1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển chọn 100 bài PTLG

11 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 366,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm a để phương trình có nghiệm... Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng HD: Điều kiện: cosx 0... Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng H

Trang 1

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng TUYỂN CHỌN 100 BÀI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 1:(ĐH 2002A) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2 ) của phương trình:

x

cos3 sin 3

1 2 sin 2

HD: Điều kiện:

12 7 12

  

  

PT  5 cosx2 cos2x  3 cosx 1

2

x x

3 5 3

 

Bài 2:(ĐH 2002B) Giải phương trình: sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x

HD: PT  cos sin 9 sin 2x x x0 sin 2 sin 9x x0

9 2

 



Bài 3:(ĐH 2002D) Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phương trình:

cos3x4 cos 2x3cosx4 0

HD: PT  4 cos2 x(cosx2) 0  cosx  0 x ;x 3 ;x 5 ;x 7

Bài 4:(ĐH 2002A–db1) Cho phương trình: x x

a

2 sin cos 1 sin 2 cos 3

  (a là tham số)

1 Giải phương trình khi a 1

3

2 Tìm a để phương trình có nghiệm

HD: 1) x k

4

2

   (Đưa về PT bậc 1 đối với sinx và cosx)

2

HD: xk2  Chú ý: Điều kiện: x

x

cos 0 cos 1

  

x x

x

1

1 tan tan

x

x

2 4

4

2 sin 2 sin 3 tan 1

cos

HD: Điều kiện: cosx  0 PT sin 3x 1 x k2 ; x 5 k2

Bài 7:(ĐH 2002B–db2) Giải phương trình: x x

x

cot 2 5sin 2 2 8sin 2

HD: Điều kiện: sin2x  0 PT  cos 22 x 5 cos 2x 9 0 x k

Bài 8:((ĐH 2002D–db1) Giải phương trình: x

x

2

1 sin

8 cos 

HD: Điều kiện: x

x

cos 0 sin 0

PT  x k2 ; x 3 k2 ; x 5 k2 ;x 7 k2

Bài 9:(ĐH 2002D–db2) Xác định m để phương trình:

2 sin cos cos 4 2 sin 2  0 (*)có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;

2

 

Trang 2

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

HD: 10 m 2

3

   

Đặt t = sin2x (*) có nghiệm thuộc 0;

2

   f t( ) 3 t22tm3 có nghiệm t  [0;1]

x

2

HD: Điều kiện: sinx0, cosx0, tanx1

PT  (cosxsin )(1 sin cosxx xsin2x) 0  x k

4

 

Bài 11:(ĐH 2003B) Giải phương trình: x x x

x

2 cot tan 4sin 2

sin 2

HD: Điều kiện: x

x

sin 0 cos 0

PT  2 cos 22 xcos2x   1 0 x k

3

x

HD: Điều kiện: cosx  0

PT  (1 sin )(1 cos )(sin xx xcos ) 0x

2 4

  

  

Bài 13:(ĐH 2003A–db1) Giải phương trình: cos 2xcosx2 tan2x1 2

HD: Điều kiện: cosx  0

PT  (1 cos )(2 cos x 2x5 cosx2) 0  x (2k 1) , x k2

3

Bài 14:(ĐH 2003A–db2) Giải phương trình: 3 tan xtanx2 sinx6 cosx0

HD: Điều kiện: cosx  0 PT  (1 cos 2 )(3 cosx 2 x sin2x) 0 x k

3

Bài 15:(ĐH 2003B–db1) Giải phương trình: 3cos 4x8cos6x2 cos2x 3 0

HD: PT cos 2 ( 2 cos4 5 cos2 3) 0 ,

Bài 16:(ĐH 2003B–db2) Giải phương trình:

x

2

2 3 cos 2 sin

2 4 1

2 cos 1

  

HD: Điều kiện: cosx 1

2

PT  3 cosx sinx 0 x (2k 1)

3

Bài 17:(ĐH 2003D–db1) Giải phương trình: xx

x

2 cos cos 1

2(1 sin ) sin cos

 

HD: Điều kiện: sin x 0

4

PT  (1 sin ) (1 cos ) 0x 2 x x k , x k2

2

x

2 cos 4

sin 2

HD: Điều kiện: sin2x  0 PT  2 cos 22 x cos2x 1 0 x k

3

Bài 19: (ĐH 2004B) Giải phương trình: 5sinx 2 3(1 sin )tan x 2x

Trang 3

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

HD: Điều kiện: cosx 0 PT  2 sin2x3sinx 2 0

2 6 5 2 6

 

  

Bài 20: (ĐH 2004D) Giải phương trình: (2 cosx1)(2 sinxcos ) sin 2xxsinx

HD: PT (2 cosx1)(sinxcos ) 0x

2 3 4

  

   

Bài 21: (ĐH 2004A–db1) Giải phương trình: 4 sin 3xcos3xcosx3sinx

HD: Do cosx0 không là nghiệm nên pt

 

(t anx 1)(tan 3) 0 ( )

3

k

k

Bài 22: (ĐH 2004A–db2) Giải phương trình: 1 sin x 1 cos x  1

HD: Bphương 2vế rồi đặt  t s inxcosx     

2 ; 2 , 2

Bài 23: (ĐH 2004B–db1) Giải phương trình: x

2 2 cos

4 sin cos

2

k

(s inx osx)(sin 2x 1) 0     , 

4

Bài 24: (ĐH 2004B–db2) Giải phương trình: sin 4 sin 7x xcos 3 cos 6x x

k

Bài 25: (ĐH 2004D–db1) Giải phương trình: 2 sin cos2x xsin 2 cosx xsin 4 cosx x

HD:

  

2 s inx(4 osc x 5 os x+1)=0c x 3 k (k )

Bài 26: (ĐH 2004D–db2) Giải phương trình: sinxsin 2x 3(cosxcos 2 )x

HD:

  

  

2 2

18 3

k x

Bài 27: (ĐH 2005A) Giải phương trình: cos 3 cos 22 x xcos2x0

HD: PT 2 cos 42 xcos 4x 3 0 , 

2

Bài 28: (ĐH 2005B) Giải phương trình: 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0

HD: PT (sinxcos )(2 cosx x1) 0

4 2 2 3

  

   

Bài 29: (ĐH 2005D) Giải phương trình: cos4x sin4 x cos x sin 3x 3 0

Trang 4

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

HD: PT sin 22 xsin 2x 2 0  x k

4

 

Bài 30: (ĐH 2005A–db1) Tìm nghiệm trên khoảng (0;  ) của phương trình:

x

4 sin 3 cos 2 1 2 cos

 

HD: PT  cos 2x cos( x)

6

Bài 31: (ĐH 2005A–db2) Giải phương trình: 2 2 cos3 x 3 cosx sinx 0

4

HD: PT  cos3xsin3x3cos2x.sinx3 cos sinx 2x3 cosxsinx0

Xét 2 trường hợp:

a) Nếu cosx  thì PT 0 x

3

cos 0 sin sin 0

2

b) Nếu cosx  thì ta chia 2 vế của PT cho 0 cos3x

Khi đó: PT  x

x

cos 0 tan 1

4

Vậy: PT có nghiệm: x k

2

4

Bài 32: (ĐH 2005B–db1) Giải phương trình :sin cos 2x xcos2xtan2x12sin3x0

HD: Điều kiện: cosx 0 PT  2 sin2xsinx   1 0

2 6 5 2 6

 

  

x

2

2

cos 2 1 tan 3 tan

HD: Điều kiện: cosx 0 PT  tan3x   1 x k

4

x

x

HD: Điều kiện: sinx 0 PT  2 sinx1

2 6 5 2 6

 

  

Bài 35: (ĐH 2005D–db2) Giải phương trình: sin 2xcos 2x3sinxcosx20

HD: PT (2 sinx1)(sinxcosx1) 0

x x

1 sin 2

2 sin

2 6 5 2 6 2 2 2

 

  

 

  

Bài 36: (ĐH 2006A) Giải phương trình: x xx x

x

0

2 2 sin

HD: Điều kiện: sinx 2

2

PT  3sin 22 xsin 2x   4 0 x k

4

Trang 5

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

Đối chiếu điều kiện, kết luận PT có nghiệm: x 5 2m

4

2

2

4

1 sin 2

2

12 5 12

 

  

Bài 38: (ĐH 2006D) Giải phương trình: cos 3xcos 2xcosx 1 0

HD: PT sin2x(2 cosx1) 0

3

 

  

Bài 39: (ĐH 2006A–db1) Giải phương trình: cos3 cosx 3x sin 3 sinx 3x 2 3 2

8

HD: PT  cos 4x 2

2

Bài 40: (ĐH 2006A–db2) Giải phương trình: 2 sin 2x 4 sinx 1 0

6

HD: PT sinx 3 cosxsinx2 0

x k

6

 

Bài 41: (ĐH 2006B–db1) Giải phương trình: 2 sin2x1 tan 2 2 x3 2 cos 2x10

HD: Điều kiện: cos 2x  PT 0 cos 2xtan 22 x30  x k

  

Bài 42: (ĐH 2006B–db2) Giải phương trình: cos2x(1 2 cos )(sin x xcos ) 0x

HD: PT (sinxcos )(cosx xsinx1) 0

4 2 2 2

 

  

  

Bài 43: (ĐH 2006D–db1) Giải phương trình: cos3xsin3x2 sin2x 1

HD: PT (cosxsin )(1 cos )(sinxx x1) 0

x k

4 2 2 2

  

 

   



Bài 44: (ĐH 2006D–db2) Giải phương trình: 4 sin3x4sin2x3sin 2x6 cosx0

HD: PT (sinx1)( 2 cos 2x3 cosx2) 0

2 2 2 2 3

  

   

Bài 45: (ĐH 2007A) Giải phương trình: 1 sin 2xcosx1 cos 2xsinx 1 sin 2x

Trang 6

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

HD: PT (sinxcos )(1 sin )(1 cos ) 0xxx

x k

4 2 2 2

  

  

 

Bài 46: (ĐH 2007B) Giải phương trình: 2 sin 22 xsin 7x 1 sinx

HD: PT  cos 4x2 sin 3x1) 0 

2

18 3

18 3

 

  

Bài 47: (ĐH 2007D) Giải phương trình: x x

x

2 sin cos 3 cos 2

HD: PT 1 sin x 3 cosx2 cos x 1

2 2 2 6

 

   

2sin sin 2

HD: Điều kiện sin 2x0 PT  cos2x2 cos2xcosx10  x k

Bài 49: (ĐH 2007A–db2) Giải phương trình:

2

2 cos 2 3 sin cos  1 3(sin  3 cos )

HD: PT 2 cos2 x 3 cos x 0

3

HD: PT  x

x

3

2

2 2 2

 

  

  

Bài 51: (ĐH 2007B–db2) Giải phương trình: x x

sin 2 cos2

tan cot cos  sin  

HD: Điều kiện: sin 2x0 PT  cosx  cos 2x  x k2

3

Bài 52: (ĐH 2007D–db1) Giải phương trình: 2 2 sin x cosx 1

12

HD: PT sin 2x cos sin5

Bài 53: (ĐH 2007D–db2) Giải phương trình: (1 – tan )(1 sin 2 ) 1 tanxx   x

HD: Điều kiện: cosx 0 PT  (cosxsin )(cos2x x1) 0  x k

x k 4

  

 

Trang 7

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

x

x

4sin

sin

2

HD: Điều kiện: sinx 0, sin x 3 0

2

   

1

sin cos

4

8 5 8

  

   

Bài 55: (ĐH 2008B) Giải phương trình: sin3x 3 cos3xsin cosx 2 x 3 sin2xcosx

HD: PT cos2xsinx 3 cosx0  x k ; x k

Bài 56: (ĐH 2008D) Giải phương trình: 2 sin (1 cos 2 ) sin 2xxx 1 2 cosx

HD: PT (2 cosx1)(sin 2x1) 0  x 2 k2 ; x k

Bài 57: (ĐH 2008A–db1) Tìm nghiệm trên khoảng (0; ) của phương trình:

x

4 sin 3 cos2 1 2 cos

 

HD: PT  2 cosx 3 cos2xsin 2x  cos 2x cos x

6

Do x (0; ) nên chỉ chọn x 5 ; x 17 ; x 5

Bài 58: (ĐH 2008A–db2) Giải phương trìn2 2 cos3 x 3 cosx sinx 0

4

HD: PT  cos3xsin3x3cos2x.sinx3 cos sinx 2x3 cosxsinx0

Xét 2 trường hợp:

a) Nếu cosx  thì PT 0 x

3

cos 0 sin sin 0

2

  b) Nếu cosx  thì ta chia 2 vế của PT cho 0 cos3x

Khi đó: PT  x

x

cos 0 tan 1

4

 

Vậy: PT có nghiệm: x k

2

4

Bài 59: (ĐH 2008B–db1) Giải phương trình: sin cos 2x xcos2 xtan2x12 sin3x0

HD: Điều kiện: cos 0

2

x xk

PT  2 sin2xsinx   1 0 x k2 ; x 5 k2

x

2

2

cos 2 1 tan 3 tan

Trang 8

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

HD: Điều kiện: cosx  PT 0 tan3x 1 x k

4

  

x

x

HD: Điều kiện: sinx  PT 0 (cosx1)(2 sinx1) 0

2 6 5 2 6

 

  

Bài 62: (ĐH 2008D–db2) Giải phương trình: sin 2xcos 2x3sinxcosx  2 0

HD: PT (2 sinx1)(sinxcosx1) 0

x x

1 sin 2

2 sin

Bài 63: (ĐH 2009A) Giải phương trình: x x

(1 2 sin ) cos

3 (1 2sin )(1 sin )

HD: Điều kiện: sinx 1, sinx 1

2

PT  cosx 3 sinxsin 2x 3 cos 2x  cos x cos 2x

 x k2

18 3

  

Bài 64:(ĐH 2009B) Giải phương trình: sinxcos sin 2x x 3 cos3x2 cos 4 xsin3x

HD: PT sin 3x 3 cos3x2 cos 4x  cos 3x cos 4x

6

2 6 2

42 7

  

  

Bài 65: (ĐH 2009D) Giải phương trình: 3 cos5x2sin 3 cos 2x xsinx0

HD: PT  3cos5x 1sin 5x sinx

2 2  sin 3 5x sinx

18 3

 

   

Bài 66: (ĐH 2010A) Giải phương trình:

x x

(1 sin cos2 )sin

1

  

HD: Điều kiện: cosx0; 1 tan x0

PT  sinxcos 2x0  x k2 ;x 7 k2

Bài 67: (ĐH 2010B) Giải phương trình: (sin 2xcos 2 ) cosx x2 cos 2xsinx0

HD: PT (sinxcosx2) cos 2x0  x k

Bài 68: (ĐH 2010D) Giải phương trình: sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0

HD: PT (2sinx1)(cosxsinx2) 0  x k2 ; x 5 k2

Trang 9

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Bài 69: (ĐH 2011A) Giải phương trình: 1 sin 2 2cos 2 2 sin sin 2

1 cot

x

Đ/s: ;   2 ,

Bài 70 (ĐH 2011D) Giải phương trình: sin 2 2 cos sin 1 0

x

Đ/s: x  2 ,

3 k k 

Bài 71 ĐH 2011B) Giải phương trình : sin 2x.cosx s inx osx ccos2x+sinxcosx

Đ/s:   

Bài 72 (ĐH 2012A,A1) Giải phương trình : 3 sin 2xcos2x2 osx 1c

Đ/s:  

Bài 73 (ĐH 2012B) Giải phương trình : 2( osxc  3 sin x)cos xcosx 3 s inx 1

Đ/s:  

Bài 74 (ĐH 2012D) Giải phương trình : sin 3xcos3x s inx cosx 2 os2xc

Đ/s:   

Bài 75 (ĐH 2013A,A1) Giải phương trình : 1 tan x 2 2 sin(x+ )

4 Đ/s:  

Bài 76 (ĐH 2013B) Giải phương trình : s in5x 2 os x 1 c 2 

Đ/s:    

   2    2 

Bài 77 (ĐH 2013D) Giải phương trình : sin 3xcos2x s inx 0

Đ/s:    

Đ/s:  

,

18 3

2sin x  2 3 sin cos x x   1 3 cos x  3 sin x

Đ/s: 5

6

  , k

Bài 80 Giải phương trình : 2 cos x1 (s inx cosx) 1

Đ/s: 2 ; 2

   , k

Bài 81 Giải phương trình : s in3x(sinx 3 osx)c 2

Đ/s:

6

Trang 10

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Bài 82 Giải phương trình : sin 3x 2 sin 4x t anx 2 3 osx

c

Đ/s: ; 2 ; 2 2

Bài 83 Giải phương trình :

4 (1 sin 2x) cot x 1 sinx

Đ/s:

4

   , k

Bài 84 Giải phương trình : 1 2 cos sin 

tan cot 2 cot 1

Đ/s: 2

4

   , k

Bài 85 Giải phương trình : 3 sin 2xcos2x 1  3 s inx 3 osx c

Đ/s: 2 ; 2 2

     , k

Bài 86 Giải phương trình : (t anx.cot 2x 1) sin(4x ) 1(sin x4 os x)4

Đ/s: x ar os(3cc  14)k  , k

Bài 87 Giải phương trình : (1cosx) cot x+cos2x s inx sin 2x

Đ/s: ; 2

    , k

4 2 sin 2 1 3 cos

x x

x

Đ/s: ; ; 2

2 sin 2 sin t anx

4

Đ/s:

4 2

k

  , k

Bài 90 Giải phương trình : sin 3x (1 cosx) os2xc (s inx+2cosx) sin 2x

Đ/s: ; 2 ; 2

       , k

Bài 91 Giải phương trình : 2 sin 2x 1 4sin x

6

Đ/s: x k2

6

  ,x k , k

2 cos (1 cos ) 2 sin tan sin

 Đ/s: 2 2 ,

3

Bài 93 Giải phương trình : sin2 (cos 3) 2 3.cos3 3 3.cos2 8 3.cos sin  3 3 0

x x

Đ/s:

3

  ;xk2 , k

Bài 94 Giải phương trình : sin 3xcos 3xsinx2 sin 2x1 4 cos  x 1 3

Trang 11

Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

Đ/s:

12

12

6

18 3

  , k

Bài 95 Giải phương trình : 2 2 os 5 sin 1

12

Đ/s:

6

4

Bài 96 Giải phương trình : 2 cos 4x1 2 sin 2xcosx 3 sinx 2 0

Đ/s:

8

8

6

18 3

  , k

sin cos 2x xcos x tan x1 2 sin x0 Đ/s: 2 ;5 2

Bài 98 Giải phương trình : (2sin x-1)(cos2x sin x+1) 3 2 osx

Đ/s: ; 5 2

    , k

2sin 3 x  ( os3x+cosx)(tan c x  tan 2 ) x Đ/s: xk  ,k 

Bài 100 Giải phương trình :

2 sin 2 3 sin cos 2 sin sin 2

6 0

2 cos 3

x

 Đ/s: 5 2

6

18 3

k

  , k

Ngày đăng: 05/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w