1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu tái chế photoresist phế thải làm phụ gia biến tính cao su nhựa kỹ thuật phu luc quan ly

15 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 342,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách các đơn vị được cấp phép thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại trên địa bàn TP.HCM 2.. Danh sách các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu huỷ CTNH do Sở TNMT cấp p

Trang 1

Danh sách phụ lục A – quản lý

1 Danh sách các đơn vị được cấp phép thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại trên địa bàn TP.HCM

2 Danh sách các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu huỷ CTNH

do Sở TNMT cấp phép

3 Danh mục CTNH phát sinh trên địa bàn thành phố HCM từ năm 2007 –

06 đầu năm 2009

4 Cơ sở thu gom Vận chuyển CTNH tại tỉnh Bình Dương

5 Danh sách cơ sở Thu gom Vận chuyển CTNH tại Đồng Nai

6 Khối lượng CTNH trên địa bàn Tp.HCM được các đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý

7 Khối lượng CTNH được các đơn vị có chức năng thu gom, xử lý và tiêu hủy trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Trang 2

PHỤ LỤC A 01

Danh sách các đơn vị được cấp phép thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại trên địa bàn TP.HCM

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ VẬN CHUYỂN

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM CẤP PHÉP

ĐỊA CHỈ STT MÃ QL CTNH NGÀY CẤP NGÀY GIA HẠN ĐƠN VỊ

ĐƠN VỊ LIÊN KẾT CHUYỂN GIAO

1 79.001.V 09/07/2007 09/07/2010 Cty TNHH TBMT Việt Xanh 587 Phan Văn Trị Phường 7 Gò Vấp 9897016 9897015 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty HOLCIM VN

2 79.003.V 17/07/2007 08/05/2010 Cty TNHH Kim Danh 140/E10 Lạc Long Quân Phường 9 Bình Tân 8600401 8600401 42 Tân Hòa, phường Hiệp Phú,

quận 9

Cty MTĐT

3 79.004.V 20/07/2007 20/7/2010 Cty TNHH TMDV Thành Duy 189/25 Tăng Nhơn Phú, KP

2

Phường Tăng Nhơn Phú

B

9 8978023 8978023

48 đường số 8 KP2, phường Tăng Nhơn Phú B, quận

9

Cty MTĐT

4 79.005.V 30/07/2007 30/7/2010 Cty TNHH SXTMDVXD Tường Phát 4A Đường 100 Phường Tân Phú 9 2140923 4481228 4A đường 100, phường Tân Phú,

quận 9

Cty MTĐT

5 79.006.V 30/07/2007 30/7/2010 Cty TNHH DVKCX Tân Thuận Đường số 8 KCX Tân Thuận 7 7701779 7701658 Đường số 8, KCX

Tân Thuận, quận 7 Cty MTĐT

6 79.009.V 16/08/2007 30/7/2010 Cty TNHH NgọcThu Số 8/7 Tổ 2 KP2 Phường Linh Trung Đức Thủ 8970313 8970313 Bãi tập trung, KCX Linh Trung I, quận

Thủ Đức

Cty Môi trường Xanh

7 79.010.V 04/09/2007 25/8/2010 Cty TNHH DVMT Việt Anh 62 Phước Hưng Phường 8 5 8551493 8551494 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty CPMT Việt Úc

8 79.011.V 06/09/2007 09/10/2010 Cty TNHH TMDV Việt Thy Anh 320/22/24 Tân Thới hiệp O2 12 5970102 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty CPMT Việt Úc

9 79.013.V 14/9/2007 06/04/2011 Cty TNHH TMXLMT Thảo Nguyên Sáng 76A Đường số 3 KP2 Phường Tân Kiểng 7 7715451 7714306

76A đường số 3, KP2, phường Tân Kiểng, quận 7

đường số 15, KCX Tân Thuận, quận 7

- Kho phế liệu

Cty Việt Úc và Cty MTĐT

Trang 3

10 79.014.V 01/10/2007 10/05/2010 Cty TNHH Hoa Thư 164 Đô Đốc Lộc Phường Tân Quý Phú Tân 4088195 2670809

431 Nguyễn Thị

Tú, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân

Cty Sao Mai Xanh

11 79.015.V 11/10/2007 15/10/2010 Cty TNHH Đại Nhân Hòa 32 Nguyễn Phi Khanh Phường Tân Định 1 7291822 7295935 Lô 25B Đường số 3, KCX Linh Trung

II, quận Thủ Đức

Cty MTĐT

12 79.018.V 14/11/2007 14/11/2010 Cty DVĐT Tân Bình 310 Lê Văn Sỹ Bình Tân 8443812 8475488 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty CPMT Việt Úc

13 79.019.V 23/11/2007 23/11/2010 Cty CTCC Q1 87 Bùi Thị Xuân

Phường Phạm Ngũ Lão 1 9250860 9250858 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL)

Cty CPMT Việt Úc

14 79.020.V 30/11/2007 12/03/2010 Cty TNHH TMDV Huỳnh Phúc Đạt 169 Đội Cung Phường 9 11 8589041 8589041 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty MTĐT

15 79.021.V 30/11/2007 15/10/2010 Cty TNHH TMDVXLMT Tương Lai Xanh 64/31D Hòa Bình Phường 5 11 9734988 9734995 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty MTĐT

16 79.022.V 30/11/2007 30/11/2010 Cty TNHH Huê Phương 360 Đào Trí Phường Phú thuận 7 8730803 8731668 360 Đào Trí, p.Phú

Thuận, quận 7 Cty MTĐT

17 79.023.V 03/12/2007 12/01/2010 Cty TNHH XDTMDV Thọ Nam Sang 245/11 Trường Chinh

Phường Tân Thới Nhất 12 8833661 7190111

Ấp giữa, xã Tân Phú Trung, huyện

Củ Chi

Cty Môi Trường Xanh

18 79.024.V 11/12/2007 24/12/2010 Cty TNHH TMDV Ngọc Phú

22/4A Đỗ Văn Dậy, Ấp Tân Thới 1

xã Tân Hiệp Môn Hóc 8915768

22/4A Đỗ Văn Dậy,

Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp, H.Hóc Môn

Cty MTĐT

19 79.025.V 11/12/2007 20/12/2010 DNTN Tiến Thi 359 Vườn Lài Phường Phú Thọ

Hòa

Tân Phú

8611429

7653008

0913906672

8611429

7655156 F1/20B ấp 6 xã Vĩnh Lộc A, huyện

Bình Chánh

Cty Sao Mai Xanh

20 79.026.V 14/12/2007 03/01/2011 Cty TNHH TMXDVC Thúy Hằng 240 Đất Mới KP6 Phường Bình Trị

Đông

Bình Tân 7624830 7624750

240 Đất Mới KP6, p.Bình Trị Đông, q.Bình Tân

Cty MTĐT

21 79.029.V 04/04/2008 31/03/2011 Cty TNHH TM-DVCNKTMT Biển Xanh

2A/6 Cư xá Đài Rađa Phú Lâm Đường số 10 6 6670779 6670899 không (VC trực tiếp cho đơn vị XL) Cty MTĐT

22 79.030.V 17/04/2008 31/03/2011 Cty TNHH Đại Hồng Sơn

2/2 Quốc lộ 1A

Tổ 34 khu phố

5

Phường Trung Mỹ Tây 12 2503946 8912761 không (VC trực tiếp cho đơn vị XL) Cty MTĐT

Trang 4

23 79.031.V 18/04/2008 05/04/2011 Cty TNHH SXTMDV Sơn Hà 161/12 Lê Tấn Bê KP2 Phường An Lạc Bình Tân 7526680 7526680 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty Việt Úc

24 79.034.V 09/07/2008 10/07/2011 DNTN DV vệ sinh công cộng Tường Quân 579/21 Trần Xuân Soạn Phường Tân Hưng 7 không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty CPMT Việt Úc

25 79.035.V 09/07/2008 15/06/2011 Cty TNHH Hồng Trân 3/36A Quốc lộ 1A Xã Tân Quý Tây Chánh Bình không (VC trực tiếp

cho đơn vị XL) Cty CPMT Việt Úc

26 79.036.V

22/10/2008 - Công ty CPXD Đại Hùng Mạnh

13/79E Lã Xuân Oai P.Tăng Nhơn

27 79.037.V

14/04/2009 14/4/2012 Cty DVĐT và QLN Q10

225-227 Ngô

không (VC trực tiếp cho đơn vị XL)

28 79.038.V

11/05/2009 11/5/2012 Cty CP TMDV Hiệp Tân

Lô Q02-04a Đường 18

KCX Tân Thuận 7 37701259 37701658 -

29 79.039.V

12/06/2009 12/6/2012 Cty DVCI Q3 200B Võ Văn Tần Phường 5 3 38395277 38326357 không (VC trực tiếp cho đơn vị XL) Nguồn: Sở TN&MT thành phố HCM Tháng 11/2009

Trang 5

PHỤ LỤC A 02

Danh sách các đơn vị thu gom, vận chuyển, xử lý, tiêu huỷ CTNH do Sở TNMT cấp phép

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP PHÉP

ĐỊA CHỈ STT MÃ QL CTNH NGÀY CẤP NGÀY GIA HẠN ĐƠN VỊ

1 79.004.X79.012.V 9/7/2007 10/9/2010 Cty TNHH xăng dầu Minh Tấn 817 Huỳnh Tấn Phát quận 7 8733791 8733514 96 Đào Trí KP4 P.Phú Thuận, quận

7

2 79.005.X79.016.V 18/10/2007 20/10/2010 Cty TNHH Toàn Thắng Lợi 397C Đường 297 KP4 Phường Phước Long B quận 9 8969285 2 Hoàng Hữu Nam, phường Long

Thạnh Mỹ, quận 9

3 79.007.X79.027.V 29/2/2008 29/2/2011 Cty TNHH đóng tàu và thương mại Petrolimex Số 70 Đường 20 Phường Hiệp Bình Chánh

quận Thủ Đức 7266326 7260557

247/4 Nguyễn Bình,

xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè

4 79.008.X79.033.V 20/5/2008 15/5/20011 DNTN SXTM Tùng Nguyên Lô B1 Đường số 9 KCN Lê Minh Xuân huyện Bình

Chánh

7661090 7661521 Lô B1, đường số 9, KCN Lê Minh Xuân,

H.Bình Chánh

5 79.009.X79.032.V 20/5/2008 4/30/2011 Cty TNHH TM &SX Dương Dung 531 Quốc lộ 1A KP4 Phường Bình Hưng Hòa

quận Bình Tân

5373214 7670652

Cơ sở Thái

Dương-531 QL 1A, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân

6 79.028.V 3/24/2008 3/24/2011 Cty Ngọc Tân Kiên 255 Hàn Hải Nguyên Phường 2 quận 11 9630643 9630643

A2/20B Trần Đại Nghĩa, ấp 1, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh

Trang 6

PHỤ LỤC A 02

Danh mục CTNH phát sinh trên địa bàn thành phố HCM từ năm 2007 – 06 đầu năm 2009

STT Mã CTNH Tên chất thải

1 11 06 01 Amiăng thải

2 19 06 03 Accqui thải

3 07 01 01 Axit thải

4 07 01 02 Axit thải

5 16 01 02 Axit thải

6 07 01 03 Bazơ thải

7 07 01 01 Cặn axit thải

8 19 05 02 Dung dịch axit, bazơ thải

9 03 03 02 Dung dịch tẩy rửa và dung môi có gốc halogen hữu cơ

10 14 01 05 Bao bì dính thuốc BVTV

11 18 01 01 Bao bì thải chứa thành phần nguy hại

12 15 01 02 Bộ lọc dầu đã qua sử dụng: thay lọc dầu máy biến thế

13 04 01 02 Chai lọ chứa hoá chất

14 16 01 03 Chai lọ chứa hoá chất

15 11 04 01 Chai nhựa super shot, RP7

16 11 02 01 Chất thải được cắt từ các sản phẩm nhựa dính hoá chất

17 19 07 01 Hạt nhựa dính dầu

18 12 06 01 Hạt nhựa trao đổi ion từ hệ thống xử lý nước thải

19 08 02 04 Hộp mực in thải

20 16 01 09 Nhựa dính dầu nhớt thải

21 07 01 09 Nhựa trao đổi ion đã qua sử dụng

22 08 03 17 Drum mực, hộp mực máy in Laser, in phun

23 05 08 03 Các loại bụi khác có chứa thành phần nguy hại

24 05 03 05 Chất thải từ qúa trình xử lý bụi

25 10 01 02 Bụi da mài

26 10 10 09 Bụi khí thải

27 09 01 01 Bụi mạc cưa dính chất thải nguy hại

28 12 01 03 Bụi thải từ hệ thống xử lý nước thải

29 04 01 01 Bụi than đá lò hơi

30 04 02 02 Bụi than đá lò hơi

31 04 02 01 Bụi, xỉ, lò hơi

32 12 01 05 Tro phát sinh từ lò đốt rác

33 12 01 07 Tro, bụi từ hệ thống xử lý khí thải lò hơi

34 17 08 04 Cặn bùn thải có chứa hóa chất trychloethylene

35 08 02 02 Bùn , nước thải có chứa thành phần nguy hại

36 12 02 02 Bùn cặn các loại

37 03 02 08 Bùn có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải

38 07 01 04 Bùn phốt phat

39 03 03 08 Bùn thải

40 07 01 08 Bùn thải

Trang 7

41 07 03 07 Bùn thải

42 07 03 09 Bùn thải kim loại

43 04 02 05

Bùn thải pha loãng trong nước từ quá trình vệ sinh lò hơi

44 03 04 08 Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải

45 12 06 05 Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải

46 12 06 06 Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải

47 05 01 02

Bùn thải từ hệ thống xử lý nước làm mát có nhiễm dầu

48 17 05 02 Bùn thải từ quá trình thu gom nước thải

49 12 02 02 Bùn thải từ quá trình xử lý hoá ký

50 04 02 04 Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải

51 12 07 05 Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải

52 05 03 06 Bùn thải và bả lọc

53 01 04 02 Bùn từ bể chứa xăng dầu

54 17 05 03 Bùn từ hệ thống tách dầu mở thải

55 02 05 01 Bùn từ hệ thống xử lý nước thải

56 03 05 08 Bùn từ hệ thống xử lý nước thải

57 06 01 03 Bùn từ hệ thống xử lý nước thải

58 10 02 03 Bùn từ hệ thống xử lý nước thải

59 19 10 02 Bùn từ hệ thống xử lý nước thải

60 03 06 08 Bùn từ khâu xử lý hoá chất - hệ thống xử lý nước thải

61 07 01 05 Bùn xử lý nước thải xi mạ

62 16 01 08 Dầu ăn đã qua sử dụng

63 17 02 03 Dầu bôi trơn

64 17 02 04 Dầu bôi trơn động cơ thải

65 17 02 01

Dầu động cơ, hộp số vá bôi trơn gốc khoáng có clo thải

66 07 03 05 Dầu máy tổng hợp thải

67 12 01 10 Dầu máy tổng hợp thải

68 17 03 04 Dầu nhớt

69 15 01 07 Dầu nhớt thải

70 17 07 03 Dầu nhớt thải

71 17 02 02 Dấu nhớt thải từ sửa chữa

72 12 06 04 Dấu nhớt từ bể tách dầu hệ thống xử lý nước thải

73 15 02 05

Dầu nhớt từ phương tiện vận chuyển đường thuỷ

74 17 01 06 Dầu thải

75 17 01 01 Dầu thuỷ lực thải

76 17 03 03

Dầu truyền nhiệt và cách điện gốc khoáng thải

77 12 01 16 Dây nhôm, đồng dính dầu nhớt

78 07 01 06 Biogenic

79 17 01 05 Cặn dầu thải

80 17 06 03 Cặn dầu thải

Trang 8

81 17 01 07 Cặn dầu thuỷ lực thải

82 17 06 01 Cặn Dầu từ máy phát điện

83 03 05 03 Methanol

84 07 03 06 mỡ đánh bóng đã qua sử dụng

85 17 06 02 Xăng dầu thải

86 08 01 03 Cặn sơn từ quá trình cạo, bóc tách sơn

87 08 01 01 Cặn sơn và véc ni

88 03 01 03 Cồn thải

89 03 02 10 Silicon thải

90 08 01 11 Sơn thải

91 03 04 03 Dung môi đã qua sử dụng

92 03 06 02 Dung môi hoá chất từ phòng thí nghiệm

93 17 08 03 Dung môi hữu cơ

94 08 01 05 Dung môi thải

95 16 01 01 Dung môi thải

96 18 02 04 Mực in thải

97 08 02 01 Mực in, cặn mực in các loại

98 19 06 01 Bình Ắcqui thải

99 15 02 14 Bo mạch điện tử thải

100 19 02 05 các linh kiện thiết bị điện tử thải

101 16 01 13 Các thiết bị điện tử thải

102 15 01 09

Các thiết, bộ phận thải khác có chứa các thành phần nguy hại

103 16 01 07 Thiết bị thải từ các bộ phận có chứa CFC

104 16 01 06 Bóng đèn

105 06 01 02 Chất thải thuỷ tinh từ bóng đèn Catot và thuỷ tinh hoạt tính

106 16 01 12 Pin, ắc quy thải

107 18 02 01 Giẻ lau, bao tay nhiễm dầu

108 18 01 02 Giẻ lau, chất hấp phụ

109 18 02 11 Bao tay, giẻ lau dính dầu

110 03 05 07

Bông gòn, giấy lọc thí nghiệm dính hóa chất

111 12 07 06 Chất hấp phụ, vật liệu lọc

112 02 04 03 Chất kết dính thải

113 05 09 04 chất kết dính thải từ quá trình đúc kim loại

114 03 04 09 Chất thải rắn có chứa các thành phần nguy hại

115 18 03 01 Keo máy tráng bị đóng rắn

116 08 03 02 Keo thải

117 08 03 01 Rìa giấy dính keo, keo thải

118 08 01 02 Bã sơn, bã keo

119 19 07 02 cặn lắng từ quá trình vệ sinh bể hóa chất

120 03 05 05 Cặn phản ứng hóa học

121 02 04 03 Chất thải có chứa kim loại nặng

122 17 05 01 Chất thải từ buồng lọc

Trang 9

123 14 01 04

Thuốc bảo vệ thực vật không đạt chất lượng hoặc quá hạn sử dụng

124 03 01 01 Hoá chất

125 10 02 02 Hoá chất cặn dư

126 14 01 03 Hoá chất diệt khuẩn

127 02 01 06 Hóa chất thải

128 10 02 01 Hóa chất thải

129 03 06 05 Hóa chất, dung môi thải

130 07 01 10 Các chất thải có chứa thành phần nguy hại

131 14 01 06 Các chất thải khác có chứa thành phần chất thải nguy hại

132 15 01 06

Các chi tiết đã qua sữ dụng có chứa amiăng

133 04 02 03 Chất thải có chứa thành phần nguy hại

134 04 02 03 Chất thải có chứa thành phần nguy hại

135 16 01 14 Gỗ dính dầu nhớt thải

136 19 03 02 Kem thải, dầu gội và softlan thải

137 11 01 01 Miểng chậu gốm dính hóa chất

138 12 08 01 Pallet gỗ

139 10 02 04 Phẩm màu và chất trợ nhuộm

140 05 11 02 Sỉ lò, mạt thép

141 12 09 03 Than hoạt tính , sỏi đá dã dùng cho lọc nước giếng

142 02 11 02 Than hoạt tính đã qua sử dụng

143 03 06 07 Than hoạt tính thải

144 12 01 04 Than hoạt tính thải

145 03 04 07

Than hoạt tính từ hệ thống xử lý khí thải và nước thải

146 19 02 04 Thiết bị có chứa Amiăng thải

147 11 06 03

Vật liệu cách nhiệt có chứa amiăng thải

148 19 11 02 vật liệu lót cách nhiệt

149 12 01 20

Vật liệu mài mòn thải có chứa các thành phần nguy hại

150 05 03 01 Xỉ chì từ quá trình sản xuất

151 07 03 08 Các vật liệu mài mòn có chứa thành phần nguy hại

152 05 03 04 Chì vụn, chất có dính chì trên 2%

153 19 03 01 Kim loại dính dầu

154 12 01 02 MEA đã qua sử dụng

155 05 02 03 Phôi kim loại dính dầu, hóa chất

156 07 03 10 Vật liệu và vật thể mài mòn đã qua sử dụng dính chất thải nguy hại

157 05 03 20 Xỉ chất hàn

158 05 03 02 Xỉ chì

159 07 02 02

Chất thải từ qúa trình trán rửa làm sạch bề mặt

160 02 11 03 Sợi thuỷ tinh vụn

161 07 04 01 Dung dịch thải từ quá trình tẩy dầu mở

Trang 10

162 19 05 03 Dung dịch thuốc thử có chứa As, Pb, Hg

163 19 01 01 Dung dịch tráng rọi phim X-quang, hoá chất dùng trong xét nghiệm

164 08 01 04 Huyền phú thải từ quá trình hấp phụ sơn

165 07 03 04

Nhũ tương và dung dịch thải không chứa hợp chất halogen từ quá trình gia công cơ khí

166 15 05 05 Nước lẫn dầu thải từ thiết bị chiết tách

167 19 10 01 Nước ngâm cọ

168 07 01 06 Nước rửa Aceton thải, Dung môi rửa hoà tan

169 17 05 04 Váng dầu từ hệ thống xử lý nước thải

170 16 01 10 nước tẩy rửa

171 17 01 03 Nước thải dính dầu mở

172 07 02 03 Nước thải mạ điện

173 07 03 03 Nước thải nhiễm dầu

174 02 02 02 Nước thải sản xuất

175 08 03 03 nước thải trong quá trình tái chế dung môi

176 13 01 02 Nước thải từ phòng thí nghiệm

177 03 02 01

Nước thải từ quá trình đánh cao

su nguyên liệu

178 13 01 03 Các loại dược phẩm gây độc tế bào

179 13 01 05 Các loại dựơc phẩm khác có chứa các thành phần nguy hại

180 13 01 04 Chất hàm răng Almagam thải

181 13 01 01 Chất thải y tế

182 03 02 09 Chemicall

183 03 05 09 Hoá dược

184 12 02 06 Phim chụp X-quang đã qua sử dụng

185 19 01 06 Phim X-quang hỏng thải

Nguồn: Bộ Tài nguyên và Môi trường, Tổng cục Môi trường, Công văn số 1645/TCMT-QLCT&CTMT ngày 01/10/2009 về việc góp ý dự thảo Thông tư hướng dẫn về quản lý chất thải nguy hại

Ngày đăng: 07/02/2015, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w