b Tìm hai điểm A , B thuộc hai nhánh của đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại hai điểm A , B cắt các đường tiệm cận tạo thành một hình thang.. Tình theo a thể tích khối chóp .S ABCD
Trang 2TRUNG TÂM DẠY THÊM VĂN HÓA LÊ HỒNG PHONG
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
1
Cho hàm số y = 2x 1x 1 có đồ thị là (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ∑ = 2.5
* Tập xác đi ̣nh: D = R\{–1}
* Giớ i ha ̣n, tiê ̣m câ ̣n:
)
* Đồ thị:
0.5
b Viết phương trình của tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A (–1; 4) ∑ = 0.75
(d) là tiếp tuyến của (C) tại M(x0; y0)
(d): y – y0 = y'(x0)(x – x0)
(d): y = ( )
0 0 2
0 0
2
0 0
xy
Trang 3TRUNG TÂM DẠY THÊM VĂN HÓA LÊ HỒNG PHONG
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
I2 = x 1 1 x
0 0
3 a Giải phương trình: 3sinx + cos2x = 2 (1) ∑ = 0.5
1 – 2sin2x + 3sinx = 2 2sin2x – 3sinx + 1 = 0
sinx = 1 hoặc sinx = 1
Tìm số hạng chứa x2
trong khai triển Niu–tơn củ a
n 3
x
, vớ i x > 0 và n là số
nguyên dương thỏa mãn C3nA2n 5C2n(trong đó C A lần lượt là tổ hợp châ ̣p k kn, nk
và chỉnh hợp chập k của n )
k k 11 k 2 311
Vâ ̣y số ha ̣ng chứa x2
trong khai triển của
n 3
1 C x
0.25
b
Trong giải cầu lông kỷ niê ̣m ngày truyền thống ho ̣c sinh sinh viên có 8 người tham
gia trong đó có hai ba ̣n Viê ̣t và Nam Các vâ ̣n đô ̣ng viên được chia làm hai bả ng A
và B, mỗi bảng gồm 4 người Giả sử việc chia bảng thực hiện bằng cách bốc thăm
ngẫu nhiên, tính xác suất để cả hai bạn Việt và Nam nằm chung một bảng đấu
∑ = 0.5
Gọi là không gian mẫu Số phần tử của là C48 = 70
Gọi C là biến cố "cả hai bạn Việt và Nam nằm chung một bảng đấu " Ta có:
Số phần tử của C là C C C12 26 = 30
0.25
Vâ ̣y xác suất để cả hai ba ̣n Viê ̣t và Nam nằm chung mô ̣t bảng đấu là
Trang 5TRUNG TÂM DẠY THÊM VĂN HÓA LÊ HỒNG PHONG
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
Gọi n = (A; B) là vectơ pháp tuyến của CD
25(36A2 + 48AB + 16B2) = 90(A2 + B2)
810A2 + 1200AB + 310B2 = 0 A B hay A 31B
* 2 x 2y ≤ 0 mà y ≥ 0 y = 0 và x = 2 Thử la ̣i ta có x = 2, y = 0 là nghiệm
Vâ ̣y hê ̣ đã cho có 2 nghiê ̣m là 2 0; , 30 2 17;
A B
C
Trang 6TRUNG TÂM DẠY THÊM VĂN HÓA LÊ HỒNG PHONG
Đ/C: 235 Nguyễn Văn Cừ, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
9 Cho x, y là các số không âm thỏa x2 + y2 = 2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của :
P = 5 x( 5y5)x y 5 2xy 2 4xy 122 2 ∑ = 1.0
* 0 x y , 2 ( )
2 2
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA THPT NĂM 2015
TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số = +
−
1
x y
x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
b) Tìm hai điểm A , B thuộc hai nhánh của đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại hai điểm A , B cắt
các đường tiệm cận tạo thành một hình thang
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình + + + = +
a) Cho số phức z thỏa mãn z z +3(z−z)= +5 12i Tìm phần thực và phần ảo của z
b) Một hộp chứa 3 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp Tính xác suất để 6 viên bi được lấy ra có đủ cả ba màu
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1;1; 1− ), B(1;1;2), (−1;2; 2− )
C và mặt phẳng ( )P :x−2y+2z + =1 0 Tính khoảng cách từ trung điểm M của AB đến
( )P và viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua A , vuông góc với ( )P đồng thời cắt đoạn thẳng BC tại
I sao cho IB = 2IC
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ,
cạnhAB =SD = 3a, cạnh AD =SB =4a Đường chéo AC vuông góc mặt phẳng (SBD) Tình theo
a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng các giữa hai đường thẳng SA, BD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) (C : x −2)2 +(y −1)2 =8 và đường thẳng d : 3x +4y−35=0 Tìm tọa độ điểm M thuộc d để từ M kẻ đến ( )C hai tiếp tuyến
MA , MB (A , B là các tiếp điểm) sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình ( )
Trang 8Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y=x3-3x 2 + 2 ( ) 1 .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( ) 1
b) Tìm diểm M thuộc đường thẳng d y: =3x - sao cho tổng khoảng cách từ 2 M tới hai điểm cực trị đồ thị hàm số ( ) 1 là nhỏ nhất.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình ( tan 2 cot 1 sin 4) sin 2 cos3 sin
log x+2 +log x -5 +log 8= 0
Câu 5 (1,0 điểm). .Một hộp chứa 4 quả cầu mầu đỏ, 5 quả cầu mầu xanh và 7 quả cầu mầu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó . Tính xác suất sao cho 4 quả cầu
Câu 7(1,0 điểm) .Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa trung tuyến và phân giác trong đỉnh B lần lượt là d1 : 2x+ y - = 3 0
2
,d :x+ y -2= Điểm 0 M ( ) 2;1 nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB ,đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5. Biết đỉnh A có hoành độ dương, hãy xác định tọa
Trang 9ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM HỌC 20142015
Môn: Toán; Khối:A+B (Đáp án – thang điểm: gồm 04 trang)
Trang 10Điều kiện : cos 2x¹ 0,sinx ¹ 0 . Phương trình đã cho tương đương với pt
Trang 11Trên tia CB uuur
lấy điểm D sao cho CBuuur uuur =BDÞBDuuur uuuur =C B ¢ ¢ Þ
Tứ giác BDB C ¢ ¢ là hình
AA¢ =h h> Þ AB¢ =BC¢ =DB¢ = a +h BD=CB= a . Từ đó suy ra AD= AB2+BD2- 2AB BD cos1200 = a 3
Gọi tọa độ điểm A a ( ) ;1 , điểm N đối xứng với M qua phân giác d khi đó ta tìm 2
được N ( ) 1; 0 . Vậy phương trình đường thẳng chứa cạnh :x- = 1 0 ÞC( ) 1; c Þ Trung
Trang 12( )
3
3 , ,
( )
3
3 , ,
( )
3
3 , ,
3
3 , ,
Trang 13SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3mx2 (m 1)x 2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1
b) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) có
hoành độ dương
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 cos2x(tan2x tan )x sinx cosx
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
2 0
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P1 x2y3z40 và 2
(P) : 3x2y z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M(1; 2; 1) , vuông góc với hai mặt phẳng ( )P1 và (P2)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểm cạnh AB Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng SA và
mặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SBC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 2x 4y tâm I 4 0
và điểm M(3; 2) Viết phương trình đường thẳng đi qua M , cắt ( )C tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số a b c, , không âm sao cho tổng hai số bất kì đều dương Chứng minh rằng
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………
www.VNMATH.com
Trang 14SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN
Tập xác định: D
Ta có y'3x26x.; 0 0
2
x y'
x
0,25
- Hàm số đồng biến trên các khoảng(;0) và (2;); nghịch biến trên khoảng
(0; 2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, y CT =-2
- Giới hạn: lim , lim
0,25
Bảng biến thiên:
x 0 2
y' + 0 - 0 +
y 2
-2
0,25
a
Đồ thị:
f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-5
5
x
y
0,25
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi PT y'=0 có hai nghiệm phân biệt
Điều này tương đương ' 9m2 3(m 1) 0 3m2m 1 0 (đúng với mọi m) 0,25
Hai điểm cực trị có hoành độ dương
0
1 1
3
m S
m m
b
Điều kiện: osc x 0 (*) PT đã cho tương đương
2
2 sin x2 sin cosx xsinxcosx2sin (sinx xcos )x sinxcosx 0,25
(sinx cos )(2 sinx x 1) 0
4
www.VNMATH.com
Trang 15Đối chiếu điều kiện (*), suy ra nghiệm của PT là
Gọi A là biến cố: "kết quả nhận được là số chẵn"
Số kết quả thuận lợi cho A là: C C51 14C4226 Xác suất cần tìm là ( ) 26 13
K H
H' E
H'
www.VNMATH.com
Trang 17Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là
Trang 18Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 (m3)x2(m2 2m)x2 ( )1 , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )1 khi m 0
b) Tìm m để hàm số ( )1 có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho x x1 2 6(x1x )2 40
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin3xsin xsin2x 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình log 2 x log1 xlog8x 3
2
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Trong một hộp đựng 8 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trên Tìm
xác suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh và bi đỏ
b) Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x1 2 x5x21 3 x10
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, a
2 , hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có D( ; )4 5 Điểm M là trung điểm của đoạn AD, đường thẳng CM có phương trình x8y10 Điểm B 0nằm trên đường thẳng 2x Tìm tọa độ các đỉnh A, B và C, biết rằng điểm C có tung độ y 1 0
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 19- Khoảng đồng biến: ( ; )0 2 ; các khoảng nghịch biến (; )0 và ( ;2 )
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x0; yCT 2 ; đạt cực đại tại x2; yCD 2
Trang 200,25
(1,0 điểm)
a) Số cách lấy ra 4 viên bi từ hộp là: C 144 1001
4 viên bi lấy ra có cả xanh và đỏ, có 3 khả năng:
1viên đỏ + 3viên xanh; 2 viên đỏ + 2 viên xanh; 3 viên đỏ + 1viên xanh
0,25
0,25 0,25
K
H
C B
S
E F
Trang 21C( c8 10; c)CD.CB (14 8 c).(12 8 c)(5c)( 5 c)0
65 2 208 143 0 c
265
B
K
G I
Trang 222 1 Do đó f (x)g(x), x 2 4 hay phương trình (4) vô nghiệm ;
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là ( ; )3 5
42
12Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3
Trang 23SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2014 – 2015; Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33x2 (1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1) của hàm số
b Tìm điểm A nằm trên trục hoành sao cho điểm A cùng với hai điểm cực trị của đồ thị (1) tạo thành một tam giác cân tại A
Câu 2 (1,0 điểm) Tính tích phân: I e x x dx
1 0
2
)3ln(
Câu 3 (1,0 điểm)
a Giải phương trình: 4log 1 2log 2 1 log 1
3 3
b Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x
e x
y ( 1) , với x4;1
Câu 4 (1,0 điểm)
4sin2
b Trường THPT Đồng Lộc có 100 giáo viên, trong đó có 7 cặp vợ chồng Trường cần cử 2 giáo viên đi chuyên đề về: “Bạo lực học đường” tại Thành phố Hà Tĩnh Tính xác suất để 2 giáo viên được chọn đi tập huấn không là một cặp vợ chồng
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1, biết A(0;0;0) ; B(1;0;0) ; D(0;1;0) ; A1(0;0;1) Gọi M là trung điểm của AB, N là tâm của hình vuông ADD A1 1 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm M và đi qua điểm N
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam vuông tại B, chân đường cao hạ từ
S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H trùng với trung điểm của BC Góc giữa cạnh SA với mặt
45 , cho tam giác SBC đều cạnh a Tính:
a Thể tích khối chóp S.ABC theo a
b Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD gọi M2;4,
x y x y x
x y
x x
y x
,0
33
21
22
914
P ( )( )( )
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:…… ……….; Số báo danh………
WWW.VNMATH.COM
Trang 24SỞ GD và ĐẠO TẠO THANH HÓA KÌ THI KSCL TRƯỚC TUYỂN SINH NĂM 2015
a) Giải phương trình log 4 x + log 4 ( 10 - x ) = 2
b) Giải phương trình cos 2 x + ( 1 + 2 cos x )(sin x - cos x ) = 0
1
2 lim sin
có phương trình ( x - 1 ) 2 + ( y - 2 ) 2 = 25 Các điểm K(1 ; 1), H(2; 5) lần lượt là chân đường cao hạ
từ A, B của tam giác ABC. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh C có hoành độ
= + +
-
+
-
= + +
Trang 25TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN I KÌ THI KSCL TRƯỚC TUYỂN SINH NĂM 2015(LẦN 1)
® -¥
® -¥
® lim ( 3 ) , lim lim ( 3 )
lim y x 3 x 2 y x 3 x 2
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (¥; 0) và (2; +¥), đồng biến trên khoảng (0; 2)
Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 4, đạt cực tiểu tại x = 0, yCT =0. 0,5
1 (
cos
2
1 (
2
0
4 sin
2
0
1 sin cos
0 cos
Trang 26- +
1 lim
1
2 lim
2
ln ) (sin
0 sin
1
1 (
1
1 lim
= + +
- +
=
- +
1 )(
2 (
3 )
1 (
3 (
2
3 )
2 (
2
= + +
3
)
1
2 (
1
)
1
0 (
2
1 (
2
2
2
0 BC = Û k - + k + - - k = Û k =
Gọi H là trung điểm của AB Þ SH ^ AB .Do ( SAB ^ ) ( ABC ) nên SH ^ ( ABC ) 0,25
Do SAB là tam giác đều cạnh a nên
.
6
1
Trang 27Từ M kẻ đường thẳng song song với AC cắt SA tại N Þ AC // MN Þ AC //( BMN )
Ta có AC ^ AB Þ AC ^ (SAB ) mà MN // AC Þ MN ^ ( SAB ) Þ ( SAB ) ^ ( BMN ) 0,25
90 AHB=AKB = nên AHKB là tứ giác nội tiếp Þ · · ABC= KHC (cùng bù với góc · AHK ) (2)
-
=
- +
25 )
2 ( )
2 ( )
2 ( )
Trang 28= + +
-
+
-
= + +
)
2 (
)
1
2 (
1 )
2
( Û y - - x + y 2 - y + - x 2 + y 2 - xy - y =
0,25
0 )
1 (
)
1 (
-
- + +
1
2 (
1
2
3 )
1
2 (
+
= +
-
-
- + +
2
2
2 )
9 (
3 ,
0 ( ,
10 )
1 ( ,
6 )
Trang 29Như vậy 2 ( x + y + z ) - xyz £ f ( x ) £ 10
Trang 30Câu 2(1 điểm): Giải phương trình: cosx+ s inx sin 2 - x- cos 2x = 1
vực làm nhiệm vụ?
Câu 4(1 điểm): Tìm nguyên hàm : I =ò x- 2 2( x- 1 ) dx
Câu 5(1 điểm): Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Điểm A’ cách đều ba điểm A, B,
C. Góc giữa AA’ và mặt phẳng (ABC) là 60 Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng 0 cách giữa hai đường thẳngA’B và CC’.
Trang 322 ( )
( )
sin 2 cos 2 s inx cos 1 0
2 cos 1 s inx cos 0
1 cos
0,25
Trang 37Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số yx3 3mx2 4m2 2 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A và B sao cho điểm I(1;0) là trung điểm của đoạn AB
Câu 2 (1,0 điểm)
62sin23sin
AC và mặt phẳng ( ABC) bằng 450 Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABC),(A/B/C/)
và côsin góc giữa hai đường thẳng AD , CC/
Câu 7 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại C, D có BC2AD2DC, đỉnh C( 3; 3), đỉnh A nằm trên đường thẳng d:3x y20, phương trình đường thẳng
02:x y
DM với M là điểm thỏa mãn BC4CM Xác định tọa độ các điểm A, D, B
1
11
41
y x xy xy
y x x
y y
x x
Câu 9 (1,0 điểm)
Cho các số thực không âm a ,,b c thỏa mãn 12a2 12b2 12c2 5
Chứng minh rằng 4 2a3b6 c6 64
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… ; Số báo danh:…… ………
www.NhomToan.com
Trang 380,25
- Các khoảng đồng biến: (;0); (2;), khoảng nghịch biến: (0;2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -2
- Giới hạn tại vô cực:
0,25
- Bảng biến thiên:
0,25
*Đồ thị: Giao Oy tại (0;2), Giao Ox tại (1;0) và 1 3;0
Đồ thị nhận U(1;0) làm tâm đối xứng
(Học sinh tự vẽ hình)
0,25 b) (1,0 điểm)
0x0
y/
Đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trịy/ 0 có 2 nghiệm phân biệt m 0
0,25 Tọa độ các điểm cực trị A, B là A(0;4m2 2);B(2m;4m3 4m2 2) 0,25
I là trung điểm của AB nên
1m
2
Giải hệ được m = 1, thỏa mãn điều kiện tồn tại cực trị
2
(1,0đ)
Phương trình đã cho tương đương với
2xsin2xcosxcos3x2cosx2sin3xcos32xsin
0xsin3xcos32xsin
5x
2k6
x0xsin2
5x
2k6
Trang 395x22xlim
2 x 2
2 2
x22x2x
10x2xlim
2 x 2
4 viên bi được chọn gồm 3 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh 0,25
Số cách chọn 4 viên bi đó là C35.C16 60 0,25 Vậy xác suất cần tìm là
11
2330
5x
05x2
92y1
0,5
Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) Vì tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn (C) nên I là trọng
;2
5C
;2
332
;2
ABC(,
Sử dụng định lí cosin cho
3
7aAD
3
7aADD
AA//
CC nên AD,CC/ AD,AA/
Vì C/D(ABC) nên
3
a4DAA
CDC)CBA(D
a3
22DCD
CCC
AcosCC
,ADcos56
14AD
;1(A3a
)7
;3(A1a
Do A, C nằm khác phía với đường thẳng DM nên A(-1; 5) 0,25
CDAD
Giải hệ ta được d = 5 nên D(5; 3) 0,25
Trang 40)1(1y1yx1x
Điều kiện xyxy10(*) Vì t 1t2 0
y1x41
yxy
x2yy1x1x2
2 2
2 2 2
1x
34xx
12x
3x
2x
1x
;14
373
Khi x < 0 ta được t2 t4t2 Từ đó, kết hợp với x < 0 ta được
2
317y
;4
173
x thỏa mãn điều kiện (*) Vậy hệ có 2 cặp nghiệm… 0,25
9
(1,0đ) Với hai số không âm A, B ta chứng minh: (1)2AB2 1A1B2A1BA211ABB1 1AB (1) Thật vậy,
BA1ABBA
Từ (2) và do a, b, c không âm ta có 0a2
Xét hàm số 3 23
a4a24)a( trên 0;2 Ta có
22 2 2
2 /(a) 12 2a 6a 4 a 6aa 2 a6 a 28 a