1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

File bài tập dành cho học sinh vào lớp 11 (mức độTB) - Hè năm 2013

4 415 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 343,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng.. Xác định tên R và thể tích dung dịch HCl đã dùng.. b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.. Câu 6: Hòa tan 23,8 g hỗn hợp muối gồm m

Trang 1

TÀI LIỆU RÈN LUYỆN VÀ CỦNG CỐ KIẾN THỨC TRONG HÈ 2013

MỘT SỐ CƠNG THỨC CẦN GHI NHỚ + Cơng thức biểu thị mối liên hệ giữa số mol, khối lượng chất, khối lượng mol và thể tích

m

n

M

22, 4

V

n

mn M. Vn.22, 4

RT

PV

n 

A B B

M d M

(nếu B là khơng khí: M B = MKK= 29)

hçn hỵp

A B C A A B B C C

M

) /

( )

V

n C

dd

ct

dd

m C

m

Mối liên hệ giữa hai giá trị nồng độ phần trăm (C%) và nồng độ mol (CM)

M

C%.10.D

2

+ Hai khí cùng nhiệt độ và áp suất (cùng T và P):

B A B

A

n

n V

V

+ Tính theo phương trình:

a mol chất A tạo thành theo phản ứng b mol chất B

Theo về mặt tỉ lệ ta sẽ luơn cĩ:

.

.

a y x

a y b x

b x

y a

 

BÀI TỐN ĐƠN CHẤT PHẢN ỨNG

-Tính tốn theo pthh luơn phải dựa theo chất pứ hết hoặc dựa vào lượng sản phẩm

-Khi đề bài khơng nĩi rõ pứ vừa đủ hay 1 chất nào đĩ pứ hồn tồn mà chỉ cho số liệu liên quan đến 2 chất tham gia

pư, ta cần xác định được chất nào pứ hết để tính tốn theo chất đĩ

B1: Tính số mol của 2 chất tham gia pư

B2: Viết & cân bằng ptpư

B3: * Nếu tỉ lệ mol 2 chất là 1:1 thế nnhỏ (chất hết) vào pthh

* Nếu tỉ lệ mol khác 1:1 lập tỉ lệ bd

pt

n

=> chất hết (số nhỏ), chất dư (số lớn) & đặt nchất hết vào pthh

B4: Đặt nchất hết vào pthh, tính theo yêu cầu của đề

BT 1: Đốt 6,75g Al trong 6,72 l khí clo(đktc) Sản phẩm bao gồm những chất nào? Cĩ khối lượng bằng bao nhiêu?

BT 2: Tính thể tích clo thu được ( đktc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat (KMnO4) tác dụng axit clohiđric đậm đặc

BT 3: Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với Fe, tạo nên 16,25g FeCl3

BT 4: Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dịch

a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc)

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được

Trang 2

BT 5: Cho 19,2 (g) kim loại R thuộc nhóm II vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 (l) khí (đkc) Tìm R

BT 6: Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 (g) dung dịch HCl 20% Xác định tên R

BT 7: Hòa tan 15,3 (g) oxit của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 (g) muối Xác định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng

BT 8: Hòa tan 21,2 (g) muối R2CO3 vào một lượng dung dịch HCl 2 (M) thu được 23,4 (g) muối Xác định tên R và thể tích dung dịch HCl đã dùng

BT 9: Cho 10,8 g kim loại hóa trị III tác dụng với khí Cl2 tạo thành 53,4g clorua kim loại

a/ Xác định tên kim loại

b/ Tính lượng MnO2 và V dung dịch HCl 37% (d = 1,19g/ml) để điều chế khí Clo dùng trong phản ứng trên Biết Hiệu suất phản ứng là 80%

BT 10: Cho Hidroxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 24,12% Xác định công thức hidroxit

BT 11: 2,8 gam Oxit của kim loại hoá trị II tác dụng vừa hết với 0,5 lít dung dịch H2SO4 1M Xác định Oxit đó

BÀI TOÁN VỚI HỖN HỢP CHẤT

B1: Chuyển các số liệu đề cho sang số mol (nếu có thể)

B2: Đặt ẩn x, y… lần lượt là số mol mỗi chất trong hh

B3: Viết pthh

B4: Thế số mol đã đặt (x, y…) vào pthh

B5: Dựa vào dữ liệu đề, lập hệ pt đại số và giải  giá trị x, y

B6: Từ giá trị của x, y tính theo yêu cầu bài toán

Câu 1: Hòa tan 7,8g hỗn hợp A gồm Al và Mg bằng 200ml dung dịch HCl 4M vừa đủ thu được V lít khí (đktc) Tính thành phần phần trăm khối lượng của các kim loại có trong hỗn hợp và thể tích khí thoát ra ?

Câu 2: Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na2CO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) CO2 (đkc) Tính khối lượng từng chất trong A

Câu 3: Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,68 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong B

Câu 4: Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm H2

và CO2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong G

Câu 5: Hòa tan 64 (g) hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20% Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan Y

a) Tính % khối lượng từng chất trong X

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Câu 6: Hòa tan 23,8 (g) hỗn hợp muối gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư thì thu được 0,4 (g) khí Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dung dịch HCl thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và dung dịch B

a/ Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính CM của dung dịch HCl

c/ Tính CM của mỗi muối trong dung dịch B (xem như V dung dịch không thay đổi)

Câu 8: Cho 22g hỗn hợp A gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (đktc)

a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% tối thiểu cần dùng

c/ Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng

Trang 3

Câu 9: Chia 35 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: cho tác dụng hồn tồn dung dịch HCl dư thu 6,72 (l) khí (đkc)

Phần II: cho tác dụng vừa đủ 10,64 (l) khí clo (đkc)

Tính % khối lượng từng chất trong X

Câu 10: Đốt cháy hồn tồn 18,8 (g) hỗn hợp A chứa H2S và C3H8O ta thu được 17,92 (l) hỗn hợp CO2 và SO2 Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A

Câu 11: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 lỗng thu được 72,2 g hỗn hợp muối và 12,32 lit khí (đkc)

a Tính % khối lượng từng chất trong X

b Tính CM dung dịch H2SO4 đã dùng

Câu 12: Cho 40 g hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nĩng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)

a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?

Câu 13: Cho 12,6 g hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng thu được khí SO2 (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?

b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)

c Cho tồn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dung dịch thu được

Câu 14: Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nĩng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc)

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

(khí SO2 tác dụng với dung dịch bazơ kiềm) Phương pháp:

B1: tính

2;

SO bazo OH

B2: Lập tỉ lệ

2

OH

SO

n T

n

+ Nếu T  1: sp tạo thành là muối hidrosunfit (chứa gốc HSO3-); SO2 dư hoặc vừa đủ

+ Nếu 1< T <2: sp tạo thành là hỗn hợp 2 muối: hidrosunfit (chứa gốc HSO3-) và sunfit (chứa gốc SO32-); cả SO2 và bazơ đều pứ hết

+ Nếu T 2: sp tạo thành là muối sunfit (chứa gốc SO32-); bazơ dư hoặc vừa đủ

B3: Viết pthh

B4: Thế số mol chất hết vào pthhtính theo yêu cầu của đề bài

Trường hợp tạo 2 muối:

Đặt x, y lần lượt là số mol của 2 muối  lập hệ pt đại số và giải tìm ẩn yêu cầu bài tốn

Câu 1: Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:

a) 400 ml dung dịch KOH 1,5 M

b) 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M

c) 200 ml dung dịch KOH 2 M

Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d= 1,28 g/ml) Tính C% của dung dịch muối thu được

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d= 1,28 g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

Trang 4

VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ MỘT CHẤT TỪ NHIỀU CHẤT

1 Điều chế oxit

Ví dụ: 2N2 + 5O2  2N2O5 ; H2CO3 to CO2 + H2O

3Fe + 2O2 to Fe3O4 ; CaCO3 to CaO + CO2

4FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2 ; Cu(OH)2 to CuO + H2O

2 Điều chế axit

Oxit axit + H2O

Muối + axit mạnh

Ví dụ: P2O5 + 3H2O  2H3PO4

H2 + Cl2 to 2HCl AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

3 Điều chế bazơ

BAZƠ

Na2O + H2O  2NaOH ; 2KCl + 2H2O có màng ngănđiện phân  2KOH + H2 + Cl2

4 Điều chế muối

Axit + Bazơ

Oxit axit + Oxit bazơ

Muối axit + Bazơ

Kiềm + DD muối

DD muối + DD muối

Ví dụ:

FeO + H2SO4 (đặc, nĩng)  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O CO2 + CaO  CaCO3

0

t

Na2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2NaNO3

+ Lưu ý:

+ HS về nhà xem lại tồn bộ các phương trình phản ứng xảy ra trong các phần: phản ứng oxi hĩa khử, phản ứng liên quan về oxi – lưu huỳnh và các nguyên tố trong nhĩm Halogen

Ngày đăng: 05/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w