Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau... Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tươn
Trang 1Gv thực hiện : Ngô Đức Đồng - Tr ườ ng THCS Thi n ệ Ngôn
Trang 2B
C
90 0 41 0
HS2 :
a./ Phát biểu định lí tổng ba gĩc của một tam giác.
b./ Số đo của gĩc B trên hình
vẽ bằng :
A 1800
B 1310
C 490
D 410
KIỂM TRA BÀI CŨ :
HS1 : Cho tam giác ABC
như hình vẽ Em hãy vẽ tam
giác A’B’C’ bằng với tam
giác ABC
C
B
A
A’
Trang 3Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có
cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau Vậy đối với tam giác thì sao ? Hai tam giác bằng nhau khi nào ?
?
C
B
A
A’
Trang 4?1 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như hình vẽ :
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.
A = A’; B = B’; C = C’
A
C
B
A’
1./ Đị nh ngh a ĩ :
Trang 5C
C’
B’
AB A’B’,
BC B’C’,
AC A’C’,
=
=
=
=
=
=
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là
hai tam giác bằng nhau
 ’
B B’ 〉
C C’ 〉 〉
TiÕt 20 - § 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1- Định nghĩa:
?1
Trang 6? Cạnh tương ứng với AB là cạnh A’B’, tìm
cạnh tương ứng với cạnh AC, cạnh BC ?
? Đỉnh tương ứng với đỉnh A là A’, tìm đỉnh
tương ứng với đỉnh B, đỉnh C ?
? Góc tương ứng với góc A là góc A’, tìm
góc tương ứng với góc B, góc C ?
* Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’gọi là hai đỉnh tương ứng
* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai góc tương ứng
* Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ là hai cạnh tương ứng
? Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam
C
B
A’
BC = B’C’ , AC = A’C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
AB = A’B’ , , Â = Â’ , B = B’ , 〉 〉 C = C’〉 〉
ABC v à A’B’C’ cĩ :
Định nghĩa: SGK / Tr.110
Trang 7• ẹể ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết : ABC = A’B’C’
• Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
A
A’
B’ C’
AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'
A = A' ; B = B' ; C = C'
ABC = A’B’C’ nếu
2./ Ký hiệu
Trang 82 - Ký hiệu: A
A’
B’
C’
1- Định nghĩa:
ABC = A’B’C’ nếu
AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'
A = A' ; B = B' ; C = C'
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Trang 9a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh
hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những ký hiệu
giống nhau) ? Nếu có, hãy viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
b) Hãy tìm đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N,
cạnh tương ứng với cạnh AC
?2 (SGK/Trang 111)
Cho hình 61
N
M
P
A
C B
c) Điền vào chỗ trống ( ): … ACB = ; AC = ; B = … …
Trang 10M
A
C B
Đỉnh tương ứng với đỉnh A là
Góc tương ứng với góc N là
Cạnh tương ứng với cạnh AC là
a)
b)
c)
AB = MN, AC = MP, BC = NP
∆ABC và ∆MNP có:
à à , à à
A = M B = N à , C = P $ ⇒ ∆ABC = ∆MNP
Cho hình 61
đỉnh M
góc B
cạnh MP
àB àN
àA àB àC + + =à M+ àN + $P = 180o
Bài giải :
Trang 11b) ∆ ABC và ∆ MNI có:
AB = IM; BC = MN; AC = IN;
A = I; B = M; C = N
=> ∆ ABC = …
Bµi tËp : Hãy điền vào chỗ trống:
HI = … ;HK = … ; … = EF
a) ∆ HIK = ∆ DEF =>
H = … ; I = … ; K = …
DE DF IK
Trang 12Cho ABC = DEF ( hình 62 )
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh
BC
?3 (SGK/Trang 111)
A
C B
E
F
D
3
70 0
50 0
Hỡnh 62
A + B + C = 180 0 (Định lí tổng ba góc của một tam giác).
⇒ A = 1800 - B - C = 1800 - 700 - 500 = 600
BC = EF = 3 ( hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau).
Bài giải:
Xét ABC có :
Vỡ ABC = DEF
Nờn D = A = 600 ( hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau).
Trang 13* Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác
A’B’C’
ta viết: ABC = A’B’C’
* Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự
Tiết 20 - Đ 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
ABC = A’B’C’ nếu
AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'
A = A' ; B = B' ; C = C'
2 - Ký hiệu:
1- Định nghĩa:
Trang 14Hướng dẫn tự học ở nhà :
- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau
- Làm bài tập 10 ( Hỡnh 63); 11; 12; 13/SGK.111-112
- Các em HS khá giỏi có thể làm thêm các bài tập 19, 20/SBT.100
- Tiết sau luyện tập , xem trước bài tập 14/SGK.112
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
Hướng dẫn bài tập 10/SGK.111:
Chứng minh được gúc A bằng gúc M
Hướng dẫn bài tập 13/SGK.112:
Cho ABC = DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng: AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm
Trang 15Ch©n thµnh c¸m ¬n quý thÇy c«
vµ c¸c em häc sinh !