Ứng dụng trong Chế biến và Bảo quản rau trái SVTH: Lê Thị Ngọc... Sản xuất Chitosan III.Ứng dụng trong chế biến và bảo quản rau trái 1.. Giới thiệu chung về Chitosan Hiện nay Chitosan
Trang 1Ứng dụng trong Chế biến và Bảo
quản rau trái
SVTH: Lê Thị Ngọc
Trang 2Nội dung báo cáo
I Giới thiệu chung về Chitosan
1 Cấu tạo & Tính chất
2 Lĩnh vực ứng dụng
II Sản xuất Chitosan
III.Ứng dụng trong chế biến và bảo quản rau trái
1 Bảo quản rau trái bằng màng bao Chitosan
2 Làm trong nước quả bằng Chitosan
Trang 31 Công thức – Tính chất:
Chitosan:
Tên khoa học: β-1,4-poly-D-glucosamin
Công thức phân tử: (C6H11NO4)n
Trọng lượng phân tử trung bình: 10000-50000 dalton
Là dẫn xuất của Chitin
I Giới thiệu chung về Chitosan
Trang 5I Giới thiệu chung về Chitosan
Tách nhóm acetyl
Trang 6Có trong vỏ các loài giáp xác, màng tế bào nấm thuộc
họ Zygemycetes, sinh khối nấm mốc và vài loại tảo
I Giới thiệu chung về Chitosan
Trang 7I Giới thiệu chung về Chitosan
Trang 9Không tan trong nước, dung dịch kiềm, dung dịch acid đậm đặc
Tan trong acid yếu: các acid hữu cơ, một số acid vô cơ như HCl và HNO3 loãng (pH = 6) Chitosan ở dạng muối acetate,
I Giới thiệu chung về Chitosan
T ính chất vật lý:
Trang 11Phản ứng thủy phân trong acid: phụ thuộc loại
acid, nồng độ acid, to,…
Phản ứng deamin hóa: Khi có mặt HNO3
Phản ứng nitro hóamuối acid của Chitosan nitrat Phản ứng phosphate hoá
Phản ứng sulphate hóa
I Giới thiệu chung về Chitosan
T ính chất hóa học:
Trang 12I Giới thiệu chung về Chitosan
USA Europe Japan Korea
Trang 132 Lĩnh vực ứng dụng
I Giới thiệu chung về Chitosan
Hiện nay Chitosan được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
Y tế: nguyên liệu
sản xuất thuốc điều
trị bỏng, viêm loét
Trang 15I Giới thiệu chung về Chitosan
2 Lĩnh vực ứng dụng
Nông nghiệp: làm phân bón rau sạch
Mỹ phẩm: nguyên liệu sản xuất kem dưỡng da, kem chống tia tử ngoại…
Thực phẩm: chất bảo quản (chống VSV); hỗ trợ quá trình nhũ hóa, đồng hóa, đông đặc…; làm
trong nước quả; màng bao thực phẩm
Trang 16II S ản xuất Chitosan
Vỏ tôm,cua Loại Protein Tạp chất
Vẩy Chitosan 50-60%
Chitosan kết tủa mịn
Chitosan
dd keo
Sấy
Trang 17Bước 1: Chuẩn bị
Làm sạch vỏ giáp xác
Giữ vỏ giáp xác ở nhiệt độ > 780C, 24h
Làm nguội nhanh bằng cách nhúng vào dung dịch Nitơ lỏng
Nghiền
Trang 18Bước 2: Loại Protein
Cho hỗn hợp phản ứng với dung dịch
NaOH 3.5%, 650C
Sau 2h lấy phần nổi lên trên (vỏ)
rửa Sấy ở 900C
Bước 3: Loại khoáng
Cho hỗn hợp sau khi sấy phản ứng với
ddHCl 1N ở nhiệt độ phòng
Sau 2h lấy phần nổi lên trên (vỏ)
rửa Sấy ở 900C
Vỏ đã sấy khô chứa chủ yếu là Chitin
Trang 19Bước 4: Loại nhóm acetyl khỏi Chitin
Trang 20Bước 5: Tinh sạch Chitosan
Kết tủa Chitosan sấy khô nghiền hòa tan trong dd acid acetic 2%
Đặt dd trong các ống thẩm tích nhúng vào dd acid acetic nồng độ tương đương, 24h
Lấy dd trong các ống sấy chân không
Chitosan tinh khiết
Trang 21II S ản xuất Chitosan
Trang 22II S ản xuất Chitosan
Trang 23II S ản xuất Chitosan
Trang 241 Bảo quản rau trái bằng màng Chitosan
Đặc điểm của màng bao Chitosan:
Là một lớp màng mờ bao bọc bên ngoài rau quả
Hạn chế O2 và giảm CO2 thấm qua màng
Khả năng chống nấm
Không độc hại
III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 25III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 26Một số loại trái cây có sử dụng màng
bao Chitosan:
Bưởi, cam, quýt
Nhãn, vải, xoài, dứa
Dâu, táo, mận, nho,
Cà chua, củ cải, su hào, cà rốt, đậu trạch…
III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 27Cách sử dụng:
Rau quả được rửa sạch
Nhúng vào dung dịch Chitosan
Để khô
Bảo quản lạnh
Pha dung dịch Chitosan (có bán sẵn): dung
III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 28III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Rửa Rau quả
Nhúng vào dd Chitosan
Để khô Bảo quản lạnh
Dd Chitosan
Trang 292 Làm trong nước quả
III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 30Cơ chế kết dính:
Liên kết: làm cầu nối trung gian liên kết những phân tử nhỏ bằng liên kết tĩnh điện và liên kết hydro tạo thành mạng lưới và lắng xuống
Trung hòa điện: các hạt mixen trong chất lỏng thường mang điện tích âm, các đại phân tử sinh học thường mang điện tích dương tương tác, trung hòa và lắng
Hấp phụ: các đại phân tử có những nhóm linh động, khi gặp các nhóm tương thích trong dung
III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 31III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
Trang 32III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
CAM
↓ Gọt vỏ
↓ Ép
↓ Đồng hóa
↓ Lọc
↓ Khuấy trộn
↓ Lọc
↓ Đóng gói
↓ Thanh trùng
↓
NƯỚC CAM ÉP
Chitosan
Trang 33III Ứng dụng trong chế biến và bảo
quản rau trái
A: mẫu đối chứng B: 0.5g
C: 1.0g D: 2.0g E: 3.0g F: 4.0g (Chitosan 1% trong dd acid ascorbic 2%, cho
Trang 34Cám ơn
sự quan tâm theo dõi
của cô và các bạn
Trang 37Advantage and disadvantage of producing chitosan by chemical
Trang 38Producing chitosan
by enzyme
Trang 391.5 Procedure of producing chitosan by enzyme
Material
↓ Size reduction(5~10mm)
↓ Washing
↓ Depigmentationase
↓ Deproteinationase
↓ Demineralizationase
↓ Drying
Procedure 2
Trang 40Enzyme kinetics
Fig 5: Enzyme velocity and [substrate] Fig 6: [Product] and reaction time
Trang 41Advantage and disadvantage of producing chitosan by enzyme
Advantage
• Good for environment
• Low cost price product
Disadvantage
• Require high technology
Trang 42Some applications of
chitosan in Food Industry
Trang 43A Control
B 0.5% Chitosan solution added
C 0.7% Chitosan solution added
D 1.0% Chitosan solution added
Trang 44D C
Fig 8: Scanning electronic micrographs of acorn gels.
A Control
B 0.5% Chitosan solution added
C 0.7% Chitosan solution added
D 1.0% Chitosan solution added
Trang 45B 0.5% Chitosan solution added
C 0.7% Chitosan solution added
D 1.0% Chitosan solution added
Trang 462.4 Application chitosan to vinegar as food additives
Trang 472.5 Application chitosan to storage shell eggs
Trang 48Fig 12: Changes of weight of egg during storage time at 20 0 C
Trang 49Results
Trang 502.6 Application chitosan to waste water treatment
1.Feed reservoir 2 Agitator 3 Air compressor 4.Rota meter 5 Feed micro pump
7 Thermometer 8 Aeration tank 9 Air diffuser 10 Heater
11 constant temperature bath 12 Baffle 13 Sedimentation tank 14.Effluent reservoir
Fig 14: Diagram of continuous experimental apparatus.
Trang 51Results
Trang 52Fig 16: Effect of chitosan concentration on suspended solid of milk wastewater
Trang 533.1 Fungus Chitosan
Fungal mycelia Ethanol treatment
Washing Lyophilization Dry cell Alkali treatment (1N NaOH, 1:4(w/v), for 121℃) Washing and lyophilization Alkali-insoluble materials
Acid treatment (2% acetic, 150(w/v), for 12hr at 95℃ or 40℃
Centrifuge
Procedure 8
Trang 54A Air flow meter B Air filter
C Air Spurger D pH meter
E pH control F Baffle
G Sampling Point H DO meter
I Thermometer J Working level
K Impeller
Fig 17: Equipment growing fungal mycelia
Trang 55Product
Trang 563.2 Citron jam using frozen citron
Procedure 9
Thawing of frozen citron
↓ Weighing and mixing of
ingredient
↓ Concentration
↓ Inspection
↓ Filling
↓ Cooling
↓
Product
Trang 57Product characteristics
Compare with normal citron jam
Reducing reaction browning in storage time
pH, total acid, soluble solid change very little
in storage time.
Higher sensory quality