Mét Vµi HÖ Ph¬ng Tr×nh Thêng GÆpPhần I : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BAC NH ẤT HAI ẨN Dạng toán thường gặp: 1 - Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 2 - Hệ phương trình có nghiệm thoả mãn điều kiện cho t
Trang 1Mét Vµi HÖ Ph¬ng Tr×nh Thêng GÆp
Phần I : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BAC NH ẤT HAI ẨN
Dạng toán thường gặp:
1 - Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
2 - Hệ phương trình có nghiệm thoả mãn điều kiện cho trước
3 - Ứng dụng hệ phương trình bậc nhất giải các bài toán:
a) Hai phương trình bậc hai có nghiệm chung b) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng c) Biện luận GTNN của biểu thức chứa hai ẩn
Dạng I: Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
, thì hệ phương trình vô nghiệm.
* Nếu D x =D y = 0 , thì hệ phương trình có vô số nghiệm.
- Với D x =D y = =D 0 , thì hệ phương trình có vô số nghiệm.
- Với D= 0 và D x ≠ 0 hoặc D y ≠ 0 thì hệ phương trình vô nghiệm.
II – Bài tập minh hoạ:
Ví dụ 1: Giải và biện luận hệ phương trình
Trang 2* Với a = 0, suy ra Dx = Dy = b2
- Khi b = 0 thì Dx = Dy = 0, hệ có vô số nghiệm
- Khi b 0 ≠ thì D x ≠ 0, hệ vô nghiệm.
* Với b = 0, suy ra Dx = 2a2 và Dy = -2a2
- Khi a = 0 thì Dx = Dy = 0, hệ có vô số nghiệm
- Khi a 0 ≠ thì D x ≠ 0, hệ vô nghiệm.
- Với a = b = 0 , hệ có vô số nghiệm
- Với a = 0 và b 0 ≠ , hệ vô nghiệm
- Với a 0 ≠ và b = 0, hệ vô nghiệm
a) Giải và biện luận hệ pt ?
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa nghiệm x, y của hệ không phụ thuộc vàoα ?
Trang 3= ?b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số a ?
Bài 2: Cho hệ phương trình
0 1
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x, y không phụ thuộc tham số m ?
Bài 3: Cho hệ phương trình:
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x, y không phụ thuộc vào α ?
Bài 4: Hãy xác địng tất cả các giá trị của a, b sao cho nghiệm của bất phương trình:
Trang 4a) - Với D≠ 0, hệ phương trình có nghiệm duy nhất: D x vµ D y
b)- Với D x =D y = =D 0 , thì hệ phương trình có vô số nghiệm.
c)- Với D= 0 và D x ≠ 0 hoặc D y ≠ 0 thì hệ phương trình vô nghiệm.
Trong các trường hợp a, c phải so sánh các giá trị của nghiệm với điều kiện K nếu có để tìm được kết luận đúng
Giải:
Trang 5* Với m= ⇒ 1 D x =D y = 0, hệ có vô số nghiệm.
* Với m= − ⇒ 1 D x = − ≠ 4 0, hệ vô nghiệm.
KL: Vậy với m≠ − 1 thì hệ pt luôn có nghiệm
* Với m = 1, hệ (III) có dạng: + =X Y X Y+ =33, vô nghiệm vì: − 2 ≤ + =X Y s inx + cosx ≤ 2
* Với m = -1, hệ (III) vô nghiệm
TH1 : Nếu D≠ ⇔ ≠ ± 0 m 1, hệ (III) luôn có nghiệm duy nhất:
Trang 61 D
Vậy hệ có nghiệm khi : − ≤ < 2 m 1
b) Với m nguyên ta có m = - 2, khi đó hệ có là:
1
x y
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x, y không phụ thuộc m ?
c) Khi hệ có nghiệm duy nhất, tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên ?
Bài 2: Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m:
Dạng III: Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất:
(1) Áp dụng 1: Xét hai phương trình bậc hai có nghiệm chung.
Trang 7I - Bài toán tổng quát: Tìm điều kiện để hai phương trình sau có nghiệm chung
D
D D
II- Ví dụ minh hoạ:
Ví dụ 1: Với giái trị nào của m thì hai phương trình sau có nghiệm chung:
Thử lại ta có: Với m = -1 thì hai phương trình có nghiệm chung là x = 1
Ví dụ 2: CMR nếu hai phương trình
x2 +p x q+ = 0 vµ x2 +p x q+ = 0
Trang 82 2
0 0
TH2: Nếu D= ⇔ 0 p1 =p2.
0 0
(2) Ứng dụng 2: Biện luận vị trí tương đối của hai đường thẳng:
I - Bài toán tổng quát:
Cho hai đường thẳng: d1: a1x + b1y + c1 = 0 và d2: a2x + b2y + c2 = 0
Biện luận theo các giá trị của tham số vị trí tương đối của hai đường thẳng ?
Trang 9Bước 2: Dựa vào biên luận số nghiệm của hệ (I) ta có được vị trí tương đối của hai đường thẳng:
* Nếu hệ (I) vô nghiệm ⇔ ( ) //( )d1 d2
* Nếu hệ (I) có nghiệm duy nhất ( ) ( ) 1 2 ( ; )
D
y
x D D
a) Với mỗi giá trị của k, hãy xác định giao điểm của d1 và d2 ?
b) Tìm quĩ tích giao điểm đó khi k thay đổi ?
Giải:
a) Xét hệ phương trình tạo bởi d1 và d2 là:
kx - y + k = 0 (1 - k )x + 2ky - (1 + k ) = 0
Vậy với mọi giá trị của k thì d1 luôn cắt d2 tại điểm I
b) Từ toạ độ giao điểm I ta có:
2
2 2
a) Hãy xác định giao điểm của d1 và d2 ?
b) Tìm điều kiện của a, b để giao điểm đó thuộc trục hoành ?
Bài 2: Cho a2 + b2 > 0 và hai đường thẳng d1, d2 có phương trình:
d1: ax + by = a + b và d2: bx + ay = a – b a) Xác định giao điểm của d1 và d2 ?
b) Tìm quỹ tích toạ độ giao điểm khi a, b thay đổi ?
(3) Áp dụng 3: Biện luận giá trị nhỏ nhất của biểu thức hai ẩn:
I – Bài toán tổng quát:
Hãy biện luận giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 102 2
1 : ( 1 1 1 ) vµ d : ( 2 2 2 2 )
d a x b y c+ + a x b y c+ +Vậy giá trị nhỏ nhất của F tuỳ thuộc vào vị trí tương đối của d1 và d2
Bước 2: Xét hệ phương trình tạo bởi d1 và d2 có dạng:
Bước 3: Xét hai trường hợp:
TH1: Nếu D≠ 0 thì hệ có nghiệm duy nhất : D x ; D y
Với C, minF = 0 , đạt được khi D x; D y
Vậy giá trị nhỏ nhất của F tuỳ thuộc vào vị trí tương đối của d1 và d2
Xét hệ phương trình tạo bởi d1 và d2 có dạng:
Trang 11t= ⇔ + − = ⇔x y x+ y− = .Kết luận:
- Với a ≠1, minF = 0, đạt được khi 2 3; 1
Bài 2: Biện luận theo tham số a GTNN của các biểu thức sau:
a) F = (2x +y - 2)2 + (4x + ay – 1)2
b) F = (x – 2y + 1)2 + (2x + ay + 5)2
Trang 12HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG LOẠI I
Dạng toán thường gặp
1) Giải hệ phương trình.
2) Nghiệm của hệ phương trình thoả mãn điều kiện cho trước.
3) Một số hệ phương trình quy về hệ phưong trình bậc hai đối xứng loại I.
Dạng I: Hệ phương trình đối xứng loại I
I – Bài toán tổng quát:
Hệ phương trình bậc hai có dạng:
1 2
( ; ) 0 ( ; ) 0
- Biến đổi hệ phương trình đã cho thành hệ phương trình với hai ẩn S, P
- Giải hệ phương trình với hai ẩn S, P
- Với mỗi cặp (S, P) tìm được, tìm nghiệm (x; y) từ hệ:
Trang 13Kết luận: Hệ phương trình có bốn nghiệm:
Dạng II: Nghiệm của hệ phương trình thoả mãn điều kiện cho trước
Ví d 1: ụ Tìm các giá tr c a m h ph ng trình sau có nghi m:ị ủ để ệ ươ ệ
K t lu n: V i m = 3 thì h ph ng trình (I) có nghi m.ế ậ ớ ệ ươ ệ
Ví d 2: ụ Tìm các gái tr c a m h ph ng trình sau có nghi m duy nh t:ị ủ để ệ ươ ệ ấ
H (I) l h i x ng lo i Inên n u (x ệ à ệ đố ứ ạ ế o ;y o ) l m t nghi m c a h thì (y à ộ ệ ủ ệ o ; x o ) c ng l ũ à
nghi m.Do ó n u h có nghi m duy nh t thì x ệ đ ế ệ ệ ấ o = y o Khi ó t h (I) ta có : đ ừ ệ
Trang 15b) Xác nh m h ph ng trình có nghi m duy nh t ?đị để ệ ươ ệ ấ
B i 6: Tìm m h ph ng trình sau có nghi m: à để ệ ươ ệ
Trang 16D ng III: M t s h ph ng trình quy v h ph ong trình b c hai i x ng lo i I ạ ộ ố ệ ươ ề ệ ư ậ đố ứ ạ
x x y y
Trang 17H (I) cú nghi m duy nh t (1 ; 1).ệ ệ ấ
0),(
y x g
y x f
là hệ đối xứng loại một nếu ƒ(x,y)=ƒ(y,x), và g(x, y)=g(y, x)
0),(
y x g
y x f
Trong đó ƒ(x,y), g ( y x, )là những đa thức đối xứng của hai ẩn x , y
s y x
(*) Chú ý điều kiện s2≥4pGiải hệ phơng trình theo s và p, thay vào (*) ⇒ x, y
0),,(
0),,(
z y x h
z y x g
z y x f
Trong đó ƒ(x, y, z), g(x,y,z), h(x,y,z), là những đa thức đối xứng với các ẩn là x, y, z
Trang 18R xyz
P zx yz xy
S z y x
Giải hệ phơng trình ẩn S, P, R với mỗi (S, P, R) ta tìm đợc ⇒ x, y, z là ba nghiệm của phơngtrình : t3- St2+Pt2 - R = 0
Ví dụ: Cho hệ phơng trình
) ( 2
2
m)1y)(
1x(xy
8yxyx
=++
=++
=++
+
m y
y x
x
y y x
x
)1()1(
8)1()1(
=
− +
= +
; 1 y
2 x
; 3 x
0 2 y y
0 6 x x 2
) 1 y ( y
6 ) 1 x ( x 2
v
6 u
2
2 (*)
2 x
; 1 y
2 x
; 2 y
3 x
; 1 y
3 x
=
− +
0 2 x x 6
v
2 u
2 2
Giải tơng tự ta đợc:
Trang 192 x
; 3 y
2 x
; 2 y
1 x
; 3 y
1 x
b) Hệ phơng trình có nghiệm x ⇔∃u,v thoả mãn
u≥4
-1
; v≥41
-Mà u, v là nghiệm của phơng trình: X2- 8X+m=0 (*)
Yêu cầu bài toán ⇔ tìm m để (*) có 2 nghiệm thoả mãn ≥
-41
16m16
3316
33m
16m
04
14
0m4
18161
0m4
04
12S
014
1af
' X
≥++
=++
01zxyzxy
2zy
2zy
=++
=++
2xyx
2zyx
=++
P)zy(x1yz
Sx2zy1
zxyzxy
2zyx
Trang 20yz
Sx2z
−
=++
p)zy(x1yz
Sx2zy1
zxyzxy
2zyx
p1x2xyz
Sx2zyp
)x2(x1yz
Sx2zy
Tơng tự cho y,z ⇒ điều phải chứng minh
=++
=++
1z
1y
1x1
27zxyzxy
9zyx
=
=+
=++
=
=++
1Rxyz
27zxyzxy
9Szyx
1xyz
zxyzxy
27zxyzxy
9Szyx
⇒ x, y, z là ba nghiệm của phơng trình t3 - 9t + 27=0 ⇔ (t-3)3=0 ⇔ t1=t2=t3=3
nên hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (3, 3, 3)
Bài tập đề nghị:
Trang 21Bài 1: Giải các hệ phơng trình sau:
+
=+
28xy2y
x
4yx
2 2
+
=+
6yx
xyy
x3)yx(2
3 3
=+++
72)1y(y)1x(x
18yyx
=++
myx
mxyyx
+
=++
mxyyx
1mxyyx
2
a) Giải hệ phơng trình khi m=2
b) Tìm các giá trị của m để hệ phơng trình có ít nhất 1 nghiệm (x,y) thoả mãn x>0; y>0
Bài 4: Tìm các số nguyên x, y, x thoả mãn:
=++
=++
c
1z
1y
1x
1
bzyx
azyx
2 2 2
= + +
= + +
36 z
y x
14 z
y x
6 z y x
3 3 3
2 2 2
II/ Hệ phơng trình đối xứng loại 2:
Trang 22+ Trừ theo vế của hệ (I) đợc phơng trình hệ quả: ƒ(x,y) -g(x,y) =0
+ Chia ƒ(x,y) –g(x,y) cho (x, y) đợc h(x,y)
⇔ƒ(x,y) –g(x,y)=(x- y)h(x,y)
0yx
0)y,x(h
0)y,x(
0yx
Giải ra đợc kết quả
Nhận xét:
a) (x-y) h(x,y) = (x-y).h(y,x)
⇒ h(x,y) là đa thức đối xứng với x và y
b) Hệ phơng trình đối xứng loại II hai ẩn có nghiệm (α,β) thì hệ phơng trình có nghiệm(β,α)
⇒ hệ có nghiệm duy nhất ⇔β=α dạng nghiệm (α,α)
Ví dụ 1: Cho hệ phơng trình
) ( 2
2
)1x(mxyy
)1y(mxyx
−
=+
ở đó m là tham số
a) Giải hệ phơng trình đã cho khi m=-1
b) Tìm các giá trị của m để hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất
−
=+
x1xyy
y1xyx
=
−+
−
y1xyx
0)1yx)(
yx(
2
Trang 23=
−+
=
−
2)x1(xx
y1x
01xx2
yx
y1xyx
01yx
y1xyx
0yx
2
2
2 2
x1y
2
1x
;1x
yx
Rx
1y
1x
x1y
Rx2
1y2
1x
1y
1x
b) §iÒu kiÖn cÇn: §Ó hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt (x, y, z) th× (theo nhËn xÐt) ⇒
=+
xy
;0y
yx
;0x0
xyy
0xyx
2 2
Rx
=++
−
=+
)1y(8xyx
0)8yx(yx)
1x(8xyy
)1y(8xyx
2 2
=
−
⇔
)1y(8xyx
0yx
=++
⇔
)1y(8xyx
08yx
−
=
2y
2x0
)2x(
yx0
4x4x
yx0
8x8x2
yx
2 2
2
Trang 24⇔
72ox
x8y)
1x8(8)x8(xx
x8y
)1y(8xyx
x8y)
1y(8xyx
08yx
2
2 2
2x ( tho¶ m·n)
VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt ⇔ m=8
4yx
mxx
4xy)(
2 3
2
2 3
4xy
)yx(m)yx(43yxxy)(
2 3
2
2 2 3
2 2
(*) 2
3 2
2 3
2
2
mxx
4xy
0yx
mxx
4xy
0m)yx(3xy2yxyx
−++
−
⇔
2 3
2
2
mxx
4xy
0m)yx(3xy2yx
−++
yx0
mxx
5x
0yxmx
x4xy
0yx
2 2
3 2
3 2
HÖ ph¬ng tr×nh nµy lu«n cã mét nghiÖm x=0; y=0
Nªn ®iÒu kiÖn cÇn lµ PT x2 −5x+m=0 HoÆc cã nghiÖm duy nhÊt x= 0
hoÆc v« nghiÖm
Trêng hîp 1: x2 −5x+m= 0 cã nghiÖm duy nhÊt x= 0
Thay x= 0 vµ m = 0 nhng PT trë thµnh x2- 5x2 = 0 ⇒ x=0 hoÆc x=5 (lo¹i)
Trêng hîp 2: x2 −5x+m=0 PT v« nghiÖm
Trang 25⇔∆=25- 4m <0 ⇔ m>
425
Điều kiện đủ: Với m>
4
25 xét x2 +(y−3)x+(y2 −3y+m)=0
Có ∆x= (y-3)2- 4(y2-3y+m)
Hay ∆x= -3y2+6y+9- 4m = -3(y-1)2-4(m-3)<0
∀y mà m>
4
25 ⇒ ∆x<0
25 là thoả mãn yêu cầu bài toán
Ví dụ 3: Giải và biện luận theo tham số m hệ phơng trình
=
−+
m1xy
2
m1yx
v1y
u1x0
u1x
1ux
2mvu2
−
=+
Ta đợc hệ phơng trình đối xứng loại hai với 2 ẩn u, v
=
−+
=
−+
−
2mvu2
01v2u2
2mvu2
vu
2mvu2
01v2u2vu
2
2 2
>
=
0m2uu2
0vu2
mvu2
0vu
2 2
Có PT: 2u2 +u+2−m=0 (1)
∆=1- 8(2- m) = 8m-15
Trang 26ở đó:
4
1)2m(81
=
−+
2m2
u21u2
2
u21v2
mvu2
01v2u2
2 2
2
u21v5
m2u2u
4
2
u21
v
2 2
Với ĐK: u≥ 0; v≥ 0 sẽ đợc điều kiện tơng đơng 0≤u≤
124
1
4
12
14
12
12
S
;4
10
19m81
Trang 272
0=u<=u2=
21
19 ≤ ≤ ta luôn đợc 0≤u1, u2≤
21
1ux
2 2
2 1
1ux
2 1
2 2
15m
Hệ vô nghiệm
2)
8
19m8
1ux
2 0
2 0
3) 19 ≤m≤2 Hệ PT có 3 nghiệm
Trang 282 0
2 0
1ux
2 2
2 1
1ux
2 1
2 2
Trong đó:
4
19m(81u
;4
19m81u
;4
15m81
4)
2
5m
1ux
2 2
2 1
1ux
2 1
2 2
x2y
y1
y2x
=++
99xy
99yx
Giải: (Gợi ý)
ĐK: x≥ 0; y≥ 0 Khi trừ theo vế, cho ta PT hệ quả
9yy9x
=+
2 2
2 2
xmxy
ymyx
có nghiệm duy nhất
Trang 29Gợi ý: Trừ theo vế, xét PT hệ quả theo PT đồ thị
y
myx2
2 2
2 2
Trang 31VD5 gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh 1
1
x y
(*)
(2) 4
x y
Trang 32y x
(*)
2 , 2
Trang 340 (*)
Trang 352
2 2
Trang 36Ëy hÖ cã hai nghiÖm lµ: (1;0;4) vµ (-3;-2;-6)
y z V
Trang 372 3
4
3
Từ đó suy ra: ( ) tăng nếu t
43 ( ) giảm nếu t
y <z x <y <z (điều này vô lý)
Trang 38NÕu x 0 th× 0 x>y (®iÒu nµy v« lý víi (a)) 0
NÕu z 0 th× x>y>z 0 (®iÒu nµy v« lý víi (a)) 0
Trang 392 2
2
Nếu x 0 thì 0 x>z>y (điều này vô lý với (b)) 0
Nếu y 0 thì x>z>y 0 (điều này vô lý với (b)) 0
z>1
ừ x>0 z 1 0 1
z<-1 (2) thì z>-1 nên z>1 =z+1>2 2
hoán vị vòng quanh (x,y,z) thì hệ không đổi nên t ơng tự xét các tr ờng
hợp còn lại và chứng minh t ơng tự ta cũng đ ợc điều mâu thuẫn
1- 5x=y=z=
2
1+ 5x=y=z=
2
1- 5x=y=z=
2
ậy nghiệm của hệ đã cho là:
1+ 5x=y=z=
Trang 40Bµi 6: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:
2 2 2
222
2ynªn hpt z= 2
1-y2zx= 31-z
Trang 41Ô thÊy x=y=z=1 lµ nghiÖm cña hÖ
Ta sÏ chøng minh nghiÖm nµy lµ nghiÖm duy nhÊt
Trang 4222
Trang 432 2 2 2 2 2 2
2 2 2 3 3
2 4 4 (theo bất đẳng thức côsi) (1)
Cũng theo bất đẳng thức côsi ta có:
Trang 44( ) ( ) ( )
( )
( ) ( )
x
x x
x x
61
Trang 451 Khái niệm: Một dạng hệ phơng trình mở rộng của hệ phơng trình đối xứng loại hai là hệ
ph-ơng trình dạng hoán vị vòng quanh của các ẩn: x1, x2,…, xn
) x ( g ) x ( f
) x ( g ) x ( f
) x ( g ) x ( f
) x ( g ) x ( f
1 n
n 1
n
4 3
3 2
2 1
Cũng nh hệ phơng trình đối xứng loại hai, đặc điểm chung của hệ này là: nếu (x1, x2,…, xn)
là một nghiệm thì hoán vị vòng quanh của nó cũng là nghiệm của hệ Vì vậy việc giải hệ phơngtrình dạng :”Hoán vị vòng quanh” trong trờng hợp tổng quát gặp không ít khó khăn ở đây tôinghiên cứu trờng hợp hệ phơng trình có duy nhất nghiệm:(x1= x2=…= xn)
Trang 464 2
1 n 5
3 1
2 n 6
4 2
1 1 n 5
3 1
x
xxx
x
xxx
xx
xxx
xx
xxx
(Điều phải chứng minh)
Nhận xét: Tính chất trên vẫn đúng khi ƒ là hàm số giảm
−+
−+
=+
−+
−+
=+
−+
−+
x z
z z
z
z y
y y
y
y x
x x
x
)1ln(
33
)1ln(
33
)1ln(
33
2 3
2 3
2 3
1t21t31tt
1t23t
+
−
++
+
=+
−
−+
3
t
2
t3 + − + 2 − + = 0 (*)
Trang 47Dễ thấy phơng trình (*) có ít nhất một nghiệm t =1.
Bây giờ ta có thể khẳng định phơng trình (*) có nhiều nhất một nghiệm
Thật vậy xét hệ số h(t) = t3 +2t−3+ln(t2 −t+1) trên R
Ta có: h’(t)
1tt
1t21t31tt
1t22t
2 2
+
=+
−
−+
1y
1x
t21z
z21y
y21x
2 2 2 2
−
=+
y21x2xx
21y
y21x
2
2 2
2
Trang 48Trừ theo vế của hai phơng trình này:
⇒ x2-y2=0 hay x=y (vì x≥0; y≥0)Tóm lại: Trong các trờng hợp ta đều có : x=y=z=t và đêug bằng u≥0 Với u là nghiệmkhông âm của phơng trình:
32u
Ta đợc hai nghiệm của hệ phơng trình đã cho là:
32tzyx
−
=+
−
=+
−
=+
−
1 100
3 100
99 99
3 99
3 2
3 1
2 1
3 1
x22x
3x
x22x3x
x22x3x
x22x3x
Ta có thể giả thiết x1=min{x1,x2, ,x100}
Trờng hợp 1: x1>1 Khi ấy xi>1 ∀i= 1001,
Trên khoảng (1,+∞) cả hai hàm số ƒ(t) và g(t) đều tăng nên x1=x2=…=x100=t
Trang 49Víi t lµ nghiÖm cña PT t -5t+2=0
⇔ (t-2)(t2+2t-1)=0Ph¬ng tr×nh nµy chØ cã nghiÖm t=2>1
−
=+
−
1 2
3 2
2 1
3 1
x22x3x
x22x3x
=
0xxxx
xx
2 1
2 2
2 1
2 1
x2= 2 (lo¹i)VËy x1=-1+ 2 =x2
−+
=
−+
+
04)xx(5xx
01xxxx
2 1
3 2
3 1
2 1
2 2 2
Trang 50Là hệ đối xứng loại (I)
1SP0
4S5PS3S
01PS
2 3
2 3
1SP0
4S2S2
1SP
3
2 3
1SP0
)2SS)(
1S(
1S
2 2
0P1
S
11
1x
0x0
xx
1xx
2
1 2
0x
2 1
⇒ Trong trờng hợp này có các khả năng sau:
0x
;21x
21x
2
1 2
0x
2 1
Trang 51x x
1 x x
x
100 4
2
99 3
2
99 3
1
x x
x
0 x x
x
5) x1=x2=x3=…=x100=-1+ 2
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Cho n là số nguyên lớn hơn 1.
Tìm giá trị của tham số m để hệ phơng trình :
3 1
2 n
n
2 n
3 n
2 1 n
3
2 3
3 3
2 2
2
2 2
3 2
2 1
mxx
4xx
mxx
4xx
mxx
4xx
mxx
4xx
có nghiệm duy nhất
Trang 52Bµi 2: Cho n lµ sè nguyªn lín h¬n 1 vµ a≠0 Chøng minh r»ng:
2 n
n
2 n
2 1 n
3
2 3
2 2
2 2
2 1
x
axx2
x
axx
x
axx2
−
=
−+
−
=
−+
−
x2z8z7z2
z2y8y7y2
y2x8x7x2
2 3
2 3
2 3
x4
1
z4
1
y4
1
2 3
2 3
2 3
z z 2
y y
x x
−+
=+
−+
=+
−+
yz2221log
zx2221log
xy2221log
z 2
x 2
y 2
B×a 6: CMR víi mäi sè thùc a th× hÖ ph¬ng tr×nh sau ®©y cã nghiÖm duy nhÊt
Trang 53++
=
++
=
axxz
azzy
ayyx
3 2
3 2
3 2
IV/ Hệ đẳng cấp bậc hai
A)y,x(F
Trong đó F và G là các biểu thức đẳng cấp bậc hai đối với x,y còn A,B làcác hằng số
2) Phơng pháp giải:
+ Gải hệ với y=o
+ Với y≠0 đặt x=ky và đợc một phơng trình bậc hai theo k
Giải tìm k ⇒ x,y
3) Các ví dụ:
Ví dụ 1: Giải hệ phơng trình
) ( 2
2
2 2
13y
3xyx
3
1y
xy3x
−
−
=+
−
Giải: Đây là hệ đẳng cấp bậc hai đối với x,y.
+ Với y=0 ⇒ hệ (I) ⇔
3
1x
−
−
=+
−
13y
3y.kyky
3
1y
yky3ky
2 2
2 2
−
−
=+
−
133kk3y
11k3ky
2 2
2 2
Vì y≠0 ⇒ k2-3k+1=(-1)
13
3kk
3 2 − +