1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu ngu ve cac do dung va cong viec trong nha

11 719 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 7,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn những ng ời anh em họ hàng bên mẹ em gọi là họ ngoại.. Bài 1: Tìm các đồ vật đ ợc vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì ?... đặt đồ vật ngồi học để ngồi tr

Trang 1

GV: Thái Thị Thu Hiền

Trang 2

Câu1: Tìm các từ ngữ chỉ ng ời trong gia đình họ hàng mà

em biết ?

Trả lời: Các từ ngữ chỉ ng ời trong gia đình họ hàng là:

Cụ , ông ,bà , bố ,mẹ, anh, chị, chú, bác, cậu, dì…

Câu 2: Những ng ời anh em họ hàng bên bố em gọi là gì? Còn những ng ời anh em họ hàng bên mẹ em gọi là gì?

Trả lời: Những ng ời anh em họ hàng bên bố em gọi là họ nội Còn những ng ời anh em họ hàng bên mẹ em gọi là họ ngoại.

Luyện từ và câu

Trang 3

Bài 1: Tìm các đồ vật đ ợc vẽ ẩn trong bức tranh sau

và cho biết mỗi vật dùng để làm gì ?

Trang 4

đặt đồ vật ngồi học

để ngồi

treo áo mũ để gẩy nhạc để leo trèo

để đựng thức ăn uống trà

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

Luyện từ và câu

Bài 1:Tìm các đồ vật đ ợc vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho

biết mỗi vật dùng để làm gì ?

đựng thức ăn đựng n ớc để xúc

để kê thái,cắt để cắt, thái để xào, rán thức ăn để nấu thức ăn

để đun để quét

Tên đồ vật Dùng làm gì?

1 Cái bàn

2 Bàn học sinh

3 Ghế

4.Cái giá

5.Cây đàn ghi ta

6 Cái thang

7.Cái bát hoa

8.Cái chén(cốc)

Tên đồ vật Dùng làm gì?

9.Đĩa hoa 10.Bình ( ca)

11 Cái thìa

12 Cái thớt

13 Con dao

14 Cái chảo

15.Cái nồi

16 Cái kiềng

17 Cái chổi

Trang 5

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

- Tủ, gi ờng, bàn, ghế, giá sách , tủ lạnh, bàn là, quạt, máy vi tính, nồi, chảo, bát, đũa, rổ , xô, thau

Bài 1:

Trang 6

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

Luyện từ và câu

Bài 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài

thơ d ới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:

Thỏ thẻ

Hôm nào ông có khách

Để cháu đun n ớc cho

Nh ng cái siêu nó to Cháu nhờ ông xách nhé!

Cháu ra sân rút rạ

Ông phải ôm vào cơ

Ngọn lửa nó bùng to Cháu nhờ ông dập bớt Khói nó chui ra bếp

Ông thổi hết khói đi

Ông c ời xòa: “Thế thì

Lấy ai ngồi tiếp khách?”

Trang 7

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

Bài 2 : Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ

d ới đây muốn làm giúp ông và nhờ ông làm giúp:

- Các từ ngữ chỉ những công việc mà bạn nhỏ muốn làm

giúp ông:

- Các từ ngữ chỉ công việc mà bạn nhỏ muốn nhờ ông làm giúp :

(rạ), dập (lửa) , thổi (khói)

đun (n ớc ), rút (rạ).

xách (siêu), ôm (rạ), dập ( lửa) , thổi (khói)

Trang 8

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

Luyện từ và câu

*Tỡm từ ngữ chỉ việc làm phự hợp trong mỗi tranh sau :

Trang 9

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

*Tỡm từ ngữ chỉ việc làm phự hợp trong mỗi tranh sau :

Trang 10

Từ ngữ về các đồ dùng và công việc trong nhà

Luyện từ và câu

c, Ba cánh mà chẳng bay xa

Đậu d ới trần nhà thổi gió mát ghê.

( Là cái gì?)

a, Con gì dùng để bổ d a

Thái rau, gọt bí sớm tr a chuyên cần.

( Là cái gì?) Con dao

b, Dáng hình quả lê

Trong nh giọt n ớc

Thế mà thắp đ ợc

Sáng bừng đêm thâu.

( Là cái gì?) Bóng đèn

Ngày đăng: 05/02/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w