1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương trình sóng Kirchhoff phi tuyến với điều kiện biên Dirichlet trong không gian Sobolev có trọng

62 571 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[1] D.T.T. Binh, A.P.N. Dinh, N.T. Long, Linear recursive schemes associated with the nonlinear wave equation involving Bessel’s operator, Math. Comp. Modelling, 34 (5-6) (2001) 541 – 556. [2] G.F. Carrier (1945), “On the nonlinear vibrations problem of elastic string”, Quart. J. Appl. Math. 3, pp. 157-165. [3] Y. Ebihara, L.A. Medeiros, M.M. Minranda, Local solutions for a nonlinear degenerate hyperbolic equation, Nonlinear Anal. 10 (1986) 27 – 40. [4] M. Hosoya, Y. Yamada, On some nonlinear wave equation I: Local existence and regularity of solutions, J. Fac. Sci. Univ. Tokyo. Sect. IA, Math. 38 (1991) 225 – 238. [5] N.T. Long, et al., On the nonlinear vibrations equation with a coefficient containing an integral, Comp. Maths. Math. Phys. 33 (9) (1993) 1171 – 1178. [6] N.T. Long, T.M. Thuyet, On the existence, uniqueness of solution of the nonlinear vibrations equation, Demonstratio Math. 32 (4) (1999) 749-758. [7] N.T. Long, A.P.N. Dinh, D.T.T. Binh, Mixed problem for some semilinear wave equation involving Bessel’s operator, Demonstratio Math. 32 (1) (1999) 77 – 94. [8] N.T. Long, A.P.N. Dinh, T.N. Diem, Linear recursive schemes and asymptotic expansion associated with the Kirchhoff-Carrier operator, J. Math. Anal. Appl. 267 (1) (2002) 116 – 134. [9] N. T. Long, On the nonlinear wave equation associated with the mixed homogeneous conditions, J. Math. Anal. Appl. 274 (1) (2002) 102 – 123. [10] N. T. Long, L. T. P. Ngoc, On a nonlinear Kirchhoff-Carrier wave equation in the unit membrane: The quadratic convergence and asymptotic expansion of solutions, Demonstratio Math. 40 (2) (2007) 365 – 392. [11] N.T. Long, L.T.P. Ngoc, On nonlinear boundary value problems for nonlinear wave equations, Vietnam J. Math. 37 (2 – 3) (2009) 141 – 178.

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

NGUYỄN TUẤN DUY

PHƯƠNG TRÌNH SÓNG KIRCHHOFF PHI TUYẾN

VỚI ĐIỀU KIỆN BIÊN DIRICHLET TRONG KHÔNG GIAN SOBOLEV CÓ TRỌNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

-

NGUYỄN TUẤN DUY

PHƯƠNG TRÌNH SÓNG KIRCHHOFF PHI TUYẾN

VỚI ĐIỀU KIỆN BIÊN DIRICHLET TRONG KHÔNG GIAN SOBOLEV CÓ TRỌNG

Chuyên ngành: Toán Giải tích

Mã số: 60 46 01

LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

Người hướng dẫn: TS LÊ THỊ PHƯƠNG NGỌC

Cao đẳng Sư phạm Nha Trang

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2010

Trang 3

LUẬN VĂN ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HỒ CHÍ MINH

Người hướng dẫn: TS Lê Thị Phương Ngọc

Người nhận xét 1: TS Trần Minh Thuyết

Đại học Kinh tế TP HCM

Người nhận xét 2: TS Trịnh Anh Ngọc

Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM

Học viên Cao học: Nguyễn Tuấn Duy

Đại học Tài chính – Marketting

Luận văn sẽ được bảo vệ tại Hội đồng chấm Luận án tại Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh vào lúc… giờ…, ngày…, tháng

12, năm 2010

Có thể tìm hiểu luận văn tại Phòng Sau Đại học, Thư viện Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2010

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Lời đầu tiên, tôi trân trọng kính gửi đến cô hướng dẫn, TS Lê Thị PhươngNgọc lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất Cô đã tận tình chỉ bảo giúp tôinắm được từng bước nghiên cứu, giải đáp thắc mắc và đóng góp những ý kiến quíbáu để tôi có thể vượt qua những khó khăn và hoàn thành luận văn này

Xin trân trọng cảm ơn thầy TS Nguyễn Thành Long người đã dạy dỗ tôinhững kiến thức quý báu trong suốt quá trình học tập, đã tạo điều kiện thuận lợicho tôi được học tập trong một môi trường khoa học nghiêm túc

Tôi thành thật biết ơn thầy TS Trần Minh Thuyết và Ths Phạm ThanhSơn đã đọc luận văn đóng góp chân tình và cho tôi những nhận xét bổ ích.Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến quý Thầy Cô Khoa Toán –Tin học, trường Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh

đã tận tình giảng dạy và truyền đạt kiến thức cũng như kinh nghiệm quí báu chotôi trong suốt thời gian học tập tại trường

Chân thành cảm ơn Ban Giám hiệu, Khoa cơ bản Trường Đại học Tàichính-Marketing đã tạo điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành chương trình họccũng như các thủ tục bảo vệ luận văn tốt nghiệp

Xin cảm ơn các bạn lớp Cao học Giải tích khoá 18 và các anh chị trongnhóm Xeminar do Thầy Long tổ chức đã động viên và nhiệt tình giúp đỡ tôi hoànthành luận văn

Tôi cũng không quên gởi lời biết ơn đến gia đình tôi, những người đã luôn ủng

hộ tôi trong những lúc khó khăn nhất

Tôi rất mong nhận được sự chỉ bảo của các Thầy Cô và những đóng góp quíbáu các bạn đồng nghiệp Xin chân thành cảm ơn

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2010

Nguyễn Tuấn Duy

Trang 5

Mục lục

Lời cảm ơn 1

Chương 1: Tổng quan bài toán 3

Chương 2 : Các không gian hàm và ký hiệu 7

Chương 3 : Định lý tồn tại duy nhất nghiệm 10

Chương 4 : Sự hội tụ cấp hai 25

Chương 5 : Khai triển tiệm cận của nghiệm theo tham số bé 43

Kết luận 57

Tài liệu tham khảo 58

Trang 6

Chương 1

Tổng quan bài toán

Trong luận văn này chúng tôi xét bài toán sau

ru2r(r; t)dr liên quantới bài toán (1.1) là bài toán

chặn trong RN với biên @ 1 đủ trơn v và là véctơ pháp tuyến đơn vị trên biên

@ 1 hướng ra phía ngoài

VớiN = 1 và 1 = (0; L) phương trình (1.2)1 xuất phát từ bài toán mô tả daođộng phi tuyến của một dây đàn hồi [6]

hvtt P0+ Eh

2L

Z L

0 j@v@y(y; t)j2)dy vxx = 0; 0 < x < L; 0 < t < T;

ở đây v là độ võng, x là biến không gian, t là biến thời gian, là khối lượng riêng,

h là thiết diện, L là chiều dài sợi dây ở lúc ban đầu, E là môđun Young và P0 làlực căng lúc ban đầu

Trong [2], Carrier cũng đã thiết lập một bài toán có dạng

vtt P0+ P1

Z L

0 jv2(y; t)jdy vxx = 0;

Trang 7

Trường hợp phương trình (1.3)1 không chứa số hạng

rur thì (1.3)1 có dạng

utt B(

Z 1 0

ru2r(r; t)dr)urr = f (r; u): (1.4)

Khi f = 0 bài toán Cauchy hay bài toán hỗn hợp (1.4) đã được nhiều tác giảnghiên cứu; xem [2, 4] và các tài liệu tham khảo được nêu trong đó Tổng quancác kết quả thuộc về lĩnh vực Toán học của mô hình Kirchhoff có thể được tìmthấy trong các tài liệu [12, 13] Hosoya và Yamada [4] đã nghiên cứu bài toán(1:4) (1:3)3;4 với f = f (u) = juj u; trong đó > 0, 0 là các hằng số chotrước Trong [5, 6], các tác giả Long, Thuyết cũng đã nghiên cứu sự tồn tại và duynhất nghiệm của phương trình

utt+ 2u B(jjrujj2) u + "jutj 1ut = F (x; t); x2 ; t > 0;

ở đây > 0; " > 0; 0 < < 1, là tập mở và bị chặn trongR3:

Trang 8

Luận văn được trình bày theo các chương mục sau:

Chương 1: Phần mở đầu tổng quan về bài toán khảo sát trong luận văn, chỉ racác kết quả đã có trước đó

Chương 2: Trình bày một số kết quả chuẩn bị bao gồm việc nhắc lại một sốkhông gian Sobolev có trọng, một số kết quả về các phép nhúng compact giữa cáckhông gian hàm

Chương 3: Khảo sát bài toán xấp xỉ tuyến tính cho bài toán (1.1) nghiên cứu

về sự hội tụ của thuật giải, sự tồn tại và duy nhất của nghiệm yếu của bài toán(1.1)

Chương 4: Khảo sát thuật giải lặp cấp hai và tìm lại kết quả tồn tại của nghiệmyếu của bài toán (1) với f = f (r; t; u) kết quả này là sử mở rộng của [18] khi thay

a/ Nghiên cứu dáng điệu tiệm cận của nghiệm yếu của bài toán (1.5) khi

Trang 9

theo một chuẩn jj:jj nào đó, với tham số 1 > 0 đủ bé, các hằng số CN độc lậpvới 1:

Trang 10

Chương 2

Các không gian hàm và kí hiệu

Đặt = (0; 1) Ta bỏ qua định nghĩa các không gian hàm thông dụng Cm( ),

Lp( ); Hm( ): Với mỗi hàm v 2 C0( ); ta định nghĩakvk0 =

Z 1 0

rv2(r)dr

1 2

V0 là đầy đủ hóa của không gian C0( ) đối với jj:jj0:

Tương tự, với mỗi hàm v 2 C1( ) ta định nghĩa kvk1 = (jjvjj2

ru(r)v(r)dr và hu; vi + hu0; v0i :

Dễ dàng chứng minh được rằng V0 và V1 là các không gian Hilbert với các tích

vô hướng tương ứng như trên Mặt khác, V1 được nhúng liên tục và nằm trù mậttrong V0: Đồng nhất V0 với V0

0 (đối ngẫu của V0 ), ta có V1 ,! V0 V0

1: Tacũng dùng ký hiệu h ; i để chỉ cặp tích đối ngẫu giữa V1 và V10:

Trang 11

Ta định nghĩa toán tử a( ; ) như sau:

a(u; v) =

Z 1 0

Mặt khác hàm w~j cũng thỏa mãn bài toán giá trị biên:

8

<

:

A ~wj = jw~j trong ,lim

kvk2 = kvrk20 +kAvk20

1 2

V2 cũng là không gian Hilbert đối với tích vô hướng:

hur; vri + hAu; Avi : (2.3)Mặt khác ta cũng có thể định nghĩa V2 =fv 2 eV1 : Av 2 V0g:

Trang 12

Bổ đề 2.5 Các phép nhúng V2 ,! eV1 ,! V0 là compact.

Bổ đề 2.6 Với mọi v 2 V2;

(i)jjvrjjL 1 ( )

1p

2jjAvjj0;(ii)jjvrrjj0

r3

2jjAvjj0;(iii)jjvrjj2

L 1 ( ) (2jjvjj0+p1

2jjAvjj0)jjvjj0:Chứng minh bổ đề 2.6 có thể tìm thấy trong [1]

Bổ đề 2.7 Với mọi u2 eV1 và v 2 V0; ta có:

hu2;jvji p1

2jjurjj2

0jjvjj0:Với một không gian Banach X ta sẽ ký hiệu chuẩn trên là jj:jjX và X0 là đốingẫu của X Ký hiệu Lp(0; T ; X); 1 p 1 là không gian Banach gồm tất cảcác hàm đo được u : (0; T ) ! X; sao cho

Trang 13

Chương 3

Định lý tồn tại duy nhất nghiệm

Ở chương này ta khảo sát bài toán Tìm hàm u thỏa

Để khảo sát bài toán (3.1) ta thành lập bộ giả thiết sau:

Trang 14

Rõ ràng với giả thiết (H2) (H3) các hằng số trong (3.2) hoàn toàn xác định.Với sự lựa chọnM > 0 và T > 0 thích hợp, ta sẽ xây dựng một dãy quy nạp tuyếntính fumg hội tụ về nghiệm yếu của bài toán (3.1).

um(0) = eu0; _um(0) = eu1; (3.4)

Fm(r; t) = f (r; t; um 1;rum 1);

m(t) = krum 1(t)k20 : (3.5)Khi đó, ta có định lý sau:

Định lý 3.1 Giả sử (H1) (H3) đúng Khi đó, tồn tại hằng số M > 0 phụthuộc vào eu0; eu1; và hằng số T > 0 phụ thuộc vào eu0; eu1; ; f; sao cho với

u0 0; tồn tại dãy quy nạp tuyến tính fumg W1(M; T ) xác định bởi (3.3)-(3.5).Chứng minh Định lý 3.1

Ta chia làm các bước sau

Bước 1: Xấp xỉ Galerkin

Giả sửwj =fpw~j

j

g là cơ sở trong eV1: Dùng phương pháp xấp xỉ Faedo-Galerkin

để xây dựng nghiệm xấp xỉ của (3.4)-(3.5) dưới dạng

Trang 15

Với giả thiết um 1 thỏa (3.3), ta có bổ đề sau.

Bổ đề 3.2 Giả sử (H1) (H3) đúng Khi đó với các hằng số M > 0; T > 0 cốđịnh, hệ phương trình (3.7)-(3.8) có nghiệm duy nhất u(k)m (t) trên đoạn 0 t T:Chứng minh bổ đề 3.2 Hệ phương trình (3.7)-(3.8) được viết lại dưới dạng

Z

0

m(s)c(k)mj(s)dsd+

Z t 0

Z

0

hFm(s); wji dsd ; 1 j k:

Ta cần chứng minh Hm : C([0; T ]; Rk) ! C([0; T ]; Rk) có điểm bất động.Chuẩn trên X = C([0; T ]; Rk) được định nghĩa như sau

2)njjc(k)m d(k)m jjX;8n 2 N: (3.10)

Trang 16

Với n = 1 ta có

jHm[c(k)m ](t) Hm[d(k)m ](t)j = j

Z t 0

Z

0

jc(k)mj(s) d(k)mj(s)jds; 1 j k:Suy ra

Giả sử bất đẳng thức (3.10) đúng với n = k Ta chứng minh (3.10) đúng với

n = k + 1: Thật vậy

jHmk+1[c(k)m ](t) Hmk+1[d(k)m ](t)j1 = jHm[Hmk[c(k)m ]](t) Hm[Hmk[d(k)m ]](t)j1

kKe0

Z t 0

Z

0 jHmk[c(k)m ](s) Hmk[d(k)m ](s)jds

kK0

Z t 0

Z

0

1(2n)! kK0s

jjHmn[c(k)m ] Hmn[d(k)m ]jjX

1(2n)!( kK0T

2)njjc(k)m d(k)m jjX;8n 2 N:

Vì lim

n !1

1(2n)!( kK0T

2)n= 0 nên9nk 2 N sao cho (2n1

jj•u(k)m (s)jj20ds; (3.11)

Trang 17

Sm(k)(t) = Sm(k)(0) +

Z t 0

0

m(s) a(u(k)m (s); u(k)m (s)) +jjAu(k)m (s)jj20 ds+2

Z t 0

Fm(s); _u(k)m (s) ds+2

Z t 0

a(Fm(s); _u(k)m (s))ds

Z t 0

m(s)a(u(k)m (s); •u(k)m (s))ds+

Z t 0

Ta sẽ tiến hành đánh giá tiên nghiệm I1; ::; I5:

Tích phân I1: Từ giả thiết (H2) ta có:

j 0m(t)j 2j 0( )j j hrum 1(t);r _um 1(t)i j

2K0jjum 1(t)jjV e 1jj _um 1(t)jjV e 1 (3.14)2K0M2:

Vậy

I1 =

Z t 0

0

m(s) a(u(k)m (s); u(k)m (s)) +jjAu(k)m (s)jj20 ds (3.15)2K0M2

0

Z t 0

Sm(k)(s)ds:

Tích phân I2 : Từ giả thiết (H3) ta có đánh giá

I2 = 2

Z t 0

Fm(s); _u(k)m (s) ds 2

Z t 0

jjFm(s)jj0jj _u(k)m (s)jj0ds

Z t 0

jjFm(s)jj20ds +

Z t 0

jj _u(k)m (s)jj20ds

TK

2 1

2 +

Z t 0

Trang 18

Tích phân I3 : Từ giả thiết (H3) và tính bức của a( ; ) nên

jjr _u(k)m (s)jj

qa( _u(k)m (s); _u(k)m (s))

a(Fm(s); _u(k)m (s)) ds2

Sm(k)(s)ds: (3.17)

Sử dụng bổ đề 2.6 và giả thiết um 1 2 W1(M; T ); ta có

jjrFm(s)jj20 =

Z 1 0

2 (1 + 2M

Z t 0

m(s)a(u(k)m (s); •u(k)m (s))ds

Z t 0

K0jjAu(k)m (s)jj0jj•u(k)m (s)jj0ds3

4K

2 0

Z t 0

jjAu(k)m (s)jj20ds + 1

3

Z t 0

jj•u(k)m (s)jj20ds3K2

0

4 0

Z t 0

Sm(k)(s)ds +1

3S

(k)

Trang 19

Tích phân I5 : Sử dụng lại bất đẳng thứcjabj 34a2+ 1

3b

2 ta thu được:

I5 =

Z t 0

Fm(s); •u(k)m (s) ds

Z t 0

jjFm(s)jj0jj•u(k)m (s)jj0ds3

Z t 0

Sm(k)(s)ds + T K

2 1

2+

Z t 0

Sm(k)(s)ds + 3

2K

2

1(1 + 2M2)T+

Z t 0

Sm(k)(s)ds + 3K

2 0

4 0

Z t 0

+ 2 +3K

2 0

4 0 =

6K0M2 0

+ 6 + 9K

2 0

4 0;vậy

Sm(k)(t) 3Sm(k)(0) + C1(M; T ) + C2(M; T )

Z t 0

Sm(k)(s)ds: (3.22)Đánh giá Sk

m(0) ta có

Sm(k)(0) = Xm(k)(0) + Ym(k)(0)

= jj~u1kjj20+ (jjr~u0jj20)[ẵu0k; ~u0k) +jjAeu0kjj20] + ẵu1k; ~u1k):

Từ sự hội tụ trong (3.8) kết hợp với bất đẳng thức jjvjj2

0 jjvrjj2

0 ta suy ra tồntại M > 0 không phụ thuộc vào m; k sao cho

Sm(k)(0) M

2

Trang 20

eb0 exp(

e

C32eb0T ) < 1:

Sm(k)(s)ds; 0 t T: (3.25)

Áp dụng bổ đề Gronwall ta có

Sm(k)(t) M2exp( T C2(M; T )) exp(tC2(M; T )) M2;8t 2 [0; T ]: (3.26)Vây u(k)m 2 W1(M; T );8m; k:

Bước 3 Qua giới hạn

Vì u(k)m 2 W1(M; T );8m; k; nên ta trích được dãy con fu(k)m g của fu(k)m g vẫn gọi

Qua giới hạn trong (3.7), ta có um thỏa mãn (3.4) trong L2(0; T ) yếu

Mặt khác ta suy được từ (3.3) và (3.4)1vàum 2 W (M; T ) rằng •um = m(t)Aum+

Trang 21

ii) Mặt khác dãy quy nạp tuyến tính fumg xác định bởi (3.4)-(3.5) hội tụ mạnh

về nghiệm yếu u của bài toán (3.1) trong không gian

eb0 exp(

e

C32eb0T ) < 1;

với

eb0 = minf1; 0C0g và eC3= maxf2K0M2; 2g:

Chứng minh định lý 3.3 gồm hai ý (a) và (b)

a) Sự tồn tại nghiệm Trước hết ta chú ý rằng W1(T ) là không gian Banachđối với chuẩn

jjvjjW 1 (T ) =jjvjjL 1 (0;T ; e V 1 )+jj _vjjL 1 (0;T ;V 0 ):

Ta sẽ chứng minh fumg là dãy Cauchy trong W1(T ) Đặt vm = um+1 um; khi

đóvm thỏa mãn bài toán biến phân sau

0 m+1(s)a(vm(s); vm(s))ds2

Z t 0 m+1(s) m(s) hAum(s); _vm(s)i ds+2

Z t

0 hFm+1(s) Fm(s); _vm(s)i ds: (3.29)

Trang 22

Ta có

0 m+1(s) 2 @ ( )

@ j hrum(s);r _um(s)i j (3.30)2K0jjum(s)jjV e 1jj _um(s)jjV e 1 2K0M2:

ở đây 2 (0; 1):

Ta có

jjFm+1(t) Fm(t)jj20 =

Z 1 0

Z 1 0

r [f (r; t; um;rum) f (r; t; um 1;rum 1)]2dr

Z 1 0

2K1jjvm 1jjW 1 (T ):

Trang 23

Từ (3.31)-(3.36) ta suy ra

jj _vm(t)jj20+ 0C0jjvm(t)jj2V e 1 2K0M2

Z t

0 jjvm(s)jj2V e 1ds+2K0Mjjvm 1jjW 1 (T )

Z t

0 jjAum(s)jj0jj _vm(s)jj0ds+2p

2K1jjvm 1jjW 1 (T )

Z t

0 jj _vm(s)jj0ds: (3.37)Do

2K0Mjjvm 1jjW 1 (T )

Z t 0

jjAum(s)jj0jj _vm(s)jj0ds(K0M )2jjvm 1jj2W 1 (T )

Z t

0 jjAum(s)jj20ds +

Z t

0 jj _vm(s)jj20ds; (3.39)mà

(K0M )2jjvm 1jj2W 1 (T )

Z t

0 jjAum(s)jj20ds T (K0M2)2jjvm 1jj2W 1 (T ): (3.40)Đặt eC3 = maxf2K0M2; 2g ta được

jj _vm(t)jj20+ 0C0jjvm(t)jj2V 1 e Ce3

Z t

0 jj _vm(s)jj20+jjvm(s)jj2V e 1 ds+2K12jjvm 1jj2W 1 (T )

jj _vm(s)jj20+jjvm(s)jj2Ve1 ds:

Trang 24

kT = 2T (K0M2+p

2K1)

s1

eb0 exp(

e

C32eb0T ) < 1; với T đủ bé. (3.46)Suy ra

m T

với u2 W (M; T ): Ta có với mọi w 2 eV1:

j m(t)Aum(t) (jjru(t)jj20)Au(t); w j

= j m(t)Aum(t) m(t)Au(t) + m(t)Au(t) (jjru(t)jj20)Au(t); w j

= j h m(t)Aum(t) m(t)Au(t); wi + m(t)Au(t) (jjru(t)jj20)Au(t); w j

K0hA(um u)(t); wi + ( m(t) (jjru(t)jj20)hAu(t); wi : (3.50)

Ta có:

hA(um u)(t); wi jjr(um u)(t)jj0jjrwjj0

Trang 25

Fm(t) ! f(r; t; u; ru) mạnh trong L1(0; T ; V0) (3.57)Cho qua giới hạn trong (3.4) với m = mj ! +1 từ các kết quả trên ta suy

u = (jjru(t)jj20)Au + f (r; t; u;ru) 2 L1(0; T ; V0):

Ta kết luận u2 W1(M; T ): Sự tồn tại nghiệm được chứng minh

b) Sự duy nhất nghiệm

Trang 26

Giả sử u1; u2 là hai nghiệm yếu của bài toán (3.1) sao cho u1; u2 2 W1(M; T ):Đặt v = u1 u2; thì v thỏa mãn bài toán biến phân sau:

0

1(s)a(v(s); v(s))ds2

Z t 0

[ 1(s) 2(s)]hAu2(s); _v(s)i ds+2

Z t 0

hf1(s) f2(s); _v(s)i ds: (3.60)

Ta có

j 1(s) 2(s)j = @ ( s)@s jjru1(s)jj20 jjru2(s)jj20

2K0Mjjrv(s)jj0:Và

Z t 0

2K0Mjjrv(s)jj0jj _v(s)jj0ds+4K1

(jjrv(s)jj20+jj _v(s)jj20)ds: (3.62)

Trang 27

X(s)ds;8t 2 [0; T ]: (3.63)

Áp dụng bổ đề Gronwall ta suy ra được X(t) = 0: Tức là u1 u2:

Trang 29

g là cơ sở trong eV1: Dùng phương pháp xấp xỉ Faedo-Galerkin

để xây dựng nghiệm xấp xỉ của (4.2) và (4.3) dưới dạng

Trang 30

Bổ đề 4.2 Giả sử (H1) và (H4) (H5) đúng Khi đó, với các hằng số

M > 0 ; T > 0 , hệ phương trình (4.4) và (4.5) có nghiêm duy nhất um(k)(t) trên[0; Tk

Z

0 hf(r; s; um 1) um 1Duf (r; s; um 1); wji dsd+

Z t 0

Z

0

(k)

m (s)c(k)mj(s)dsd :Tương đương

c(k)mj(t) = (k)j + (k)j t +

Z t 0

Z

0

hf(r; s; um 1) um 1Duf (r; s; um 1); wji dsd+

Z t 0

Trang 32

D ( jjqjjT) Khi đójjH[c]jjY jjqjjT +1

2D T

(k) m

Trang 35

Ta chứng minh (4.10) đúng với n = k + 1: Thật vậy

Hk+1[c](t) Hk+1[d](t)

1 = jH(Hk[c])(t) H(Hk[d])(t)j

eD

jjHn[c] Hn[d]jjY

1(2n)!Den(Tm(k))2njjc djjY

1(2n)!DenT2njjc djjY;8n 2 N:

vậy Hn: S ! S là ánh xạ co Do đó (4.4)-(4.5) có nghiệm duy nhất u(k)m (t) trênđoạn [0; Tm(k)] Bổ đề 4.2 được chứng minh

Bước 2 Đánh giá tiên nghiệm

Tương tự như chương 3 đặt

Trang 36

Sm(k)(t) = Sm(k)(0) +

Z t 0

(k) m

0

(s) a(u(k)m (s); u(k)m (s)) +jjAu(k)m (s)jj20 ds+2

Z t 0

Fm(k)(s); _u(k)m (s) ds+2

Z t 0

a(Fm(k)(s); _u(k)m (s))ds

Z t 0

(k)

m (s)a(u(k)m (s); •u(k)m (s))ds+

Z t 0

(k) m

I1 cp+11

0

( 0+ 1)

Z t 0

Sm(k)(s) p+1ds + c12

0

( 0+ 1)

Z t 0

Sm(k)(s) 2ds: (4.17)

Trang 37

Z t

0

f (r; s; um 1); _u(k)m (s) ds + 2

Z t 0

u(k)m Duf (r; s; um 1); _u(k)m (s) ds+2

Z t

0

um 1Duf (r; s; um 1); _u(k)m (s) ds2K

Z t

0 jj _u(k)m (s)jj0ds + 2K

Z t

0 jju(k)m (s)jj0jj _u(k)m (s)jj0ds+2K

Z t 0

Z t 0

jj _u(k)m (s)jj20ds

K2T + (KM )2T + 3

Z t 0

jj _u(k)m (s)jj20ds + K2

Z t 0

jjru(k)m (s)jj20ds

T (K2 + (KM )2) + 3

Z t 0

Sm(k)(s)ds + K

2 0

Z t 0

Sm(k)(s)ds:

Vậy

I2 T (K2+ (KM )2) + (3 +K

2 0

)

Z t 0

Sm(k)(s)ds: (4.18)

Ta có

I3 = 2

Z t 0

a(Fmk(s); _ukm(s))ds:

Ta thu được bất đẳng thức sau

Trang 38

+ 1

! Z t 0

I4

Z t 0

c0(jjru(k)m (s)jj2p0 + 1)jjAu(k)m (s)jj0jj•u(k)m (s)jj0ds

=

Z t 0

c0jjru(k)m (s)jj2p0 jjAu(k)m (s)jj0jj•u(k)m (s)jj0ds (4.21)+

Z t 0

G1 =

Z t 0

c0[a(u(k)m (s); u(k)m (s))]pjjAu(k)m (s)jj0jj•u(k)m (s)jj0ds3c20

2

Z t 0

[a(u(k)m (s); u(k)m (s))]2pjjAu(k)m (s)jj20+ 1

6

Z t

0 jj•u(k)m (s)jj20ds3c20

2 2p+10

Z t 0

0

2 0

Z t 0

Sm(k)(s)ds + 1

6S

(k)

m (t): (4.24)Tóm lại

I4 3c

2 0

2 0

Z t 0

Sm(k)(s)ds + 3c

2 0

2 2p+10

Z t 0

Sm(k)(s) 2p+1ds + 1

3S

(k)

m (t): (4.25)

Ngày đăng: 06/02/2015, 16:12

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] D.T.T. Binh, A.P.N. Dinh, N.T. Long, Linear recursive schemes associated with the nonlinear wave equation involving Bessel’s operator, Math. Comp.Modelling, 34 (5-6) (2001) 541 – 556 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Linear recursive schemes associated with the nonlinear wave equation involving Bessel’s operator
Tác giả: D.T.T. Binh, A.P.N. Dinh, N.T. Long
Nhà XB: Math. Comp.Modelling
Năm: 2001
[2] G.F. Carrier (1945), “On the nonlinear vibrations problem of elastic string ”, Quart. J. Appl. Math. 3, pp. 157-165 Sách, tạp chí
Tiêu đề: On the nonlinear vibrations problem of elastic string
Tác giả: G.F. Carrier
Năm: 1945
[3] Y. Ebihara, L.A. Medeiros, M.M. Minranda, Local solutions for a nonlinear degenerate hyperbolic equation, Nonlinear Anal. 10 (1986) 27 – 40 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Local solutions for a nonlinear degenerate hyperbolic equation
Tác giả: Y. Ebihara, L.A. Medeiros, M.M. Minranda
Nhà XB: Nonlinear Anal.
Năm: 1986
[8] N.T. Long, A.P.N. Dinh, T.N. Diem, Linear recursive schemes and asymp- totic expansion associated with the Kirchhoff-Carrier operator, J. Math. Anal.Appl. 267 (1) (2002) 116 – 134 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Linear recursive schemes and asymp- totic expansion associated with the Kirchhoff-Carrier operator
Tác giả: N.T. Long, A.P.N. Dinh, T.N. Diem
Nhà XB: J. Math. Anal. Appl.
Năm: 2002
[13] LA. Medeiros J. Limaco, S.B. Menezes, Vibrations of elastic strings: Mathe- matical aspects, Part one, J. Comput. Anal. Appl. 4 (2) (2002) 91 – 127 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vibrations of elastic strings: Mathematical aspects, Part one
Tác giả: LA. Medeiros J. Limaco, S.B. Menezes
Nhà XB: J. Comput. Anal. Appl.
Năm: 2002
[18] L. T. P. Ngoc, N. T. Duy, Bài toán Dirichlet cho phương trình sóng Kirchhoff phi tuyến trong không gian Sobolev có trọng, Tạp chí Khoa học, Đại học Sư phạm Tp.HCM, 21 (55) (2010), 22 – 37 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài toán Dirichlet cho phương trình sóng Kirchhoff phi tuyến trong không gian Sobolev có trọng
Tác giả: L. T. P. Ngoc, N. T. Duy
Nhà XB: Tạp chí Khoa học
Năm: 2010
[19] R.E. Showater (1994), “Hilbert space methods for partial differential equa- tions ”, Electronic J. Diff. Equat., Monograph 01 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hilbert space methods for partial differential equations
Tác giả: R.E. Showater
Nhà XB: Electronic J. Diff. Equat.
Năm: 1994
[4] M. Hosoya, Y. Yamada, On some nonlinear wave equation I: Local existence and regularity of solutions, J. Fac. Sci. Univ. Tokyo. Sect. IA, Math. 38 (1991) 225 – 238 Khác
[5] N.T. Long, et al., On the nonlinear vibrations equation with a coefficient con- taining an integral, Comp. Maths. Math. Phys. 33 (9) (1993) 1171 – 1178 Khác
[6] N.T. Long, T.M. Thuyet, On the existence, uniqueness of solution of the non- linear vibrations equation, Demonstratio Math. 32 (4) (1999) 749-758 Khác
[7] N.T. Long, A.P.N. Dinh, D.T.T. Binh, Mixed problem for some semilinear wave equation involving Bessel’s operator, Demonstratio Math. 32 (1) (1999) 77 – 94 Khác
[9] N. T. Long, On the nonlinear wave equation associated with the mixed homo- geneous conditions, J. Math. Anal. Appl. 274 (1) (2002) 102 – 123 Khác
[10] N. T. Long, L. T. P. Ngoc, On a nonlinear Kirchhoff-Carrier wave equation in the unit membrane: The quadratic convergence and asymptotic expansion of solutions, Demonstratio Math. 40 (2) (2007) 365 – 392 Khác
[11] N.T. Long, L.T.P. Ngoc, On nonlinear boundary value problems for nonlinear wave equations, Vietnam J. Math. 37 (2 – 3) (2009) 141 – 178 Khác
[12] L.A. Medeiros, On some nonlinear perturbation of Kirchhoff-Carrier operator, Comp. Appl. Math. 13 (1994) 225 – 233 Khác
[14] LA. Medeiros, J. Limaco, S.B. Menezes, Vibrations of elastic strings: Mathe- matical aspects, Part two, J. Comput. Anal. Appl. 4 (3) (2002) 211 – 263 Khác
[15] L.T.P. Ngoc, N.T. Long, Linear approximation and asymptotic expansion of solutions in many small parameters for a nonlinear Kirchhoff wave equation with mixed nonhomogeneous conditions , Acta Applicanda Mathematicae, 112 (2) (2010) 137–169 Khác
[16] S.I. Pohozaev, On a class of quasilinear hyperbolic equation, Math. USSR. Sb.25 (1975) 145 – 158 Khác
[17] E.L. Ortiz, A.P.N. Dinh, Linear recursive schemes associated with some non- linear partial differential equations in one dimension and the Tau method, SIAM J. Math. Anal. 18 (1987) 452 – 464 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w