-Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp-Tim có 4 ng nă , máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể -Là động vật hằng nhiệt - Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của c
Trang 2Câu 1 : Nêu đặc điểm chung của lớp chim.
Kiểm tra miệng
-Chim là động vật có xương sống thích nghi cao đối với sự bay lượn
-Mình có lông vũ bao phủ-Chi trước biến đổi thành cánh-Có mỏ sừng
-Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp-Tim có 4 ng nă , máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
-Là động vật hằng nhiệt
- Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ
Trang 3Câu 2 : Vai trò của lớp chim ? Cho ví dụ?
Kiểm tra miệng
1/ Có lợi :
-Ăn sâu bọ và động vật găm nhấm VD : Cú
-Cung cấp thực phẩm VD : Gà, vịt
-Làm chăn đệm VD : Lông vịt.
-Làm đồ trang trí VD : Lông đà điểu.
-Làm cảnh VD : Chim yến, sáo.
-Huấn luyện chim săn mồi, phục vụ cho du lịch VD : Chim ưng, cắt -Phát tán quả hạt, hút mật hoa thụ phấn cho cây.VD: Vẹt, chim ruồi.
2/ Có hại : - Chim ăn quả, hạt VD : Chim sẻ.
- Chim ăn động vật VD : Chim bói cá
Trang 6Có trên 4600 loài, sống khắp nơi trên trái đất,
là lớp động vật có tổ chức cao nhất.
Trang 7- Kiếm ăn vào buổi chiều
hay ban đêm
- Ăn cỏ, lá cây bằng cách
gặm nhấm.
- Là động vật hằng nhiệt
Thỏ hoang sống ở đâu và có tập tính gì? Thỏ kiếm ăn vào thời gian nào? Thức ăn của thỏ là gì và ăn bằng cách nào
-Nhiệt đô cợ thể thỏ khác với nhiệt độ
cơ thể thằn lằn như thế nào?
-Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường che bớt ánh sáng cho chuồng thỏ?
Thỏ ăn bằng cách gặm nhấm
Trang 8* Tuổi thọ của thỏ nhà:
M t con th nhà có th s ng t i 10 n m ho c ộ ỏ ể ố ớ ă ặ
h n n a Chúng thích ném ch i lung tung và g m ơ ữ đồ ơ ặ
nh m trên bìa c ng Trong m t s gia ình, th có th ấ ứ ộ ố đ ỏ ể
n y sinh s ng c m v i mèo và chó Dù b nh t trong ả ự đồ ả ớ ị ố
nh ng cái chu ng nh h p nh ng th c ng ữ ồ ỏ ẹ ư ỏ ũ được hu n ấluy n tr thành v t nuôi t do nh chó và mèo N u ệ để ở ậ ự ư ế
c nuôi trong môi tr ng thích h p và ăn kiêng đúng
m c, th s s ng lâu h n.ứ ỏ ẽ ố ơ
Trang 9T t c các gi ng th ấ ả ố ỏ đều có ngu n g c t th ồ ố ừ ỏ hoang hi n còn s ng nhi u n i trong vùng Đ a ệ ố ề ơ ị
Trung H i và Tây Âu Th m i ch đ ả ỏ ớ ỉ được nuôi cách đây kho ng 2 th k , th đ ả ế ỉ ỏ được nuôi đđầu tiên Tây ở Ban Nha để l y lông và th t ,ngày nay đ ấ ị đã có ít nh t ấ là 60 gi ng th Th nhà ở n c ta ố ỏ ỏ ướ được nh p t ậ ừ
ph ng Tây, cách đđây kho ng 100 n m ươ ả ă Đặ c bi t ệ
n m 1960 n c ta đ ă ướ đã nh p n i gi ng th ngora ậ ộ ố ỏ ă có b lông m m, nh và m, màu tr ng tuy n ộ ề ẹ ấ ắ ề
Trang 10Thỏ Ăngora
Trang 11- Hãy cho biết hình thức thụ tinh của thỏ? - Phôi được phát triển ở đâu?
- Bộ phận nào giúp phôi trao đổi chất với cơ thể mẹ? Thế nào là hiện tượng thai sinh
Con non có đặc điểm gì? Thức ăn của con non là gì?
Nhau thai, dây rốn.
Trang 12- Nờu ưu điểm của sự thai sinh so với đẻ trứng và noón thai sinh?
HIỆN TƯỢNG
THAI SINH
Sự phát triển phôi không phụ thuộc vào
l ợng noãn hoàng trong trứng
Phôi phát triển trong bụng mẹ nên an toàn
và có đủ điều kiện cần cho sự phát triển.
Con non đ ợc nuôi bằng sữa mẹ nên không phụ thuộc vào nguồn thức ăn ngoài thiên nhiên.
Trang 133 4 5
7
6
2 1
CẤU TẠO NGOÀI CỦA THỎ
10
II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1 Cấu tạo ngoài :
Đọc thông tin sgk, quan sát hình rồi điền chú thích vào hình
Vành tai
Lông mao
Đuôi Chi sau
Mắt Lông xúc giác
Chi tr ướ c
I ĐỜI SỐNG
Trang 143 4 5
học tập.(5
phút)
Trang 15Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo
ngoài Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
Tìm thức ăn và môi trường
Có vành tai rộng, cử động theo các phía
Định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NGOÀI CỦA THỎ THÍCH NGHI VỚI ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH
Trang 16I/ ĐỜI SỐNG.
1/ Đời sống
2/ Sinh sản
II/ CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1/ Cấu tạo ngoài.
- Cơ thể có lông mao bao phủ Giữ nhiệt,
bảo vệ thỏ khi ẩn trong bui rậm
- Chi có vuốt, chi trước ngắn để đào hang,
chi sau dài khoẻ nhảy xa, chạy nhanh
- Mũi thính có lông xúc giác thăm dò thức
ăn phát hiện kẻ thù
- Tai thính, vành tai dài lớn, cử động theo
các phía phát hiện sớm kẻ thù
- Mắt có mi cử động được, có lông mi
giữ nước mắt làm mắt không bị khô, bảo
vệ khi trốn trong bụi gai rậm
Mô tả cấu tạo ngoài của thỏ (bộ lông, chi, giác quan)?
Tiết 47 - Bài 46
Trang 17THỎ
Trang 18Thỏ Califonia (Châu Âu) Thỏ Bướm Newzealand Thỏ
Thỏ Đen VN Thỏ Lop
(Anh)
Thỏ Xám VN
Trang 192 Di chuyển :
Đọc thông tin sgk, quan sát hình và cho biết:
Thỏ di chuyển bằng cách nào?
Bằng cách nhảy đồng
thời hai chi sau.
II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1 Cấu tạo ngoài :
I ĐỜI SỐNG
Trang 20I/ ĐỜI SỐNG.
1/ Đời sống
2/ Sinh sản
II/CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1/ Cấu tạo ngoài.
- Cơ thể phủ lông mao dày, xốp.
- Chi trước ngắn, chi sau dài khoẻ.
- Mũi thính có lông xúc giác nhạy bén.
- Tai thính, vành tai dài lớn, cử động được theo các phía.
- Mắt có mí, cử động được
2/ Di chuyển
-Nhảy đồng thời cả hai chi sau
Tiết 47 - Bài 46
Trang 21Hình 45.6.Cách chạy của Thỏ khi bị săn đuổi Đường chạy của Thỏ Đường chạy của chó săn
Quan sát tranh 46.5 và trả
lời câu hỏi sau:
- Thỏ chạy không dai sức
bằng thú ăn thịt song một
trường hợp vẫn thoát khỏi
được nanh vuốt của con vật
săn mồi
Khi bị rượt đuổi thỏ chạy
theo hình chữ Z, cịn thú ăn
thịt chạy theo kiểu rượt đuổi
nên dễ mất đà lao theo hướng
khác, khi đĩ thỏ lẩn vào bụi
rậm trốn thốt.
Trang 22- Thỏ hoang di chuyển với vận tốc đối đa là 74Km/h.
- Cáo xám di chuyển với vận tốc: 64Km/h.
- Chó săn di chuyển với vận tốc: 68Km/h.
- Chó sói di chuyển với vận tốc: 69,23Km/h
Vì sao nhiều trường hợp thỏ rừng vẫn không thoát khỏi thú ăn thịt kể trên?
- Vì thỏ tuy di chuyển nhanh hơn thú ăn thịt, nhưng nó không dai sức bằng thú ăn thịt nên càng về sau vận tốc càng giảm đi do đó
bị thú ăn thịt tấn công.
Trang 231/ Cấu tạo ngồi
- Cơ thể phủ lơng mao dày, xốp.
- Chi cĩ vuốt, trước ngắn, chi sau dài khoẻ.
- Mũi thính cĩ lơng xúc giác nhạy bén.
- Tai thính, vành tai dài lớn, cử động được các phía.
- Mắt cĩ mí, cử động được
2/ Di chuyển
- Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời cả hai chi sau.
- Thụ tinh trong.
- Thai phát triển trong tử cung
của thỏ mẹ
- Đẻ con cĩ nhau thai (thai sinh)
- Con non yếu được nuơi bằng
sữa mẹ.
Tiết 47 - Bài 46
Trang 24Hãy chọn từ thích hợp trong các từ và cụm từ
để điền vào chổ trống ………
Thỏ là động vật ……… ,
ăn cỏ, lá cây bằng cách ………, hoạt
động về đêm Đẻ con ( thai sinh ), nuôi con
bằng… Cơ thể phủ………
Cấu tạo ngoài, các giác quan, chi và cách thức
di chuyển của thỏ thích nghi với đời sống
và tập tính ………
Hằng nhiệt
Gặm nhấm
Sữa mẹ Lơng mao
Lẩn trốn kẻ thù
Từ Điền
Câu 1 :
Trang 25? Vì sao khi nuôi thỏ, người ta thường che bớt ánh sáng cho chuồng Thỏ?
Vì thỏ có tập tính kiếm ăn về chiều hay ban đêm
Câu 2 :
Trang 27Hướng dẫn, học sinh tự học
* Đối với bài học ở tiết này :
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK/151 và làm các bài tập trong vở bài tập
- Đọc phần “Em có biết”.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
- Xem trước bài 47 “cấu tạo trong của thỏ”.
- Xem lại cấu tạo bộ xương, cơ quan dinh dưỡng của thằn
lằn bóng đuôi dài.
- Dự đoán các câu hỏi trong phần nội dung và các câu hỏi
cuối bài
- Kẻ bảng trang 153 SGK vào vở
Trang 28TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
THAM DỰ