1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi vào lớp chọn khối 8 truong thcs Tân Mỹ

7 1,4K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 163,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 điểm Cho đa thức fx thoả mãn các điều kiện sau: + fx là đa thức bậc hai.. a Tìm đa thức fx.. b Tìm giá trị lớn nhất của đa thức fx... Qua M kẻ hai đờng thẳng a và b lần lợt song song

Trang 1

Phòng GD & Đt huyện yên thành Đề thi vào lớp chọn khối

8

Trờng THCS mã thành năm học 2009 -

2010

Đề chính thức Môn Thi: Toán

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát

đề)

Họ và tên Học Sinh: , Số báo danh:

Câu 1 (1,75 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức sau:

 

 

 

 

2009

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1 1 b) Chứng minh rằng: Với mọi số tự nhiên n > 1 thì:

n

3

1 2

1 1

1

Câu 2 (1,5 điểm)

c

a d b

c

a

(Với a,b,c,d 0và b d) Chứng minh rằng:

2009 2009

2009

2009 2009

b

a d

b

c a

Câu 3 (0,75 điểm)

Cho hàm số y = f(x) đợc xác định bởi công thức: f(x) =



0 2

1

0 1

x neu x

x neu x

Tính: f(2009) và f(– 1004)

Câu 4 (2 điểm)

Cho đa thức f(x) thoả mãn các điều kiện sau:

+) f(x) là đa thức bậc hai

+) f(0) = 1

+) f(x) có một nghiệm là x = 1 và một nghiệm là x = – 1

a) Tìm đa thức f(x)

b) Tìm giá trị lớn nhất của đa thức f(x)

Trang 2

Câu 5 (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng k Trên cạnh

đáy BC lấy điểm M tuỳ ý Qua M kẻ hai đờng thẳng a và b

lần lợt song song với các cạnh bên, chúng cắt AB và AC theo

thứ tự tại E và F

a) Chứng minh rằng: EBM và FCM là hai tam giác cân

b) Tính ME + MF theo k

c) Gọi O là trung điểm của EF Chứng minh 3

điểm A, O, M thẳng hàng

Câu 6 (1 điểm)

Tìm x biết: 2x + 2x + 1 + 2x + 2 + 2x + 3 = 15

Hết

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Phòng GD & Đt huyện yên thành Hớng dẩn chấm Đề thi

vào lớp

Trờng THCS mã thành chọn khối 8 năm học

2009 - 2010

Đề chính thức

Môn Thi: Toán

(Hớng

dẩn này gồm 3 trang)

.

1

(a)

1

đi

ểm

 

 

 

 

2009

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1 1

 

 

 

2009

1 2009

2009

4

1 4

4 3

1 3

3 2

1 2 2

2008

4

3 3

2 2 1

= 2009

1

1

điể m

Trang 3

(b)

0,7

5

đi

ểm

Vì: 1 < n  1 nn

1 1

1 

1 2

1 

3 < n  3  nn

1 3

1 

n = n n  nn n

1

1 

n

1

3

1 2

1 1

n

n n n

n

1

1 1 1

0,7 5

điể m

2

1,5

đi

ểm

áp dụng tính chất của dảy tỉ số bằng nhau ta có:

c

a d b

c

a

) ( )

( ) ( ) (

) ( )

(

d b d b

c a c

a d

b d b

c a c

a

c a c

a d b d b

c a c

a

d

c b

a

2

2 2

2   d

c b

a 

Đặt d k

c b

ak.bck.d Lần lợt thay ak.bck.d vào VT và VP ta đợc:

VT =

2009 2009

2009 2009

2009

2009 2009 2009

2009 2009

2009 2009

2009 2009

2009

2009 2009

) 1 (

) 1

(

)

(

) (

d

c d

c k

d

k

c d

d k

c c

k d

d k

c c

k

(1)

VP =

2009 2009

2009 2009

2009

2009 2009 2009

2009

.

)

(

) (

d

c d

c d

k

c

k d

k

c k

(2)

Từ (1) và (2)  VT = VP (đpcm)

0,5

0,2 5

0,5

0,2 5

Trang 4

5

đi

ểm

Và (– 1004) < 0 nên f(– 1004) = 1 – 2.(– 1004) = 1 + 2008 =

4(a)

1,5

đi

ểm

Vì f(x) là đa thức bậc hai nên f(x) có dạng tổng quát là:

f(x) = ax2 + bx + c (a 0)

Vì f(0) = 1 nên ta lại có : c = 1

Mặt khác: f(x) có một nghiệm là x = 1  f(1) = 0  a + b

+ c = 0

hay a + b

+ 1 = 0 (1)

Tơng tự: f(x) có một nghiệm là x = – 1  f(–1) = 0  a – b +

c = 0

hay a –

b + 1 = 0 (2)

Từ (1) và (2)  (a + b + 1) – (a – b + 1) = 0

 a + b + 1 – a + b – 1 = 0

 2b = 0

 b = 0

Thay b = 0 vào (1) ta đợc a = – 1

Vậy đa thức cần tìm là: f(x) = – x 2 + 1

0,2 5 0,2 5 0,2 5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

4(b)

0,5

đi

ểm

Vì x2  0  – x2  0  – x2 + 1  1  f(x)  1

Dấu “=” xảy ra khi x = 0

Vậy giá trị lớn nhất của đa thức f(x) bằng 1 đạt đợc khi

x = 0.

0,2 5 0,2 5

a A

b

0,2 5

Trang 5

E O

F

1 2

B M C

5(a)

1

đi

ểm

a) Chứng minh rằng: EBM và FCM là hai tam giác

cân.

Vì: a // AC (gt)  M1 = C (đồng vị)

Mặt khác: B = C (vì ABC cân tại A)

 M1 = B  EBM cân tại E.

Tơng tự : Vì b // AB (gt)  M2 = B (đồng vị)

Mặt khác: B = C (vì ABC cân tại A)

 M2 = C  FCM cân tại F.

0,5

0,5

5(b)

1

đi

ểm

b) Tính ME + MF theo k.

Vì a // AC và b // AB  ME = AF (tính chất đoạn

chắn song song)

Mặt khác: Vì FCM cân tại F  MF = FC

 ME + MF = AF + FC = AC

= k

0,5 0,2 5 0,2 5

5(c)

0,7

5

đi

ểm

c) Chứng minh 3 điểm A, O, M thẳng hàng.

Xét hai tam giác: AOF và MOE có:

AF = ME (câu b) AFE = MEF (so le trong)

OF = OE (gt)  AOF = MOE (c – g – c)

 AOF = MOE  3 điểm A, O, M thẳng hàng

0,5

0,2 5

Trang 6

1

đi

ểm

Ta có: 2x + 2x + 1 + 2x + 2 + 2x + 3 = 15  2x(1 + 2 + 22 + 23) = 15

 2x 15 = 15  2x = 1

 x = 0

Vậy x = 0.

0,5

0,2 5 0,2 5 +) Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.

+) Điểm của bài thi là tổng điểm thành phần của các

câu và đợc làm tròn đến 0,25.

+) Câu 5 nếu không vẽ hình thì không chấm điểm

bài hình.

thành ngày 30 tháng 07 năm 2009

Thay

mặt các đồng nghiệp

Giáo

viên:

Ngày đăng: 06/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w