II.Chuẩn bị:-Lược đồ cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng III.Các hoạt động dạy học chủ yếu 1.Bài cũ: -Nhân dân ta đã bị chính quyền đô hộ phương Bắc cai trị như thế nào?. - GV đưa vấn đề sau
Trang 1Ngày soạn: 27 / 9 / 2013
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2013
CHÀO CỜ
-TỐN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc được một số thơng tin trên biểu đồ tranh vẽ và biểu đồ hình cột
- Cĩ kĩ năng đọc thơng tin trên biểu đồ
- Hs biết làm 3 bài tập trong bài.HSK-G tự làm đúng phần c bài 2
II Đồ dùng dạy học : Các biểu đồ trong bài học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
1.Kiểm tra bài cũ: (4’) Gọi HS làm BT2/ b
2 Giới thiệu bài : (1’)
3 Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1: (10’) Gọi HS đọc yêu cầu
+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?
chữa bài, yêu cầu HS giải thích lí do chọn
Bài 2 : (9’) Yêu cầu HS quan sát biểu đồ Sgk
+ Biểu đồ biểu diễn gì ?
+ Các tháng được biểu diễn là những tháng
nào?
GV yêu cầu HS làm bài- Gọi HS làm miệng
Bài 3: (13’) Yêu cầu HS nêu tên biểu đồ
+ Biểu đồ biểu diễn số cá của những tháng
nào ?
+ Nêu số cá bắt được của tháng 2 và tháng 3?
- GV hướng dãn vẽ số cá của tháng 2 tháng 3
- Yêu cầu HS dựa váo biểu đồ TLCH:
4 Củng cố - dặn dị: (2’)
- GV nhận xét giờ học
- CB cho giờ sau
-3HS làm
- 1 HS đọc
- HSTL
- HS làm miệng
- HS làm miệng
- HS nêu
- HS TL
- HS vẽ vở
Lưu ý:
Trang 2
Tập đọc NỖI DẰN VẶT CỦA AN- ĐRÂY- CA
I Mục tiêu
- Biết đọc đúng với giọng kể chậm rãi, tình cảm HSK-G phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca thể hiện tình cảm yêu thương và ý thức trách nhiệm đối với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
- Giáo dục cho HS lòng trung thực
II Đồ dùng dạy học :Tranh minh hoạ Sgk
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài: Gà Trống và Cáo
- GV nhận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài : (1’)
3 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) luyện đọc : (16’)
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối 2 đoạn
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc kết hợp ? chú giải
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài: (8’)
- Gọi HS đọc đoạn 1 và TLCH:
+ Khi câu chuyện xảy ra An- đrây- ca mấy tuổi,
hoàn cảnh gia đình em lúc đó như thế nào?
+ Khi mẹ bảo An- đrây- ca đi mua thuốc cho
ông, thái độ của cậu như thế nào?
+ An- đrây- ca đã làm gì trên đường đi mua
thuốc cho ông?
- Gọi HS đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Chuyện gì xỷ ra khi An- đrây- ca mua thuốc
về nhà?
+ Thái độ của An- đrây- ca lúc đó như thế nào?
+ An- đrây- ca tự dằn vặt mình như thế nào?
+ Câu chuyện cho thấy An- đrây- ca là người
như thế nào?
- 2HS đọc
- 1HS đọc
- HS đọc theo nhóm bàn, cá nhân
- HS trả lời
- 1 HS đọc
- HS TL
- 1 HS đọc
- HSTL
Trang 3- Gọi HS đọc bài và nêu nội dung chính của bài
- GV ghi nội dung chính của bài
c) Đọc diễn cảm: (9’)
- Gọi 2 HS đọc, cả lớp theo dõi, nêu cách đọc
- GV đưa đoạn văn cần luyện đọc
Yc hs luyện theo nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
3.Tổng kết dặn dò: (2’)
- YC hS quan sát tranh ? tranh ứng nội dung
đoạn nào ?
+ Nếu đặt tên khác cho câu chuyện, em sẽ đặt
tên là gì? (HSK-G)
+ Nếu gặp An- đrây- ca, em sẽ nói gì với bạn?
- GV nhận xét giờ học
- HS nêu
- 2 HS nhắc lại
- 2 HS đọc
- HS thi đọc phân vai
- Hs quan sát trả lời
Lưu ý:
-LỊCH SỬ KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG (Năm 40) I.Mục tiêu:
-HS biết vì sao Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa
-Đây là cuộc khởi nghĩa thắng lợi đầu tiên sau 220 năm nước ta bị phong kiến phương Bắc đô hộ
-Bồi dưỡng lòng tự hào về người anh hùng dân tộc & truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm của nhân dân ta
-Biết coi trọng vai trò của người phụ nữ
II.Chuẩn bị:-Lược đồ cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Bài cũ:
-Nhân dân ta đã bị chính quyền đô hộ phương
Bắc cai trị như thế nào?
- Hãy kể tên các cuộc khởi nghĩa của nhân dân
ta?
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Hoạt động1: Thảo luận nhóm
- Trước khi thảo luận nhóm, GV giải thích
- HS trả lời
- HS nhận xét
-HS lắng nghe.
-HS nhắc lại tên bài.
Trang 4khái niệm quận Giao Chỉ: Thời nhà Hán đô hộ
nước ta, vùng đất Bắc Bộ & Bắc Trung Bộ
chúng đặt là quận Giao Chỉ
- GV đưa vấn đề sau để các nhóm thảo luận
“Khi tìm nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai
Bà Trưng, có hai ý kiến sau:
+ Do nhân dân ta căm thù quân xâm lược, đặc
biệt là Thái thú Tô Định
+ Do Thi Sách, chồng của bà Trưng Trắc, bị Tô
Định giết hại
Theo em, ý kiến nào đúng? Tại sao?
- GV hướng dẫn HS kết luận sau khi các nhóm
báo cáo kết quả làm việc (Thi Sách bị giết hại
chỉ là cái cớ để cuộc khởi nghĩa nổ ra, nguyên
nhân sâu xa là do lòng yêu nước, căm thù giặc
của Hai Bà Trưng)
c.Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- GV treo lược đồ & giải thích: Cuộc khởi
nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra trên phạm vi rất
rộng, lược đồ chỉ phản ánh khu vực chính nổ ra
cuộc khởi nghĩa
- GV yêu cầu HS nêu lại diễn biến của cuộc
khởi nghĩa?
- GV nhận xét
4.Củng cố
- Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng do ai lãnh
đạo?
- Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa Hai Bà
Trưng?
5.Dặn dò:
-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Ngô Quyền & chiến thắng Bạch
Đằng
- Các nhóm thảo luận, sau đó nêu kết quả:
+ Do nhân dân ta căm thù quân xâm lược, đặc biệt là Thái thú Tô Định
- HS quan sát lược đồ & dựa vào nội dung của bài để tường thuật lại diễn biến của cuộc khởi nghĩa
- Cả lớp thảo luận để đi đến thống nhất
- HS trao đổi ý kiến theo cặp, trả lời
-HS lắng nghe
- HS trả lời
Lưu ý:
-Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2013
GV dạy kê
Trang 5-Ngày soạn: 29 / 9 / 2013
Ngày giảng: Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2013
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU:
- Viết, đọc, so sánh số tự nhiên, nêu được giá trị của chữ số trong một số
- Đọc được thông tin trên biểu đồ hình cột Đổi đơn vị đo khối lượng, thời gian
- Giải bài toán về tìm số trung bình.HSK-G tự làm đúng bài 4, 5
- HS biết làm các bài tập trong bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III.HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1.KTBC: (4’)
- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 27
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn luyện tập:
- GV yêu cầu HS tự làm các bài tập
Bài 1: a) Số gồm năm mươi triệu, năm mươi
nghìn và năm mươi viết là:
A 505050 B 5050050 C 5005050
D 50 050050
b) Giá trị của chữ số 8 trong số 548762 là:
A.80000 B 8000 C 800 D 8
c) Số lớn nhất trong các số 684257, 684275,
684752, 684725 là:
A 684257 B 684275 C 684752 D 684725
d) 4 tấn 85 kg = … kg
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A 485 B 4850 C.4085 D 4058
đ) 2 phút 10 giây = … giây
Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A 30 B 210 C 130 D 70
Bài 2:- Gv gọi HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn
- HS nghe GV giới thiệu bài
- HS làm bài nêu kết quả
- HS n xét
-Hs đọc làm bài
- HS đọc - làm bài
- HS nhận xét
Bài giải
Số mét vải ngày thứ hai cửa hàng bán là:
120 : 2 = 60 (m)
Số mét vải ngày thứ ba cửa hàng bán là:
120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng
Trang 6- Yêu cầu HS làm nháp + bảng
- GV nxét
Bài 3:- Gọi Hs đọc đề
-Y/c Hs làm vở+ bảng phụ
- Gv chấm chữa
4.Củng cố - Dặn dò: (2’)
- GV nhận xét bài làm của HS, dặn các em về
nhà ôn tập các kiến thức đã học trong chương
một để chuẩn bị kiểm tra cuối chương
bán được là:
(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m) Đáp số: 140 m
Lưu ý:
-TẬP ĐỌC CHỊ EM TÔI
I Mục tiêu:
- Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được nội dung câu chuyện.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện: Cô chị hay nói dói đã tỉnh ngộ nhờ sự
giúp đỡ của cô em Câu chuyện là lời khuyên HS không được nói dối
- Nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi người với mình
- Giáo dục HS không nói dối
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài TĐ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) luyện đọc: (18’)
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài: (9’)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và TLCH:
+ Cô chị xin phép ba đi đâu?
+ Cô bé có đi học nhóm hay không? Em thử
đoán xem cô đi đâu?
- 1HS đọc
- HS đọc theo nhóm bàn và đọc
cá nhân
- 1 HS đọc
- 1 HS đọc
- HSTL
Trang 7+ Cô chị nói dối ba đã nhièu lần chưa? Vì sao
cô lại nói dối được nhiều lần như vậy?
+ Thái độ của cô sau mối lần nói dối ba như thế
nào?
+ Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói dối?
+ cô chị nghĩ ba sẽ làm gì khi biết mình hay nói
dối?
+ Thái độ của người cha lúc đó như thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3 và TLCH:
+ Vì sao cách làm của cô em lại giúp chị tỉnh
ngộ?
+ Cô chị đã thay đổi như thế nào?
+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
- GV ghi nội dung bài
c) Đọc diễn cảm: (10’)
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc, lớp theo dõi nêu
cách đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai
- YC hS quan sát tranh ? Tranh ứng ND đoạn
nào ?
3 Tổng kết dặn dò: (2’)
+ Vì sao chúng ta không nên nói dối?
+ Em hãy đặt tên khác cho câu chuyện?
- GV nhận xét giờ học
- 1 HS đọc
- HSTL
- 1 HS đọc
- HSTL
- HS nhắc lại
- 3 HS đọc -Thi đọc theo 2 nhóm
Lưu ý:
-TẬP LÀM VĂN TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ
I.Mục tiêu:
-Nhận thức đúng về lỗi trong lá thư của bạn và của mình khi đã được thầy, cô giáo chỉ rõ
Trang 8-Biết tham gia cùng các bạn trong lớp, rút kinh nghiệm về bài tập làm văn viết thư ( đúng ý, bố cục rõ , cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả) , tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của giáo viên
-Nhận thức được cái hay của bài được khen
II.Chuẩn bị:-Giấy khổ to viết các đề TLV
-Phiếu học tập để thống kê các lỗi trong bài làm văn của mình theo từng loại & sửa lỗi (phiếu phát cho từng HS)
Lỗi về bố cục
Sửa lỗi
Lỗi về ý / Sửa lỗi
Lỗivề cách dùng từ/ Sửa lỗi
Lỗi đặt câu / Sửa lỗi
Lỗi chính tả/ Sửa lỗi
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
-GV nêu nội dung và yêu cầu bài học
kết quả bài viết của cả lớp
- GV dán giấy viết đề bài kiểm tra lên bảng
- Nhận xét về kết quả làm bài:
+ Những ưu điểm chính
+ Những thiếu sót, hạn chế
- Thông báo điểm số cụ thể (giỏi, khá, trung
bình, yếu)
c) Hướng dẫn HS chữa bài
GV phát phiếu học tập cho từng HS làm việc cá
nhân Nhiệm vụ:
- Đọc lời nhận xét của GV
- Đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài
- Viết vào phiếu các lỗi trong bài làm văn theo
từng loại
- Yêu cầu HS đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn
bên cạnh để sốt lỗi còn sót, sốt lại việc sửa lỗi
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
* Hướng dẫn HS sửa lỗi chung
- GV chép các lỗi định chữa lên bảng lớp
- GV chữa lại cho đúng bằng phấn màu
d) Hướng dẫn học tập những đoạn thư, lá
thư hay
- GV đọc những đoạn thư, lá thư hay của một
số HS trong lớp
4.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của
-HS lắng nghe.
-HS nhắc lại tên bài.
- HS đọc lại các đề bài kiểm tra
- HS theo dõi
-HS lắng nghe
- HS thực hiện nhiệm vụ GV giao
- 1, 2 HS lên bảng chữa lần lượt từng lỗi Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp
- HS trao đổi về bài chữa trên bảng
- HS nghe, trao đổi, thảo luận dưới
sự hướng dẫn của GV để tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn thư, lá thư, từ đó rút kinh nghiệm cho mình
Trang 9HS; biểu dương những HS viết thư đạt điểm
cao & những HS đã tham gia chữa bài tốt trong
giờ học
Yêu cầu HS viết bài chưa đạt về nhà viết lại để
nhận đánh giá tốt hơn của GV
Lưu ý:
-Âm nhạc
GV dạy chuyên
-Ngày soạn: 30/ 9 / 2013
Ngày giảng: Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2013
TOÁN PHÉP CỘNG I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Biết đặt tính và thực hiện phép cộng các số có đến 6 chữ số (không nhớ và có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp
BT : 1,2( dóng,3),3
II/ Đồ dùng day học:-Bảng con
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 10Lưu ý:
1 Giới thiệu bài
- Hôm nay các em sẽ được củng cố về kĩ
năng thực hiện phép công có nhớ và không
có nhớ trong phạm vi số tự nhiên đã học
2.Củng cố kĩ năng làm tính cộng
-GV viết lên bảng 2 phép tính cộng
48352 + 21026 và 367859 + 541728
-Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
-GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của
2 bạn trên bảng cả về cách đặt tính và kết
quả tính
-GV hỏi HS vừa lên bảng: Em hãy nêu lại
cách đặt tính và thực hiện phép tính
3.Hướng dẫn luyện tập
*Bài 1:GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực
hiện phép tính
-HS tự làm bài
-Cho HS sửa bài
-GV nhận xét
*Bài 2.
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Cho HS sửa bài
-GV nhận xét
*Bài 3:
-Cho HS đọc yêu cầu đề
-GV yêu cầu HS tự làm bài
GV nhận xét
Bài 4:-GV yêu cầu HS tự làm bài
-Cho HS sửa bài
GV nêu yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ
chưa biết
3.Củng cố dặn dò
-GV tổng kết
-Chuẩn bị tiết sau : Phép trừ
-2 HS lên bảng làm bài
-HS cả lớp làm bài vào bảng con -HS kiểm tra bài làm và nêu nhận xét
-HS 1 nêu phép tính 48352 + 21026
- HS tự đặt tính và thực hiện phép tính
-Cả lớp làm bài vào vở -HS sửa bài
Cả lớp làm bài -Cả lớp sửa bài
4685 +2347
7032
-1 HS đọc to
HS sửa bài-HS sửa bài
-Bài giải
Số cây của huyện đó trồng được là:
325164 + 60830 = 385994 (cây)
Đáp số: 385994 cây
-Cả lớp làm bài vào vở -HS sửa bài
Trang 11-Mĩ thuật
GV dạy chuyên
-Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I Mục tiêu
-Biết thêm được nghĩa một số từ ngữ về chủ điểm:Trung thực –tự trọng
-Bước đầu biết sắp xếp các từ Hán Việt có tiếng “trung” theo hai nhóm nghĩa và đặt câu được với một từ trong nhóm
- Giáo dục tính trung thực, tự trọng cho HS
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ, thẻ từ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1 : (8’) yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi và làm bài
- Gọi HS lên bảng ghép từ ngữ thích hợp
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc bài đã hoàn chỉnh
Bài 2: (7’) Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Tổ chức cho HS thi dưới hình thức : 1 nhóm đưa ra
từ, 1 nhóm tìm nhanh nghĩa và ngược lại
- GV kết luận lời giải đúng
Bài 3: (6’) Gọi HS đọc yêu cầu
- Gv phát bảng phụ cho 2 nhóm, yêu cầu các nhóm
trao đổi và làm bài
- Gọi nhóm xong trước treo bảng phụ Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
- Gọi HS đọc lại 2 nhóm từ
Bài 4: (6’)(Gọi HS đọc kỹ yêu cầu) Gọi HS đọc
yêu cầu
- Gọi HS đặt câu vào vở
- GV nhận xét, sửa lỗi về câu từ cho HS
- 1 HS đọc
- HS thảo luận
- 1 HS lên bảng
- 1 HS đọc
- Hoạt động nhóm
- 2 nhóm thi
- 2 HS đọc lời giải
- 1 HS đọc
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- HS làm vở
Trang 123 Tổng kết dặn dò: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm các bài tậo
Lưu ý:
-ĐỊA LÍ TÂY NGUYÊN
I Mục tiêu :
- Biết và chỉ được vị trí của Tây Nguyên trên bản đồ địa lí tự nhiên VN
- Trình bày được 1 số đặc điểm của Tây Nguyên( Vị trí, địa hình, khí hậu)
- Rèn luyện kĩ năng xem bản đồ, lược đồ, bảng số liệu
II Đồ dùng dạy học
- GV: BĐ địa lí tự nhiênVN
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gv gọi HS trả lời câu hỏi1,2,3(trang81)
2 Nội dung bài
* Hoạt động1: (12’) Tây Nguyên, xứ sở
của các cao nguyên xếp tầng
- GV gọi HS chỉ vị trí của TN trên BĐ, sau
đó GV chỉ lại và giới thiệu: Tây Nguyên là
vùng đất cao, rộng lớn, gồm nhiều các cao
nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau
- Yêu cầu HS chỉ BĐ và nêu tên các cao
nguyên từ Bắc xuống Nam
- Yêu cầu HS thảo luận theo 5 nhóm,
TLCH:
+ Sắp xếp các cao nguyên theo thứ tự từ
thấp đến cao?
+ Nêu 1 số đặc điểm tiêu biểu của từng cao
nguyên?
- GV kết luận
* Hoạt động2: (11’) Tây Nguyên có 2 mùa
rõ rệt: Mùa mưa và mùa khô
- 3 HS TL
- HS nhận xét
- 2 HS lên chỉ BĐ
- HS chỉ BĐ và nêu
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm TL