1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TONG HOP NHUNG DANG KHO DAO DONG DIEU HOA

9 388 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 283,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì A.. Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA A: LÝ THUYẾT

Câu 1 Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng

C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm

Câu 2 Trong dao động điều hoà khi vận tốc của vật cực tiểu thì

A li độ cực tiểu, gia tốc cực đại B li độ và gia tốc bằng 0

C li độ và gia tốc có độ lớn cực đại D li độ cực đại, gia tốc cực tiểu

Câu 3 Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi

A gia tốc bằng không B.vật đổi chiều chuyển động C cơ năng bằng không D vận tốc bằng không Câu 4 Dao động cơ điều hòa đổi chiều khi:

A.Lực tác dụng đổi chiều B.Lực tác dụng bằng không

C.Lực tác dụng có độ lớn cực đại D.Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 5 Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì

A vận tốc của vật cực đại B vận tốc của vật cực tiểu C gia tốc của vật cực tiểu D tốc độ của vật cực đại

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai? khi một vật dao động điều hoà thì:

A động năng và thế năng biến thiên vuông pha nhau

B li độ biến thiên vuông pha so với vận tốc

C li độ và gia tốc ngược pha nhau

D gia tốc và vận tốc vuông pha nhau

Câu 7 Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc B độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng

C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm

Câu 8 Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ

B.Dao động của chất điểm là dao động điều hòa

C.Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn

D.Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm

Câu 9 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

C động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

D khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

Câu 10 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là A.

2

v a

A

2

v a

A

C.

2

v a

A

2

a A v

  

Câu 11 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

D Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

Câu 12 Chọn đáp án đúng Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật:

A tăng khi độ lớn của vận tốc tăng B không thay đổi

C giảm khi độ lớn của vận tốc tăng D tăng hay giảm tuỳ thuộc vào chiều chuyển động của vật

Câu 13 Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ là đúng:

A Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật

B Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu

C Tại 2 vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

D Gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây

Câu 14 Tìm nhận xét đúng về con lắc đơn

A Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng li độ và tốc độ trái dấu

B Chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động thẳng chậm dần

C Hợp lực tác dụng lên vật là lực kéo về

D Khi qua vị trí cân bằng hợp lực tác dụng vào vật bằng không

Câu 15 Một con lắc đơn dao động dao động điều hòa, mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng Khi lực căng dây treo có

độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì

A thế năng gấp ba lần động năng của vật nặng B động năng bằng thế năng của vật nặng

C thế năng gấp hai lần động năng của vật nặng D động năng của vật đạt giá trị cực đại

Câu 16 Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà biến đổi từ 20cm đến 40 cm, khi vật đi qua vị trí mà lò xo có chiều

dài 30 cm thì

Trang 2

A gia tốc của vật đạt giá trị cực đại B vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

C hợp lực tác dụng vào vật đổi chiều D lực đàn hồi tác dụng vào vật băng không

Câu 17 Một thang máy chuyển động với gia tốc a nhỏ hơn gia tốc của trọng trường g tại nơi đặt thang máy Trong thang máy có con lắc

đơn dao động điều hòa Chu kì dao động của con lắc khi thang máy chuyển động giảm 5% so với chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên Véc tơ gia tốc của thang máy

A hướng thẳng đứng xuống và có độ lớn là 0,108g B hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn là 0,108g

C hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn là 1,108g D hướng thẳng đứng xuống và có độ lớn là 1,108g

Câu 18 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

A 0

3

2

C 0

3

2

Câu 19 Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 100g; k = 20N/m, vật được kéo tới vị trí lò xo dãn 8cm, khi t = 0 thì thả cho dao động Chọn

gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống Lấy g = 10m/s2, bỏ qua mọi sức cản Tại thời điểm t = 1s thì động năng:

Câu 20 Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad) Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v

là vận tốc của con lắc tại li độ góc α Chọn biểu thức đúng:

A 02 2 v2

g

     B 02 2 g 2

v

   

0

1

v g

   

    

Câu 21 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A Biên độ dao động B Cách kích thích dao động

C Cấu tạo của con lắc D Pha ban đầu của con lắc

Câu 22 Con lắc đơn gồm dây không dãn chiều dài l, khối lượng quả cầu m dao động điều hoà với chu kì T Truyền điện lượng q cho quả

cầu và đặt con lắc trong điện trường đều Ecó phương thẳng đứng, con lắc dao động với chu kì T’ Hãy chọn nhận xét đúng:

A.Nếu q < 0 và E hướng lên trên thì T’ < T

B.Nếu q > 0 và E hướng xuống dưới thì T’ > T

C.Nếu q < 0 và E hướng xuống dưới thì T’ < T

D.Nếu q > 0 và E hướng lên trên thì T’ < T

Câu 23 Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi ba vật treo có khối lượng m1>m2>m3, lực cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì

A con lắc m1 dừng lại sau cùng B cả 3 con lắc dừng cùng một lúc

C con lắc m3 dừng lại sau cùng D con lắc m2 dừng lại sau cùng

Câu 24 Phát biểu nào sau đây về là sai khi nói về dao động của con lắc đơn?

A Nếu bỏ qua lực cản của môi trường thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hoà

B Nếu chiều dài của dây treo con lắc là không đổi thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn sẽ tăng khi đưa nó lên cao theo

phương thẳng đứng

C Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn thì chuyển động của con lắc từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động

chậm dần

D Nếu chiều dài của dây treo con lắc là không đổi thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn sẽ thay đổi theo vĩ độ

Câu 24 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ Chu kì của con lắc sẽ không thay đổi khi

A nhiệt độ môi trường tăng lên B đưa con lắc lên cao

C tăng biên độ góc lên đến 150 D giảm khối lượng con lắc

Câu 25 Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn

trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn a là T3 Biểu thức nào sau đây đúng?

A T2 = T1 = T3 B T2 < T1 < T3 C T2 = T3 < T1 D T2 > T1 > T3

Câu 26 Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ

lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

Câu 27 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A gia tốc trọng trường B vĩ độ địa lí C khối lượng quả nặng D chiều dài dây treo

Câu 28 Con lắc đơn có điện tích q>0 treo vào một cái đinh nhờ dây treo mảnh Con lắc đơn thực hiện dao động với chu kỳ T1 trong điện trường đều Nếu đổi chiều điện điện thì chu kỳ con lắc đơn là T2  T1 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Điện trường ban đâu có hướng thẳng đứng từ trên xuống

B Điện trường ban đâu có hướng thẳng đứng từ dưới lên

Trang 3

C Chưa kết luận trong trường hợp này

D Hướng theo phương ngang

Câu 29 Một con lắc lò xo dao động tắt dần trong môi trường có lực ma sát nhỏ, biên độ lúc đầu là A Quan sát thấy tổng quãng đường mà

vật đi được từ lúc dao động đến khi dừng hẳn là S Nếu biên độ dao động là 2A thì tổng quãng đường mà vật đi được từ lúc dao động cho

đến khi dừng hẳn là

Câu 30 Một con lắc đơn đang dao động với chu kì 2s, khi đi qua vị trí cân bằng thì dây bị vướng vào một cái đinh đóng ngay dưới điểm

treo Lực căng dây treo trước khi vướng so với sau khi vướng đinh

A nhỏ hơn B lớn hơn C chưa kết luận được D bằng nhau

Câu 31 Dao động của con lắc đồng hồ (trong đồng hồ quả lắc đang hoạt động bình thường) là dao động:

A duy trì B tự do C cưỡng bức có cộng hưởng D cưỡng bức

Câu 32 Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng với tần số góc ω, biên độ A, tại li độ x, vận tốc của vật là

v Kết luận nào sau đây không đúng?

A Năng lượng dao động của vật là: 2 2 mv2

2

1 x m 2

1

B x = Acos(ωt + φ)

D Lực kéo về tác dụng vào vật: F = - mω2Acos(ωt +φ)

Câu 33 Một hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức

Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F1 bằng ngoại lực cưỡng bức khi đó biên

độ dao động cưỡng bức của hệ

A sẽ không đổi vì biên độ của lực không đổi B sẽ tăng vì tần số biến thiên của lực tăng

C sẽ giảm vì mất cộng hưởng D sẽ giảm vì pha ban đầu của ngoại lực tăng

Câu 34 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f= 5Hz, có biên độ thành phần 3cm và 2cm Biết tốc

độ trung bình của dao động tổng hợp trong một chu kì là 100cm/s Hai dao động thành phần đó:

A lệch pha nhau2

3

B cùng pha với nhau C ngược pha với nhau D vuông pha với nhau

Câu 35 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức luôn nhỏ hơn biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số của lực ngoại cưỡng bức

Câu 36 Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có pha ban đầu

khác nhau?

A.Tần số góc của dao động tổng hợp bằng tần số góc của các dao động thành phần

B.Tần số của dao động tổng hợp bằng tổng các tần số của các dao động thành phần

C.Biên độ của dao động tổng hợp bằng tổng các biên độ của các dao động thành phần

D.Chu kì của dao động tổng hợp bằng tổng các chu kì của các dao động thành phần

Câu 38 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B.Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C.Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D.Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 39 Để duy trì dao động cho cơ hệ mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó ta phải:

A Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian

B Tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biên thiên tuần hoàn theo thời gian

C Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát nhằm duy trì dao động

D Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động vật trong 1 phần của từng chu kỳ

Câu 40 Biên độ trong dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Lực ma sát của môi trường

Câu 41 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

1 0cos 20 ( )

Trang 4

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

Câu 42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số góc của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào chu kì của dao động cưỡng bức

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức

Câu 43 Với một dao động cơ tắt dần thì

A Chu kì giảm dần theo thời gian

B Tần số giảm dần theo thời gian

C Biên độ giảm dần theo thời gian

D Vận tốc cực đại của vật dao động không đổi theo thời gian

Câu 44 Một con lắc lò xo có chu kỳ T0 = 2 s Trong cùng một điều kiện về lực cản môi trường, thì lực gây ra dao động cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động với biên độ lớn nhất?

Câu 45 Công thức nào sau đây tính biên độ dao động tổng hợp:

A   2  2 1 2sin  

2

2 1

2

2 1

A

C   2  2 1 2sin  

2

2 1

2

2 1

A

Câu 46 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần ?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

Câu 47 Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải

A tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

B tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian

C làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

D tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 48 Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B tần số của ngoại lực tuần hoàn

C biên độ của ngoại lực tuần hoàn D lực ma sát của môi trường

Câu 49 Một hệ dao động với tần số dao động riêng f0= 10Hz Tác dụng lên hệ một lực cưỡng bứcFF c0 os(2  ft   ) Ban đầu f= 15Hz Người ta điều chỉnh f tăng dần thì thấy biên độ dao động cưỡng bức của hệ

A ban đầu giảm sau đó tăng B tăng dần

C giảm dần D ban đầu tăng sau đó giảm

Câu 50 Chọn kết luận sai về dao động cưỡng bức ?

A Biên độ của dao động cưỡng bức tỷ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực

C Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì bởi ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Khi vật dao động cưỡng bức, biên độ dao động không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

Câu 51 Dao động của con lắc đồng hồ (trong đồng hồ quả lắc đang hoạt động bình thường) là dao động:

A duy trì B tự do

C cưỡng bức có cộng hưởng D cưỡng bức

B BÀI TẬP

Câu 1 Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ); chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là

Câu 2 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz Ở thời điểm ban đầu t = 0, vật chuyển động ngược chiều

dương Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = m/s2 Lấy Phương trình dao động của vật là

Câu 3 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian dài nhất để vật đi quãng đường 2011A là:

A 3017/6f B 4021/8f C 2001/4f D 1508/3f

Câu 4 Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ

2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

2

max

v

v

4

6

6

3

10 /

g    m s

10 cos 4 ( )

3

x    t    cm

2 2,5cos 4 ( )

3

x   t   cm

5

6

x   t   cm

Trang 5

A chiều âm qua vị trí cân bằng B chiều dương qua vị trí có li độ -2cm

C chiều âm qua vị trí có li độ2 3cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm

Câu 5.Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2

t-6

 ) cm Thời điểm thứ 2010 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8 cm/s là:

A 1005,5 s B 1004,5 s

Câu 6 Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox Tại thời điểm t = 0 chất điểm có vận tốc v0 = 0 và gia tốc a0 = 15 m/s2, tại thời điểm t1 thì chất điểm có vận tốc v = -15 cm/s và gia tốc a = 7,5 3 m/s2 Lấy 2 = 10 Giá trị nhỏ nhất của t1 là

A 1

1

15 s

C 2

11

30 s

Câu 7 Vật dao động điều hoà với biên độ 4cm Tại t = T/4 vật có tốc độ cực đại Trong 2s đầu tiên vật đi được quảng đường 10cm; trong

3s đầu tiên đi được quảng đường

A 16cm B 12cm C 14cm D 15cm

Câu 8 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox Gọi t1 và t2 là thời gian dài nhất và ngắn nhất mà vật đi được quãng đường bằng biên độ

Tỉ số t1/t2 là

A 1/ 2 B 2

Câu 9 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của

chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

4 TB

 là

A

6

T

B 2

3

T

C.

3

T

D

2

T

Câu 10 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A =4cm có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=7/6 (s) và t2=

17/12(s) Tại thời điểm ban đầu (t =0) vật đi theo chiều dương Tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 29/24s, chất điểm đã đi qua vị trí x= 2 2cm

A 4 lần B 6 lần C 5 lần D 3 lần

Câu 11 Một vật dao động điều hòa tuân theo qui luật x = 2cos(10t - /6) (cm) Nếu tại thời điểm t1 vật có vận tốc dương và gia tốc a1 = 1 m/s2 thì ở thời điểm t2 = t1 + /20 (s) vật có gia tốc là:

Câu 12 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc

có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là

3

T

Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là

Câu 13 Một con lắc lò xo có m = 1kg dao động điều hòa với cơ năng W = 125mJ, tại thời điểm t = 0 vật có v = 0,25m/s và a = - 6,25 3

m/s2 Phương trình dao động của vật là

A x = 2 2sin(25t + π/4) cm B x = 2 2cos(25t – π/4) cm

C x = 2sin(25t +π/6) cm D 2cos(25t – π/6) cm

Câu 14 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x   1 5cos 2 (cm),  t trong đó t đo bằng s Vật có tốc độ dao động cực đại bằng

A 10 cm/s  khi vật ở vị trí có li độ x = 1 cm B 10 cm/s  khi vật ở vị trí có li độ x = 0 cm

C 5 cm/s  khi vật ở vị trí có li độ x = 1 cm D 10 cm/s  khi vật ở vị trí có li độ x = - 1 cm

Câu 15 Một vật dao động điều hoà khi có li độ x12cm thì vận tốc v14 3cm, khi có li độ x22 2cm thì có vận tốc

v   cm Biên độ và tần số dao động của vật là:

Câu 16 Một con lắc đơn treo trên trần thang máy Khi thang máy đi xuống nhanh dần rồi đi xuống chậm dần đều với cùng một gia tốc a

thì chu kì dao động của con lắc lần lượt là T1 = 2,17s và T2 = 1,86s Lấy g = 9,8m/s2 Chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên

và gia tốc của thang máy lần lượt là

A 1 s và 2,5 m/s2 B 1,5s và 2 m/s2 C 2s và 1,5 m/s2 D 2,5 s và 1,5 m/s2

Trang 6

Câu 17 Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g Kéo vật nặng xuống dưới theo

phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động điều hòa theo phương trình , lấy g =10 m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn

Câu 18 Hai vật A và B dán liền nhau có m B = 2m A = 200g treo vào một lò xo có độ cứng k = 50N/m Nâng hai vật lên đến vị trí lò xo có

chiều dài tự nhiên l0 = 30cm thì thả nhẹ Hai vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra Cho Chiều dài ngắn nhất của lò xo sau đó là

Câu 19 Một CLLX lí tưởng gồm m = 100 g, k = 40 N/m, được treo thẳng đứng Lấy g = 10 m/s2 Kéo vật xuống dưới dọc theo trục của lò

xo các VTCB một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật d.đ.đ.h Chọn trục tọa độ hướng thẳng đứng lên, gốc tọa độ tại VTCB; Mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng lần thứ 2012 (kể từ lúc vật dao động) Phương trình dao động của vật là:

A x  5cos(20 t   / 3) cm B x  5cos(20 t  2 / 3)  cm

C x  5cos(20 t   / 3) cm D x  5cos(20 t  2 / 3)  cm

Câu 20 Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2s, mỗi ngày chậm 130s, phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ

chạy đúng:

A Giảm 0,3% B Tăng 0,3% C Tăng 1% D Giảm 2%

Câu 21 Con lắc đơn được kéo lệch khỏi phương đứng góc 0 rồi buông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động thì thấy độ lớn lực căng cực đại gấp 4 độ lớn lực căng cực tiểu Góc 0 có độ lớn là

A 300 B 200 C 600 D 450

Câu 22 Từ VTCB truyền cho quả cầu của con lắc đơn một vận tốc đầu theo phương ngang Tại li độ góc  = 300 gia tốc của quả cầu có hướng nằm ngang Biên độ góc 0 là :

Câu 23 Con lắc đơn có chiều dài l treo trong trần một thang máy Khi thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn

a (a < g) thì dao động với chu kỳ T1 Khi thang máy chuyển động chậm dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a thì dao động với chu kỳ T2 = 2T1 Độ lớn gia tốc a bằng :

C.3g/5 D g/3

Câu 24 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=2N/m, vật nhỏ khối lượng m=80g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát

trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2

.Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng

A.0,36m/s B 0,25m/s C 0,50m/s D 0,30 m/s

Câu 25 Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m Điểm cố định cách mặt đất 2,5m

Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc  = 0,09 rad (góc nhỏ) rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = 2 = 10 m/s2 Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55s có giá trị gần bằng:

A 0,5753 m/s B 0,5743m/s C 0,2826 m/s D 1 m/s

Câu 26 Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N.m-1 đầu trên được giữ cố định còn phia dưới gắn vật m Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm Lấy g=10m/s2.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng

A.0,41W B 0,64W C 0,5W D 0,32W

Câu 27 Con lắc đơn có khối lượng m=200g, chiều dài l=100cm đang thực hiện dao động điều hòa Biết gia tốc của vật nặng ở vị trí biên

có độ lớn gấp 10 lần độ lớn gia tốc của nó khi qua vị trí cân bằng Biên độ cong dao động có giá trị bao nhiêu?

Câu 28 Một con lắc lò xo có k=100N/m, m=250g dao động điều hòa với biên độ A=6cm Công suất cực đại của lực hồi phục là :

A 3.6W B.7,2W C.4,8W D 2,4W

Câu 29 Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng k = 50N/m và vật nặng M=500g dao động điều hoà với biên độ dọc theo trục Ox trên mặt phẳng nằm ngang Hệ đang dao động thì một vật 500

3

mg bắn vào M theo phương nằm ngang với vận tốc v0  1 / m s Giả thiết

va chạm là hoàn toàn đàn hồi và xẩy ra vào thời điểm lò xo có chiều dài nhỏ nhất Sau khi va chạm vật M dao động điều hoà làm cho lò xo

có chiều dài cực đại và cực tiểu lần lượt là 100cm và 80cm Cho g  10 / m s2 Biên độ dao động trước va chạm là

A A0  5 cm B A0  10 cm C A0  5 2 cm D A0  5 3 cm

Câu 30 Một vật nhỏ khối lượng m = 100g được gắn vào một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 40N/m Bỏ qua mọi lực

ma sát Kích thích để con lắc dao động điều hòa với cơ năng bằng 32mJ Gia tốc cực đại và tốc độ cực đại của vật lần lượt là

A 0,8 / ;16 /cm s2 m s B 16 / ;80 / m s2 cm s C 16 / ;8 /m s2 m s D 16 / ;0,8 /cm s2 m s

Câu 31 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng m mang điện tích dương Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới

thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 0,6s Nếu đảo chiều điện trường mà vẫn giữ nguyên cường độ thì con lắc sẽ dao động điều hòa

  5cos 4 ( ; )

2

10 /

gm s

0

A

Trang 7

với chu kì là 0,8s Biết độ lớn lực điện trường luôn bé hơn trọng lực tác dụng vào vật Bỏ qua sức cản của không khí Chu kỳ dao động

Câu 32 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ m mang điện tích q = + 5 10-5 (C) và lò xo có độ cứng k=10N/m, dao động điều hòa với biên

độ 5cm trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Tại thời điểm quả cầu đi qua vị trí cân bằng và có vận tốc hướng ra xa điểm gắn lò xo với giá nằm ngang, người ta bật một điện trường đều có cường độ E = 104 V/m, cùng hướng với vận tốc của vật Tỉ số tốc độ dao động cực đại của quả cầu sau khi có điện trường và tốc độ dao động cực đại của quả cầu trước khi có điện trường bằng

Câu 33 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

A 0

3

2

C 0

3

2

Câu 34 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

Câu 35 Một vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k  100 / N mdao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động lực kéo và lực nén cực đại của lò xo tác dụng vào điểm treo có giá trị tương ứng là 25N và 5N Tìm vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động

A.vmax  2 / m s B.vmax  1,5 / m s

Câu 36 Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có

độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng

có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

Câu 37 Treo một vật năng khối lượng m vào lò xo có độ cứng K0 thì lò xo dãn ra một đoạn x0 = 4cm Khi cắt lò xo thành hai đoạn có độ cứng K1 và K2 rồi ghép với vật m như hình vẽ thì khi vật cân bằng lò xo K1 bị nén a1 = 3cm, K2 bị nén a2 = 2cm Lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Chu kỳ dao động của hệ là

A

10

4

10

3 (s)

C

2

1

10

5 (s)

Câu 38 Vậy nhỏ có khối lượng m1 = 100g rơi từ độ cao h = 0,5m so với mặt của đĩa cân có khối lượng m2 = m1 gắn trên lò xo đặt thẳng đứng có độ cứng k = 100N/m Lấy g = 10m/s2 Sau va chạm m1 dính chặt vào m2 và chúng dao động điều hòa với biên độ là

Câu 39 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nhỏ m (m<400g), lò xo có k = 100N/m Vật đang treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới

vị trí lò xo dãn 4,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương thẳng đứng, lúc này vật dao động với cơ năng 40mJ, lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động của vật là

A s

10

5

3

C s

3

3

8

m

K1 

K2 

Trang 8

Câu 40 Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 100g; k = 20N/m, vật được kéo tới vị trí lò xo dãn 8cm, khi t = 0 thì thả cho dao động Chọn

gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống Lấy g = 10m/s2, bỏ qua mọi sức cản Tại thời điểm t = 1s thì động năng:

Câu 41 Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, nếu treo vật có khối lượng m thì lò xo có chiều dài l1 = 40cm Kéo vật theo phương thẳng đứng tới khi chiều dài của lò xo là l2 = 42cm rồi truyền cho nó vận tốc v = 20cm/s hướng lên trên Bỏ qua mọi sức cản, lấy g =

10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương thẳng đứng, hướng từ trên xuống, gốc thời gian khi vật qua vị trí x0 = - 2cm ngược chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = 2 2sin( 10t +π/3)cm B x = 2 2cos( 10t +2π/3) cm

C x = 2cos(10πt + 2π/3)cm D x = 2sin( 10πt + 2π/3)cm

Câu 42 Vật năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng có khối lượng m = 100g Từ vị trí cân bằng kéo vật m xuống đến vị trí làm lò xo dãn

15cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa với cơ năng W = 12,5mJ Lấy g = 10m/s2 Kể từ lúc thả tay, vật qua vị trí lò xo dãn 7,5cm lần đầu tiên tại thời điểm

A s

10

25

C s

15

30

Câu 43 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T 0 ; biên độ α 0 , chiều dài dây treo là l Từ biên trở về dây vướng đinh tại điểm chính giữa l, đoạn dây từ đinh tới điểm treo trùng với đường phân giác của α 0 Con lắc sẽ dao động tuần hoàn với chu kỳ T bằng

Câu 44 Một quả bóng bay có khối lượng riêng trung bình là Do bị ghim xuống đáy ao nước tĩnh bằng một sợi dây chiều dài l Khối lượng

riêng của nước là D (D >> Do) Đưa quả bóng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ Bỏ qua mọi lực cản Chu kỳ dao động của của quả bóng là

A

g

l

Dg

l D

(

C

g D D

Dl

) (

2

0

g D D

l D

) (

2

0

0

Câu 45 Một con lắc đồng hồ có l = 1m, khối lượng m = 100g dao động trong môi trường có lực cản và g = 9,81m/s2 biên độ giảm dần theo quy luật A1 = qA0, A2 = qA1 Người ta thấy sau 8 chu kỳ biên độ giảm từ 100 xuống 80 Công tối thiểu cần thiết lên dây cót đồng hồ

để nó hoạt động tốt trong 15 ngày là:

Câu 46 Trong một hang có điện trường đều theo phương thẳng đứng Để đo điện trường đó người ta dùng hai con lắc đơn giống hệt nhau:

con lắc đặt tại cửa hang dao động có chu kỳ 2s Con lắc đặt trong hang mang điện tích q = 2.10-8C Biết rằng khối lượng vật nặng của mỗi con lắc là m = 100g Lấy g = 9,81m/s2 Người ta thấy cứ sau 45 giờ thì con lắc cửa hang dao động ít hơn con lắc trong hang 1 chu kỳ Điện trường trong hang có cường độ và hướng là

A 14700V/m; hướng lên B 7350V/m; hướng lên

C 14700V/m; hướng xuống D 7350V/m; hướng xuống

Câu 47 Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 20 cm dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi con lắc dao động tới vị trí mà góc lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng là   0,1 radthì vật nặng có tốc độ 0,14 m/s Biên độ và tần số góc của dao động lần lượt là :

A.2 2 cm và 7 rad/s  B.2 2 cm và 7 rad/s. C.2 cm và 7 rad/s. D.2 cm và 7 rad/s 

Câu 48:Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc 5 rad/s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2; lấy 2 = 10 Biết gia tốc cực đại của vật nặng amax> g Trong thời gian một chu kì dao

động, thời gian lực đàn hồi của lò xo và lực kéo về tác dụng vào vật cùng hướng là t1, thời gian 2 lực đó ngược hướng là t2 Cho t1=5t2 Trong một chu kì dao động, thời gian lò xo bị nén là :

A 1

s

15 B.

2 s

3 C.

2 s

15 D.

1 s 30

Câu 49 Một con lắc có chiều dài sợi dây là 90cm dao động tại nơi có g=10m/s2, với biên độ góc 0,15rad Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là:

A 50cm/s B 5m/s C 45cm/s D 4,5m/s

Câu 50 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc  = 4.10-5K-1 Bán kính trái đất là 6400 km Nhiệt độ đỉnh núi là:

Trang 9

Câu 51 Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu

của lò xo là 13

3 , lấy g = 2m/s Chu kì dao động của vật là

A 1 s B 0,8 s C 0,5 s D Đáp án khác

Câu 52 Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo

giãn 10cm Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiều dương hướng lên Lấy g  10 m / s2 Phương trình dao động của vật là

A x = 2 2 cos 10 t(cm) B x = 2 cos 10 t(cm)

4

3 10 cos(

2

t (cm) D x = )

4 10 cos(

t (cm)

Câu 53 Một con lắc lò xo có k = 200N/m, m = 0,5 kg, dao động điều hòa với biên độ 5cm Tổng quãng đường vật đi được trong π/5 s đầu

tiên là

A 60cm B 20 cm C 50 cm D 40cm

Câu 54 Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 200 C Dây treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10

– 5 K- 1 Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 400 C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy

A chậm 17,28 s B nhanh 17,28 s C chậm 8,64 s D nhanh 8,64 s

Câu 55 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một đoạn l1=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 1,25m thì chu kì dao động bây giò là T2= 2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là

A l  3 m ; T  3 3 s B l  4 m ; T  2 3 s C l  4 m ; T  3 3 s D l  3 m ; T  2 3 s

 

Ngày đăng: 03/02/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w