình thức hiện tên file:
View: icon, List, Detail
+ Tập Copy, Send, Delete cac file , folder
Bai tap 4: Quan ly file bang WE
+ sao chép file có dung lượng lớn (nén
file, cat file)
+ Tao mét cdu tric Folder theo nhụ cầu
+_Timkiém file (trong WE, trong Menu Start)
© Xem Icon cia file biét được chươn
trình ứng dụng nào sẽ được nạp đi đọc file dữ liệu đó
@ Phân biệt được các loại file Xác định
được đường dẫn tới folder chứa file
@ Tổ chức được cấu trúc Folder trên đĩa
của cá nhân theo nhu cầu công việc
® Biết cách sao chép file, di chuyển file,
xo file, phục hồi file bằng các chương
trình quan ly file: WE, My Computer
1/ Đặc điểm chung của chương trình ứng dụng
hoạt động trong Windows
+ dễ cài đặt, dễ nạp, dễ thoát,
+ Chế độ hoạt động đa nhiệm (multi
tasking)
+ Tinh chat WYSIWYG (What You See Is
What You Get)
2/ Cách mở chương trình ứng dụng (Open a
program)
- St dung Start, Icon, butten, Run
- Cach nhan biét chương trình ứng dụng
đã nạp (quan sát ở TaskBar)
3/ Cách thoát chương trinh dng dung (Exit a
- St dung menu: File / Exit , Close button
Dd, hot key: [Alt] + [F4]
-_ Trường hợp chương trình bị treo (Not
responding),
- st dung hot key: [Ctrl] + [Alt] + [Del] va
chon fEnd Task}
W Cài đặt chương trình ứng dụng trong
windows
1/_ Cải đặt tự động theo đĩa chương trình
2 Cai dat Start / Run và fle Selup.exe của
chương trình ©_ Cách nạp ~ thoát (Load — Exit) cac
chương trình ứng dựng
@ Cau trúc cơ bản của cửa số chương
trinh ứng dụng hoạt động trong Windows
và Cách sử dụng các đổi tượng (objec)
trên cửa số chương trình
@ Cach cai đặt chương trình ửng dụng
Trang 17
+ Title bar + Menu bar
+ Status bar + Working area
2/ Thao tác cơ bản trên cửa số chương trình
ứng dụng
- Thay đổi kích cd: phóng to (maximize),
thu nhỏ (minimize) kích cỡ tuỳ ý
(Customize)
- Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương
trình ứng dụng đã mở (sử dụng: Task
bar, [Alt] + [Tab]
3/ Trình bày các nội dụng trên màn hình (View)
* Hiện các thanh céng au: tools bar, status bar,
*_ Hiên các nội dụng trình bảy: zoom,
bang Start menu, Icon , Button, Hot Key
+ Chấm đứt chương trình bằng tổ hợp | ® Thao tác sử dụng chương trình: nạp
phim [Ctrl] [AI [Del] (Load) - nhập liệu, xử lý (Input & Proces)
+ Nạp một ones trình từ đĩa mềm, tạo | ~ lvu trir (Save) ~ thoát (Exit)
một Short cụt để nạp chương trình
Bài lập 2._ Cải đặt một chương trình ứng | Cụona vinh Ứng dụng CC no mi
dụng trên đĩa CD (hoặc đĩa mém) 9 g-
+ Chương trinh cài tự động (auto run: cài | @ _ Cài đặt chương trình (Setup) -
chương trình Typing Tutor, WinZip)
+ Gài chương trình bằng lênh Setup,
Instal có trong đĩa chương trinh(cài
chương trình Paseal for DOS)
Bài tập 3: Trình bày cửa sổ của chương
A: LY THUYET © Biết cách thiết lập một số các thưộc
tính thường sử dụng của Windows: ngày
Cài đặt một số thuộc tĩnh giờ, dấu phảy ngàn, ký hiệu tiền tệ
1/ Cài đặt Font chữ | @_ Biết cách thêm Font chữ, lựa chọn
2/ Thay đổi cách thể hiện: Ngày — Giờ, Số , Ký | lọai máy in
thiệu tiên tệ (Regional Setting) VN sgonalSe - @ Biết thiết lập các chế độ hoại động
3⁄/ Định lại ngày giờ hiện tại cho máy tính của bàn phím, mouse phù hợp với hoạt
WW , Thiết tập chế độ hoạt động Keyboard — | động của cá nhân
raouse - printer
1/ Thiết lập hoạt động cho key board
2¡ Thiết lập chế độ hoạt động của mouse
8: THỰC HÀNH © Biết điều chỉnh các thiết bị phụ trợ phù
Bài tập 1: Sử dụng Setting/ Control Panel hợp với thao tác cá nhân: keyboard,
Trang 18
+_ Mở Clock, chỉnh đạng ngày giờ, cài đặt
giờ cho may tinh (Regional Setting, Date&Time)
Bài kiểm tra
¢ Quá trình rèn luyện kỹ năng sử dụng bản phim, có thể cho kiểm tra tốc độ, kỹ thuật gõ bản phím + _ 02 tt kiểm tra: gồm có 1 tiết lý thuyết, 1 tiết thực hành
Nội dụng có thế chú ý vào các vấn đề: tổ chức folder của đĩa, khai báo lại các dạng ngày giờ - dau phân cách số thập phan, cai đặt font chữ việt, tìm kiếm file, trình bảy cửa số window explorer, vao
và thoát khỏi chương trình ứng dụng (có chú ý sử dụng Hot Key)
+ _ 02 tiết kiểm tra Hoc kỳ 1: gồm có 1 tiết lý thuyết, † tiết thực hành
Nội dung nên tập trung vào các vấn đè
LT: qui trình tực hiện các công việc: mở máy ; nạp chương trình; cài đặt chương trình; các hotkey điều khiển: trong Windows, trong các chương trình ứng dựng của Windows, tr thao tác chọn lựa các đối tượng của một chương trinh
TH: Kỹ năng sử dụng chương trình, kỹ năng trình bay windows theo thói quen
2/ Module 4: ỨNG DỤNG 1 (SỬ DỤNG CÁC CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG CỦA WINDOWS)
Nội dung:
0 Giới thiệu các chương trình ứng dụng của Windows, phục vụ cho việc quản lý thông tin trên
máy tính: Windows Explore, Wordpad, Scan đisk, và một số Phằnmềm về nhạc, hoạ , luyện
tập kỹ năng scr dung ban phim, äÄ_ Cách sử dụng các chương trình trên
U Khái niệm về virus máy tính + Biết nguy hại của vius máy
1/Vius máy tính la gi? tính , biết cách phòng chống
2/ Phan loai virus mdy tinh (boot ~ fle) va diet virus
Trang 19Ư Xem video (sử dụng Windows Media Player)
4⁄/ Xem các fie movie dang AVI cla Windows
(Interactive CD sampler)
21 St dung veo (Windows Media Player)
lU Xem file ảnh (Imaging) trên đĩa ảnh do các thiết bị cung cắp:
Scanner, Digital camera,
+ Bidt cach xem cdc co video (eb)
QUẦN LÝ BĨA - Ô ĐĨA
2 |A:LÝTHUYẾT | + Biết sử dụng các chương | † trình của Windows để quản lý
UW Bảotriẻ đĩa cứng 6 dia - dia: format
+ Scandisk + Disk clean up
If Định dạng đĩa mềm
+ _Format đĩa chứa Data
B; THỰC HÀNH
Bài tập 1: 1
+ Dọn dẹp các file data phát sinh để ở thư mục | e Biết cách xử lý đĩa mềm để
+ Xóa các tập tin rác phat sinh (clean up) chép dữ liệu lên đĩa
+ _ Xử lý đĩa mềm: tạo đĩa chứa data
SU DUNG CALCULATOR
3 | ALÝTHUYẾT + _ Biết cách sử dung Calculator 1
U _ Sử dụng Calculator trong khi đang thực hiện cáo
+ Cach str dung calculator cong việc của chương trình
1l Sử dụng kết quả tỉnh toán của Calculator =
B: THỰC HANK + Thực hiện một số phép tính
Bài tập 1: Sử dụng Calculator trong một số tỉnh số học bằng máy tính 4 toán thông dụng (Calculator)
SỬ DỤNG ÂM THANH TRONG WINDOWS
4 |A:LÝ THUYÊT « Biết cách thiết lập các âm - 1
1 Thiết lập âm thanh cảnh báo.(Sounds Evert) thanh cảnh báo cho các hoạt
+ Tạo âm thanh cảnh bảo cho các trường hợp: động trong Win
‘| nạp chương trình đóng chương trịnh, chương
trình bị lỗi (program error), xoá trắng Recycle | * Biết cách phát âm thanh của
Bin (Empty Recycle Bin) các CD audio
WW Phat thanh trong windows
4/ Diu chinh 4m luong (Volume Control)
2/ Sử dụng cd audio (CD player)
B: THỰC HÀNH
Bài tập 1: Thiết lập âm thanh cho các sự kiện 4
Ẩm thanh cảnh bảo cho công việc
+ thoát chương trình + Biết cách điều chỉnh các thiết
+_ tối sai khi làm việc, bị để thực hiện công việc phát âm thanh
Phát âm thanh
+ Sử dụng CD audio
+ Sử dụng CD audio MP3
XEM HÌNH ẢNH TRONG WINDOWS Bé h
Trang 20BÀI | NOI DUNG YEU CAU KIENTHUG BATBUGC | TiET
it Giới thiệu các loại file ann thong dung:
BMP GIF, JPG,
+ Sử dụng chương trình xem anh: MS Imaging
IIl/ Sửa chữa ảnh (Microsoft Photo Editor)
Bai tap 1: Xem VCD (file anh dang DAT), xem | * em duoc dia VCD 3
các file ảnh dạng AVI Tìm được fle ảnh trên máy ¡
oo 180 2 xem và xử lý các file ảnh (chỉnh màu, tối, độ tương phản, sắc độ
Bài tập 3: Xem va xử lý các fle ảnh (chỉnh mâu, fite mới, |
độ sáng ) I
A 1
SỬ DYNG TIENG VIET TRONG WINDOWS
Ú _ Khái niệm về bộ mã Font chữ Việt diing tron: Windows bộ L 9 9 Sử dụng Phần mềm Tiếng Viét trong Windows
Bang ma Unicode Cách gỏ Tiếng Việt trên bản
Wy Gach cài đặt chương tỉnh Tiếng view] = Phim (Telex- VN)
(VietWare, VietKey, Unikey )
41 C4ch cài đặt chương tỉnh bản phím Tiếng Việt
2/_ Cách chọn bộ mã Tiếng Việt, cách chọn Kiểu đánh
Tiếng Việt
Bài tập 1: Cài đặt chương trình sử dụng bàn phim tiếng việt
Tiêng Việt ; VietWare, Vietkey, Unikey (cài đặt và vas gk
gỡ bỏ) Biệt sử dụng bàn phím tiếng
Sử dụng ban phím Tiêng Việt : theo kiểu Telex, việt: cách gỏ, cách tắt mở
VNI (sử dung Nolepad hoặc Wordpad để tập gỏ chức năng đánh tiếng việt
phim tiếng Việt) của bản phim
SỬ DỤNG WORD PAD
U Cách nạp thoát WordPad
1/ Khởi động (Openning Program)
2/ Thoát (Exit Program)
1/ Cách tạo một tải liệu mới
2! Cách mở mộttài iệu đã có trên địa
3/ Cách lưu trữ một tài liệu
IV/ Nhập và trình bày văn bản
1/ Cách nhập văn bản: nhập, xoá, chép, tim va thay thé
từ
| 2) Binh dang doan văn Trinh bay man hinh wordpad
Sử dụng được wordpad để soạn thảo một văn bản đơn giản
Biết cách lưu và mờ một văn
bản
Thể hiện một bản thảo văn
bản đơn giản bằng Wordpad
‘
Trang 21BÀI | NỘI DUNG 'YÊU CÂU KIÊN THỨC ĐẠT ĐƯỢC | TET
+ So lễ (Format paragraph} + Tao bullet
+ Chọn kiểu chữ, nét chữ, cỡ chữ (Font, style,
size)
+ Đặt Tab
3/ In tải liệu
+ File / Page Setup: Chọn khổ giấy (size), lề giấy
(margin), Chiéu trang in (Orientation)
+ File / Print preview: xem trước trang in trên
man hình : + File / Print: chon trang in (print range) i 8: THỰC HÀNH Kỹ năng nh va trình bảy văn
: i lỮ,
Bài tập 1: Trình bảy màn hình WordPad đai cha, ngây doen oe cha |4
Bài lập 2: Nhập các bài văn mẫu Kỹ năng sử dụng các phim
Bai tap 3: Nhập các bài văn mẫu ang (Hot key): Home, End,
x FP
Bài tập 4: Nhập cáo bài văn mẫu Cut
| chuy€n 481 b6 mã Tiêng việt của tài liệu (VNI -> Nhận biết được dạng thức
Ì các bộ mã tiếng việt khác và ngược lại) fay trang văn bản đã trình
+ Nghe phat am
(Có thể cài đặt chương trình bách khoa toàn
thư ; Britainica Encatar, .)
B: THỰC HÀNH
at h oy AL - 1 Bai tập 1: Nạp chương trình từ điển của Oxford, aa Ai eo
Collin, Wester, MTDA (Lac Viét), thường hà và sử dụng| |
nghĩa i
Bai kiém tra
*
°
02 tiết kiểm tra: gồm có 1 tiết lý thuyết, 1 tiết thực hành,
Nội dung có thể chứ ý vào cdc van đề: cách phòng ngừa, phát hiện và diệt virus máy tính, cách
điều khiến chương trỉnh bản phím Tiếng Việt (tắt mở, chọn mã font, chọn cách gỗ phím, chuyễn
đổi mã font)
02 tiết kiểm tra Học kỳ 1 : gồm có 1 tiết tý thuyết, 1 tiết thực hành
Nội dung nên tập trung vào các vấn đề
LT: sử dụng chương trình ứng dụng tra cứu tài liệu, cách xử lý ảnh
TH: Kỹ năng sử dụng các đĩa CD chương trình về âm thanh, về hình ảnh (chú ý các đĩa về tra cứu: bách khoa toàn thư về loài vật, về sinh học )
Trang 22IV PHÂN BỘ CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7
HỌC KỲ 1
Tổng số tiết: 30 tiết oo | - |
Phân tiết: dạy trong 15 tuần của Học Kỳ 1— Tuân 2 tiết = 1 tiết lý thuyết + 1 tiết thực hành
1/ Module 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN (WORD PROCESSING)
Nội dụng:
+ Biết sử dụng Phần mềm xử lý văn bản để nhập, lưu trữ tài liệu
+ Biết cách tổ chức phân loại dữ liệu được nhập bằng phần mềm xử lý văn bản
« _ Biết cách trình bày trên màn hình , trên giấy nội dung của một tài liệu
+ 26 tiết (13 tiết lý thuyết + 13 tiết thực hành): gồm 7 bài lý thuyết và 13 bài thực hành
+ 02tiết kiểm tra
+ 02 tit kiém tra.Học ky
Phân tiết: dạy trong 15 tuần của Học Kỷ 1— Tuần 2 tiết = 1 tiết lý thuyết + 1 tiết thực hành
VU Khái niệm về loại dữ liệu văn bản
3/_ Khái niệm về Text, Character, Word, sentence
2/ Khái niệm về Line, Paragraph, Select Text, Section
H/- Giới thiệu Phần mềm xử lý văn ban: ms WORD
1/ Đặc điểm của MSWORD
2! Cách nạp thoát MSWORD
â/_ Trình bày cửa số MSWORD
+ Sử dụng các phản từ của cửa số MSWORD
+ Chon cách trình bày cửa số nhập liệu: normal,
page layout (print layout)
Nhận biết những đặc trưng của Phần mềm xử lý văn bản
Thể hiện các khái niệm về Character, Word,
Sentence, Line, Paragraph, Select Text, Section
Nhận biết cách sử dụng các
thành phần của cửa số
chương trình MS Word
Nhận biết được đoạn văn
(paragrahp), dòng (line) trong
màn hình làm việc của MS Word
NHẬP và HIỆU CHINH VAN BẢN
A: LY THUYET
Vo Nhập văn bản
1/ Qui trình tạo một văn bản — tài liệu
2/ Kiểm tra các chế độ, hoạt động
3/_ Nhập dữ liệu
Il/ Hiệu chỉnh văn bản
3/_ Tìm và thay thể
2} Banh dấu khói theo dòng, theo cội, toan van ban
3/_ Xoá, đi chuyển một nhóm chữ Biết cách nhập nhanh và
chính xác nội dung văn bản
và thuận lợi cho việc xử ly ,
trình bày văn bản sau này
Trang 23
Nhập văn bản cần sử dụng các dẫu canh cột (danh Biết cách đánh số trang
4/ Sao chép nhóm chữ, dạng thức trình bày của một
đoạn văn
8: THỰC HÀNH = Biết sử dụng các kỹ năng
Bài tập 1: Nhập một bài văn mẫu nhập lHệu: xóa ký tự, xoá | 1
- đoạn văn, chép các đoạn Bài tập 2: Mở một bài văn mẫu, sử dụng các kỹ mẫu, đánh dấu chọn theo
năng tìm, thay, sao chép đồng (cột)
» Sử dụng hợp lý giữa bàn
phím và mouse (sử dụng tốt
3 | GÁC ĐỊNH DẠNG CƠ BẢN CHO MỘT VĂN BẢN
A: LÝ THUYET liệu theo kich thước trang in
(các chọn lựa cở giấy, định lề )
I/ Các định dạng cơ bản cần thực hiện trước khi :
nhập liệu = Biét ap dụng các định dang
cơ bản cho việc trình bày nội
Hư - Cách thực hiện trong Ms WORD dung của tài liệu
1 Chọn dạng thức cho trang văn bản + Nắm được cách thức chuẩn
2! Trinh bay Goan van (paragraph) bị các dạng cơ bản để nhập
3/ Chọn Font liệu từ một bản thảo viết tay
B THUC HANH = Chon trang in tương hợp với
Bai tap 1: Phân tích tài liệu và chọn trang in, các chế độ định tài liệu (cở giấy, lễ, hướng ¡n | Í trên giấy theo lo i ma in)
lễ, canh lễ, font chung cho toàn bộ tài liệu giầy ai may
1 Điểm canh cột (Tabs)
1/_ Các loại điểm canh cột
21 Cách thiết lập điểm canh cột + Biết sử dụng điểm canh cột
3/ Cách sử dựng vong nhập lệu cách thích hợp
a Đánh số thứ tự, dấu hoa đâu dòng «_ Biết sử dụng đánh số thứ tự
+ Banh sé lin tue tự động, đánh đấu gạch đầu
2! Tạo đấu đầu dòng dòng (biết chọn lựa các kiểu
1/ Tao style theo dạng đoạn văn định sẵn = Cach tao sé trang
2! Sty dung Style
Vi, Tao Header - Footer
1 Ý nghĩa trong việc quản lý file, tài liệu
2/ Cách sử dụng: tạo số trang, tên fie, ngày giờ, tên tài +
liệu
3/ Đánh số trang: vị tí ghi số trang (đầu / cuối trang - lè
trái, phải, giữa)
Bai tap 1: để tổ chức và quan ly tailigu | 2
12
Trang 24SỐ
BÀI NQI DUNG YÊU CAU KIÊN THỨC ĐẠT ĐƯỢC | Tiér
sách Mục lục) - - {insert Page Number) va
Nhập văn bản cẩn sử dụng số thứ tu, dấu hoa phân trang (insert Page
(danh sách Mục lục) Break)
Bai tap 2:
Tạo các header cho các tài liệu nhiều trang
+ Tạo header + Đánh số trang
+ Ngất trang tự động và ngắt trang theo trình bảy
5 | TAO BANG
V Tao bang 1/_ Cách tạo bảng: * Phan tích số cột số dòng và
các ô cột đặc biệt của bản
+ Tao lap bang có số cột, số dòng phù hợp thảo để tổ chức bảng cho dé
+ Điều chỉnh độ rộng, độ cao của cột-dòng trong bảng trình bảy dữ liệu
2/ Nhập dữ liệu vào bảng |* Biết tổ chức dữ liệu theo
1/_ Trình bảy chữ trong T ô: so lề, xoay chữ ˆ tin Bên bị được giá m cách
trin ly bảng với kỹ thuật tô
2 3⁄ Phân ô (splt), kết nối nhiều 6 (merge) : xoá dòng, cội 6 nên, đóng khung
4/ Tạo tiêu đề bảng (Heading)
+ Ké khung (border) - Tô nén (shading)
B: THUC HANH
Bai tap 1: Rte HAs, oa 7 va, |" Biết cách thay đổi y đổi độ rộng cột 2
Phân lịch mẫu dữ liệu và thiết lâp bảng Nhập liệu | phù hợp nội dung dữ liệu và
cho bằng tÈ của trang giấy ín
Bài tập 2: Trình bảy bằng Nắm kỹ thuật nhập liệu cho
A: LÝ THUYẾT ` thay thé: tìm và thay từng từ, !
thay tất cả không thực hiện
1/ Tìm kiểm — thay thé su thay thé
1 Tìm và thay theo ký tự Nằm được kỹ thuật sử dụng
2/ Tìm và thay theo dạng ký tự auto corect cho các từ, nhóm
W Cai dt A 1/_ Cài đặt ~ sử dung auto correct i dat Autocorre ct — Autotext từ thường dùng với các ký hiệu tắt hợp lý
2/ Cài đặt— sử dụng auto text
B: THỰC HÀNH
Tim va thay thế các từ thường sai lỗi chính tả Biết cách tìm và thay thế một
Cài đặt các aulocorrect ~ aufotext ký tự, một từ, một đoạn
+ Aulocorect: thiết lập một số autocorect thường Biết cách tận dụng kỹ thuật
dùng trong nhập liệu | Auto correct trong nhập liệu
+ Autfotext: thiết lập một số dạng trình bày tiêu để
của tài liệu :
7 A: LÝ THUYẾT CHEN KY HIEU DAC BIET » Chen được các ký hiệu đặc
U' Chen các ký hiệu đặc biệt (Symbol)
1/_ Các ký hiệu đặc biệt (nsert Symbol) biệt không có từ bàn phím
Str dung các ký hiệu trình bày
toán học bằng font Symbol, bằng chương trình kết hợp
13
Trang 25NO! DUNG SỐ
Nắm được kỹ thuật chuyển
|_2/_ Str dung Microsoft Equation
Bải lập 1 Chen các ký hiệu đặc biệt (Symboi) ký hiệu toán, lý hoá tứ các | Í vận dụng đơn giản (insert
Chen các ký hiệu, công thúc toán học symbols) đến xử lý phức tạp
Trình bày một tài liệu có công thức hoá học (MS equation)
8 CHEN HINH ANH
WV Chèn và định vị trí một Text box trong văn bản
1/ Khải niém vé text box
2 Dinh vj text box trong tai liệu " Sử dung text box để đưa
3/ Nhập liệu vào text box và định dạng (chèn ảnh, kẻ khung thêm các lời điển giải, các
hình thức trình bày khác
i Chén hình ảnh vào trong văn bản » _ Biết cách đưa hình ảnh vào
/ Cách chọn và chèn hình ảnh tải liệu
2/ Hiệu đỉnh hình ảnh: kích cở, đường viên,
3/ Định vị hình ảnh: văn bản bao xung quanh ảnh, hình
ảnh cắt đôi trang văn bản, hình ảnh làm nên văn bản
1 Tạo chữ mỹ thuật
1/ Cách tạo chữ kiểu đầu dòng (DropCap)
2¡_ Cách tạo chữ mỹ thuật (WWordar)
Tạo các kiễu chữ trình bày một thiệp mời dự lễ của Biết tạo kiểu chữ và sử dụng
nhà trường kiểu chữ cho phù hợp và
thẩm mỹ
9 | CHIACOT
Trinh bay tai liệu dưới d
Y Cach chia cét cho van ban oo y tái lêu dưới dạng
1/ Đặc điểm của việc trình bay tai leu theo nhiều cột + Cách ngất cột để chuyển
2/ Chia cột cho một đoạn tài liệu sang cột mới
1/ Cách ngắt cột
2/ Cách chia cột có kích thước khác nhau, số cột khác
nhau, có đường phân ranh các cột
B: THỰC HÀNH ` * _ Biết phân biệt nội dung bản
Bài tập 1: Chia cội cho văn bản thảo để thiết lập cốt | 4
14
Trang 26
BÀI NỘI DUNG YEU CÀU KIÊN THỨC ĐẠT ĐƯỢC | TET
— đường phân ranh cột,
10 | CHUYỀN ĐỜI TÀI LIỆU SANG CÁC DẠNG
ý |» Biết cách chuyển đổi tài liệu
V Luu file vei cdc dạng chương trình khác : Word SW ct Kn gang su
lung ford phién ban
1/ Lưư le có password mới
2/ Lưuffe dưới dang trang Web
W Tao tién két file (Hypertink)
Babes HANH * Biét si dụng và quan lý 4
Soạn văn bản và lưu.file có password Password cila tài liệu |
Soạn một tài liệu và chuyển sang dang trang WEB |; Biết tổ chức việc liên kết các
(sử dụng Hyper link để liên kết một số tải liệu khác tài liệu và hình thành trang
"mì web đơn giản để truy tìm các
| tải liệu liên quan khi cằn thiết,
Bài kiểm tra
* 02 tiết kiểm tra: gồm có 1 tiết lý thuyết, † tiết thực hành
Cách soạn và trình bày một tài liệu từ nội dung bằng bản viết tay Chú ý về sử dụng Tab, sử dụng table (Heading row repeat), so lẻ (justify), đánh số thứ tự (bullet, Numberin)
02 tiết kiểm trạ Học kỳ † : gồm có 1 tiết lý thuyết, 1 tiết thực hành,
Nội dưng nên tập trung vào các vấn đề
LT: sử dụng MS Word, chú ý về cách trình bày một văn ban (dinh 18), cách trình bảy các kiểu chữ,
đỉnh dạng đoạn văn bản (khoảng cách giữa các Paragraph Hangging, Fist line), các chữ
xuống dòng đơn lẻ (Widow)
TH: Kỹ năng sử dụng MS Word: nội dụng tài liệu gỏ vào máy tính nên chú ÿ thời gian thực hiện
ˆqhể hiện tóc độ gỏ bàn phim và kỹ năng xử lý văn bản)
15
Trang 27HOC KY 2
Phân tiết: dạy trong 07 tuần của Học Kỳ 2— Tuần 2 tiết = 1 tiết lý thuyết + 1 tiết thực hành
4/ Module 4: PHAN MEM UNG DỤNG 2 (SỬ DỤNG INTERNET)
Kết nói InterNet, sử dụng Email, xây dựng trang Web đơn giản
Cách sử dụng và khai thác các chương trình trên,
14 tiết (7 tiết lý thuyết + 7 tiết thực hành): gồm 6 bải lý thuyết và 7 bài thực hành
4 KHÁI NIỆM CƠ BÀN VE HE THONG MANG
A: LY THUYET
V Khải niệm về mang may tinh « Nhận biết về các hệ thống mạng
1/ Mạng máy tính nội bộ (Local Area Network) máy tính
2! Mang may tinh diện rộng (Intra Net) © Nhận biết về các phương cách
3/' Mạng máy tính toàn thể giới (InterNet) truy cập và truyền thông tin trên
từ/ Khái niệm về các dịch vụ cơ bản trên Mạng mạng máy tính
Máy tính
1/_ Truy cập thông tin (Word VVide Web)
2! Thư điện tử (Email)
37 Truyền tập 8n (FTP)
4/_Tăn gẫu trên mạng (Chat)
B: THỰC HÀNH cất VÀ % ÀU Bà
Bai tap 1: Quan sát hệ thông mạng nội bộ của | * _ Nhận biết về tễ chức và điều hành
phong máy tính (LAN) mạng máy tính nội bộ của phòng | 1
máy tính và quyền truy cập thông
tin trên hê mạng này
2 SỬ DỤNG CHƯƠNG TRINH INTERNET i
ALY THUYẾT - _|* Hiểu được vai tró của các nhà
lí Yêu cầu của hệ thông máy tính để kết nói SN cấp dich vụ mạng (ISP),
2/ Đăng ky dich vu Internet « - Biết sử dụng chương trình duyệt
ay Phan mềm đọc trang web (Erowser) Web Browser để khai thác các
thông tin có trên mạng máy tính
HH Khởi động Microsoft tnterNet Explorer
1/ Cách nạp thoát IE,
2! Cấu trúc màn hình Internet Explorer |
8: THỰC HÀNH © Trinh bày màn hình IE và các
Bài tập 1: chức năng giúp truy cấp nhanh | 1
Trình bày màn hình InterNet Explorer
Download mét trang web: GOOGLE va chen | chóng các trang Web : font chữ, địa chỉ,
16