1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi vao lop 10 cua HN nam 2013

5 310 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Với các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức BA – 1 là số nguyên.. Bài II 2,0 điểm Giái bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút Bài I (2,5 điểm)

1) Cho biểu thức 4

2

x A x

 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36

2) Rút gọn biểu thức 4 : 16

B

(với x  0, x16)

3) Với các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức B(A – 1) là số nguyên

Bài II (2,0 điểm) Giái bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai người cùng làm chung một công việc trong 12

5 giờ thì xong Nếu mỗi người làm một mình thì thời gian để người thứ nhất hoàn thành công việc ít hơn người thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để xong công việc?

Bài III (1,5 điểm)

1) Giải hệ phương trình

2 1

2

6 2

1

x y

x y

 

  

 2) Cho phương trình : 2 2

xmxmm (ẩn x) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn điều kiện x12x22 7

Bài IV (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Bán kính CO vuông góc với AB, M

là điểm bất kì trên cung nhỏ AC (M khác A và C), BM cắt AC tại H Gọi K là hình chiếu của H trên AB

1) Chứng minh tứ giác CBKH là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh ACM ACK

3) Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C

4) Gọi d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại điểm A Cho P là một điểm nằm trên d sao cho hai điểm P, C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và AP MB. R

MA  .

Chứng minh đường thẳng PB đi qua trung điểm của đoạn thẳng HK

Bài V (0,5 điểm) Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x  2y, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =

xy

HẾT

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN THÀNH PHỐ

HÀ NỘI NĂM HỌC 2012-2013

Câu 1:

1) ĐKXĐ của biểu thức A là : x0

Với x=36 ta có: A = 36 4 6 4 10 5

6 2 8 4

36 2

   

B(A-1) = 2

16 Z

x  Vì x là số nguyên nên (x-16) là Ư(2) ={1,-1,2,-2}

Suy ra các số nguyên x cần tìm là : {17,15,18,14}

Câu 2:

Gọi thời gian để người thứ nhất làm một mình xong công việc đó là x(h)

Do thời gian để người thứ nhất làm một mình xong công việc đó ít hơn người thứ hai là 2h nên thời gian để người thứ hai làm một mình xong công việc đó : (x+2)h

ĐK: x>0

Suy ra:

Trong 1h người thứ nhất làm một mình xong 1

x công việc.

Trong 1h người thứ hai làm một mình xong 1

2

x  công việc.

Trong 1h cả hai người làm chung xong (1

x+

1 ) 2

x  công việc.

Theo bài ra: Cả hai người làm chung thì 12

5 h xong công việc đó nên ta có PT:

2

1

x

2

5x 14x 24 0

Giải PT được 2 nghiệm : x1=4 và x2 =-6 0

5 (loại) Kết luận:

thời gian để người thứ nhất làm một mình xong công việc đó là: 4h

thời gian để người thứ hai làm một mình xong công việc đó là:6h

Câu 3: 1)

Cộng hai PT của hệ theo vế được: 10 5 x 2

Trang 3

Thay x=2 vào PT đầu của hệ đã cho được: 2 1 2 1

2 y   y .

KL: Hệ đã cho có nghiệm duy nhất x=2;y=1

2) Ta có:  4m12 4 3 m2 2m 4m2 1 0 , với mọi m (vì 2

0

m  với mọi m

nên 4m2+1 1 0 với mọi m) Suy ra PT luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

* Theo Vi-et ta có: 1 2 2

1 2

4 1

Suy ra: x1 +x2 =7  1 22 1 2 2

1

5

m

m

 

 KL: m=1 hoặc m=-3

5 là các GT cần tìm.

Câu 4:

a)

* Học sinh chứng minh được :  0  0

90 & 90

Suy ra:   0

180

BCH BKH   Tứ giác CBKH nội tiếp đường tròn đk BH

b)

* Ta có : ACM ABM (2 góc nt cùng chắn cung AM)

Do Tứ giác CBKH nội tiếp đường tròn đường kính BH , suy ra:

ACKABM ( 2 góc nt cùng chắn cung HK)

Vậy: ACM ACK

c) Học sinh chứng minh được:

( ) &

Do ACB 900(góc nt chắn nửa đường tròn)

nên MCE 900   ECM vuông cân tại C

4) Vì (d) là tiếp tuyến, AB là đường kinh của đường tròn (O),

nên dAB tại A (bán kính vuông góc với tiếp tuyến tại tiếp điểm)

Suy ra: PAM ABMOBM BMO

C

M

H

Q

Trang 4

Lại có: AP.MB=MA.R=MA.OM

~ ( )

        = =

OMBPMO AMB   PM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

* Gọi Q là giao điểm của tia BM và (d)

- Chứng minh được: PA=PQ(=PM)

- HK//AQ nên Áp dụng định lí ta lét có: IH IK IH IK

PQAP   (I là giao điểm của BP và

HK)

Câu 5:

Cách 1: Do x, y dương và x 2y x 2

y

   Đặt t = x 2

y  Ta có:

M =

    

Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số dương ,1

4

t

t Kết hợp với t2 ta có:

M 2 1 3.2 5

t

t

   ( Dấu = khi t=2)

Kết luận: min M = 5 2

2 xy Cách 2: M =

x y

xy

 với x, y là các số dương và x  2y

Ta có 2 2

1 x(2y)

M 2(x y ) 

4(x y ) 4(x y )

  (Bất đẳng thức Cauchy)

=

4 4(x y ) 4 4(4y  y ) 4 20 5   (Thay mẫu số bằng số nhỏ hơn) Suy ra Max 1 2

M 5 khi x = 2y, do đó giá trị nhỏ nhất của M =

5

2 đạt được khi x = 2y.

( GV Dương Hồng Hạnh – THCS Khải Xuân – Thanh Ba – Phú Thọ )

Ngày đăng: 04/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w