1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG 1( THAM KHẢO)

6 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 21 KIỂM 1 TIẾTI/ Mục tiêu: -Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của học sinh về : hằng đẳng thức, nhân chia đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử.. - Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến th

Trang 1

Lớp:8A MÔN: ĐẠI SỐ

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (1,5đ )

1 ) Kết quả của phép nhân 2 3 2 1

4

2

x   xx   

4

2

xxx B 5 4 1 2

4

2

xxx C 5 4 1 2

4

2

xxx D Kết quả khác

2 ) Kết quả của phép chia 3 3 3 1

:

A 3

2 xy

 B 3

8 xy

8 x y

2 x y

3 ) Giá trị của biểu thức x2  6 x  9 tại x= 97 là :

A 10000 B 8100 C 9025 D 9000

Bài 2: Hãy điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng (1,5đ)

a ) x2  4 xy     2  y 2

b )  10  xy  25 y2   x  2

c)  x  1 3  x3  1  

Bài 3: Thực hiện phép chia : (2đ) a )  30 x4  5 x3  15 x2 : 5 x2 ………

………

………

………

b )  27 x3  1 : 3   x  1  ………

Trang 2

Bài 4: Rút gọn biểu thức : (1đ)

x  3   x  3    x  4   x  1 

………

………

………

………

Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử : (4đ) a ) x2  y2  2 x  2 y ………

………

………

………

b ) x3  3 x   1 3 x2 ………

………

………

………

c) 2 x2 4 x   2 2 y2 ………

………

………

………

d)x2  10 x  25 ………

………

………

………

Trang 3

Lớp:8A MÔN: ĐẠI SỐ

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (1,5đ )

1 ) Kết quả của phép nhân 2 3 2 1

4

2

x   xx   

A 5 4 1 2

4

2

x x   x B 5 4 1 2

4

2

4

2

x x   x D Kết quả khác

2 ) Kết quả của phép chia 3 3 3 1 2 2

:

A 3

2 xy

 B 3

8 x y

2 x y

3 ) Giá trị của biểu thức x2  4 x  4 tại x= 97 là :

A 10000 B 8100 C 9025 D 9000

Bài 2: Hãy điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng (1,5đ)

a ) x2  6 xy     3  y 2

b )  14  xy  49 y2   x  2

c)  x  1 3  x3  1  

Bài 3: Thực hiện phép chia : (2đ) a )  20 x4  15 x3  5 x2 : 5 x ………

………

………

………

b )  8 x3  1 : 4   x2  2 x  1 

Trang 4

Bài 4: Rút gọn biểu thức : (1đ)

 2 x  1 2  2 4  x2 1    2 x  1 2

………

………

………

………

Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử : (2đ) a ) x2 y2  6x6y ………

………

………

………

b ) x3  3 x   1 3 x2 ………

………

………

………

c) x3  4 x2  4 x ………

………

………

………

d) 9 x2  4 y2 ………

………

………

………

Trang 5

Bài Đáp án Điểm

1 1C 2D 3A 1,5đ

2 a ) 4y2 ; x

b) x2 ; 5y c)3x2; 3x

0.5đ 0.5đ

3 a ) 6x2- x+ 3

b ) 3x2+3x+1

1đ 1đ

4 =x2 32 x2 4x x  4

=x2  9 x2 3x4

3 x 5

0.25đ 0.5đ 0.25đ

5 a ) (x-y)(x+y+2)

b ) ( x+1)(x2-4x+1) c)2(x+1+y)(x+1-y) d)(x-5)2

1đ 1đ 1đ 1đ

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 ( ĐS 8 CHƯƠNG1)

1 1B 2A 3C 1,5đ

2 a ) 9y2 ; x

b) x2 ; 7y c) 3x2; 3x

0.5đ 0.5đ 0,5đ

3 a 4x3 3x2x

b ) x y 23x y  7

1đ 1đ

5 a ) (x-y)(x+y-6)

b ) ( x-1)(x2+4x+1) c) x(x-2)2

d)(3x+2y)(3x-2y)

1đ 1đ 1đ 1đ

Trang 6

Tiết 21 KIỂM 1 TIẾT

I/ Mục tiêu:

-Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức của học sinh về : hằng đẳng thức, nhân chia đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II/ Chuẩn bị:

Giáo viên: đề kiểm tra

Học sinh: ôn tập các kiến thức đã học, tự giải các bài tập đã ôn tập

III/ Ma trận đề:

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

TN TL TN TL TN TL Nhân chia đa thức 1

0.5

1 0.5

2 2.0

1 1.0

5 4.0

1.5

1 0.5

4 2.0 Phân tích đa thức thành nhân tử 1

1.0

1 1.0

2 2.0

4 4.0

0.5

1 1.0

4 2.0

2 2.0

1 0.5

4 4.0

13 10.0

Ngày đăng: 07/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w