Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng
Trang 1SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1 Tìm phát biểu sai về hiệntượng tán sắc?
A Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau
B Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc
D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các mơi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Câu 2 Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc?
A Đối với các mơi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng bước sĩng
B Đối với ánh sáng đơn sắc, gĩc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều cĩ cùng giá trị
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tách màu khi qua lăng kính
Câu 3 Nĩi về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sĩng kết hợp
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng cĩ tính chất sĩng
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sĩng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sĩng tới khơng gặp được nhau
Câu 4 Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường cĩ chiết suất n1 = 1,6 vào mơi trường cĩ chiết suất n2 = 4/3 thì:
A Tần số tăng, bước sĩng giảm; B Tần số giảm, bước sĩng tăng;
C Tần số khơng đổi, bước sĩng giảm; D Tần số khơng đổi, bước sĩng tăng;
Câu 5 Mợt lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kính đới với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đới với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
A 0,0011 rad B 0,0044 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad
Câu 6 Chiếu mợt chùm tia sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của mợt lăng kính có góc chiết quang A = 60 theo phương vuơng góc với mặt phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đới với tia đỏ là nđ = 1,5; đới với tia tím là nt = 1,54 Lấy 1’ = 3.10-4rad Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên 1 đoạn 2m, ta thu được giải màu rợng:
A 8,46mm B 6,36mm C 8,64 mm D 5,45mm
Câu 7 Mợt lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đới với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu vào lăng kính mợt tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, hai tia ló tím và vàng hợp với nhau 1 góc 0,0030rad Lấy 1’ = 3.10-4rad Chiết suất của lăng kính đới với tia vàng:
A 1,5941 B 1,4763 C 1,6518 D 1,6519
Câu 8 Chiếu mợt tia sáng trắng vào mặt bên của mợt lăng kính có góc chiết quang A = 600 sao cho góc lệch của tia tím là cực tiểu Chiết suất của lăng kính đới với tia tím là nt = 1,732 ≈ 3 Góc lệch cực tiểu của tia tím:
A 600 B 1350 C 1200 D 750
Câu 9 Chiếu mợt tia sáng trắng vào mặt bên của mợt lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có
góc lệch cực tiểu Chiết suất của lăng kính đới với tia tím là nt = 3 Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm 150 Chiết suất của lăng kính đới với tia đỏ:
A 1,5361 B 1,4142 C 1,4792 D 1,4355
Câu 10 Mợt thấu kính hợi tụ mỏng, có 2 mặt cầu giớng nhau bán kính 20cm Chiết suất của thấu kính đới với ánh
sáng đỏ là nđ = 1,50; đới với ánh sáng tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đới với tia đỏ và tiêu điểm đới với tia tím:
Trang 2sáng đơn sắc trên là:
A 1,0mm B 0,75mm C 0,50mm D 1,50mm
Câu 14 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trên đường đi của ánh sáng thì:
A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1
C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2
Câu 15 Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp, coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới 600 Chiều sâu của bể nước là 1m Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,33 Chiều rộng của dải màu thu được ở chùm sáng ló ra khỏi mặt nước là:
Câu 16 Hai khe của thí nghiệm Young được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím la 0,40µm, của ánh sáng đỏ là 0,75µm) Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm trùng ở đó ?
Câu 17 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm?
Câu 18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A Vân sáng bậc 3 B Vân tối bậc 4 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối bậc 2
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân tối quan sát được trên màn?
Câu 20.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân sáng quan sát được trên màn?
Câu 21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cách từ vân sáng
thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng?
Câu 22 Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n1 = 1,4 và chiết suất tỉ đối của môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n21 = 1,5 Vận tốc của ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường thứ hai là:
A 1,43.108 m/s B 2,68.108 m/s C 4,29.108 m/s D Tất cả đều sai;
Câu 23 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 2m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λd = 0,76 µ m) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0, 40 µ m) cùng một phía so với vân trung tâm là :
A 1,2mm B 1,8mm C 2,4mm D 3,6mm
Câu 24 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5µ m Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với O) có
toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:
A 9 vân sáng B 10 vân sáng C 11 vân sáng D Một giá trị khác
Câu 25 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm Tại vị trí M cách vân trung tâm
4,5mm, ta thu được vân tối bậc 3 Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm
Câu 26 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm, ta thu được
vân sáng bậc 3 Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
Câu 27 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6µ m Xét hai điểm M và N ( ở hai phía đối với O) có toạ độ
lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Trong khoảng giữa M và N (không tính M,N ) có:
A 13 vân tối B 14 vân tối C 15 vân tối D Một giá trị khác
Câu 28 Chọn câu đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, bước sóng ánh sáng dùng trong thì
Trang 3nghiệm λ = 0,5 m µ Khoảng cách giữa hai khe a=1mm Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Để tại đó là vân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào?
A Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m B Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
C Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m D Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
Câu 29 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 (ở hai phía
của vân trung tâm) đo được là 9,6mm Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng:
Câu 30 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai
bức xạ λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,6µm Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng:
Câu 31 Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng cách vân là i = 0,5mm Khoảng cách a giữa hai khe bằng:
Câu 32 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng
trắng (có bước sóng từ 0,38µm đến 0,75µm) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
Câu 33 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ =0,75µm và ánh sáng tím
λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là:
Câu 34 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λđ = 0,75µm và ánh sáng tím
λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ?
Câu 35 Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…
A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ; B bề rộng các vạch quang phổ;
C số lượng các vạch quang phổ; D màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu
Câu 36 Tìm phát biểu sai Quang phổ liên tục…
A là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím B do các vật rắn bị nung nóng phát ra
C do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra D được hình thành do các đám hơi nung nóng
Câu 37 Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
Câu 38 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm; λ = 0,6µm Tại vị trí cách vân trung tâm 6,3mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A Vân sáng bậc 5 B Vân tối bậc 6 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối bậc 4
Câu 39 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ
B Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối
C Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục
D Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
Câu 40 Chọn câu sai.
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
C Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
D Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm
Câu 41 Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …
A màn huỳnh quang B quang phổ kế C mắt người D pin nhiệt điện
Câu 42 Chọn câu sai Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:
A Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn
B Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại
Trang 4C Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt D Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp.
Câu 43 Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại.
A Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng ngoại Các vật có nhiệt độ <0oC thì không thể phát ra tia hồng ngoại
B Các vật có nhiệt độ <500oC chỉ phát ra tia hồng ngoại; Các vật có nhiệt độ ≥500oC chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy
C Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại
D Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W, nhưng nhiệt độ ≤500oC
Câu 44 Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng
C Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ
Câu 45 Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai: Tia tử ngoại …
A bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất B làm ion hoá không khí
C làm phát quang một số chất D trong suốt đối với thuỷ tinh, nước
Câu 46 Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím
B Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ
C Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện pháp để phòng tránh
D Các vật nung nóng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Câu 47 Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp
B Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại
C Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000oC là nguồn phát ra tia tử ngoại
D Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại
Câu 48 Chọn câu sai Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ …
Câu 49 Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại …
A có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh B có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp
C có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng
D trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp
Câu 50 Chọn câu sai Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện:
A mắt người quang sát bình thường B màn hình huỳnh quang
Câu 51 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe F1F2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5mm; khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m Khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp 7,2mm Nếu đặt ngay sau hai khe sáng hai bản mỏng phẳng có hai mặt song song có bề dày
e1 = 10µm , e2 = 15µm; chiết suất n1 = 1,5 ; n2 = 4
3 Vị trí vân sáng bậc 5 và độ dịch chuyển của hệ vân:
A.x5 = 6mm;∆ x= 0mm B.x5 = 6mm;∆ x= 1,5mm C.x5 = 3mm; ∆ x= 3mm D.x5 = 3mm; ∆ x= 1,5mm
Câu 52 Nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu đúng: Tia Rơnghen:
A có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sáy khô hoặc sưởi ấm
B chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tia Rơnghen
D không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào
Câu 53 Quan sát những người thợi hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để che mặt Họ làm
như vậy là để :
A tránh làm cho da tiếp xúc trực tiếp với tia tử ngoại và chống lóa mắt B chống bức xạ nhiệt là hỏng da mặt
C chống hàm lượng lớn tia hồng ngoại tới mặt, chống lóa mắt D ngăn chặn tia X chiếu tới mắt là hỏng mắt
Câu 54 Trong thang sóng điện từ, những loại bức xạ nào có thể thu được bằng phương pháp quang điện?
A Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma B Chỉ tia X và tia gamma
C Chỉ có tia hồng ngoại và tia tử ngoại D Chỉ có tia tử ngoại, tia X và tia gamma
Trang 5Câu 55 Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young trong môi trường nước có chiết suất là n= 4
3, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,60(µm) Màn quan sát có độ rộng là 33(mm) Số vân tối thu được trên màn thay đổi như thế nào so với số vân tối thu được nếu thực hiện thí nghiệm trên trong không khí?
A.Tăng thêm 13 vân B.Giảm đi 15 vân C.Tăng thêm 14 vân D.Giảm đi 16 vân
Câu 56 Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ?
A Khả năng đâm xuyên mạnh B Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm
C Tác dụng mạnh lên kính ảnh D Gây ra hiện tượng quang điện
Câu 57 Các mặt đèn hình của vô tuyến truyền hình được chế tạo rất dày Việc chế tạo đó là do nguyên nhân cơ bản
nào dưới đây?
A Tránh bị vỡ B Chặn các tia Rơn- ghen tránh nguy hiểm cho người ngồi trước máy.
C Chống lóa mắt cho người xem D Chống sự tỏa nhiệt khi êlectron tới đập vào màn huỳnh quang.
Câu 58 Hai khe Iâng cách nhau a = 0,8mm và cách màn D = 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75μm
và λ2 = 0,45μm vào 2 khe Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu của của vân trung tâm là:
Câu 59 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng
vân giao thoa cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại
đó ?
A 4 ánh sáng đơn sắc B 1 ánh sáng đơn sắc C 3 ánh sáng đơn sắc D 2 ánh sáng đơn sắc
Câu 60 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m Chiếu
đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc
2 của bức xạ λ1 Giá trị của λ2 là :
Câu 61 Một tia sáng trắng chiếu vuông góc tới mặt bên của một lăng kính có góc
chiết quang A = 6o Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ và tím lần lượt là nđ = 1,64;
nt = 1,68 Sau lăng kính đặt một màn M song song với mặt bên của lăng kính cách nó L
Câu 62 Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt song song với mặt
phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm
Có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm ?
Câu 63 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong
khoảng từ 0,4μm đến 0,7μm Tại đúng vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng vàng có λ1 = 0,5μm còn có bao nhiêu bức xạ khác có vân sáng tại vị trí đó ?
Câu 64 Cho hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng a = 5mm và cách màn E một khoảng D = 2m Người ta đặt thêm một bản mặt song song L có chiết suất n = 1,50 và độ dày e = 1mm trên đường đi của chùm tia sáng xuất phát từ S1 đến màn Khi thay bản mặt L bằng một bản mặt song song L' có cùng độ dày, chiết suất n', người ta thấy vân sáng trung tâm dịch thêm một đoạn 8cm so với khi có L Tính chiết suất n' của L'
A 4/3 B.1,40 C.1,45 D.1,52
Câu 65 Hai lăng kính có cùng góc chiết quang A = 20’ làm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 có đáy chung tạo thành
một lưỡng lăng kính Một khe sáng S phát ánh sáng có bước sóng λ = 0,5μm đặt trên mặt đáy chung, cách hai lăng kính một khoảng d = SI = 50cm Màn quan sát cách hai lăng kính một khoảng d’ = OI = 2m Trên màn quan sát được
hệ vân giao thoa Số vân sáng quan sát được trên màn là :
A 29 vân sáng B 27 vân sáng C 25 vân sáng D 31 vân sáng
Câu 66 Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
A
Trang 6hai hệ vân Tính λ2, biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L
A λ2 = 0,8 m µ B λ2 = 0, 48 m µ C λ2 = 0, 24 m µ D λ2 = 0,12 m µ
Câu 67 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500nm và 660nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
A 9,9mm B 19,8mm C 29,7mm D 4,9mm Câu 68 Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Đặt Trước khe S1 một bản thuỷ tinh hai mặt phẳng song song có chiết suất n = 1,5, độ dày e = 12μm Hỏi vị trí hệ thống vân sẽ dịch chuyển trên màn như thế nào?
A Về phía S1 2mm B Về phía S2 2mm C Về phía S1 3mm D Về phía S1 6mm
Câu 69 Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Nếu không đặt bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n', người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm Tính chiết suất n' của chất lỏng?
Câu 70 Một thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cụ f = 50cm được cắt đôi ra làm hai phần bằng nhau theo mặt phẳng qua
trục chính và vuông góc với tiết diện thấu kính Một nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc đặt trên trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 1m
a) Phải tách hai nửa thấu kính này ra đến khoảng cách nào (đối xứng qua trục chính) để nhận được hai ảnh S1S2 cách nhau 4mm
Câu 73 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm Khoảng cách từ màn tới khe
bằng 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm Đặt sau khe S1 một bản mặt song song phẳng có chiết suất n' = 1,5 và độ dày 10μm Người ta đổ thêm vào giữa màn và khe một chất lỏng chiết suất n" = 1,4 Tính khoảng vân trong trường hợp này?
A 1,13mm B 1,10mm C 1,07mm D 1,00mm
Câu 74 Hai gương phẳng Fresnel hợp với nhau một góc α = 10 phút Ánh sáng có bước sóng λ = 0,6μm được chiếu
lên gương từ một khe cách giao tuyến của hai gương một khoảng r = 10cm Các tia phản xạ từ gương cho hình ảnh giao thoa trên một màn cách giao tuyến hai gương một đoạn l = 270cm Tìm khoảng vân
A 2mm B 2,24mm C 2,94mm D 3,1mm
Câu 75 Một thấu kính mỏng có tiêu cự f = 20cm, đường kính vành L = 3cm được cắt đôi ra làm hai phần bằng nhau
theo mặt phẳng qua trục chính và vuông góc với tiết diện thấu kính, hai nửa thấu kính được tách cho xa nhau một khoảng e = 2mm Một khe sáng hẹp S song song với đường chia hai nửa thấu kính, đặt cách đường đó một khoảng d
= 60cm Khe S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,546μm Vân giao thoa được quan sát trên một màn E đặt cách hai nửa thấu kính một khoảng D = 1,8m Số vân sáng có thể quan sát được trên màn là:
A 27 vân B 25 vân C 29 vân D 31 vân
Câu 76 Cho hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một màn E một khoảng
D = 2m Quan sát vân giao thoa trên màn Người ta đặt thêm một bản mặt song song L có chiết suất n = 1,50 và độ dày e = 1mm trên đường đi của chùm tia sáng xuất phát từ S1 đến màn Tính độ dịch chuyển của hệ vân so với trường hợp không có bản L
Câu 77 Để tạo ra tia X người ta dùng một dụng cụ gọi là ống Cu- lít- giơ Khi chùm êlectron bứt khỏi catôt có năng
lượng lớn đập vào anôt làm bằng kim loại có nguyên tử lượng lớn sẽ làm phát ra tia X Biết điện áp giữa anôt và catôt của ống là 14kV Tính tốc độ cực đại của các êlectron đập vào anôt
Trang 7A vMax = 7,02.10m/s B vMax = 7,02.10m/s C vMax = 7,02.10m/s D vMax = 6.10m/s.
Câu 78 Một ống phát tia X (ống Cu- lít- giơ) cĩ cơng suất 500W, điện áp giữa anơt và catơt cĩ giá trị 8kV Số
êlectron trung bình qua ống trong mỗi giây và nhiệt lượng tỏa ra trên đối catơt trong mỗi phút là:
A n = 3,91.1017 (e) và Q = 30 (kJ) B n = 3.1018 (e) và Q = 15(kJ)
C n = 3,91.1017 (e) và Q = 20 (kJ) D n = 1,9.1017 (e) và Q = 30 (kJ)
SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y – âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn cách hai khe 3 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ, khoảng cách giữa chín vân sáng liên tiếp đo được là 4 mm Bước sĩng của ánh sáng đĩ là:
Câu 2: Trong một thí nghiệm đo bước sĩng ánh sáng của ánh sáng đơn sắc thu được kết quả λ = 0,526 µm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu:
Câu 3: Trong một thí nghiệm của Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y – âng cách nhau 3 mm Hình ảnh giao
thoa thu được trên màn cách hai khe 3 m Sử dụng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,38 µm đến 0,76 µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 ngay sát vân sáng trắng trung tâm là:
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Khoảng
cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm?
A Δx = 11mm B Δx = 7mm C Δx = 9mm D Δx = 13mm
Câu 5: Khi sĩng ánh sáng truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì:
A Bước sĩng khơng đổi, nhưng tần số thay đổi B Tần số khơng đổi, nhưng bước sĩng thay đổi.
C Cả tần số và bước sĩng đều khơng đổi D Cả tần số lẫn bước sĩng đều thay đổi.
Câu 6: Hai khe Y – âng cách nhau 3 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,6 µm Các vân giao thoa hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm cĩ:
Câu 7: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng cho biết khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
hai khe tới màn là 2,5 m, bước sĩng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6 µm Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5 mm Số vân quan sát được trên màn là:
Câu 8: Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Bĩng đèn ống dùng trong gia đình B Mẻ gang đang nĩng chảy trong lị.
C Cục than hồng D Đèn khí phát sáng màu lục dùng trong quảng cáo.
Câu 9: Trong một thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y – âng cách nhau 2 mm Hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1 m Sử dụng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ cĩ bước sĩng λ’ > λ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ ta thấy cĩ một vân sáng của bức xạ λ’ Bức xạ λ’ cĩ giá trị nào dưới đây?
Câu 10: Hãy chọn câu trả lời đúng?
Một chùm ánh sáng mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng?
A Cĩ màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuơng gĩc.
B Cĩ nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuơng gĩc.
C Khơng cĩ màu dù chiếu như thế nào.
Trang 8D Có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
Câu 11: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563µm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,3311 Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng:
A 0,4226µm B 0,4931µm C 0,4415µm D 0,4549µm
Câu 12: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân:
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm
Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là:
A a' = 2,2mm B a' = 1,5mm C a' = 2,4mm D a' = 1,8mm
Câu 14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µ m
Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0 , 6 µ m Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là:
Câu 16: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo khoảng
cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
Câu 17: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách
giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng cách D =
2 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ = 0,60 µm Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái
và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là:
Câu 19: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m
Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm Bước sóng của nguồn sáng đó là:
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:
Câu 22: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo khoảng
cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng?
Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được
16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
Câu 24: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m
Trang 9Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm Cách vân trung tâm 3,15mm cĩ vân tối thứ mấy?
A Vân tối thứ 2 B Vân tối thứ 3 C Vân tối thứ 4 D Vân tối thứ 5
SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λd = 0,76 µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40 µm) cùng một phía của vân sáng trung tâm là:
Câu 2 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa
hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i Bước sĩng ánh sáng chiếu vào hai khe là:
Câu 3 Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác thì:
A tần số thay đổi, vận tốc khơng đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.
C tần số khơng đổi, vận tốc thay đổi D tần số khơng đổi, vận tốc khơng đổi.
Câu 4 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,64 µm Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng:
Câu 5 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8 mm Bước sĩng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
Câu 6 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,5 µm Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa là:
Câu 7 Một sĩng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là:
C vận tốc truyền D chiết suất lăng kính với ánh sáng đĩ.
Câu 8 Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng:
A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng.
Câu 9 Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng cĩ màu sắc khác nhau
Đĩ là hiện tượng:
A khúc xạ ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng C giao thoa ánh sáng D tán sắc ánh sáng.
Câu 10 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa
hai khe đến màn quan sát là D, bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ Khoảng vân được tính bằng cơng thức:
A i =
D a
Câu 11 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì:
A vân chính giữa là vân sáng cĩ màu tím B vân chính giữa là vân sáng cĩ màu trắng.
Trang 10C vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ D vân chính giữa là vân tối.
Câu 12 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1,5 m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1 cm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là:
Câu 13 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 µm vị trí của vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:
Câu 14 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i Khoảng cách giữa vân sáng và vân
tối kề nhau là:
Câu 15 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là:
Câu 16 Chọn câu sai?
A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C Vận tốc của sóng ánh sáng trong các môi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.
D Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 17 Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là:
Câu 18 Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là:
Câu 19 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là:
Câu 20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
Câu 21 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,5 µm thì trên màn có những
vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng
Câu 22 Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5 mm; D = 2 m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40
µm đến 0,75 µm Tính bề rộng của quang phổ bậc 2
Câu 23 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3 mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11 mm
Câu 24 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m
Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,603 µm và λ2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Tính λ2
A 0,402 µm B 0,502 µm C 0,603 µm D 0,704 µm
Câu 25 Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5 mm; D = 2 m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
µm đến 0,75 µm Xác định số bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân trung tâm 0,72 cm
Câu 26 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1,5 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,6 µm Xác định khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa của hai bức xạ này
Câu 27 Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,76 µm Tìm bước sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có λd = 0,75 µm
Trang 11Câu 30 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
hai khe đến màn là 2 m Khi dùng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40 µm đến 0,75 µm để chiếu sáng hai khe Tìm số các bức xạ cùng cho vân sáng tại điểm N cách vân trung tâm 1,2 mm
Câu 31 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là D = 1 m Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,40 µm để làm thí nghiệm Tìm khoảng cách giữa
5 vân sáng liên tiếp trên màn
Câu 32 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40
µm và λ2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng λ1 có một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2
Câu 33 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc Khi tiến hành trong không khí người ta
đo được khoảng vân i = 2 mm Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất n =
3
4 thì khoảng vân đo được trong nước là :
Câu 34 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,42 µm Khi thay ánh sáng khác có bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần Bước sóng λ’là:
Câu 35 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 1 m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,72 µm Vị trí vân sáng thứ tư là :
A x = 1,44 mm B x = ± 1,44 mm C x = 2,88 mm D x = ± 2,88 mm
Câu 36 Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2 mm Khoảng
cách từ 2 khe đến màn D = 2 m Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
A M, N đều là vân sáng, B M là vân tối N là vân sáng
C M, N đều là vân tối D M là vân sáng, N là vân tối
Câu 39 Giao thoa với ánh sáng trắng của Young có 0,4 µm ≤λ≤ 0,75 µm; a = 4 mm; D = 2 m Tại điểm N cách vân trắng trung tâm 1,2 mm có các bức xạ cho vân sáng là:
A 0,64 µm; 0,4 µm; 0,58 µm B 0,6 µm; 0,48 µm; 0,4 µm
C 0,6 µm; 0,48 µm; 0,75 µm D 0,4 µm; 0,6 µm; 0,58 µm
Câu 40 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2 m, khoảng
cách giữa 2 nguồn là 2 mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4 mm là:
Câu 41 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng có a = 1 mm; D = 2 m Khi dùng ánh sáng đơn sắc thì trên màn quan sát
được 11 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 8 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
Câu 42 Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực
hiện tác dụng của hiện tượng trên?
A.Tán sắc ánh sáng, lăng kính B Giao thoa ánh sáng, thấu kính.
Trang 12C Khúc xạ ánh sáng, lăng kính D Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm
Câu 43 Quan sát ánh sáng phản xạ trên các vùng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vầng màu sặc sỡ
Đó là hiện tượng nào sau đây ?
Câu 44 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng từ 0,40µm đến 0,76 µm Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A λ = 0,42 µm B λ = 0,52 µm C λ = 0,62 µm D λ = 0,72 µm
Câu 45 Tia X có bước sóng 0,25 nm, so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3µm, thì có tần số cao gấp:
Câu 46 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,7 µm Vân tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm:
Câu 47 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa
hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm Bước sóng của ánh sáng là:
Câu 48 Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng
2 mm Trên MN ta thấy:
A 16 vân tối, 15 vân sáng B 15 vân tối, 16 vân sáng.
C 14 vân tối, 15 vân sáng D 15 vân tối,15 vân sáng.
Câu 49 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1 mm, từ 2 khe đến màn ảnh là 1
m Dùng ánh sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75 µm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía
so với vân trung tâm là:
Câu 50 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho a = 2mm, D = 2 m, λ = 0,6 µm Trong vùng giao thoa
MN = 12 mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:
Câu 51 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe
là a = 2 mm Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng Khoảng cách từ hai khe đến màn là:
Câu 52 Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công
suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn là:
A nguồn phát ra tia hồng ngoại để sưỡi ấm giúp máu lưu thông tốt.
B nguồn phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
C nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.
D nguồn phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
Câu 53 Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng:
A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí B chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.
C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.
Câu 54 Ánh sáng đơn sắc là:
A ánh sáng giao thoa với nhau B ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím D ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng
Câu 56 Chọn câu đúng về tia tử ngoại?
A.Tia tử ngoại không tác dụng lên kính ảnh B.Tia tử ngoại là sóng điện từ không nhìn thấy được.
C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 µm D.Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại
Câu 57 Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?
A Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Trang 13B Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C Có khả năng làm ion hóa không khí.
D Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 58 Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Iâng 0,2 mm phát ra một bức xạ đơn sắc có λ = 0,64 µm Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát được trên màn là:
Câu 59 Thấu kính mỏng làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,5145, đối với tia tím là nt = 1,5318
Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím là:
Câu 60 Trong nghiệm Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Biết
khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp là 1,68 cm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
Câu 61 Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?
A Tia X B Bức xạ nhìn thấy C Tia hồng ngoại D tia tử ngoại.
Câu 62 Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi qua thấu kính của buồng tối là:
A một chùm tia song song B một chùm tia phân kỳ màu trắng.
C một chùm tia phân kỳ nhiều màu D nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song
Câu 63 Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu xanh thì thấy chữ có màu:
Câu 64 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng nếu tăng dần khoảng cách giữa hai khe S1, S1 thì hệ vân tay đổi thế nào với ánh sáng đơn sắc:
A Bề rộng khoảng vân tăng dần lên B Hệ vân không thay đổi, chỉ sáng thêm lên
C Bề rộng khoảng vân giảm dần đi D Bề rộng khoảng vân lúc đầu tăng, sau đó giảm
Câu 65 Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n =
3
4 vào một môi trường trong suốt khác có chiết suất n’, người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng ∆v =108 m/s Cho vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Chiết suất n’ là:
Câu 66 Biết vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz, bước sóng của nó trong chân không là:
Câu 67 Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đối với một tia sáng:
A thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
B không phụ thuộc màu sắc ánh sáng.
C thay đổi theo màu của tia sáng, nhưng có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất đối với những tia sáng màu gì thì tuỳ
theo bản chất của môi trường
D thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu tím đến đỏ.
Câu 68 Tại sao trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người thường dùng ánh sáng màu đỏ mà không dùng ánh
sáng màu tím?
A Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím.
B Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn.
C Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn.
D Vì các vật phát ra ánh sáng màu tím khó hơn.
Câu 69 Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu
kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ l điểm hội tụ của
A Ánh sáng màu đỏ B Ánh sáng màu trắng.
C ánh sáng có màu lục D Ánh sáng màu tím.
Câu 70 Một loại thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng màu đỏ là 1,6444 và chiết suất đối với ánh sáng màu tím là
1,6852 Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ không khí vào khối thủy tinh này với góc tới 800 thì góc khúc xạ của các tia lệch nhau lớn nhất một góc bao nhiêu?
Câu 71 Kết luận nào sau đây chưa đúng đối với tia tử ngoại?
A Là ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím B Có tác dụng nhiệt.
C Truyền được trong chân không D Có khả năng làm ion hóa chất khí.
Câu 72 Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
Trang 14A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
B Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.
C Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.
D Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không.
Câu 73 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 10-7 m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây?
A tia hồng ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia tử ngoại D tia Rơnghen.
Câu 74 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến
màn là 1 m Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?
Câu 75 Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?
A Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7 m B Từ 7,5.10-7 m đến 10-3 m
C Từ 10-12 m đến 10-9 m D Từ 10-9 m đến 10-7 m
Câu 76 Chọn câu sai trong các câu sau?
A Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh B Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài D Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
Câu 77 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X?
C Làm ion hoá chất khí D Xuyên qua tấm chì dày cở cm.
Câu 78 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,4 µm đến 0,75 µm Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,70 mm Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẵng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84 mm Khoảng cách giữa hai khe là:
Câu 79 Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ không khí vào nước nằm ngang thì chùm tia khúc xạ đi qua
mặt phân cách:
A không bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
B bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.
C không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu.
D vừa bị lệch so với phương của tia tới, vừa đổi màu.
Câu 80 Tia hồng ngoại và tia gamma:
A có khả năng đâm xuyên khác nhau B bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
C đều được sử dụng trong y tế để chụp X quang D bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
Câu 81 Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
Câu 82 Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là 0,55 µm Hệ vân trên màn có khoảng vân là:
Câu 83 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C Sóng ánh sáng là sóng ngang.
D Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 84 Tia hồng ngoại:
A là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng B không truyền được trong chân không.
C không phải là sóng điện từ D được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 85 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
D Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
Câu 86 Trong chân không bước sóng của một ánh sáng màu lục là:
Trang 15C tia khúc xạ là tia sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D so với tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 88 Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C nh sng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 89 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
µm đến 0,76 µm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Câu 90 Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?
A Đèn hơi hyđrô B Đèn hơi thủy ngân C Đèn hơi natri D Đèn dây tóc.
Câu 91 Quang phổ liên tục:
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 92 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600
nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
Câu 93 Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 94 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
Câu 95 Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 96 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A 5,5.1014 Hz B 4,5.1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5.1014 Hz
Câu 97 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm Số vân sáng là:
Câu 98 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750
nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ:
Câu 99 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu khoảng
cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:
A giảm đi bốn lần B không đổi C tăng lên hai lần D tăng lên bốn lần Câu 100 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước
Trang 16sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
Đề thi TN năm 2010
Câu 101 Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng
Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng:
Câu 102 Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau
B Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
Câu 103 Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng:
A nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại B nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ D lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 104 Tia tử ngoại:
A có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma B có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước
C không truyền được trong chân không D được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 105 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là:
Câu 106 Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng
những khoảng tối
B Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam,
vạch chàm và vạch tím
C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
Đề thi ĐH – CĐ năm 2010
Câu 107 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là:
Câu 108 Tia tử ngoại được dùng:
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại B trong y tế để chụp điện, chiếu điện
C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 109 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức
xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của
Câu 110 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380
nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng:
A 0,48 μm và 0,56 μm B 0,40 μm và 0,60 μm.
C 0,45 μm và 0,60 μm D 0,40 μm và 0,64 μm.
Câu 111 Quang phổ vạch phát xạ:
A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 112 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng:
Câu 113 Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là:
Trang 17Câu 114 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Khoảng
vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được:
A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối.
C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 115 Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 116 Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là:
A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen.
Câu 117 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng:
Câu 118 Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì
trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được:
A ánh sáng trắng
B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 119 Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng:
A 4,83.1021 Hz B 4,83.1019 Hz C 4,83.1017 Hz D 4,83.1018 Hz
Câu 120 Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 m µ Khi dùng ánh sáng có bước
sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
Câu 121 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Tỉ
5
3 2
Câu 122 Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng;
nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là:
A màn hình máy vô tuyến B lò vi sóng C lò sưởi điện D hồ quang điện.
Đáp án các câu hỏi trắc nghiệm
Trang 18TUYỂN TẬP ĐỀ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG CÁC NĂM
Đề thi CĐ 2007
Câu 1: Một dải sĩng điện từ trong chân khơng cĩ tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s Dải sĩng trên thuộc vùng nào trong thang sĩng điện từ?
A Vùng ánh sáng nhìn thấy B Vùng tia tử ngoại C Vùng tia Rơnghen D Vùng tia hồng ngoại
Câu 2: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J:
A khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đĩ
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
C khơng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
D khơng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đĩ
Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng cĩ màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc cĩ màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nĩ cĩ màu trắng
Trang 19Câu 4: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng
λ1 và λ 2 (với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ:
A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ 2
C hai ánh sáng đơn sắc đó D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ 2
Câu 5: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
C có khả năng đâm xuyên khác nhau D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước song λ = 0,6
μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ):
Đề thi CĐ 2008
Câu 1: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân:
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
Câu 2: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí D Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 3: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm B bản chất là sóng điện từ
C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ D khả năng ion hoá mạnh không khí
Câu 4: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này:
A lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm B vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm D nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp
là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,45.10-6 m B 0,60.10-6m C 0,50.10-6m D 0,55.10-6 m
Đề t hi CĐ 2009
Câu 1: Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750
nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ:
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu khoảng
cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:
A giảm đi bốn lần B không đổi C tăng lên hai lần D tăng lên bốn lần
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước
Trang 20sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Đề thi ĐH 2007
Câu 1: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là:
A tia Rơnghen B tia hồng ngoại C tia tử ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 2: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
B các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
C trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng
D trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng
Câu 3: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng
đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ:
A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
C chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
D vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai
khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:
Đề thi ĐH 2008
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
Câu 2: Tia Rơnghen có:
A cùng bản chất với sóng âm B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại
C cùng bản chất với sóng vô tuyến D điện tích âm
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát
ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
Đề thi ĐH 2009
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
Câu 2: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
Trang 21A chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
Câu 3: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
μm đến 0,76μm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Câu 5: Quang phổ liên tục:
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600
nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
Câu 7: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Đề thi thử TN 2010
Câu 1 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là
Câu 2 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm
Câu 3 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6µm và λ2 = 0,5µm thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng
Câu 4 Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,40µm đến 0,75µm Tính bề rộng của quang phổ bậc 2
Câu 5 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm
Đề thi thử ĐH 2010
Câu 1 Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là:
A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch hấp thụ C Quang phổ liên tục D Quang phổ đám
Câu 2 Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?
A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đựoc, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đó
B Chỉ những vật có nhiệt độ thấp hơn mới phát ra tia hồng ngoại
C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 3 Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa
là 2m Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
Trang 22Câu 4 Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000 A0 Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là:
Câu 5 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa
là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10-7m Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm 5,4mm; điểm N ở bên trái và cách vân trung tâm 9mm Từ điểm M đến N có bao nhiêu vân sáng?
Câu 6 Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5 μm Khoảng cách giữa hai nguồn
kết hợp là a = 2mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D=2m Tìm số vân sáng và số vân tối thấy được trên màn biết giao thoa trường có bề rộng L = 7,8mm
A 7 vân sáng, 8 vân tối.B 7 vân sáng, 6 vân tối C 15 vân sáng, 16 vân tối D 15 vân sáng, 14 vân tối
Câu 7 Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng
trắng Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64 μm; 0,54 μm; 0,48 μm Vân trung tâm là vân sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba vân sáng bậc k=0 của các bức xạ đỏ, lục, lam Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?
Trang 23Câu 2(CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J:
A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
B không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
C không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
D không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
Câu 3(CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
B có khả năng đâm xuyên khác nhau
C chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
Câu 4(CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 5(CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia hồng ngoại
Câu 6(ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng:
A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng
B ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
C các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng
Câu 7(ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là:
Câu 8(ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là:
A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia hồng ngoại D tia Rơnghen
Câu 9(ĐH – 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt
phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng:
Câu 10(ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai
ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ:
A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
Câu 11(CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540
nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân:
A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40mm C i2 = 0,50mm D i2 = 0,45mm
Câu 13(CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này:
A nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm B lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm D vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
Câu 14(CĐ 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có:
C khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Câu 15(CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh
B Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ
C Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím
D Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí
Câu 16(ĐH 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng
Trang 24đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là:
Câu 17(ĐH 2008):: Tia Rơnghen có:
A cùng bản chất với sóng âm B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại
Câu 18(ĐH 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 19(ĐH 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
Câu 20(CĐ 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 21(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:
Câu 22(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1
= 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ:
A λ2 và λ3 B λ3 C λ1 D λ2
Câu 23(CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu
khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:
Câu 24(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
D Tổng hợp ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Câu 25(ĐH 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
Câu 26(ĐH 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
Câu 27(ĐH 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 28(ĐH 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38 µm đến 0,76µm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Trang 25Câu 29(ĐH 2009): Quang phổ liên tục:
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 30(ĐH 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và
22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
Câu 31(ĐH 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 32 (ĐH-CĐ 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là:
Câu 33 (ĐH-CĐ 2010)Tia tử ngoại được dùng:
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại B trong y tế để chụp điện, chiếu điện
C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 34 (ĐH-CĐ 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong
đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của
Câu 35 (ĐH-CĐ 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước
sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng:
A 0,48 μm và 0,56 μm B 0,40 μm và 0,60 μm C 0,45 μm và 0,60 μm D 0,40 μm và 0,64 μm.
Câu 36 (ĐH-CĐ 2010) Quang phổ vạch phát xạ:
A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D là một dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 37 (ĐH – CĐ 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng:
Câu 38 (ĐH – CĐ 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc
Khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 39 (ĐH – CĐ 2010) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 40 (ĐH – CĐ 2010)Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là:
A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơn-ghen.
Câu 41 (ĐH – CĐ 2010) Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng:
Câu 42 (ĐH – CĐ 2010)Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng
kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được:
C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 43 (ĐH – CĐ 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 mµ Khi dùng ánh sáng
có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
Trang 26A 0,35 mµ B 0,50 mµ C 0,60 mµ D 0, 45 mµ
Câu 44 (ĐH – CĐ 2010) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ
đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của
5
3 2
Câu 45 (ĐH – CĐ 2010)Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò
vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là:
Câu 46 (ĐH 2011): Một lăng kính có góc chiết quang A = 6o (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,642 và đối với ánh sáng tím là 1,685
Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là:
Câu 47 (ĐH 2011): Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao
thoa trên màn Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì:
A khoảng vân không thay đổi B vị trí vân trung tâm thay đổi C khoảng vân tăng lên D khoảng vân giảm xuống
Câu 48 (ĐH 2011): Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
Câu 49 (ĐH 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
Câu 50 (ĐH 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước
sóng là λ1=0,42μm; λ2=0,56μm; λ3=0,63μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là:
Câu 51 (ĐH 2011): Tia Rơn-ghen (tia X) có:
A cùng bản chất với sóng âm B cùng bản chất với tia tử ngoại
C tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường
Trang 272 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạch sáng
và những vạch tối xen kẽ nhau
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)
Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát
k = 0: Vân sáng trung tâm k = ±1: Vân sáng bậc (thứ) 1 k = ±2: Vân sáng bậc (thứ) 2
* Vị trí (toạ độ) vân tối: ∆d = (k + 0,5)λ⇒ x ( k 0,5) D , k Z
l l
d là độ dịch chuyển của nguồn sáng
* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn: 0 ( n 1) eD
2
t
L N
Trong đó [x] là phần nguyên của x Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x1, x2 (giả sử x1 < x2)
S1
D
S2
d1d
Trang 28+ Vân sáng: x1 < ki < x2
+ Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2
Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và
x2 khác dấu
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i n
= - + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: L
i n
=
+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì:
0,5
L i
n
= -
* Sự trùng nhau của các bức xạ λ1, λ2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ⇒ k1λ1 = k2λ2 =
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 =
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức xạ.
* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,4 µm ≤λ≤ 0,76 µm)
+ Với 0,4 µm ≤λ≤ 0,76 µm ⇒ các giá trị của k ⇒λ
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k: xMin D [k t ( k 0,5) ]đ
Trang 29Chủ đề 1 TÁN SẮC ÁNH SÁNG
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vơ sơ các ánh sáng đơn sắc cĩ màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
C Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai mơi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai mơi trường nhiều hơn tia đỏ
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một chùm ánh sáng mặt trời cĩ dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng cĩ màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuơng gĩc
B Một chùm ánh sáng mặt trời cĩ dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng cĩ nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuơng gĩc
C Một chùm ánh sáng mặt trời cĩ dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng cĩ nhiều màu khi chiếu xiên và cĩ màu trắng khi chiếu vuơng gĩc
D Một chùm ánh sáng mặt trời cĩ dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng cĩ nhiều màu khi chiếu vuơng gĩc và cĩ màu trắng khi chiếu xiên
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
Cho các chùm ánh sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím
A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục
C Mỗi chùm ánh sáng trên đều cĩ một bước sĩng xác định
D Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nĩ lớn nhất
Câu 4 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính
cĩ gĩc chiết quang A = 80 theo phương song song với mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang 1m Trên màn E ta thu được hai vết sáng Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì gĩc lệch của tia sáng là:
A 4,00 B 5,20 C 6,30 D 7,80
Câu 5 Cho một chùm sáng song song hẹp từ một bĩng đèn dây tĩc rọi từ khơng khí vào một chậu nước, thì chùm
sáng:
A khơng bị tán sắc, vì nước khơng giống thuỷ tinh B khơng bị tán sắc, vì nước khơng cĩ hình lăng kính
Câu 6 Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ, ánh sáng trắng khơng bị tán sắc thành các màu cơ bản:
A Vì kính cửa sổ là loại thuỷ tinh khơng tán sắc ánh sáng
B Vì kính cửa sổ khơng phải là lăng kính nên khơng tán sắc ánh sáng
C Vì do kết quả của tán sắc, các tia màu đi qua lớp kính và lĩ ra ngồi dưới dạng những chùm tia chồng chất lên
nhau, tổng hợp trở lại ánh sáng trắng
D Vì ánh sáng trắng ngồi trời là những sĩng khơng kết hợp nên chúng khơng bị tán sắc
Câu 7 Một chùm ánh sáng đơn sắc khi truyền từ khơng khí vào nước sẽ xảy ra hiện tượng:
A tán sắc B giao thoa C khúc xạ D A, B, C đều sai
Câu 8 Chọn phát biểu đúng?
A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh
sáng cĩ màu sắc khác nhau
B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng cho thấy rằng trong ánh sáng trắng cĩ vơ số ánh sáng đơn sắc cĩ màu sắc
biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D A, B, C đều đúng
Câu 9 Chọn phát biểu sai?
A Mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ một màu xác định gọi là màu đơn sắc
B Ánh sáng đơn sắc khơng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
C Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các mơi trường trong suốt khác nhau là như nhau.
Trang 30D Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là khác nhau.
Câu 10 Trong hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng khi qua một lăng kính:
A Tia màu vàng bị lệch nhiều hơn tia màu lục B Tia màu cam bị lệch nhiều hơn tia màu vàng
C Tia tím có góc lệch nhỏ nhất D Tia màu tím bị lệch nhiều hơn tia màu chàm.
Câu 11 Chọn câu trả lời sai?
A Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
B Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng qua lăng kính, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
C Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng qua lăng kính, tia tím có góc lệch lớn nhất
D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
Câu 12 Chiết suất của một môi trường là một đại lượng:
A đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không so với vận tốc của nó truyền trong môi
trường đó
B đo bằng tỉ số vận tốc của một ánh sáng đơn sắc truyền trong môi trường đó so với vận tốc của nó truyền trong
chân không
C có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
D không phụ thuộc vào vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó
Câu 13 Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có A = 50, dưới góc tới i1 = 30 Biết chiết suất của lăng kính với tia tím là nt = 1,54 Góc lệch của tia màu tím bằng:
A.Vận tốc của ánh sáng này trong nước là 2,25.108 m/s B Vận tốc của ánh sáng này trong nước là 4.108m/s
C Tần số của ánh sáng này trong nước là 3.1015Hz D Tần số của ánh sáng này trong nước là 5,3.1015Hz
Câu 16 Chiếu một chùm tia sáng trắng song song hẹp coi như một tia sáng vào một lăng kính có góc chiết quang A <
100, dưới góc tới i1 = 50 Biết chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nv = 1,52 Góc lệch của tia màu vàng DV = 3,640 Góc chiết quang A bằng:
A A = 1,440 B A = 2,390 C A = 3,50 D A = 70
Câu 17 Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng ) vào mặt bên của một lăng kính thuỷ
tinh, có góc chiết quang A = 600 dưới góc tới i = 600 Biết chiết suất của lăng kính với tia màu đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tím là nt = 1,54 Góc tạo ra bởi tia ló màu đỏ và màu tím là:
Trang 31Chủ đề 2 GIAO THOA ÁNH SÁNG, BƯỚC SÓNG, MÀU SẮC ÁNH SÁNG
Câu 1 Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của I-âng được xác định bằng cơng thức nào sau đây?
Câu 2 Cơng thức tính khoảng vân giao thoa là:
A i = D
a
λ
B i = a D
λ
C i =
2
D a
λ
D i = D
a λ
Câu 3 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của I-âng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:
A một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên cĩ những dải màu
B một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau
D tập hợp các vạch màu cầu vồng xen xen kẽ các vạch tơi cách đều nhau
Câu 4 Trong thí nghiệm đo bước sĩng ánh sáng thu được một kết quả λ = 0,526µm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A ánh sáng màu đỏ B ánh sáng màu lục C ánh sáng màu vàng D ánh sáng màu tím
Câu 5 Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nĩi về chiết suất của một mơi
trường?
A Chiết suất của mơi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng dài
C Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng cĩ bước sĩng ngắn
D Chiết suất của mơi trường nhỏ đối với mơi trường cĩ nhiều ánh sáng truyền qua
Câu 6 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở
cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng vân là:
A i = 4,0mm B i = 0,4mm C i = 6,0mm D, i = 0,6mm
Câu 7 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một
phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A λ = 0,40µm B λ = 0,45µm C λ = 068µm D λ = 0,72µm
Câu 8 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một
phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A màu đỏ B màu lục C màu chàm D màu tím
Câu 9 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai
khe tới màn quan sát là 1m Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ cĩ bước sĩng 0,75µm, khoảng cách giữa vân sáng thứ
4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là:
A 2,8mm B 3,6mm C 4,5mm D 5,2mm
Câu 10 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,60µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm cĩ:
A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân tối bậc 2 D vân tối bậc 3
Câu 11 Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,60µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm cĩ:
A van sáng bậc 3 B vân tối bậc 4 C vân tối bậc 5 D vân sáng bậc 4
Câu 12 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng
Trang 32trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm Bước sóng của ánh sáng đó là:
A λ = 0,64µm B λ = 0,55µm C λ = 0,48µm D λ = 0,40µm
Câu 13 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng
trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là: A 0,4mm B 0,5mm C 0,6mm D 0,7mm
Câu 14 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng
trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ’ > λ thì tại vị trí của vân sáng thứ ba của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ’ có một vân sáng của bức xạ λ’ Bức xạ λ’ có giá trị nào dưới đây?
A λ’= 0,48µm B λ’= 0,52µm C λ’= 0,58µm D λ’= 0,60µm
Câu 15 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên
màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm Bước sóng của ánh sáng đó là :
A λ = 0,40µm B λ = 0,50µm C λ = 0,55µm D λ = 0,60µm
Câu 16 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên
màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là :
A 0,35mm B 0,45mm C 0,50mm D 0,55mm
Câu 17 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên
màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là :
A 0,45mm B 0,60mm C 0,70mm D 0,85mm
Câu 18 Vân sáng là tập hợp các điểm có:
A hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
B hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ của nửa bước sóng
C hiệu khỏang cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
D A, B, C đều đúng
Câu 19 Quan sát một lớp váng dầu trên mặt nước ta thấy các quầng màu khác nhau, đó là do:
A Ánh sáng trắng qua lớp dầu bị tán sắc
B Màng dầu có bề dày không bằng nhau, tạo ra những lăng kính có tác dụng làm cho ánh sáng bị tán sắc
C Màng dầu có khả năng hấp thụ và phản xạ khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng
D Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới của màng dầu giao thoa với
nhau
Câu 20 Khoảng vân được định nghĩa là khoảng cách giữa:
A hai vân sáng cùng bậc B hai vân sáng liên tiếp C hai vân tối liên tiếp D B và C đều đúng.
Câu 21 Trong thí nghiệm Iâng vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ
hai nguồn đến các vị trí đó bằng:
Câu 22 Công thức tính bước sóng của ánh sáng tới trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khi đặt thí
nghiệm trong không khí Trong đó a là khoảng cách giữa hai khe; D là khoảng cách từ hai khe đến màn; λ là bước sóng của ánh sáng
A λ = aD/i B λ = ai/D C λ = iD/a D λ = iD/2a
Câu 23 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
D Không có các vân màu trên màn.
Câu 24 Trong thí nghiệm Iâng, vân tối bậc hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng: A λ/4 B λ/2 C λ D 3λ/2
Câu 25 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Cho a, D, λ ,i Hiệu đường đi từ hai khe đến một điểm trên màn
cách vân trung tâm một khoảng x được xác định bởi công thức:
A d2 – d1 = ax/λ B d2 – d1 = ax/D C d2 – d1 = λD/a D d2 – d1 = ix/D
Câu 26 Công thức tính khoảng vân: A i = Dλ/a B i = Dλ/2a C i = D/aλ D i = aλ/D
Câu 27 Thực hiện giao thoa với khe Young: a = 0,5mm; D = 2m Bước sóng ánh sáng là λ = 5.10-4 mm Điểm M trên
màn cách vân trung tâm 9mm là: A Vân sáng thứ ba B vân sáng thứ tư C vân tối thứ tư D vân tối thứ năm
Trang 33Câu 28 Một nguồn sáng đơn sắc S có bước sóng λ = 0,6μm Cho a = 2mm, D = 2m Tính khoảng vân và số vân sáng
quan sát được trên màn biết bề rộng vùng giao thoa là L = 25,8mm?
A i = 1mm; N = 17 B i = 1,7mm; N = 15 C i = 1,1mm; N = 19 D i = 0,6mm; N = 43
Câu 29 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Biết a = 1mm, D =1m Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
thứ 10 cùng bên là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là:
A 0,44μm B 0,60μm C 0,52μm D 0,58μm
Câu 30 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Biết a = 1mm, D = 2m; λ = 0,6μm Vân tối thứ tư cách vân sáng chính
giữa một khoảng là:
Câu 31 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 cùng bên là 4,5mm
Khoảng cách hai khe là a = 1mm; khoảng cách đến màn D = 1,5m Bước sóng ánh sáng là:
Câu 32 Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng: a = 4mm, D = 2m Quan sát cho thấy trong phạm vi giữa hai điểm P
và Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng Biết PQ = 3mm Tại điểm M1
cách vân trung tâm một khoảng 0,75mm là:
A Vân tối ứng với k = 4 B Vân sáng ứng với k = 2 C Vân tối ứng với k = 2 D Một giá trị khác Câu 33 Thực hiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc: a = 2mm; D = 1m Trên màn, người ta quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến sáng thứ 10 là 4mm Tại hai điểm M, N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cách nhau một khoảng 8mm là hai vân sáng Số vân sáng và số vân tối quan sát được trong khoảng MN là:
A 23 vân sáng và 22 vân tối B 20 vân sáng và 21vân tối C 21 vân sáng và 20 vân tối D.Một kết quả khác Câu 34 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 6600Å
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai nguồn đến màn là D = 2,4m, khoảng cách giữa hai khe là a =1,2mm Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là: A 0,66mm B 6,6mm C 1,32mm D 6,6μm
Câu 35 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, cho a = 3mm, D = 2m Dùng nguồn sáng S có bước sóng λ thì
khỏang vân giao thoa là i = 0,4mm Tần số f của ánh sáng là: A 5.1014Hz B 7,5.1015Hz C 5.1017Hz D 7,5.1016Hz
Câu 36 Biết λ = 0,6μm, với a = 0,5mm, D = 2m Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng
trung tâm 3,6mm và 2,4mm là:
A vân sáng B vân tối C Ở M là vân sáng, ở N là vân tối D Ở M là vân tối, ở N là vân sáng.
Câu 37 Một ánh sáng có f = 4.1014 Hz Bước sóng của ánh sáng trong chân không là:
Câu 38 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc Biết a = 1mm,
D = 3m Khoảng vân là i = 1,5mm Bước sóng của ánh sáng tới là: A 0,5nm B 0,5cm C 0,5μm D 0,5mm
Câu 39 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu bởi ánh sáng có λ = 0,5μm Biết a = 0,5mm, D = 2m Điểm N cách vân sáng trung tâm 10mm là:
A Vân sáng thứ tư B vân sáng thứ năm C vân tối thứ ba D vân tối thứ tư
Câu 40 Trong thí nghiệm I-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, cho a = 1mm, D = 4m Dùng nguồn đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i = 2mm Vị trí vân tối thứ sáu trên màn là:
Câu 47 Trong thí nghiệm Iâng Biết λ = 0,6μm, a = 2mm, D = 2m Bề rộng miền giao thoa trên màn là 25,6mm Số
vân giao thoa quan sát được trên màn (kể cả hai biên nếu có) là: A 43 B 41 C 23 D 21 Câu 48 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc Biết a = 0,6mm, D = 1,5m Khoảng vân đo được trên màn là i =1,5mm Bước sóng của ánh sáng tới là:
Câu 49 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng có λ = 0,5μm Khi
Trang 34thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng λ thì khoảng vân tăng thêm 1,2 lần Bước sóng λ bằng:
Câu 50 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách khe S1, S2 là a = 2mm, D = 1,4m Biết khoảng
cách từ vân sáng thứ nhất đến vân thứ 16 là 5,25mm Bước sóng λ là: A 0,44μm B 0,47μm C 0,5μm D 0,58μm Câu 51 Trong thí nghiệm I-âng, với bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm, thì khoảng vân đo được là i = 0,42mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ λ2, thì khoảng vân đo được là 0,385mm Vậy bứớc sóng λ2 là:
Câu 54 Thực hiện giao thoa với khe Young: a = 0,2mm; D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc hai của màu đỏ (λđ
= 0,75μm ) và vân sáng bậc hai màu tím (λt = 0,4μm ) ở cùng bên vân sáng trung tâm là:
Câu 55 Trong thí nghiệm Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm
Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:
Câu 56 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng trắng Khoảng vân đo được trên màn với tia đỏ là
1,52mm, của tia tím là 0,80mm Độ rộng quang phổ bậc hai quan sát được trên màn là:
Câu 57 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, độ rộng của quang phổ bậc 2:
A Bằng 1/2 độ rộng của quang phổ bậc 1 B Bằng độ rộng của quang phổ bậc 1
C Bằng 2 lần độ rộng của quang phổ bậc 1 D Bằng 4 lần độ rộng của quang phổ bậc 1
Câu 58 Trong thí nghiệm I-âng với ánh sáng trắng Biết khoảng vân của ánh sáng tím và ánh sáng đỏ trên màn lần
lượt là 1,2mm và 1,6mm Độ rộng quang phổ bậc hai quan sát được trên màn là:
Trang 35Chủ đề 3 QUANG PHỔ PHÁT XẠ QUANG PHỔ HẤP THỤ
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực cĩ tác dụng tạo ra chùm ta sáng song song
B Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính
C Trong máy quang phổ, lăng kính cĩ tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song
D Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm ánh sáng thu được trong buồng ảnh luơn máy là một dải sáng
cĩ màu cầu vồng
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ?
A Chùm tia sáng lĩ ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ cho nhiều màu khác nhau
B Chùm tia sáng lĩ ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng song song
C Chùm tia sáng lĩ ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kỳ màu trắng
D Chùm tia sáng lĩ ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song
Câu 3 Chọn câu đúng?
A Quang phổ liên tục của một vật phụ thụơc vào bản chất của vật nĩng sáng
B Quang phổ liên tục phụ thụơc vào nhiệt độ của vật nĩng sáng
C Quang phổ liên tục khơng phụ thụơc vào nhiệt độ và bản chất của vật nĩng sáng
D Quang phổ liên tục phụ thụơc cả nhiệt độ và bản chất của vật nĩng sáng
Câu 4 Quang phổ liên tục:
A là quang phổ gồm một dải sáng cĩ màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B do các vật rắn, lỏng, hoặc khí cĩ tỉ khối lớn khi bị nung nĩng phát ra
C khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 5 Chùm tia sáng lĩ ra khỏi lăng kính của một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính buồng tối là:
A tập hợp nhiều chùm tia song song màu trắng
B chùm phân kì gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau
C chùm tia hội tụ gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau.
D tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm cĩ một màu
Câu 6 Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng:
A khúc xạ ánh sáng B phản xạ ánh sáng C giao thoa ánh sáng D tán sắc ánh sáng.
Câu 7 Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:
A đo bước sĩng các vạch quang phổ B chứng minh rằng cĩ sự tán sắc ánh sáng
C quan sát và chụp ảnh quang phổ của các vật D phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành
Trang 36phần đơn sắc.
Câu 8 Chọn câu sai Máy quang phổ:
A là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau
B hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
C dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra
D có bộ phận làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
Câu 9 Chọn câu trả lời sai Quang phổ liên tục được phát ra khi nung nóng các chất:
Câu 10 Khi to tăng, quang phổ liên tục của vật phát sáng mở rộng về vùng ánh sáng có:
A Tần số nhỏ B Bước sóng lớn C.Bước sóng nhỏ D Cả 3 câu đều đúng Câu 11 Một chất khí được nung nóng có thể phát ra một quang phổ liên tục, nếu nó có:
A áp suất thấp và nhiệt độ cao B tỉ khối lớn và nhiệt độ bất kì.
C áp suất cao và nhiệt độ không quá cao D áp suất thấp và nhiệt độ không quá cao.
Câu 12 Hai vật rắn có bản chất cấu tạo khác nhau, khi nung nóng thì cho hai quang phổ liên tục:
A hoàn toàn giống nhau B khác nhau hoàn toàn
C giống nhau, nếu mỗi vật có nhiệt độ thích hợp D giống nhau khi chúng có cùng nhiệt độ
Câu 13 Chọn câu trả lời sai Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về:
A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ B bề rộng các vạch quang phổ.
C số lượng các vạch quang phổ D màu sắc các vạch màu và vị trí các vạch màu
Câu 14 Chọn câu trả lời sai Quang phổ vạch phát xạ:
A bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng biệt trên một nền tối
B của các nguyên tố khác nhau thì cũng khác nhau về số lượng các vạch, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối giữa các
vạch
C bao gồm một hê thống các dải màu liên tục xuất hiện trên một nền tối
D đặc trưng cho mỗi nguyên tố hóa học khi ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp phát ra
Câu 15 Quang phổ vạch phát xạ của một khối khí Hidrô:
A gồm một hệ thống bốn vạch màu riêng rẽ đỏ, lam, chàm, tím nằm trên một nền tối
B có số lượng các vạch phổ tăng, khi tăng nhiệt độ nung
C khi tăng nhiệt độ thì các vạch phổ dịch chuyển về miền bước sóng ngắn
D Cả A,B,C đều đúng.
Câu 16 Chọn câu trả lời sai Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ:
A thu được khi chiếu sáng khe máy quang phổ bằng ánh sáng phát ra từ một nguồn.
B gồm toàn vạch sáng
C gồm nhiều vạch sáng, xen kẽ với một số khoảng tối
D gồm nhiều vạch sáng, trên một nền tối
Câu 17 Chọn câu trả lời sai Quang phổ vạch phát xạ:
A Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B Do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện phát ra.
C Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng các vạch màu, vị trí, màu
sắc và độ sáng tỉ đối giữa các vạch
D Ứng dụng để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay hợp chất, xác định thành phần cấu
tạo của vật
Câu 18 Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái:
A rắn B lỏng C khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao Câu 19 Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi, vị trí các vạch tối trùng với vị trí của:
A các vạch màu của quang phổ liên tục của khối khí đó B các vạch màu của quang phổ hấp thụ của khối khí đó
C các vạch màu của quang phổ phát xạ của khối khí đó D Cả B và C đều đúng
Câu 20 Trong quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải:
A cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
C bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Một điều kiện khác
Câu 21 Quang phổ do mặt trời phát ra là:
A Quang phổ liên tục B Quang phổ vạch phát xạ C Quang phổ vạch hấp thụ D Một loại quang phổ khác Câu 22 Hiện tượng đảo sắc xảy ra khi:
A chiếu 1 chùm sáng trắng qua lăng kính
B Ánh sáng mặt trời chiếu xuống váng dầu, váng xà phòng, xuất hiện những màu sắc sặc sỡ
Trang 37C tắt nguồn sáng trắng thì các vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ, biến thành vạch màu tương ứng của quang
phổ vạch phát xạ
D Giảm nhiệt độ của khối khí hay hơi đang phát quang phổ vạch phát xạ thì tại vị trí các màu sáng biến thành
màu tối và tại vị trí các vạch tối biến thành các vạch màu sáng
Câu 23 Sự đảo sắc vạch quang phổ là:
A sự đảo ngược vị trí các vạch
B sự chuyển từ một vạch sáng trên nền tối thành vạch tối trên nền sáng do bị hấp thụ
C sự đảo ngược trật tự các vạch trên quang phổ
D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ
Câu 24 Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ người ta cĩ thể xác định được:
A nhiệt độ của các vật được phân tích
B màu sắc của vật được phân tích
C thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu vật được phân tích.
D các bức xạ chứa trong mẫu vật được phân tích.
Câu 25 Ưu điểm của phép phân tích quang phổ:
A Thực hiện đơn giản, cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hố học
B Phân tích được cả định tính và định lượng và cĩ độ nhạy rất cao
C Cĩ thể phân tích từ xa
D Cả A,B,C đều đúng.
Câu 26 Phép phân tích quang phổ là:
A phép phân tích ánh sáng trắng
B phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của chúng.
C nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất
D A, B, C đều đúng.
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí
và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
B Mỗi nguyên tố hĩa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng cĩ một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối
Câu 28 Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì:
A Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
B Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng
C Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng
D Áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn
Câu 29 Phép phân tích quang phổ là:
A phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc
B phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nĩ phát ra
C phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra
D phép đo vận tốc và bước sĩng của ánh sáng từ quang phổ thu được
Câu 30 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đĩ
B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau
C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tơi cách đều nhau
D Quang phổ vạch của các nguyên tố hĩa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ
Chủ đề 4 TIA HỒNG NGOẠI TIA TỬ NGOẠI TIA X TIA GAMMA
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc cĩ màu hồng
B Tia hồng ngoại là sĩng điện từ cĩ bước sĩng nhỏ hơn 0,4µm
C Tia hồng ngồi do các vật cĩ nhiệt độ cao hơn nhiệt độ mơi trường xung quanh phát ra
D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nĩng phát ra.B Tia hồng ngoại là sĩng điện từ cĩ bước soĩg lớn hơn 0,76µm
C Tia hồng ngoại cĩ tác dụng lên mọi kính ảnh D Tia hồng ngoại cĩ tác dụng nhiệt rất mạnh
Trang 38Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh
B Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C
D Tia hồng ngoại mắt người không nhìn thấy được
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh B Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
C Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 5 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí B Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang
C Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh D Tia tử ngoại có không khả năng đâm xuyên
Câu 6 Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khô nóng chảy có nguyên tử lượng lớn
B Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại
C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn
D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại
Câu 7 Chọn câu đúng?
A Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
C Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện
D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
Câu 8 Chọn câu đúng?
A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng
B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang
D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người
Câu 9 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
Câu 10 Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ
B Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh
Câu 13 Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ:
Câu 14 Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại:
A có khả năng ion hoá chất khí rất mạnh B có bước sóng nhỏ hơn 0,76μm
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
B Có bản chất là sóng điện từ
C Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt
D Ứng dụng để trị bệnh còi xương.
Câu 16 Tia hồng ngoại?
A Là những bức xạ màu hồng B có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
C có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng vàng D A,B,C đều đúng.
Câu 17 Chọn câu trả lời sai Tia hồng ngoại:
A Là những bức xạ không nhìn thấy, có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
B Có bản chất là sóng điện từ
C Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt
Trang 39D Ứng dụng để trị bệnh ung thư da
Câu 18 Tia hồng ngoại có bước sóng:
A nhỏ hơn, so với ánh sáng vàng B lớn hơn so với ánh sáng đỏ.
C nhỏ hơn so với ánh sáng tím D có thể nhỏ hơn, hoặc lớn hơn tia sáng vàng của natri.
Câu 19 Chọn câu trả lời sai Tia tử ngoại:
A là các bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng tím.
B có cùng bản chất với ánh sáng thấy được
C Tất cả các vật khi bị nung nóng trên 30000C đều phát ra tia tử ngoại
D Bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
Câu 20 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia tử ngoại:
A có thể ion hoá chất khí B đâm xuyên rất mạnh
C không bị lệch trong điện trường D bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
Câu 21 Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?
A Không làm đen kính ảnh B Bị lệch trong điện và từ trường
Câu 22 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ điện từ:
A không có tác dụng kích thích thần kinh thị giác B có λ nhỏ hơn 400nm
C có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz D A,B,C đều đúng.
Câu 23 Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy (khả kiến)
B Bước sóng tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng tia tử ngoại
C Tần số tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số tia tử ngoại
D A,B,C đều đúng
Câu 24 Tia Rơnghen có tần số:
A nhỏ hơn tia hồng ngoại B nhỏ hơn tia tử ngoại
C nhỏ hơn ánh sáng thấy được D lớn hơn tử ngoại, nhỏ hơn tia gamma
Câu 25 Chọn câu trả lời sai Tia Rơnghen:
A Bị lệch hướng trong điện trường B Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại
C có khả năng đâm xuyên mạnh D Trong y học dùng để chụp hình, chẩn đoán
Câu 26 Tia Rơnghen:
A có bước sóng nằm trong khoảng từ 10-11m đến 10-8m B do ống phát tia Rơnghen phát ra
C Tính chất và tác dụng nổi bật là có khả năng đâm xuyên mạnh qua hầu hết các vật liệu như giấy, gỗ, tường
D Cả A,B ,C đều đúng
Câu 27 Chọn câu trả lời sai Tia Rơnghen:
A có tần số lớn hơn tia tử ngoại B đâm xuyên mạnh
C dùng để chụp hình chẩn đoán D bị lệch hướng trong điện trường.
Câu 28 Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia Rơnghen D Tia gamma.
Câu 29 Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại bước sóng 0,3μm thì có tần số cao gấp:
Câu 30 Trong ống Rơnghen, cường độ dòng điện qua ống là I = 0,8mA Số electrôn đập vào đối catốt trong một phút
là:
A 5.1015 electron/phút B 5.1016 electron/phút C 3.1017 electron/phút D 3.1018 electron/phút
Câu 31 Hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và catốt của ống tia Rơnghen (ống Cu-lit-giơ) là 1,2kV Coi vận tốc electrôn
khi thoát khỏi catốt là bằng không Vận tốc electrôn khi tới đối âm cực:
A 2,05.105 m/s B 2,05.106 m/s C 2,05.107 m/s D 2,05.108 m/s
Câu 32 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 4,8kV Cho khối lượng và điện tích của
electron m = 9,1.10-31 kg, e = 1,6.10-19 C Giả sử các electron khi thoát ra khỏi catốt có động năng bằng 0 Vận tốc của electron khi đến đối âm cực là:
A v = 4,1.107 m/s B v = 4,1.108 m/s C v = 4,1.105 m/s D v = 4,1.104 m/s
Câu 33 Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 400 W, điện áp hiệu dụng giữa anôt và catôt là 10 kV Tính:
a) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua ống là:
b) Tốc độ cực đại của các electron khi tới anôt là:
A vmax = 7.107 m/s B vmax = 7.106 m/s C vmax = 7.108 m/s D vmax = 7.106 m/s
Câu 34 Khi tăng điện áp giữa hai cực của ống Cu-lit-giơ thêm 4kV thì vận tốc các electron tới anôt tăng thêm
8000km/s Vận tốc ban đầu của electron và điện áp ban đầu giữa hai cực của ống Cu-lit-giơ là;
Trang 40A 84.10 m/s; 2.10V B 8,4.10m/s; 2.10V C 84.10m/s; 0,2.10V D 8,4.10m/s; 0,2.10V.
Câu 35 Trong ống Cu-lit-giơ, tốc độ của electron khi tới anôt là 50000km/s Để giảm tốc độ này xuống còn
10000km/s thì phải giảm điện áp giữa hai đầu ống bao nhiêu?
Trong đó h = 6,625.10-34 Js là hằng số Plăng c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ) m là khối lượng tương đối của phôtôn
2 Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen
đ
Min
hc E
đ
mv mv
E = = e U + là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)
U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt
v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
v0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0)
m = 9,1.10-31 kg là khối lượng electron
3 Hiện tượng quang điện
*Công thức Anhxtanh
2
0 ax2
Mmv hc
l
= là công thoát của kim loại dùng làm catốt
λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng kích thích
* Để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK≤ Uh (Uh < 0), Uh gọi là hiệu điện thế hãm
2
0 ax2
M h
mv
eU =
Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy Uh > 0 thì đó là độ lớn