-Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm cách giải bài toán.. -Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét.. 1 phút - GV giới thiệu và ghi đầu bài Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn
Trang 1TUẦN 2: Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012
TOÁN
TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)
- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3); Bài 2 (cột 1, 2, 3); Bài 3.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng con; Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Gọi HS lên bảng làm bài
88 + 135 742 + 139
- Nhận xét – ghi điểm
2.Bài mới: (30 phút)
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
Bài 1: -Gọi học sinh đọc yêu cầu BT
-Yêu cầu 3HS lên bảng làm (Cột 1, 2, 3)
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
-Gọi HS khác nhận xét bài bạn
-GV nhận xét đánh giá
Bài 2: Gọi HS nêu bài tập 2.
-YC vận dụng trực tiếp cách tính như
- 2HS lên bảng, lớp làm nháp
- HS khác nhận xét
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Vài HS nhắc lại tựa bài
-Một HS đứng tại chỗ nêu cách đặt tính
- HS thực hiện đặt tính vào bảng con.-Lớp theo dõi hướng dẫn về cách trừ cónhớ một lần
- Rút ra nhận xét phép trừ này khác vớiphép trừ đã học là phép trừ có nhớ ởhàng chục
-Dựa vào ví dụ 1 đặt tính và tính khiđến hàng trăm thì dừng lại nghe giáoviên hướng dẫn về cách tính tiếp
- Ở phép tính này khác với phép tínhtrên là trừ có nhớ sang hàng trăm
- Một HS đọc yêu cầu bài 1
- 3em lên bảng đặt tính và tính, HS cảlớp làm vào bảng con
- HS nhận xét bài bạn
-Vận dụng cách tính qua 2 ví dụ để
Trang 2phần lí thuyết tự đặt tính và tính kết
quả
-Yêu cầu lớp làm vào vở (Cột 1, 2, 3)
- Yêu cầu HS đổi vở để KT chéo
-Gọi 1 số HS nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 3:-GV gọi HS đọc bài toán.
-Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm
cách giải bài toán
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
-Yêu cầu thực hiện vào vở
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
-Nhận xét bài làm của học sinh
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ bước đầu
biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi
trót đối xử không tốt với bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa
- Thể hiện sự cảm thông
- Kiểm soát cảm xúc
III/CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Trải nghiệm
- Đóng vai
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc.
V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
Hai bàn tay em.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2/Bài mới:
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
b/Luyện đọc: (20 phút)
- GV đọc mẫu, nhắc giọng đọc
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Viết từ khó lên bảng ( Cô- rét- ti , En-
ri -cô Yêu cầu HS đọc )
- GV lắng nghe uốn nắn cho HS
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ khó
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, 2
- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì ?
Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3
-Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi
Cô-rét- ti ?
- En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi
Cô-rét-ti không?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 và 5
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra
sao ?
- Bố đã trách mắng En – ri - cô như thế
- 2HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
- 1em nhận xét bạn đọc
- Vài học sinh nhắc lại đầu bài
- HS theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu
+ Cô rét ti vô ý đụng khuỷu tay vào ri-cô làm En-ri-cô viết hỏng …
En-+ Vì En-ri-cô bình tĩnh nghĩ lại và biết Cô-rét-ti không cố ý chạm vào tay mình …
+ En-ri-cô không đủ can đảm để xin lỗiCô-rét-ti
- Lớp đọc thầm đoạn 4 và 5 trả lời.-Cô rét ti cười hiền hậu đề nghị ta lại thân nhau như trước đi …
-Bố mắng chính En - ri - cô là người cólỗi đã không chủ động xin lỗi còn tính
Trang 4nào ?
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng
khen ?
d/Luyện đọc lại: (12 phút)
- Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5
- Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em
- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai
- GV và HS bình chọn cá nhân và nhóm
đọc hay nhất
* KỂ CHUYỆN: (20 phút)
1.Giáo viên nêu nhiệm vụ
- Trong phần kể chuyện hôm nay các
em sẽ kể lại 5 đoạn trong truyện ai có
lỗi bằng lời kể của em dựa vào trí nhớ
và 5 tranh minh họa
2.Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong
sách giáo khoa phân biệt nhân vật
- Yêu cầu học sinh kể cho nhau nghe
- Yêu cầu học sinh thi kể từng đoạn
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Các nhóm tự phân vai ( En ri cô , Cô rét ti và người bố ) đọc lại truyện
-Đọc thầm câu chuyện theo lời kể SGK
- Từng học sinh kể cho nhau nghe
- 5HS nối tiếp nhau kể theo 5 đoạn của câu chuyện
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ)
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3 (cột 1, 2, 3); Bài 4.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng con ; Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Gọi 2 em lên bảng làm bài - 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
Trang 5694 - 237 555 – 160
- Kiểm tra VBT Toán của HS
- Nhận xét - ghi điểm
2.Bài mới:
a/Giới thiệu bài (1 phút)
- GV giới thiệu và ghi đàu bài
b/Luyện tập: (30 phút)
Bài 1: Nêu bài tập trong SGK.
-Yêu cầu HS tự tính kết quả
-Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét
Bài 2a: Y/C HS nêu yêu cầu và GV ghi
bảng
-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và
tính Đổi chéo vở kiểm tra
- Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở
-Gọi một học sinh lên bảng tính
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.
-Yêu cầu lớp quan sát tóm tắt đặt đề
bài toán rồi giải vào vở
- Yêu cầu một học sinh lên bảng giải
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em nêu đề bài trong SGK
Trang 6ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
I/ MỤC TIÊU:
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biêu thức
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có một phép nhân)
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3, Bài 4.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
a/Giới thiệu bài (1 phút)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm
-YC lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 (a,c): HS đọc yêu cầu.
- Nêu miệng nối tiếp kết quả tìm được
- Lớp theo dõi để nắm về cách nhânnhẩm với số tròn trăm
- HS tự nhẩm và ghi kết quả nháp
- 3 HS nêu miệng cách nhẩm và cáchviết
Trang 7- Gọi học sinh khác nhận xét
- Nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán trong SGK
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi 1HS lên bảng giải
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4 : (Không yêu cầu viết phép tính,
chỉ yêu cầu trả lời)
CHÍNH TẢ: (Nghe - viết)
AI CÓ LỖI ?
I/ MỤC TIÊU:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày dúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uyêch / uyu (BT2).
- Làm đúng BT (3) a/b.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng con; Bảng phụ; Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Mời 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào
bảng con các từ ngữ HS thường hay viết
sai
- Nhận xét – ghi điểm
2.Bài mới: (31 phút)
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
- Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết
đoạn 3 của bài “Ai có lỗi“
b/Hướng dẫn nghe viết (22 phút)
- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết
- Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại
- HD HS tìm hiểu nội dung đoạn văn
cần viết
- Đoạn văn nói lên điều gì?
- Đoạn văn có mấy câu?
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng concác từ HS thường hay viết sai
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- 2 - 3 HS nhắc lại đầu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài
- 2 - 3 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Đoạn văn nói lên En - ri - cô hối hận
… Nhưng không đủ can đảm
- 5 câu
Trang 8- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
- Khi viết tên riêng ta viết như thế nào?
- Hướng dẫn học sinh viết tên riêng
-YC HS viết bảng con các tiếng khó:
Cô- rét- ti, khuỷu tay, vác củi, can đảm
-Yêu cầu HS xét
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- GV đọc cho HS viết vào vở
- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi
-Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi
tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối nhau viết
bảng các từ chứa tiếng có vần uếch,
- Gọi 2HS lên làm trên bảng
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc các từ vừa viết
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Lớp chia thành nhóm
- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ có
vần : uêch / uyu như: nguyệch ngoạc, rỗng tuyếch, bộc tuệch, khuếch trương, trống huếch trống hoác, khuỷu tay, ngã khuỵu,khúc khuỷu ….
- Đại diện nhóm đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
- 2HS đọc yêu cầu bài
- 2HS làm bài bảng phụ, lớp làm vàoVBT
Trang 9- Hiểu ND: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo.( trả lời được câu hỏi trong SGK)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi 3 học sinh lên đọc bài
- GV nhận xét đánh giá
2/Bài mới (30 phút)
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
+Truyện có những nhân vật nào ?
+Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi
gì
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, TLCH:
+Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm
em thích thú nhất ?
+Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng
yêu của đám” học trò” ?
+Theo em vì sao Bé lại đóng vai cô
- 3 em đọc bài: “ Ai có lỗi ” và trả lời
câu hỏi về nội dung bài
-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài.-2 HS nhắc lại
-Lớp theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu
- HS đọc từng câu trước lớp
- Nghe HD để đọc đúng các từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc chú giải cuối bài
- HS lần lượt đọc từng đoạn trongnhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- 1HS khá giỏi đọc toàn bài
- Đọc thầm đoạn 1
- Trong truyện có Bé và 3 đứa em
- Hiển, Anh và Thanh đang chơi tròchơi lớp học, Bé đóng vai cô giáo các
+ Vì Bé rất yêu cô giáo và muốn trởthành cô giáo
Trang 10giáo đạt đến thế?
-Giáo viên tổng kết nội dung bài
d/Luyện đọc lại: (8 phút)
- Yêu cầu 2 HS khá, giỏi đọc toàn bài
- Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc câu
khó
- Cho học sinh thi đọc đoạn 1
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- 2 HS nêu nội dung vừa học
-Chuẩn bị bài “Chiếc áo len”
TC TIẾNG VIỆT
RÈN ĐỌC BÀI: “AI CÓ LỖI ?”
I/ MỤC TIÊU: Rèn cho HS:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ bước đầu
biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót đối xử không tốt với bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1/Ổn định: (1 phút)
2/Bài mới: (32 phút)
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
b/Luyện đọc: (12 phút)
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Theo dõi hướng dẫn HS đọc đúng
- Yêu cầu HS thi đọc
c/Tìm hiểu bài: (8 phút)
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, 2
- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì ?
- Vì sao hai bạn nhỏ lại giận nhau ?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3
-Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi
Cô-rét- ti ?
- HS đọc từng đoạn trước lớp
- Một số HS thi đọc từng đoạn của bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1và 2 :+ Hai Bạn nhỏ tên là En-ri-cô và Cô-rét-ti
+ Cô rét ti vô ý đụng khuỷu tay vào ri-cô làm En-ri-cô viết hỏng …
En-+ Vì En-ri-cô bình tĩnh nghĩ lại và biếtCô-rét-ti không cố ý chạm vào taymình …
Trang 11- En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi
Cô-rét-ti không?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 và 5
- Hai bạn đã làm lành với nhau ra
-Bố mắng chính En - ri - cô là người cólỗi đã không chủ động xin lỗi còn tínhđánh bạn
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ)
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3 (VBT Toán 3).
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Bài mới:
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
b/Luyện tập: (32 phút)
Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu BT1 trong
VBT
-Yêu cầu 3HS lên bảng làm (Cột 1, 2, 3)
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2: Thực hiện tương tự BT1
Bài 3: - GV gọi HS đọc bài toán.
-Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi và tìm
cách giải bài toán
- HS khác nhận xét
- Một HS đọc yêu cầu bài 1
- 3 em lên bảng đặt tính và tính, HS cảlớp làm vào bảng con
- HS nhận xét bài bạn
- HS nêu đề toán trong SGK
Trang 12-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài.
-Yêu cầu thực hiện vào vở
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
-Nhận xét bài làm của học sinh
- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Ai (con gì, cài gì)? Là gì?(BT2)
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm.(BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vở bài tập; Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1/Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2/Bài mới: (31 phút)
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
b/Hướng dẫn làm bài tập: (30 phút)
Bài 1: -Yêu cầu 2 HS đọc bài tập 1
-Yêu cầu làm vào vở bài tập sau đó
trao đổi theo nhóm để hoàn chỉnh bài
làm
-Yêu cầu lớp chia thành 2 nhóm lên
bảng chơi tiếp sức
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng
từ đã được hoàn chỉnh
Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
tập 2
- Mời 1HS lên bảng làm mẫu bài 2a
- Mời 2 học sinh lên bảng làm bài
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài tập
- HS1: BT1; HS2: BT2; HS 3:
- 1 đến 2 học sinh nhắc lại
- 2HS đọc yêu cầu BT1, lớp đọc thầm
- Làm bài tập trao đổi trong nhóm rồi cử
ra người tham gia chơi tiếp sức viết racác từ ngữ chỉ về trẻ em, tính nết, tìnhcảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đốivới trẻ em
- Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểmthi đua
Trang 13- Chốt lại lời giải đúng.
Bài 3:
- Yêu cầu 1 HS yêu cầu đọc BT
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm làm vào
- 1 em đọc yêu cầu của BT
- Đọc thầm bài tập 3 rồi làm vàoVBT
- Nối tiếp nhau đọc các câu hỏi
- Cái gì là hình ảnh quen thuộc của làng
quê Việt Nam ?
-Ai là những chủ nhân tương lai của Tổ
- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5 )
- Biết tính nhẩm thương của số trong trăm khi chia cho 2,3,4 ( phép chia hết)
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 14- YC HS nêu miệng kết quả các phép
tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
-Yêu cầu lớp theo dõi và tự tính nhẩm
theo mẫu 200 : 2 = ?
-Yêu cầu 1HS làm mẫu phép tính 300 :
3 = ?
- Cả lớp tự làm các phép tính còn lại
-Nhận xét chung về bài làm của HS
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
-Yêu cầu HS nêu dự kiện và yêu cầu đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết mỗi hộp có bao nhiêu cái
cốc ta làm thế nào?
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
-Gọi một học sinh lên bảng giải
- Chấm bài 1 số em, nhận xét chữa bài
- Cả lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Cả lớp tự làm bài, nêu kết quả
BUỔI CHIỀU: TC TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT BÀI: “AI CÓ LỖI ?”
I/ MỤC TIÊU:
- Rèn kỹ năng (Nghe - viết) đúng bài chính tả; trình bày dúng hình thức bài vănxuôi
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định: (1 phút)
2.Bài mới: (33 phút)
a/Giới thiệu bài: (1 phút)
- Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết
đoạn 1 của bài “Ai có lỗi“
b/Hướng dẫn viết chính tả (30 phút)
- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- 2 – 3 HS nhắc lại đầu bài
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài