Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.. Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có đ
Trang 1Phần bài tập trắc nghiệm
Chương 1 : Động học chất điểm Trang 1 Chương 2 : Động lực học chất điểm Trang 7 Chương 3 : Tĩnh học vật rắn Trang 11 Chương 4 : Các định luật bảo toàn Trang 13 Chương 5 : Chất khí Trang 16 Chương 6 : Cơ sở nhiệt động lực học Trang 19 Chương 7 : Chất rắn, chất lỏng và sự chuyển thể Trang 22
Phần bài tập tự luận
Chương 1 Trang 25 Chương 2 Trang 28 Chương 3 Trang 33 Chương 4 Trang 34 Chương 5 + 6 Trang 36
Trang 2PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆMChương 1 : ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Câu 1 Vận tốc nào dưới đây được gọi là vận tốc trung bình ?
A Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng
B Vận tốc của trái banh sau một cú sút
C Vận tốc về đích của vận động viên chạy 100 m
D Vận tốc của xe giữa hai địa điểm
Câu 2 "Lúc 13 giờ 10 phút ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1, cách Long
An 20km" Việc xác định vị trí của xe như trên còn thiếu yếu tố gì ?
A Chiều dương trên đường đi B Mốc thời gian
C Vật làm mốc D Thước đo và đồng hồ
Câu 3 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A x = 4t B x = -3t2 - t C x = 5t + 4 D x = t2 - 3t
Câu 4 Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?
A Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
C Xe chở khách đang chạy trong bến
D Viên đạn đang chuyển động trong không khí
Câu 5 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h
B Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h
C Từ điểm O, với vận tốc 60km/h
Trang 3D Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
Câu 6 Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?
A Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm
B Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay
C Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Tp Hồ Chí Minh
D Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay
Câu 7 Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12km/h Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là :
A xA = 20t ; xB = 12t B xA = 15 + 20t ; xA = 12t
C xA = 20t ; xA = 15 + 12t D xA = 15 + 20t ; xB = 15 + 12t
Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?
A Gia tốc của chuyển động không đổi
B Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian
C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi
D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 9 Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2
m, giây thứ 3 đi được 3 m, giây thứ 4 đi được 4 m Chuyển động này là chuyển động
A thẳng chậm dần đều B thẳng nhanh dần đều
C thẳng biến đổi đều D thẳng đều
Câu 10 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A x = -3t2 + 1 B x = t2 + 3t C x = 5t + 4 D x = 4t
Câu 11 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = - 50 + 20 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Trang 4Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?
Câu 12 Năm nay là năm 2007, gốc thời gian được chọn là
C Công nguyên D trước Công nguyên
Câu 13 Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút hằng ngày, gốc thời gian được chọn là
A 7 giờ B 19 giờ 30 phút C 0 giờ D 12 giờ
Câu 14 Đồ thị toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :
A Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút
B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra
C Lúc 7 giờ một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3 giờ thì xe đến Vũng Tàu
D Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế
Câu 16 Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào dưới đây ?
A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
B Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
C Quỹ đạo là một đường thẳng
D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
Trang 5Câu 17 Phương trình chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là :
A x = vt B s = x + vt C s = vt D x = x0 + vt
Câu 18 Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến
thông tin nào dưới đây ?
A Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó B Kinh độ của con tàu tại điểm đó
C Hướng đi của con tàu tại điểm đó D Vĩ độ của con tàu tại điểm đó
Câu 19 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều ?
A x = -4t B x = 5t + 4 C x = -t2 + 3t D x = -3t2 - t
Câu 20 Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau :
O
x
t
t1 t2 Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều ?
A Từ 0 đến t1 B Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều
C Từ t1 đến t2 D Từ t0 đến t2
Câu 21 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :
A a luôn luôn âm B a luôn cùng dấu với v
C a luôn ngược dấu với v D v luôn luôn âm
Câu 22 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?
Trang 6Câu 23 Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?
A Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu, chậm dần đều có thể có hoặc không
B Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương
C Chuyển động nhanh dần đều có hoặc không có vận tốc đầu, chậm dần đều luôn có
D Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?
A Chuyển động đều B Gia tốc không đổi
C Chiều từ trên xuống D Phương thẳng đứng
Câu 25 Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc Sau 2 giây xe đạt vận tốc 54 km/h Gia tốc của xe là bao nhiêu?
A 1 m/s2 B 2,5 m/s2 C 1,5 m/s2 D 2 m/s2
Câu 26 Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?
A Quỹ đạo là một nhánh Parabol B Vận tốc tăng đều theo thời gian
C Gia tốc tăng đều theo thời gian D Chuyển động thẳng đều
Câu 27 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?
Trang 7A 1 m/s2 B 2,5 m/s2 C 1,5 m/s2 D 2 m/s2
Câu 31 Nhận xét nào sau đây là sai ?
A Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống
B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi
C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ
D Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi
Câu 32 Một ôtô đi từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ôtô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ôtô đi với tốc độ 30 km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên đoạn đường AB là :
A 40 km/h B 38 km/h C 46 km/h D 35 km/h
Câu 33 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì :
A a luôn ngược dấu với v B a luôn luôn dương
C v luôn luôn dương D a luôn cùng dấu với v
Câu 34 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?
A Một mẩu phấn B Một quyển vở C Một chiếc lá D Một sợi chỉ
Câu 35 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A x = 5t + 4 B x = t2 - 3t C x = -4t D x = -3t2 - t
Câu 36 Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m Lấy g = 10m/s2 Chiều cao của tháp là :
125m
Câu 37 Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều Đi được 50 m thì xe dừng hẳn Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia rốc của xe là :
A - 2m/s2 B 2m/s2 C - 1m/s2 D 1m/s2
Trang 8Câu 38 Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng dưới đây, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A AB và DE B AB và CD C CD và DE D AB và EF
Câu 39 Khẳng định nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
B Gia tốc của chuyển động không đổi
C Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi
D Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 40 Phương trình diễn tả chuyển động thẳng nhanh dần đều của một chất điểm đi theo chiều dương trục Ox có dạng nào dưới đây?
x= + +
Câu 41 Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe là 60 cm Xe chuyển động thẳng đều Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5 km thì số vòng mà bánh xe quay được là
Câu 44 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
A Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
B Chuyển động của một mắc xích xe đạp
Trang 9C Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
D Chuyển động của con lắc đồng hồ
Câu 45 Chọn công thức đúng :
A ω=2fπ = 2πT B
π
ω2
Câu 49 Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dưới đây ?
A Tốc độ góc không đổi.B Tốc độ dài không đổi
C Quỹ đạo là đường tròn D Véctơ gia tốc không đổi
Câu 50 Mặt Trăng được xem là vệ tinh của Trái Đất, chuyển động tròn đều quanh Trái Đất Gia tốc của Mặt Trăng sẽ hướng về
A Mặt Trời B một nơi khác C Sao Thổ D Trái Đất
Câu 51 Chọn câu sai :
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A có độ lớn không đổi B đặt vào vật chuyển động tròn
C có phương và chiều không đổi D luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
Câu 52 Tốc độ góc của kim phút là
Trang 10Câu 53 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?
C Tăng 2 lần D Giảm còn một nửa
Câu 54 Tốc độ góc của kim giờ là
Câu 55 Tần số của vật chuyển động tròn đều là
A số vòng tổng cộng vật quay được B số vòng vật quay trong 1 giây
C thời gian vật quay n vòng D thời gian vật quay được 1 vòng
Câu 56 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc độ dài giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?
A Tăng 4 lần B Giảm còn một nửa C Giảm 8 lần D Không đổi
Câu 57 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là :
Câu 58 Chu kì của vật chuyển động tròn đều là
A số vòng vật quay trong 1 giây B thời gian vật quay n vòng
C số vòng tổng cộng vật quay được D thời gian vật quay được 1 vòng
Câu 59 Đặc trưng của chuyển động tròn đều không có ở các chuyển động khác là
A véctơ gia tốc có môđun không đổi và có phương vuông góc véctơ vận tốc
B véctơ gia tốc có môđun không thay đổi
C véctơ vận tốc có môđun không thay đổi
D véctơ gia tốc hướng vào một điểm cố định
Câu 60 Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào dưới đây ?
A Véctơ gia tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo
Trang 11B Véctơ gia tốc không đổi.
C Tốc độ góc không đổi
D Quỹ đạo là hình tròn
Câu 61 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu tốc độ dài giảm còn một nửa và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần ?
A Giảm 4 lần B Giảm còn một nửa
Câu 62 Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau Chọn khẳng định đúng
A Cả hai tàu đều đứng yên B Tàu B đứng yên, tàu A chạy
C Tàu A đứng yên, tàu B chạy D Cả hai tàu đều chạy
Câu 63 Chu kỳ T của một vật chuyển động tròn đều là đại lượng
A tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tốc độ dài
B tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tỉ lệ nghịch với tốc độ dài
C tỉ lệ thuận với lực hướng tâm
D tỉ lệ nghịch với bán kính vòng tròn
Câu 64 Chọn câu khẳng định đúng
Đứng ở Mặt Trăng ta sẽ thấy
A Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
B Mặt Trăng đứng yên, Mặt Trời và Trái Đất quay quanh Mặt Trăng
C Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng
D Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời
Câu 65 Chọn phát biểu đúng :
A Vận tốc góc trong chuyển động tròn đều là đại lượng vô hướng và có giá trị không đổi
B Vectơ vận tốc tức thời của chuyển động tròn đều là vectơ hằng vì có độ lớn không đổi
Trang 12C Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc trùng với bán kính của vòng tròn tại mọi điểm.
D Trong chuyển động tròn đều phương của vectơ vận tốc tức thời vuông góc với bán kính tại điểm đó
Câu 66 Chọn câu khẳng định đúng
Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy
A Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng
C Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
Câu 67 Khẳng định nào sau đây là đúng :
Từ công thức cộng vận tốc v13= v12 + v23 ( với v12, v13, v23 là các độ lớn của các vectơ vận tốc ) ta kết luận :
A v13 cùng chiều với v12 nếu v12 hướng theo chiều dương
B v13 = v12 + v23 nếu v12 và v23 cùng phương
C v13 cùng chiều với v12 nếu v12 cùng hướng với v23
Câu 68 Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là
5 km/h Vận tốc của thuyền so với nước là :
A 25 km/h B 35 km/h C 20 km/h D 15 km/h
Câu 70 Một xuồng máy chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ A cách B 18 km Nước chảy với tốc độ 3 km/h Vận tốc tương đối của xuồng máy đối với nước là
A 6 km/h B 9 km/h C 12 km/h D 4 km/h
Chương 2 : ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Câu 71 Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng ?
A Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có những lực không cân bằng tác dụng lên nó
B Vật chỉ chuyển động được khi có lực tác dụng lên nó
Trang 13C Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại.
D Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên
Câu 72 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số
C vật chuyển động với gia tốc không đổi
D vật đứng yên
Câu 73 Chọn đáp án đúng
Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn
A phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương
B không cần phải bằng nhau về độ lớn
C phải tác dụng vào hai vật khác nhau
D phải tác dụng vào cùng một vật
Câu 74 Định luật II Niutơn được phát biểu :
A Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
B Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật
C Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật
D Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật
Câu 75 Lực nào làm cho thuyền có mái chèo chuyển động được trên mặt hồ?
A Lực mà chèo tác dụng vào tay B Lực mà tay tác dụng vào chèo
C Lực mà nước tác dụng vào chèo D Lực mà chèo tác dụng vào nước
Trang 14Câu 76 Định luật I Niutơn được phát biểu là :
A Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên vật bằng không
B Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng lên nó và sẽ chuyển động thẳng đều nếu hợp lực của các lực tác dụng lên nó bằng không
C Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
D Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Câu 77 Nhận định nào sau đây là sai ?
A Khối lượng có tính chất cộng được
B Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho xu hướng bảo toàn vận tốc cả hướng và độ lớn của vật
C Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho sự phân biệt giữa vật này với vật khác
D Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi với mỗi vật
Câu 78 Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m Vật đứng yên cân bằng Khi đó
A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
B vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây
C vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không
D vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây
Câu 79 Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A lực mà xe tác dụng vào ngựa B lực mà ngựa tác dụng vào xe
C lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa
Trang 15Câu 80 Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ Biết lực sút là 200 N, thời gian chân chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng quả bóng là 0,5 kg Khi đò quả bóng bay đi với tốc độ
Câu 81 Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy F1 và F2
thì véc tơ gia tốc của chất điểm
A cùng phương, cùng chiều với lực F2
B cùng phương, cùng chiều với lực F1
C cùng phương, cùng chiều với lực F =F1 −F2
D cùng phương, cùng chiều với hợp lực F =F1 +F2
Câu 82 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên thì gia tốc của vật sẽ
A tăng lên B tăng lên hoặc giảm xuống
C giảm xuống D không đổi
Câu 83 "Lực và phản lực" có đặc điểm nào sau đây ?
A Là hai lực cân bằng
B Cùng điểm đặt
C Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn
D Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời
Câu 84 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi thì gia tốc của vật sẽ
A tăng lên B tăng lên hoặc giảm xuống
Câu 85 Hình nào dưới đây minh hoạ cho định luật III Niutơn ?
Trang 16Câu 86 Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A vật dừng lại ngay
B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C vật đổi hướng chuyển động
D vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s
Câu 87 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
Câu 88 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N Giá trị của hợp lực không thể
là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
Câu 89 Chọn phát biểu đúng :
A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều
B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng
C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động
D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng
Câu 90 Khi tài xế cho xe khách rẽ phải thì hành khách trên xe có xu hướng
A nghiêng người sang trái B ngã người về trước
C ngã người về sau D nghiêng người sang phải
Câu 91 Hai ôtô tải, mỗi chiếc có khối lượng 10 tấn, cách nhau 1 km Cho G = 6,67.10-11
Nm2/kg2 ; g = 10 m/s2 Lực hấp dẫn giữa chúng như thế nào với trọng lượng quả cân có khối lượng 5 g ?
C Nhỏ hơn D Không thể so sánh
Trang 17Câu 92 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A tình trạng của mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc
C trọng lượng của vật D vật liệu của vật
Câu 93 Biểu thức lực hấp dẫn là
A 1.3 2
r
m m G
r
m m G
r
m m G
F 1 2
r m
Câu 95 Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ ?
A Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang
B Quyển sách đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng
C Kéo quyển sách chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang
D Kéo quyển sách chuyển động lên dốc mặt phẳng ngiêng
Câu 96 Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 97 Một vật có khối lượng 1,4 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đi được 150 cm trong thời gian 2 giây Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu ?
A 0,375 m/s2 ; 0,525 kg B 150 m/s2 ; 210 kg
C 0,75 m/s2 ; 1,05 kg D 7,5 m/s2 ; 105 kg
Câu 98 Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động là
A lực ma sát nghỉ B lực ma sát lăn
C lực ma sát trượt D lực ma sát trượt hoặc lực ma sát lăn
Trang 18Câu 99 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài của lò xo là 15 cm Độ cứng của lò xo là
Câu 103 Người ta đẩy một vật có khối lượng 35 kg theo phương ngang với lực 26 N làm vật chuyển động trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,4 ; lấy g = 10 m/s2 Gia tốc của vật là
Câu 107 Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào
A áp lực lên mặt tiếp xúc B diện tích tiếp xúc
Trang 19C vật liệu của vật D tình trạng của mặt tiếp xúc.
Câu 108 Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào
A tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt
B tốc độ của vật
C tình trạng tiếp xúc giữa hai bề mặt và diện tích tiếp xúc
D diện tích tiếp xúc
Câu 109 Đặt một vật nhỏ trên bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên, cho bàn quay từ từ vật quay theo Lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là
A phản lực B trọng lực C lực hấp dẫn D lực ma sát nghỉ
Câu 110 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 8 cm và có độ cứng 20 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 0,5 N để nén lò xo Khi đó chiều dài của lò xo là
Câu 111 Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động qua một cầu vượt có dạng là một cung tròn bán kính 50 m, tốc độ của ô tô là 36 km/h Lấy g = 10 m/s2 Áp lực của ô tô lên mặt cầu tại điểm cao nhất là
Trang 20A Cả hai bi chạm đất cùng lúc B Bi B chạm đất trước bi A.
C Bi A chạm đất trước bi B D Có thể bi A hoặc bi B chạm đất trước
Câu 117 Một vật có khối lượng 50 g đặt ở mép một chiếc bàn quay Tốc độ góc của bàn là 4 rad/s, lực ma sát nghỉ cực đại là 0,24 N Biết rằng mặt bàn hình tròn Để vật không văng ra khỏi bàn thì bán kính lớn nhất của bàn là
Câu 118 Một viên đạn được bắn theo phương ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m
so với mặt đất Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s, lấy g = 10 m/s2 Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là
Trang 21Chọn kết luận đúng
A Lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của vật
B Lực căng dây treo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của vật tuỳ thuộc vào góc α
C Lực căng dây treo luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật
D Lực căng dây treo luôn bằng trọng lượng của vật
Câu 122 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực
A song song với hai lực ấy còn chiều thì tùy thuộc vào hai lực thành phần
B có phương phụ thuộc vào độ lớn hai lực thành phần
C song song ngược chiều với hai lực ấy
D song song cùng chiều với hai lực ấy
Câu 123 Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là
A hợp lực tác dụng vào vật phải bằng 0
B tổng momen lực tác dụng vào vật phải bằng 0
C mặt chân đế phải bằng diện tích tiếp xúc giữa vật và sàn
D giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế
Câu 124 Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α = 600 Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường
α
Lực căng T của dây treo là
Trang 22Cõu 125 Choùn keỏt luaọn ủuựng.
ẹieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt vaọt chũu taực duùng cuỷa hai lửùc laứ hai lửùc ủoự phaỷi
A cuứng giaự, cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu B cuứng ủoọ lụựn vaứ cuứng ủieồm ủaởt
C cuứng ủoọ lụựn vaứ ngửụùc chieàu D cuứng giaự, cuứng ủieồm ủaởt vaứ cuứng ủoọ lụựn
Cõu 126 Moọt ngửụứi gaựnh moọt thuựng luựa vaứ moọt thuựng gaùo, thuựng luựa naởng 10kg, thuựng gaùo naởng 15kg ẹoứn gaựnh daứi 1m, hai thuựng ủaởt ụỷ hai ủaàu muựt cuỷa ủoứn gaựnh Vũ trớ ủoứn gaựnh ủaởt treõn vai ủeồ hai thuựng caõn baống laứ
A caựch ủaàu gaựnh thuựng gaùo moọt ủoaùn 60cm
B caựch ủaàu gaựnh thuựng luựa moọt ủoaùn 50cm
C caựch ủaàu gaựnh thuựng gaùo moọt ủoaùn 30cm
D caựch ủaàu gaựnh thuựng luựa moọt ủoaùn 60cm
Cõu 127 Coõng thửực tớnh momen lửùc laứ
A M = F.d B M = ẵ F.d2 C M = ẵ F.d D M = F.d2
Cõu 128 Xác định hợp lực F của hai lực F1, F2 cuứng chiều đặt tại A và B với độ lớn của chúng lần lợt là 4N và 6N, biết AB = 30cm ?
A F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 12cm
B F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 17cm
C F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 20cm
D F = 10N ; cách ủieồm ủaởt lửùc F1 laứ 18cm
Cõu 129 Heọ hai lửùc caõn baống vaứ ba lửùc caõn baống coự chung tớnh chaỏt
A toồng momen lửùc baống 0 B cuứng giaự vaứ cuứng ủoọ lụựn
C ngửụùc chieàu vaứ cuứng ủoọ lụựn D ủoàng phaỳng vaứ ủoàng quy
Cõu 130 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng 1 kg ủửụùc giửừ yeõn treõn moọt maởt phaỳng nghieõng bụỷi moọt sụùi daõy song song vụựi ủửụứng doỏc chớnh Bieỏt α = 300 Cho g = 9,8 m/s2
Trang 23Lực căng T của dây treo là
Câu 131 Ngẫu lực là
A hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
B hệ hai lực cùng phương, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
C hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
D hệ hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
Câu 132 Một quả cầu có khối lượng 1,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α = 450 Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường
Trang 24Nếu ba lực cùng tác dụng vào một vật có giá đồng phẳng và đồng quy thì
A ta kết luận rằng vật sẽ đứng yên
B ta kết luận vật sẽ đứng yên nếu tổng hai lực bất kỳ bằng không
C ta kết luận rằng vật sẽ chuyển động
D ta không thể kết luận về trạng thái của vật
Câu 135 Một quả cầu có khối lượng m được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α (00 < α < 900) Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Chọn kết luận đúng
α
A Lực căng dây treo luôn bằng trọng lượng của quả cầu
B Lực căng dây treo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu tuỳ thuộc vào góc α
C Lực căng dây treo luôn nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu
D Lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của quả cầu
Câu 136 Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng làm vật cân bằng của lực
C tác dụng mạnh hay yếu của lực D khả năng sinh công của lực
Câu 137 Để tăng mức vững vàng của đèn để bàn ta nên
A làm thân và chân đèn bằng kim loại B làm đèn thấp
C làm chân đèn rộng và nặng D làm chân đèn rộng
Chương 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Câu 141 Động năng của một vật sẽ tăng khi
Trang 25A gia tốc của vật a < 0 B gia tốc của vật a > 0
C các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vật tăng
Câu 142 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/ Động năng của ôtô là
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 145 Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?
A Độ cao của vật và gia tốc trọng trường
B Độ cao của vật và khối lượng của vật
C Vận tốc và khối lượng của vật
D Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật
Câu 146 Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật
A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động tròn đều
C chuyển động thẳng đều D chuyển động với vận tốc không đổi
Câu 147 Khi một vật rơi tự do thì :
A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng và động năng không đổi
C Thế năng tăng, động năng giảm D Cơ năng không đổi
Câu 148 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống Bỏ qua sức cản không khí Trong quá trình A→B :
Trang 26A Thế năng giảm B Cơ năng cực đại tại B.
C Cơ năng không đổi D Động năng tăng
Câu 149 Một vật có trọng lượng 20 N, có động năng 16 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Câu 152 Động năng của một vật sẽ giảm khi
A gia tốc của vật a > 0 B gia tốc của vật a < 0
C gia tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật sinh công âm
Câu 153 Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng và bật ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
Câu 156 Một vật nặng 2kg có động năng 16J Khi đó vận tốc của vật là
Trang 27Câu 157 Một vật có trọng lượng 2N, động năng là 2,5J Lấy g = 10m/s2, vận tốc của vật là
Câu 160 Động lượng của một vật tăng khi :
A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều B Vật chuyển động tròn đều
C Vật chuyển động thẳng chậm dần đều D Vật chuyển động thẳng đều
Câu 161 Một cần cẩu nâng được 800 kg lên cao 5m trong thời gian 40s Lấy g = 10 m/s2 Công suất của cần cẩu là :
Câu 162 Chọn phát biểu đúng :
A Một hệ có tổng động lượng bằng không thì được bảo toàn
B Động lượng là một đại lượng luôn bảo toàn
C Hệ có tổng nội lực bằng không thì động lượng luôn bảo toàn
D Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn
Câu 163 Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì :
A Động lượng của vật là một đại lượng bảo toàn
B Động năng của vật là một đại lượng bảo toàn
C Thế năng của vật là một đại lượng bảo toàn
D Cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn
Trang 28Câu 164 Một vật khối lượng 100g có thế năng 2 J Khi đó độ cao của vật so với đất là bao nhiêu ? Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2.
Câu 165 Biểu thức tính công suất là
A P= A t B
s F
P = C P =A.t D P =F.v
Câu 166 Một quả bóng có khối lượng 0,4kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập vuông góc với bức tường và bật ngược trở ra với vận tốc có phương và độ lớn như cũ Độ biến thiên động lượng của quả bóng sau va chạm là
Câu 167 Động năng của 1 vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây ?
A Vật chuyển động tròn đều B Vật chuyển động biến đổi đều
C Vật đứng yên D Vật chuyển động thẳng đều
Câu 168 Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và không cắt trục quay
B Lực có giá cắt trục quay
C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc trục quay và cắt trục quay
D Lực có giá song song trục quay
Câu 169 Một vật rơi tự do từ độ cao 16m so với đất Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2
Ở độ cao thế năng bằng đđ ộng năng vận tốc của vật là
A 2 10 4 m/s B 8 5m/s C 4 10 m/s D 15 m/s
Câu 170 Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào ?
A Định luật bảo toàn cơ năng B Định luật bảo toàn động lượng
C Định luật bảo toàn công D Định luật II Niutơn
Câu 171 Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 100g và m2 = 200g chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = v2 = 3m/s Sau va chạm hai
xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua mọi lực cản Vận tốc sau va chạm của hai xe có
A chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 2 và có độ lớn 3m/s
B chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 1 và có độ lớn 1m/s
C chiều cùng với chiều chuyển động trước va chạm của xe 2 và có độ lớn 1m/s