1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM

277 352 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 277
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The Draft "Decision of the Prime Minister on the collection and disposal of some products expired or discarded" by the Ministry of Natural Resources and Environment was drafted and is aw

Trang 1

BAN NHÂN DÂN TP.HCM

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KỸ THUẬT NHIỆT ĐỚI

VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

BÁO CÁO NGHIỆM THU

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG THU GOM, VẬN CHUYỂN, TÁI CHẾ VÀ TIÊU HỦY ĐỒ DÙNG ĐIỆN – ĐIỆN TỬ THẢI TẠI TP.HỒ CHÍ MINH

Chủ nhiệm đề tài: TS Trần Minh Chí

30/08/2012)

Ồ Í I , THÁNG 09/2012

Trang 2

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BÁO CÁO NGHIỆM THU

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG THU GOM, VẬN CHUYỂN, TÁI CHẾ VÀ TIÊU HỦY ĐỒ DÙNG ĐIỆN – ĐIỆN TỬ THẢI TẠI TP.HỒ CHÍ MINH

Trang 3

iii

T M T T ĐỀ TÀI

1 Tên đề tài: Đ rạ x ấ ả q ả l ổ ạ

, ậ ể , ê d - ả ạ Chí Minh

Trang 4

T M T T NỘI DUNG NGHIÊN C U

Đ d - ả ấ ả – l ả ẩ

- dâ d ô ô í d

ả ẩ ể ò ờ d 2002/ 6/E b 2 /01/2003 ê â , d -

ậ é ự ă l r ơ l K q ả ê

ấ r ơ , ậ ể , l rữ d – ả

rê b , , l ơ ạ ấ é

q 2, l ơ ạ ô ấ é ngh Đ ầ q ô ơ l ê , ) Đ l ữ

ể Đ Sô , ậ ẩ

r é Đ d ơ ê d ể dự b l

ấ ả – K q ả ê ấ l ấ ả – í 3 l ạ í , ạ d ) ạ TP.HCM ă 2011 ả 6 140 ấ / ă ự b ă 201 , l

Trang 5

d ê r ớ , ơ r thông ơ q ự b í q ơ q q ả l

Trang 6

SUMMARY OF RESEARCH CONTENT

Waste electrical and electronic equipment or e-waste is domestic and industrial products that are not satisfied design-use purpose and are end of life According to Directive 2002/96/EC dated January 27th 2003 of European Union, electrical and electronic equipment is designed for use with a voltage rating not exceeding 1000 volts for alternating current and 1500 volts for direct current, divided into 10 categories Since time and budget is limited, the scope for the given research covered only three groups of product: computer, cell phone and television

E-waste management in Vietnam is started recently The Draft "Decision of the Prime Minister on the collection and disposal of some products expired or discarded" by the Ministry of Natural Resources and Environment was drafted and

is awaiting to be approved by the Prime Minister However, this decision so far has not been promulgated Both very important economic tools in the e-waste management: deposit refund and fee for treatment/recycle, still have not been applied in Vietnam

In Ho Chi Minh City, material flow of e-waste causes pressure and challenge for environmental management system while manufacturers/distributors have not implemented take-back/collection activities up to date, and a poor management is combined with poor technical infrastructure and yearly increase of e-waste volume The research shows that among enterprises dealing with collection, transport, storage of e-waste in Ho Chi Minh City, only 7.5% operates under regular license, 92.5% of them operates without a regular license Size of the enterprises is rather small (97.5%) E-wastes are kept in improper waste storage place at conditions that

do not meet safety and environment requirements The operation of recycling and disposal of e-waste mainly is unregistered

The sources of e-waste collected in Ho Chi Minh City can be classified into

2 groups: in-situ sources likes households, offices, schools, hotels manufacturers, distributors, repairers and ex-situ sources likes provinces is the Cuu Long River Delta, from illegal import The method applied for e-waste volume forecast is consumption and use Our result shows that in Ho Chi Minh City quantity of e-waste (only computer, cell phone and television) is about 6,140 ton/year in 2011; can reach up to 6,510 – 7,910 ton/year in 2015 and 7,000 – 10,860 ton/year in 2020

End-point of e-waste flow is to be highlighted as it is Chinese market We applied different methods with the principal is analyzing the ratio of the waste stream (method of Mathew 1997 - Carnegie Mellon University) for building material balance to address end-point of e-waste flow Thus, up to 92.4% of e-waste amount in Ho Chi Minh city to be exported China through transborder lot based trade; only 7.6% remains to be disposed of as hazardous waste

A pilot model for e-waste collection has been implemented in the People's Committee of Ward 10, Phu Nhuan District The result shows that e-waste collection model could be expanded in Ho Chi Minh City, if a relevant funding sources for starting is available at an enhanced awareness among the city population

Trang 7

vii

To manage waste in Ho Chi Minh City in the future, three models of waste management are proposed under each different phase: i) E-waste management model for the first phase for Ho Chi Minh City applicable until the

e-"Decision of the Prime Minister's regulations on the collection and disposal of some products expired or discarded" is approved; ii) E-waste management model in the second phase for Ho Chi Minh City to be applicable after the "Decision of the Prime Minister's regulations on the collection and disposal of some products expired or discarded" has become valid but until deposit refund regulation introduced; and iii) E-waste management model in the third phase for Ho Chi Minh City to be applicable after deposit refund regulation has been introduced

In addition, a public awareness enhancement program for e-waste and a draft

of regulations on e-waste management in Ho Chi Minh City are proposed

The objectives of public awareness enhancement program for e-waste are to provide the community with understanding of e-waste, impact of e-waste to environment and health, forming the acts of collection, recycle, reuse and disposal

of e-waste properly The contents of awareness are addressing knowledge, behavior and media The stakeholders consist of administration and management agencies; social - political organizations, civil society organizations and media agencies

The Draft of regulations on e-waste management in Ho Chi Minh City is proposed for the second phase The Draft consists of 4 chapters, 11 articles and 6 annexes Chapter 1 with 3 articles for general rule; chapter 2 with 3 articles for responsibility and interest of manufacturer, importer, distributor, consumer; chapter

3 with 3 articles describes responsibility and interest of take-back site, collection and repair center, recycle and treatment plant; chapter 4 with 2 articles for execution provision

Trang 8

M C L C

Đ I iii

I I iv

SUMMARY OF RESEARCH CONTENT vi

viii

SÁ Á I xii

SÁ Á I xiv

SÁ Á xvi

Ơ 1 Ổ 1

1.1 Đ d - ả : , ấ ô r ờ ổ ể x

ớ 1

1.1.1 Đ d - ả 1

1.1.2 ấ ô r ờ ổ ể 4

1.1.3 ớ 7

1.2 ổ q q ả l ổ d – ả ạ q ô r ể â ) 8

1.2.1 í / ể 9

1.2.2 ô 11

1 2 3 K q ả 14

1.3 ổ q q ả l ổ d – ả ạ q

ự â Á – ì ơ 16

1 3 1 ậ ả Đ 16

1 3 2 r 18

1.3.3 Thái Lan 20

1.3.4 Malaysia 24

1.3.5 Campuchia 25

1 3 6 l ê q 26

1.4 ổ q d , ê d – ả 26

1.4 1 d d – ả 28

1 4 2 d – ả 30

1 4 3 ê d – ả 33

1.5 ổ q ấ ả – ạ 34

1.6 Đ b r r 34

Ơ 2 I Ơ Á 37

2 1 d 1: ậ l , r , ả x

dò ả d - 37

2 1 1 ô ả d 37

2 1 2 ơ ê 37

Trang 9

ix

2 1 3 Sả ẩ ê ầ ạ 39

2 2 d 2: ê ầ ă bả l ấ ả ạ

ì ì ự l ậ 39

2 2 1 ô ả d 39

2 2 2 ơ ê 39

2 2 3 Sả ẩ ê ầ ạ 40

2 3 d 3: Đ r , ả q rì , ậ ể , l rữ,

/ ê d - ả 40

2 3 1 ô ả d 40

2 3 2 ơ ê 40

2 3 3 Sả ẩ ê ầ ạ 41

2 4 d 4: Đ ạ â l ạ , , l , ậ ể , d , / ê d - ả 41

2 4 1 ô ả d 41

2 4 2 ơ ê 42

2 4 3 Sả ẩ ê ầ ạ 44

2 d : r ể l d - ả 45

2.5.1 Mô ả d 45

2 2 ơ ê 45

2 3 Sả ẩ ê ầ ạ 46

2 6 d 6: Đ x ấ í q ả l ổ d -

ả 46

2 6 1 ô ả d 46

2 6 2 ơ ê 47

2 6 3 Sả ẩ ê ầ ạ 47

Ơ 3 K O Ậ 48

3 1 ậ l , r , ả x

dò ả d - 48

3.1.1 rạ ô x l ấ ả r ô ấ ả ạ ạ 48

3.1.2 K q ả r , ả ả x ấ â

d – ạ 53

3.1.3 K q ả r , ả x ì r ê d ả b d – ạ 57

3.1.4 Đ 59

3 2 ê ầ ă bả l ấ ả ạ ì ì ự l ậ 61

3 2 1 ê ă bả l ấ ả ạ ấ ả ,

ơ l l ê q ạ q ả l d - ả 61 3.2.2 Đ ì ì ự l ậ ạ 64

Trang 10

3 2 3 Đ 71

3 3 Đ r , ả q rì , ậ ể , l rữ, / ê

d - ả 72

3 3 1 ậ d lự ơ r , ả 72

3 3 2 K q ả r , ả ơ , ậ ể l rữ 79

3 3 3 K q ả r , ả ơ ê 81

3 3 4 Đ 83

3 4 Đ ạ â l ạ , , l , ậ ể , d ,

/ ê d - ả 84

3 4 1 dò ả d - 84

3 4 2 ầ ơ bả ạ r ấ ả – 91

3 4 3 ự b ấ ả – 94

3 4 4 â dự â b ậ ấ d – ả 101

3 4 â dự ê í 103

3 4 6 Đ ạ , ậ ể , l rữ 110

3 4 Đ ạ 116

3 4 8 Đ ạ ê 118

3 4 Đ 123

3 r ể l d - ả 124

3 1 K q ả 125

3 2 Đ q ả ạ ô ì l 127

3 3 Đ ậ l ă ơ rì 135

3 4 Đ 138

3 6 Đ x ấ í q ả l ổ d - ả 139

3 6 1 ă x ấ 139

3 6 2 Đ x ấ ô ì q ả l ấ ả – 143

3 6 3 Đ l ạ ầ /x l ô ì q ả l ấ ả – 148

3 6 4 r q l bê l ê q r ô ì q ả l ấ ả – 149

3 6 ơ rì â ậ ấ ả – 153

3 6 6 ự ả q q ả l ấ ả – ạ 156

3 6 Đ 157

Ơ 4 K Ậ KI 159

4 1 K l ậ 159

4 2 K 162

I I K O 164

1 Ẫ I ĐI ỜI IÊU DÙNG 171

Trang 11

xi

3 Ẫ I ĐI ỐI 195

4 Ẫ I ĐI Ơ S O , Ậ

204

Ẫ I ĐI Ơ S ÁI I 211

6 Ẫ I ĐI Ậ Ý KI ỜI

PILOT 225

Ẫ I ĐI Ậ Ý KI S Ấ ỐI PILOT 229

8 SỐ I I Á K O 233

SỐ I 236

10 O Ý Ấ I ĐI – ĐI

I Ồ Í I 241

11 Ý S Á O O

Ý Ấ I ĐI – ĐI I Ồ Í I 253

12 Ẫ Ậ Ố I O 01 I O 256

13 Á I ÁO Đ I I I K O 8

Ờ Đ I K O I 260

Trang 14

DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU

ả 1 1 â l ạ d - ê â 1

ả 1 2 l ạ q r d b 5

ả 1 3 ậ l d ể ả x ấ d – ạ â 6

ả 1 4 ả ẩ , ấ ấ ả -

ạ â 9

ả 1 ă bả l l ê q ớ ô q ả l ấ ả - ạ â 10

ả 1 6 ì r d ạ â 12

ả 1 ì ậ E ạ â 13

ả 1 8 ơ b b d ớ ấ ả – 16

ả 2 1 â bổ l r ì 38

ả 2 2 ả ẩ ê ầ ạ d ê 1 39

ả 2 3 ả ẩ ê ầ ạ d ê 2 40

ả 2 4 ả ẩ ê ầ ạ d ê 3 41

ả 2 ả ẩ ê ầ ạ d ê 4 44

ả 2 6 ả ẩ ê ầ ạ d ê 46

ả 2 ả ẩ ê ầ ạ d ê 6 47

ả 3 1 S l ơ ậ ể rê b 51

ả 3 2 S l ơ ậ ể ấ ả r I E O 51

ả 3 3 S l b d ạ ì 58

ả 3 4 ì rạ b ạ ì 58

ả 3 ổ b ạ ì 59

ả 3 6 ơ ả b b ạ ì 59

ả 3 â lự q ả l ấ ả r ô r ờ ạ 66

ả 3 8 K í q ả l ấ ả r ô ạ 68

ả 3 ổ ầ dự x l ấ ả r 68

ả 3 10 ơ , ậ ể , l rữ lự 76

ả 3 11 ơ , ê lự 77

ả 3 12 S l b ấ ả – ạ ơ

r , ả 82

ả 3 13 S l b ê ấ ả – ạ ơ

r , ả 83

ả 3 14 ầ ơ bả r ấ ả – 91

ả 3 1 r l ầ r ấ ả – 92

ả 3 16 ầ ạ r ấ ả – 92

ả 3 1 S l d b ạ 94

ả 3 18 Đ d b 95

Trang 15

xv

ả 3 1 ì rạ b / 95

ả 3 20 r l r bì b 96

ả 3 21 ổ r bì b 96

ả 3 22 ự bả 97

ả 3 23 ổ l l 3 b ả ạ 101

ả 3 24 ê í ạ , ậ ể , l rữ 103

ả 3 2 ê í ạ 106

ả 3 26 ê í ạ ê 108

ả 3 2 Đ ạ , ậ ể , l rữ ừ ơ

r , ả ể 10 111

ả 3 28 Đ ạ , ậ ể , l rữ ừ ơ

r , ả 100 113

ả 3 2 ổ ạ , ậ ể , l rữ 116

ả 3 30 Đ ạ ừ ơ r , ả

ể 10 117

ả 3 31 Đ ạ ừ ơ r , ả

100% 117

ả 3 32 ổ ạ 118

ả 3 33 Đ ạ ê ừ ơ r , ả

ể 10 119

ả 3 34 Đ ạ ê ừ ơ r , ả

100% 120

ả 3 3 ổ ạ ê 122

ả 3 36 S ờ ơ rì 125

ả 3 3 S l l ấ ả - 126

ả 3 38 q ả b d - ả 131

ả 3 3 K ă ậ l lự ể 135

ả 3 40 K ă ậ l ê r 136

ả 3 41 K ă ậ l ậ ấ ả 137

ả 3 42 l , x l ả ẩ ạ d ả b 140

ả 3 43 Đ l ô ì x ấ 148

ả 3 44 rì r ể ạ ầ /x l ấ ả – 149

Trang 16

DANH SÁCH CÁC HÌNH ẢNH

ì 1 1 Sơ q ả l ấ ả - ạ â 11

ì 1 2 Sơ ể ể r ò ờ ả ẩ 11

ì 1 3 ấ EEE WEEE ă 2008 15

ì 1 4 l / WEEE ă 2008 15

ì 1 Sơ q ả l ấ ả - ạ ậ ả 17

ì 1 6 Sơ q ả l ấ ả - ạ Đ 18

ì 1 Sơ q ả l ấ ả - ạ r 19

ì 1 8 Sơ dò ậ ấ r q ả l ấ ả n -

ạ r 20

ì 1 Sơ q ả l ấ ả - ạ 21

ì 1 10 Sơ dò ậ ấ d - d ạ 22

ì 1 11 Sơ dò ậ ấ d - ô ạ

Lan 23

ì 1 12 Sơ dò ậ ấ d - ả ạ l 24

ì 1 13 Sơ dò ậ ấ d - ạ 25

ì 1 14 rì q ả l ổ q d – ả 27

ì 1 1 b ớ r ạ d d – ả 29

ì 1 16 b ớ r ạ d – ả 32

Hình 3 1 ầ ê í ạ 53

ì 3 2 ầ ê ạ d ạ 54

ì 3 3 ầ ê ạ 54

ì 3 4 l ạ ê ạ 55

ì 3 rì ô l r b – 56

ì 3 6 Sơ ổ q ả l ớ ừ r ơ ơ 64

ì 3 Sơ ổ q ả l ớ ấ ả r ạ 65

ì 3 8 â b l ơ ạ ạ í Minh 73

ì 3 â b l ơ ô 74

ì 3 10 ỷ l â b ơ ô 74

ì 3 11 â b l ơ q ô 75

ì 3 12 ỷ l â b ơ q ô 75

ì 3 13 ỷ l l ừ 80

ì 3 14 ấ ả – 82

ì 3 15 ò ấ ả ạ d ớ ự ể ô ớ l 84

ì 3 16 ò ạ â Á 85

ì 3 17 ò í ể b ạ â Á 85

ì 3 18 ò máy vi tính xách tay ạ â Á 86

ì 3 1 ò ậ ẩ ừ ậ ả ă 2006 86

Trang 17

xvii

ì 3 20 ò ậ ẩ ừ ậ ả ă 200 87

ì 3 21 ò ậ ẩ ừ ậ ả ă 2008 87

ì 3 22 ò ấ ả – ạ 88

ì 3 23 ò ả d – ạ 89

Hình 3.24 S l l í ả ạ 98

Hình 3.25 ả í ạ ả 98

Hình 3.26 S l l ạ d ả ạ 99

Hình 3.27 ả Đ Đ ạ ả 99

Hình 3.28 S l l ả ạ 100

Hình 3.29 ả ạ ả 100

Hình 3.30 Câ b ậ ấ d – ả ạ ớ

ơ dò ả 102

Hình 3.31 lò ờ dâ ớ ơ rì 127

Hình 3.32 ê ô ờ dâ ậ 128

Hình 3.33 K ờ dâ ấ ả - 128

Hình 3.34 í ờ dâ ơ rì 129

ì 3 3 q d - 130

ì 3 36 d - q d 130

Hình 3.37 q ả b dùng - ả 132

Hình 3.38 Sự ầ lậ ấ ả - 133

Hình 3.39 S lầ r ă 133

Hình 3.40 ờ ỗ lầ 134

ì 3 41 Đ ể 134

Hình 3.42 Sự ẵ lò ơ rì ấ ả - 135

Hình 3.43 ô ì q ả l ấ ả – ạ 1 144

Hình 3.44 ô ì q ả l ấ ả – ạ 2 146

Hình 3.45 ô ì q ả l ấ ả – ạ 3 147

Trang 18

CHƯ NG 1 TỔNG QUAN 1.1 Đồ dùng điện - điện tử thải: đ nh ngh a, c c n đề m i tr ờng t ng th à

Bảng 1.1 Phân loại các đồ dùng điện - điện tử theo Liên minh Châu Âu

Trang 19

- Đ r ờ , b

ờ 3: b ô

Trang 20

Nhóm thiết b Chi tiết thiết b

- ạ

- Sả ẩ b ì Nhóm 5: b

- b ể ầ

- ơ b x Nhóm 8: b

Trang 21

4

- b í d ể ẩ r

- Máy phân tích

- ô lạ

- ể r

- b d ể , ă , theo dõi, r , ả b ậ , ơ í

ậ Nhóm 9: ô

Nguồn: Directive 2002/96/EC of The European Parliament and of The Council of 27 January 2003

on waste electrical and electronic equipment

ả l ạ , l ạ r lớ rê ầ

l q ả l d - ả â ớ ô r ờ

Đ d - ả rấ ậ l , ể ớ ả

l ạ ậ l , bê ạ ậ l q ể , bạ , , l , niken d - ả ò rấ ầ

ạ ì, d , â , ấ br l ậ b l , , l

Trang 22

Nhu cầu cho

đồ dùng điện

- điện tử

Điện – điện tử/cơ bản

trong đồ dùng điện- điện tử

C c ứng dụng chính

lớ , ầ

thermocouple , pin nhiên

ậ b l ,

Trang 25

8

- Đẩ ạ ô í r ấ ả – t

ô í r d - ả í d q ) í , x l

1.2 T ng quan quản lý t ng hợp đồ dùng điện – điện tử thải tại c c quốc gia

c ng nghiệp ph t tri n (Châu Âu à Bắc Mỹ)

ạ q ô r ể , ô q ả l ổ d

- ả ữ b rấ lớ dự rê ậ ả x ấ ạ

ơ ớ ữ ô ớ ổ lê ò ờ ả ẩ , ớ thân ô r ờ ớ ê í :

Trang 26

Tỷ lệ thu hồi c u iện, ật liệu à

t i chế tăng dần đến mức tối thi u

Trang 27

10

Bảng 1.5 Danh mục c c ăn bản ph p lý liên quan t i công tác quản lý ch t thải điện - điện tử tại cộng đồng Châu Âu

Thi t b n - n t thải 2002/96/EC WEEE

Các chất nguy hại hạn ch s d ng 2002/95/EC RoHS

Đ xuấ i với WEEE và RoHS + bản giải

trình ghi nhớ

COM 2000/347

Đ u l khung v chất thải 2006/12/EC WFD

Đ xuất s ổ ớng d n chất thải 2005/667/EC pWFD

K ớng d n chất thải nguy hại 91/689/EEC HWD

K ớng d n chất thải không nguy hại 2001/118/EC NHWD

Danh m c chất thải nguy hại 2000/532/EC HWL

Mô tả ă ừa và kiểm soát tổng h p ô

nhiễm

Công ngh t t nhất sẵ ể d c

96/61/EC IPPC (BAT)

Chi l ê v chất thải COM 2005/666 TSW

Vận chuyển chất thải xuyên biên giới 259/93/EEC

1013/2006

TBSW (old) TBSW (new)

ô ớc Basel v kiểm soát dòng chuyển

ng c a chất thải nguy hại xuyên biên giới

và tiêu h y chất thải

BC

Tiêu h y chất thải nguy hiểm 94/67/EC

Th y ngân trong không khí xung quanh 2004/107/EC

K ớng d n v c qui 91/157/EC

2006/66/EC Phát thải từ các h th ng x lý luy n kim 84/360/EC

Phát thải c lò ê t 84/360/EC,

2000/76/EC

Tiêu chuẩn VOC, các h p chất ch ch t gây

suy thoái tầng ozone

nh 2037/2000 Sách xanh v v n COM 2000/469

Nguồn: European Parliament and the Council of the European Union, 2003

Trang 28

Hình 1.1 Sơ đồ quản lý ch t thải điện - điện tử tại Châu Âu

x l F

Trang 29

Bảng 1.6 C c hình thức tr ch nhiệm p dụng tại cộng đồng Châu Âu

TT Thành viên Trách nhiệm thu gom/xử lý Trách nhiệm tài chính

Trang 30

TT Thành viên Trách nhiệm thu gom/xử lý Trách nhiệm tài chính

Trang 32

Cung c p ra th tr ờng/thu gom năm 2008

Trang 33

ò q ạ

- Máy tính

- b Thu

gom

- b ờ b l (không phí)

- ạ ể q

- b ờ b l

- b ờ ạ

ơ ổ l ạ

Trang 34

Nguồn: Environment Bureau Hong Kong SAR Government, 2010 A New Producer Responsibility Scheme for Waste Electrical and Electronic Equipment

Sơ ổ ể q ả l ấ ả - ạ ậ ả Đài Loan

x l F

K ể tra

K ể tra

K ể

tra

Trang 35

ể b b b ầ d : r ả x ấ , ờ

d , ẩ ấ , q / d , ấ ả - , ê ẩ dỡ, ê , q q ả l ậ x ấ ỷ l

Trang 37

20

Hình 1.8 Sơ đồ dòng ật ch t trong quản lý ch t thải điện - điện tử sau hi

điều chỉnh tại Trung Quốc

1.3.3 Thái Lan

ạ , ă 200 , ă bả ể ớ ấ ả

- T ê ấ ả - b r ạ l ậ máy (Factory Act B.E 2535) – 1 2 l ậ ấ ạ E 2 3 – 1992, bao

ả - q d ả ; l ậ – 2007

Trang 38

r ể ạ l ấ ả -

ấ í q ả l ấ ả -

b ă bả ớ d q ả l ớ ấ

ả - : lạ , , ò , , ạ d , q ậ ẩ - q d

Sơ q ả l ấ ả - ạ ể r ì sau

Hình 1.9 Sơ đồ quản lý ch t thải điện - điện tử tại Th i Lan

ô r dò ả , , , ạ d ạ , ự r â , Đô l ự

Các nhà

ữ ữ

ạ l và

x ấ ẩ Khác

ỗ r

lạ

ấ ể

ô ễ , ê

ơ ự Đ : ỗ r ừ

Trang 39

22

Hình 1.10 Sơ đồ dòng ật ch t của đồ dùng điện - điện tử gia dụng tại Th i Lan

Trang 40

Hình 1.11 Sơ đồ dòng ật ch t của đồng dùng điện - điện tử c ng nghiệp tại Th i Lan

K q ả ấ ả x l ớ ả l ạ dò ả ô d ạ l b ô lấ

Ngày đăng: 06/02/2015, 11:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.8. Sơ đồ dòng  ật ch t trong quản lý ch t thải điện - điện tử sau  hi - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 1.8. Sơ đồ dòng ật ch t trong quản lý ch t thải điện - điện tử sau hi (Trang 37)
Hình 1.10. Sơ đồ dòng  ật ch t của đồ dùng điện - điện tử gia dụng tại Th i Lan - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 1.10. Sơ đồ dòng ật ch t của đồ dùng điện - điện tử gia dụng tại Th i Lan (Trang 39)
Hình 1.11. Sơ đồ dòng  ật ch t của đồng dùng điện - điện tử c ng nghiệp tại Th i Lan - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 1.11. Sơ đồ dòng ật ch t của đồng dùng điện - điện tử c ng nghiệp tại Th i Lan (Trang 40)
Hình 1.15. C c b  c trong hoạt động t i sử dụng đồ dùng điện – điện tử thải - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 1.15. C c b c trong hoạt động t i sử dụng đồ dùng điện – điện tử thải (Trang 46)
Hình 1.16. C c b  c trong hoạt động t i chế đồ dùng điện – điện tử thải - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 1.16. C c b c trong hoạt động t i chế đồ dùng điện – điện tử thải (Trang 49)
Hình 3.13. Tỷ lệ  hối l ợng thu gom t  c c nguồn - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.13. Tỷ lệ hối l ợng thu gom t c c nguồn (Trang 97)
Hình 3.15. Dòng ch t thải nguy hại d  i sự  i m so t của C ng   c Basel - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.15. Dòng ch t thải nguy hại d i sự i m so t của C ng c Basel (Trang 101)
Hình 3.20. Dòng ti i c  nhập  hẩu t  Nhật Bản năm 200 - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.20. Dòng ti i c nhập hẩu t Nhật Bản năm 200 (Trang 104)
Hình 3.23. Dòng thải đồ dùng điện – điện tử tại TP.HCM - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.23. Dòng thải đồ dùng điện – điện tử tại TP.HCM (Trang 106)
Hình 3.24. Số l ợng  à  hối l ợng m y  i tính thải tại TP.HCM - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.24. Số l ợng à hối l ợng m y i tính thải tại TP.HCM (Trang 115)
Hình 3.30. Cân b ng  ật ch t đồ dùng điện – điện tử thải tại TP.HCM h  ng - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.30. Cân b ng ật ch t đồ dùng điện – điện tử thải tại TP.HCM h ng (Trang 119)
Hình 3.33. Kiến thức của nguời dân  ề t c động của ch t thải điện -  điện tử - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.33. Kiến thức của nguời dân ề t c động của ch t thải điện - điện tử (Trang 145)
Hình 3.38. Sự cần thiết lập hệ thống thu gom ch t thải điện -  điện tử - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.38. Sự cần thiết lập hệ thống thu gom ch t thải điện - điện tử (Trang 150)
Hình 3.44. M  hình quản lý ch t thải điện – điện tử giai đoạn 2 cho TP.HCM - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.44. M hình quản lý ch t thải điện – điện tử giai đoạn 2 cho TP.HCM (Trang 163)
Hình 3.45. M  hình quản lý ch t thải điện – điện tử giai đoạn 3 cho TP.HCM - Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hoạt động thu gom, vận chuyển, tái chế và tiêu hủy đồ dùng điện - điện tử thải tại TP.HCM
Hình 3.45. M hình quản lý ch t thải điện – điện tử giai đoạn 3 cho TP.HCM (Trang 164)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w