1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 CKTKN bốn cột hoàn chỉnh

39 594 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 464 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên - Sách giáo khoa - Bộ thực hành Tiếng Việt - Tranh minh họa 2/.. Ổn định II.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve Đọc câu ứng dụngCho học sinh viết ê

Trang 1

NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN

Bài 8: L h (T1) Bài 8: L h (T2)Gọn gàng sạch sẽ (T1)Luyện tập

Quyền và giới trẻ em

Màu và vẽ màu vào hình đơn giảnBài 9 : o c (2T)

Nhận biết các vật xung quanh Bé hơn , dấu <

Bài 10 : Ô ơ (2T)

Lớn hơn ,dấu >

Học hát bài : Mời bạn vui múa ca

Quyền và giới trẻ em

tích hợp về Giáo dục bảo vệ mơi trường

Bài 11: Ôn tập (T1)Bài 11: Ôn tập (T2)Xé dán hình tam giácLuyện tập

Quyền và giới trẻ em

4

Bài 12 : i a (T1)Bài 12 : i a (T2Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,đứng nghiêm ,đứng nghỉ TC: Diệt các…có hại

Sinh hoạt lớp

Quyền và giới trẻ em

Trang 2

Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

TiẾT 1,2 Môn: HoÏc vần

Bài8 l – h ( Tiết 1)

I.MUC TIÊU :

-Học sinh đọc được : l, h, lê , hè từ ứng dụng ,bài ứng dụng

-Viết được : l, h, lê , hè( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

-Luyện nói từ 2 ,3 câu theo chủ đề “le le”

* Quyền và giới trẻ emtrẻ em cĩ

- Quyền vui chơi giải trí

- Quyền được học tập trong nhà trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1’-2’

4’-5’

1’-2’

I/ Ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve

Đọc câu ứng dụngCho học sinh viết ê , v , bê , ve Nhận xét

III.Dạy và học bài mới:

1/Giới thiệu bài :

Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa trang 18

Tranh vẽ gì ?

Hát tập thể một bài

Học sinh đọc Học sinh đọcHọc sinh viết

Học sinh quan sát, thảo luận và nêu nội dung tranh

Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè

Trang 3

4’-5’

4’-5’

4’-5’

Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và

âm còn lại : l h _ giáo viên ghi bảng

Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê –

-Từ âm l đểû có tiếng lê em làm sao?

Giáo viên viết lê và đọc

-Trong tiếng lê chữ nào đứng trước,

chữ nào đứng sau ?

-Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

-Giáo viên sửa sai cho học sinh

-Cho hs xem tranh và giảng

-Hướng dẫn đọc cả bài?

* Âm h:

-Hướng dẫn tương tự

-So sánh âm l và h?

Hướng dẫn đọc cả bài?

b/ Hướng dẫn viết chữ :

-Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt

đầu từ đường kẻ 2 , viết nét khuyết

trên, lia bút viết nét móc ngược

Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê,

lưu ý học sinh nối nét chữ l và ê

-Cho hs viết bảng con?

Nhận xét

Học sinh nêu : ê , e

Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh đọc đồng thanh

Giống nét khuyết trên Khác h có nét móc hai đầu

CN-N-ĐT

Chú ý Viết bảng

Trang 4

7’-8’

4’-5’

c/ Đọc tiếng ứng dụng:

-Đính các từ ứng dụng lên bảng

-Tìm các tiếng có âm mới học?

-Phân tích các tiếng vừa tìm?

-Hướng dẫn đọc?

Gv giảng từ

-Hướng dẫn đọc cả bài?

IV.Củng cố ,dặn dò::

-Gọi hs đọc bài

Chuẩn bị chuyển sang tiết 2

lê ,lề ,lễ he, hè ,hẹ Phân tích

CN-N-ĐT

CN

Môn: HoÏc vần

Bài8 l – h ( Tiết 2)

I.MUC TIÊU :

-Học sinh đọc được : l, h, lê , hè từ ứng dụng ,bài ứng dụng

-Viết được : l, h, lê , hè( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

-Luyện nói từ 2 ,3 câu theo chủ đề “le le”

* Quyền và giới trẻ emtrẻ em cĩ

- Quyền vui chơi giải trí

- Quyền được học tập trong nhà trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

( tiết 2)

chú

Trang 5

II.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs đọc bài tiết 1

Nhận xét

1/Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2

2/ Bài mới/

a) Luyện đọc

-Luyện đọc từ khoá?

-Luyện đọc từ ứng dụng?

-Luyện đọc bài ứng dụng?

Giới thiệu câu ứng dụng và cho học

sinh xem tranh

-Trong tranh em thấy gì ? (TB)

-Tìm tiếng có âm vừa học? (K)

-Phân tích tiếng le? (G)

-Hướng dẫn đọc ?

-Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về

Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

-Luyện đọc cả bài trên bảng? (TB)

-Lyện đọc bài sgk? (TB_K)

* Giải lao

b/ Luyện viết

Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi

viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh từng

chữ và tiếng theo qui trình

Chữ l :

Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết trên lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc trên đường kẻ 1

Chữ h :

Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét móc hai đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1

Tiếng lê :

Hát tập thể một bài

CN đọc

CN-N-ĐT CN-N-ĐT CN-N-ĐT Theo dõi

Theo dõi

Theo dõi

Theo dõi

Trang 6

-Gọi hs đọc chủ đề luyện nói? (K)

Giáo viên treo tranh le le

-Trong tranh vẽ gì ? (TB)

-Con vịt, con ngan được người ta

nuôi,nhưng cũng có loại vịt sống không

có người nuôi gọi là vịt trời

-Trong tranh là con le le, có hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn

IV.Củng cố , dặn dò :

-Gọi hs đọc bài?

* Trò chơi thi đua

Giáo viên cho học sinh cử đại diện

lên gạch chân tiếng có âm vừa học : cá

he , lê thê, lá hẹ , qủa lê

Về nhà tìm thêm trên sách báo các

chữ vừa học

Xem trước bài mới”o –c”

Nhận xét tiết học

le le

le le

Chú ý

Tiết 4 Môn: Đạo đức

Gọn gàng sạch sẽ (Tiết1)

I) Muc tiêu :

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng ,sạch sẽ

-HS (K-G) biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ

II) Chuẩn bị :

III)Các hoạt động dạy và học:

chú

Trang 7

_ Ba mẹ chuẩn bị cho em những

gì khi vào lớp 1

_ Trẻ em có những quyền gì ?

_ Giáo viên nhận xét

3.Hoạt động dạy-học:

+Hoạt động 1 : - Học sinh thảo luận

- Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được

thế nào là gọn gàng sạch sẽ.

∗ Cách tiến hành :

_ Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng sạch sẽ ở trong lớp

_ Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?

GV kết luận : Các em phải ăn mặc

gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp

+Hoạt Động 2 : Thực hành (Bài

tập1 tr 7)

- Mục tiêu : Học sinh biết cách ăn

mặc gọn gàng sạch sẽ

∗ Cách tiến hành :-Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng

sạch sẽ ?

- Vì sao em cho rằng bạn chưa gọn

gàng sạch sẽ?

GV kết luận: Các em phải sửa để

mặc gọn gàng sạch sẽ, ví dụ :

+ Aùo bẩn : giặt sạch

+ Quần rách : nhờ mẹ vá lại

Vở bài tập

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu theo cách nghĩ của mình

- Cá nhân trình bày

- Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng ( bạn số 4 và bạnsố 8 )

- Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống thấp ống cao …

Trang 8

+ Đầu tóc bù xù : chải lại tóc.

+Hoạt Động 3 : HS làm Bài tập2 tr 8

- Mục tiêu : Học sinh biết chọn đồ

phù hợp cho bạn nam hoặc nữ

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học phù hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi nối lại

GV kết luận: - Quần áo đi học cần

phẳng phiu, lành lặn sạch sẽ , gọn

gàng

-Không mặc quần áo nhàu nát, rách,

tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch

đến lớp

4.Củng cố - Dặn dò :

_ Thực hiện tốt các điều đã được học

_ Chuẩn bị : Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 2)

- Học sinh làm bài tập

- Học sinh trình bày sự lựachọn của mình

- Học sinh nhận xét

Tiết 5 Môn: Toán

- Sách giáo khoa toán

- Bộ thực hành toán

2/ Học sinh

Trang 9

- Sách giáo khoa toán

- Bộ thực hành toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc viết các số 1,2,3,4,5

Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài: Luyện tập

b Hướng dẫn hs luyện tập làm toán.

* Bài 1: Xem tranh viết số :

- GV cho HS xem tranh ở SGK GV

nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn làm bài

Nhận xét ghi điểm

* Bài 2 : Điền số tương ứng

- GV nêu yêu cầu của bài

Nhận xét ghi điểm

* Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.

- GV cho HS đọc thầm và nêu kết quả

* Bài 4 Viết số :

- GV cho HS viết số 1,2,3,4,5

4 Củng cố, dặn dò.

- Gọi HS đếm xuôi đếm ngược từ 1-5

- Chuẩn bị bài hôm sau : Bé hơn Dấu

( < )

- Nhận xét tiết học

Hát tập thể một bài

- HS đọc và viết vào bảng con các số 1,2,3,4,5

- HS đọc số và viết số vào tranh

- HS làm bài rồi chữa bài

Theo dõi Nhận xét bài làm của bạn -HS điền số vào ô trôùng rồinêu kết quả

Nhận xét bài làm của bạn

- HS viết vào vở bài tập

HS (K)

HS đếm

HS theo dõi

Trang 10

Thứ ba ngày 27 tháng 8năm 2013

Tiết 1 Môn: Mỹ thuật

Màu và vẽ màu vào hình đơn giản

GV bộ mơn dạy -

Tiết 2,3 Môn: HoÏc vần

O - C (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được o, c , bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

Viết được :o,c,bò ,cỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó ,bè HS K,G nhận biết được một số từ ngữ thông dụng

II.Đồ dùng dạy học:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

- Gọi 2 HS đọc bài 8

- Cho HS viết bảng con

III Bài mới

1 Giới thiệu bài: O , C

- GV cho HS xem tranh để rút ra âm

Trang 11

- GV cho hs nhận diện chữ O

- So sánh các vật xung quanh

b) Phát âm và đánh vần tiếng.

- GV phát âm mẫu O

- GV ghi bảng chữ : Bò , đọc bò

- Vị trí của các chữ trong tiếng bò

- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng bò:

Bò; bờ – o – bo - huyền – bò

c) Hướng dẫn hs viết chữ O, bò.

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

Phát âm và đánh vần tiếng.

- GV phát âm mẫu C ( cờ )

- GV ghi bảng chữ : Cỏ , đọc cỏ

- Vị trí của các chữ trong tiếng

- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng cỏ :

Cỏ : cờ – o – co – hỏi – cỏ

Hướng dẫn hs viết chữ C, cỏ.

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

viết C cỏ

- GV chữa lỗi

d) Đọc tiếng ứng dụng.

- GV hướng dẫn và đọc mẫu

Bo bò bó

Co cò có

IV Củng cố, dặn dò :

Vừa rồi học âm gì?

- Chữ O gồm một nét cong kín

- Chữ O giống quả bóng bàn, quả trứng

HS phát âm theo

- HS đọc bò lần lượt

- B đứng trước O đứng sau

- HS đánh vần lần lượt: từng em

- HS viết vào bảng con

- Giống nét cong

- Khác C cong hở, O cong kín

- HS phát âm theo

- HS đọc cỏ

- C đứng trước, O đứng sau,

- HS đánh vần lần lượt

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân , nhóm, tập thể

HS trả lời

Trang 12

Môn: HoÏc vần

O - C (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được o, c , bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

Viết được :o,c,bò ,cỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó ,bè HS K,G nhận biết được một số từ ngữ thông dụng

II.Đồ dùng dạy học:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

+ Hướng dẫn hs thảo luận về bức tranh

minh họa câu ứng dụng

- GV nêu nhận xét chung

b Luyện viết

- GV cho hs tập viết ù vào vở

c Luyện nói theo chủ đề vó bè:

- Trong tranh em thấy những gì?

- Vó bè dùng để làm gì?

- Vó bè thường đặt ở đâu?

- Quê hương em có vó bè không?

- Vó bè thường có ở đâu?

* Trò chơi ghép chữ;

4 Củng cố,dặn dò.

- HS đọc lần lượt và nhắc lại cấu tạo tiếng

- HS thảo luận

- HS viết vào vở : O , bò ,

C , cỏ

- Vó, bè

- Dùng để bắt cá

- Thường đặt ở ao, hồ, đầm

- Quê hương em không có vó bè

- Ở ao, hồ, đầm

HS thi nhau ghép

Trang 13

- GV chỉ bảng cho HS đọc bài ở SGK.

- Cho HS tìm tiếng mới có âm vừa học

Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 10

-HS theo dõi và đọc bài

Tiết 4 Môn: Tự nhiên và Xã hội

Nhận biết các vật xung quanh

+ Kĩ năng giao tiếp

+ Phát triển kĩ năng hợp tác thơng qua thảo luận nhĩm

II) Đồ dùng dạy học :

1/ Giáo viên :

Hình vẽ trong sách giáo khoa , SGK TNXH

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa TNXH

IIICác hoạt động dạy và học:

_ Điều đó có gì đáng lo không

?

_ Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài :

_ Học sinh nêu

_ 3 học sinh lên đoán

Học sinh chia nhóm, quan sát

_

Trang 14

_ Cho học sinh chơi trò chơi

_ Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem vật em sờ là vật

gì ?

 Ngoài mắt chúng ta có thể nhận

biết được các vật xung quanh

b) Hoạt động 1 : Mô tả được các

vật xung quanh

∗ Cách tiến hành :Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh

_ Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em biết

Bước 2 :

_ Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ nói về từngvật trong tranh

 Các vật này đều có hình dáng và

đặc điểm khác nhau

c) Hoạt động 2 : Thảo luận theo

nhóm

∗ Cách tiến hành :Bước 1 : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận theo các câu hỏi Nhờ đâu bạn biết đựơc màu

sắc của một vật ?

_ Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một vật ? hoặc 1 con vật ?

_ Nhờ đâu bạn biết được mùi này hay mùi khác ?

_ Nhờ đâu bạn nghe được tiếng động ?

Bước 2 :

_ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị

sách giáo khoa thảo luận và nêu

_ Nước đá : lạnh

_ Nước nóng : nóng

_ Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc vàcác đặc điểm khác

2 em ngồi cùng bàn thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của GV

_ Nhờ mắt nhìn

_ Nhờ mắt nhìn

_ Nhờ mũi

_ Nhờ tai nghe

Không nhìn thấy được

_ Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …

_ Học sinh nhắc lại ghi nhớ

HS trả lời11’-12’

Trang 15

hỏng ?

_ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?

 Nhờ có mắt, mũi, da , tai, lưỡi,

mà ta đã nhận biết được các vật

xung quanh Vì vậy chúng ta cần

phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho

các giác quan

4 Củng cố, dặn dò :

GV nêu một ss câu hỏi Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan

Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai

Bé hơn, dấu <

I.Mục tiêu:

_ Giúp học sinh bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn , dấu <” khi

so sánh các số

_ Làm bt 1,2,3,4

II.Đồ dùng dạy học

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa toán

- Bộ thực hành toán

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa toán

- Bộ thực hành toán

III.Các hoạt dộng dạy và học:

chú

Trang 16

1’-2’

9’-10’

11’-II.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

Cho học sinh đếm theo thứ tự từ 1

đến 5 và ngược

lại từ 5 đến 1

Cho các số 2 , 5 , 4 , 1 , 3 cho Học

sinh xếp theo thứ

tự từ lớn đến bé

2 Phát triển bài :

a Nhận biết quan hệ bé hơn

* Hướng dẫn HS quan sát để nhận

biết số lượng của từng nhóm trong hai

nhóm đồ vật, rồi so sánh các số chỉ số

lượng

Tranh trong sách giáo khoa trang

17

_ Bên trái có mấy ô tô?

_ Bên phải có mấy ô tô?

_ 1 ô tô so với 2 ô tô thì như thế nào ?

_ Gọi nhiều học sinh nhắc lại

∗ Tương tự với con chimvà các

hình còn lại …

 Ta nói 1 bé hơn 2 , ta viết 1< 2

Giới thiệu dấu bé <

- GV giới thiệu dấu bé < đọc là bé

hơn

- GV chỉ vào 1 < 2

Tương tự cho : 2 < 3 , 3 < 4 , 4 < 5

 Lưu ý : Khi viết dấu bé thì đầu

nhọn quay về số bé hơn

Trang 17

4’-5’

Bài 1 : Cho học sinh viết dấu <

Bài 2 : Viết theo mẫu

GV cho HS quan sát tranh và

nêu cách làm bài chẳng hạn:

Bên trái có 3 lá cờ, bên phải có 5 lá

cờ,

ta viết : 3 < 5

Cho HS làm vào vở

- Bài 3: Viết theo mẫu

- Bài 4: Viết dấu < vào ô trống

Bài 5: GV nêu yêu cầu của bài.

Nối ô trống với số thích hợp

IV.Củng cố ,dặn dò:

_ Trò chơi: Thi đua ai nhanh hơn

_ Nối số ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp vì 1 bé hơn 2,

3, 4, 5

_ Thời gian chơi 4 phút dãy nào có số người nối đúng nhiều nhất sẽ thắng

Nhận xét

Xem lại bài đã học

Chuẩn bị bài : Lớn hơn, dấu >

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS làm bài rồi chữa

HS (K-G)

3 tổ thi đua

Theo dõi

Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013

Bài 10 Ô Ơ

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được o, c , cô ,cờ ; từ và câu ứng dụng

Viết được :o,c, cô ,cờ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ HS K,G nhận biết được một số từ ngữ thông dụng

* Quyền và giới trẻ em: trẻ em cĩ

- Trẻ em(cả bạn nam và bạn nữ) cĩ quyền được vui chơi trong mơi trường trong lành.

Trang 18

- Trẻ em cĩ bổn phận giữ gìn mơi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình

* Tích hợp về Giáo dục bảo vệ mơi trường

II.Đồ dùng dạy học:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa cho bài học

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

II.Kiểm tra bài cũ.

- Cho 2 HS đọc viết : o , c , bò , cỏ

- 1 HS đọc mẫu câu ứng dụng

III Bài mới.

1 Giới thiệu: Ô , Ơ

- GV cho hs xem tranh rút ra âm mới:

Ô, Ơ

2 Dạy chữ ghi âm.

Ô

a) Nhận diện Ô

- Chữ Ô gồm chữ O và dấu mũ

- So sánh Ô với O

b) Phát âm và đánh vần:

+ GV phát âm Ô

+ GV viết bảng ( cô ) đọc ( cô )

* Đánh vần:

+ Vị trí của các chữ trong tiếng : Cô

Hát tập thể một bài

- 2 HS đọc viết ; o, b , bò , bỏ

- 1 HS đọc: Bò bê có bó cỏ

+ Giống: Chữ O+ Khác: Ô thêm dấu mũ

- HS phát âm theo

- HS đọc Cô

- C đứng trước Ô đứng sau

HS đọc lần lượt

Trang 19

+ Đánh vần: Cô: Cờ – ô – cô.

c) Hướng dẫn viết chữ C , Cô

+ Gv viết mẫu và hướng dẫn qui

trình viết

Ơ ( Qui trình tương tự )

- So sánh Ơ với O

* Phát âm và đánh vần:

+ GV phát âm Ơ

+ GV viết bảng ( cờ ) đọc ( cờ )

* Đánh vần:

+ Vị trí của các chữ trong tiếng : Cờ

+ Đánh vần: Cờ: Cờ – ơ – cờ

hô hồ hổ

bơ bờ bơ

Củng cố tiết 1 :

Nêu các âm vừa học

Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con

+ Giống: Đều có chữ O+ Khác: Ơ thêm dấu

- Hs phát âm theo

- Hs đọc Cờ

- C đứng trước Ơ đứng sau

- Hs đọc lần lượt

- Hs viết bảng con

3 - Hs đọc lớp dãy, bàn, cá nhân

Môn: HoÏc vần

Bài 10 Ô Ơ

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được o, c , cô ,cờ ; từ và câu ứng dụng

Viết được :o,c, cô ,cờ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ HS K,G nhận biết được một số từ ngữ thông dụng

* Quyền và giới trẻ em: trẻ em cĩ

- Trẻ em(cả bạn nam và bạn nữ) cĩ quyền được vui chơi trong mơi trường trong lành.

- Trẻ em cĩ bổn phận giữ gìn mơi trường trong lành để thực hiện tốt quyền của mình

* Tích hợp về Giáo dục bảo vệ mơi trường

Ngày đăng: 07/02/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trong sách giáo khoa , SGK TNXH - giáo án lớp 1 CKTKN bốn cột hoàn chỉnh
Hình v ẽ trong sách giáo khoa , SGK TNXH (Trang 13)
Hình còn lại … - giáo án lớp 1 CKTKN bốn cột hoàn chỉnh
Hình c òn lại … (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w