1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khảo sát đầu năm lớp 12 trường THPT Ứng Hoà A

4 610 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a; b; f Câu 11: Ứng với công thức phân tử C7H8O, có bao nhiêu chất thơm có thể tác dụng được với dung dịch NaOH.. Xác định % thể tích của C2H4 trong hỗn hợp Câu 22: Một hỗn hợp gồm 2 hid

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

Năm học 2013 - 2014 Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Fe = 56; Na = 23

Ca = 40; Al = 27; K = 39; Mg = 24; Cu = 64; Zn = 65; Ba = 137; Li = 7; P= 31

F = 19; Ag = 108

(Thí sinh không được dùng bất kì tài liệu nào kể cả Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

-Câu 1: Dùng NH3 có thể phân biệt được hai cặp dung dịch nào sau đây:

A AgNO3 và Zn(NO3)2 B MgCl2 và AlCl3

Câu 2: Hợp chất X có công thức C3H6 Biết X phản ứng được với HBr thì thu được một sản phẩn hữu

cơ duy nhất Tên gọi của X là:

Câu 3: Cho các phản ứng sau:

(1) NaHCO3 + KHSO4 → Khí X+ … (2) Cu + HNO3 (đặc) → Khí Y + …

(3) FeS + HCl → Khí Z + … (4) NH4NO3

o

t

  Khí T + … (5) AgNO3

o

t

  Khí Y + khí L + … (6) NH4Cl + NaOH t o

  Khí M + …

Số lượng khí sinh ra tác dụng được với NaOH là bao nhiêu?

Câu 4: Phát biểu nào sau đây gần đúng nhất:

A Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch các muối halogen đều thu được kết tủa

B Số oxi hóa của các nguyên tố halogen trong các hợp chất là: -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các nguyên tố halogen là phi kim điển hình, có tính oxi hóa.

D Ở điều kiện thường, các nguyên tố halogen tồn tại trạng thái khí, phân tử gồm 2 nguyên tử Câu 5: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh sắt dư vào 100ml dung dịch CuSO4 1,2M

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh sắt dư vào 200ml dung dịch AgNO3 xM

Sau khi các phản ứng hoàn toàn, người ta nhận thấy khối lượng thanh sắt ở hai thí nghiệm bằng nhau Tìm x

Câu 6: Chọn hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch sau: H2SO4; BaCl2; Na2CO3; NaCl; NaHCO3

A Quỳ tím B Dung dịch Ba(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NH3

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm andehit fomic; axit axetic; glixerol; axit lắc-tíc (axit

2-hidroxi propanoic) thì thu được 2,912 lít CO2 đktc và 2,7g H2O Xác định % khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban đầu:

Câu 8: Ancol C5H12O có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2

Trang 2

Câu 9: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3; KHCO3 thì thấy có 0,12 mol CO2 thoát ra Nếu thêm Ca(OH)2 dư vào m gam hỗn hợp X thì thu được 34g kết tủa Giá trị của m là:

Câu 10: Khi thêm các chất sau vào 100ml dung dịch CH3COOH 1M

(a) Vài giọt dung dịch CH3COOH 1M (b) Vài giọt dung dịch HCl 1M

(c) Vài giọt dung dịch NaHCO3 1M (d) Vài giọt dung dịch NaOH 1M

(e) Vài giọt dung dịch NaCl 1M (f) 100ml H2O

Hỏi trong trường hợp nào làm tăng độ điện li của dung dịch CH3COOH

A (c); (d); (f) B (d); (f) C (a); (b) D (a); (b); (f)

Câu 11: Ứng với công thức phân tử C7H8O, có bao nhiêu chất thơm có thể tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 12: Dãy các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch:

A Al3+; Ca2+; 3

4

PO 

; Cl- B Ca2+; Na+; C1-; 2

3

CO 

C Na+; K+; HCO3

; OH- D K+; Ba2+; OH-; Cl

-Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 đktc vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M, sau phản ứng thu được 2 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là bao nhiêu?

Câu 14: Cho lần lượt từng chất sau: H2SO4 đặc nóng; NaOH; FeCl3; AgNO3; HCl; O3; Cl2 (vừa đủ) vào dung dịch X chứa hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột Hỏi số chất làm X chuyển sang mầu xanh là bao nhiêu?

Câu 15: Cho 1,82g hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ mol 4:1) vào 30ml dung dịch gồm H2SO4

0,5M và HNO3 2M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được a mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Trộn a mol NO với 0,1 mol O2 thì thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào nước dư tạo ra 150ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là:

Câu 16: Hai chất hữu cơ X và Y, có cùng số nguyên tử cacbon, CTPT đều có dạng CnH2nOz Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm số mol của X trong hỗn hợp ban đầu là Biết KLPT của X nhỏ hơn của Y

Câu 17: Cho hai chất hữu cơ X; Y đều có CTPT là C3H4O2 Biết X tác dụng được với NaHCO3; ancol etylic và dung dịch Br2 còn Y tác dụng KOH; AgNO3/NH3 nhưng không tác dụng được với Kali CTCT của X và Y lần lượt là:

A CH2=CH-COOH và HCOOCH=CH2 B HCOOH và CH2=CH-COOH

C CH2=CH-CH2-COOH và CH3COOCH=CH2 D CH3CH2COOH và CH3COOCH3

Câu 18: Chất nào sau đây có đồng phân hình học:

Câu 19: Cho 3,76g hỗn hợp C2H2 và CH3CHO tác dụng hết với AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 25,2g kết tủa Hòa tan hết lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư thấy còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Trang 3

Câu 20: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ: H2SO4; K2SO4; HNO3; KHCO3 Hãy sắp xếp các dung dịch trên theo thứ tự pH tăng dần:

A KHCO3< K2SO4 < H2SO4 < HNO3 B H2SO4 < HNO3< K2SO4< KHCO3

C HNO3 < H2SO4 < K2SO4 < KHCO3 D H2SO4 < HNO3 < KHCO3 < K2SO4

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp khí A gồm C2H6; C2H4; C2H2 và H2 thì thu được 90ml

CO2 Mặt khác khi nung 100ml hỗn hợp A với một ít bột Pd/BaSO4 (xúc tác) thì thu được 80ml hỗn hợp B Cho B qua Ni đun nóng thì thu được một khí duy nhất Biết các thể tích đo cùng đk; các phản ứng xảy ra hoàn toàn Xác định % thể tích của C2H4 trong hỗn hợp

Câu 22: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon (trong phân tử có không quá 2 liên kết π); số nguyên tử C); số nguyên tử C

trong phân tử không quá 7 Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp thì thu được 0,25mol

CO2 và 0,23 mol H2O Hỏi công thức của hai hidrocacbon nào sau đây không phù hợp.

A C5H8 và C5H12 B C3H4 và C6H14 C C7H14 và C2H2 D C5H8 và C5H10

Câu 23: Cho các dung dịch sau: BaCl2; ZnCl2; FeCl2; FeCl3; CuSO4 Nếu sục H2S lần lượt vào các dung dịch trên thì có bao nhiêu trường hợp có kết tủa

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất hữu cơ X; Y lần lượt

là những chất gì?

A C2H5OH và C2H4 B C2H5OH và CH3CHO

C CH3CHO và C2H5OH D CH3-CH(OH)-COOH và CH3CHO

Câu 25: Cho các dung dịch muối sau: NH4Cl; KHCO3 BaCl2; NaHSO4; Al2(SO4)3; NaBr;

CH3COONa; K3PO4 Khi nhúng giấy quỳ tím vào các dung dịch trên, số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang mầu xanh và số dung dịch không làm chuyển mầu quỳ tím lần lượt là:

Câu 26: Hòa tan hết một lượng kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng biết rằng sau phản ứng thu được một muối có khối lượng gấp 5 lần khối lượng của kim loại M ban đầu Xác định tên kim loại M

Câu 27: Chất nào sau đây không dẫn được điện:

Câu 28: Cho dung dịch X gồm có các ion sau: Na+ 0,05 mol; Mg2+ 0,02 mol; Ca2+ 0,04 mol; Cl- 0,15 mol và 2

4

SO 

a mol Hỏi giá trị của a là bao nhiêu?

Câu 29: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na, CuO, HCl B NaOH, Na, CaCO3 C NaOH, Cu, NaCl D Na, NaCl, CuO Câu 30: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan-1-ol, anđehit fomic, số

chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

Câu 31: Tiến hành trùng hợp 5,2g stiren, Hỗn hợp sau phản ứng đem tác dụng với 100ml dung dịch

Br2 0,15M Phản ứng xong thêm tiếp KI dư vào thì thu được 0,635g iot Hỏi khối lượng polime tạo ra khi trùng hợp stiren là bao nhiêu?

Câu 32: Tiến hành lên men giấm 23g ancol etylic với hiệu suất bằng 30% Sau đó thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp sản phẩm rồi tiến hành phản ứng este hóa Hỏi khối lượng este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng này đạt 80%

Trang 4

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Tính khử của ion Br- lớn hơn của Cl- B Tính axit của HF lớn hơn của HCl

C Bán kính của nguyên tử clo lớn hơn của flo D Độ âm điện của brom lớn hơn của iot

Câu 34: Các phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + HCO3

→ H2O + CO2

1 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O 2 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + 2H2O

3 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O 4 Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 + 2H2O

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thì thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch có mầu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO dư thì thu được hợp chất hữu cơ đa chức Y Nhận xét nào sau đây là đúng với X

A Trong X có 2 nhóm –OH liên kết với 2 nguyên tử C bậc 2.

B Trong X có 3 nhóm CH3

C X làm mất mầu dung dịch Br2

D Hidrat hóa but-2-en thu được X.

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic; etilenglicol; glixerol đem tác dụng với Na dư thì thu

được 3,36 lít khí H2 đktc Nếu đem đốt cháy toàn bộ lượng X trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 37: Hòa tan Mg vào dung dịch HNO3, biết sau phản ứng sinh ra x mol một chất khí không mầu (sản phẩm khử duy nhất), nhẹ hơn không khí Hỏi có bao nhiêu molNO3 

trong muối

Câu 38: Nhiệt phân một lượng Cu(NO3)2 sau phản ứng thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp Y trong nước dư thu được dung dịch Z Cho toàn bộ lượng X vào Z hỏi có bao nhiêu % khối lượng X phản ứng Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

Câu 39: Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch nước brom thì thu được dung dịch X và 33,1g kết tủa trắng Để trung hòa dung dịch X cần vừa đủ 500ml dung dịch NaOH 1M Tìm giá trị của m

Câu 40: Cho 11,36g hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe2O3; Fe3O4 vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,344 lít khí NO đktc và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88g Fe Hỏi số mol HNO3 ban đầu là bao nhiêu, biết sản phẩm khử của N+5 chí có NO duy nhất

- HẾT

Ngày đăng: 07/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w