Học sinh vi phạm trong các giờ học.. Dùng cho sao đỏ được phân công theo dõi nề nếp – học tập các lớp.. Sao đỏ có trách nhiệm ghi chép đầy đủ và cho điểm hàng ngày, tổng kết điểm hàng tu
Trang 1TUẦN:… THÁNG:…
(Từ ngày /… đến ngày …/….)
THEO DÕI LỚP:…….
I NỀ NẾP:
Tổng điểm
1 Chuyên
cần
2 3 4 5 6 7
2 Truy bài
(20đ)
2 3 4 5 6 7
3 Vệ sinh
(30đ)
2 3 4 5 6 7
phục
2 3 4 5 6 7
5 Bày trí
trong
2 3 4 5 6 7
Trang 2TT Nội
Tổng điểm
động
2 3 4 5 6 7
7 5 Không
(40đ)
2 3 4 5 6 7
8 Xếp xe
VS nhà
2 3 4 5 6 7
9 Dụng cụ
học tập
(30đ)
3 5 7
Tổng điểm
II HỌC TẬP
1 Tuần học tốt:…… Ngày học tốt:…
Giờ Tốt: … Giờ Khá:… Giờ TB:… Giờ Yếu:….
2 Học sinh vi phạm trong các giờ học.
XÁC NHẬN CỦA GVCN (Ký ghi rõ họ tên):
Trang 3HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ SAO ĐỎ
I Đối với sao đỏ
1 Dùng cho sao đỏ được phân công theo dõi nề nếp – học tập các lớp
2 Sao đỏ có trách nhiệm ghi chép đầy đủ và cho điểm hàng ngày, tổng kết điểm hàng tuần của lớp được theo dõi
3 Sao đỏ căn cứ vào cách cho điểm dưới đây để chấm điểm lớp theo dõi
II Cách cho điểm
Tổng điểm tối đa: 200điểm/ngày Với cách tính cho mỗi mục như sau:
1 Về nề nếp:
a Mục Chuyên cần:
- Đi học muộn trừ 5đ/HS (Nếu ngày mưa lũ thì không chấm đi học muộn).
- Nghỉ học trừ 5đ/HS
- Vào học muộn giữa các tiết 5đ/HS
- Bỏ giờ (không xin phép GVBM) trừ 20đ/HS (Kể cả trừ đến điểm âm)
b Mục Truy bài:
- Vào lớp truy bài muộn trừ 5đ/HS
- Truy bài ồn, lộn xộn, đi lại tự do (trừ CB lớp) 5đ/HS
c Mục Vệ sinh:
- Vệ sinh khu vực muộn trừ 5đ/buổi
- Vệ sinh lớp và hành lang bẩn trừ 10đ/buổi
- Vệ sinh khu vực bẩn trừ 20đ/buổi
- Không vệ sinh trừ 30đ/buổi
d Mục đồng phục:
- Thiếu