1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 9 từ đồng nghĩa Bài giảng chuyên đề Ngữ văn 7

26 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: a, Ví dụ 1: Rọi : soi, chiếu -Nghĩa là chiếu sỏng vào một vật nào đú Trông: nhỡn , ngó, xem- Nghĩa là nhỡn để nhận biết Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần g

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng thầy cô giáo đến dự giờ

lớp 7

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :đặt câu với các cặp quan hệ từ sau

-vỡ ………… nên

-Sở dĩ …… là vỡ

đặt câu :

-vỡ tôi ch ă m h ọ c nên tôi luôn đạt điểm cao.

-Sở dĩ bị điểm kém là vỡ bạn An không chịu làm bài ở nhà

Trang 3

điểm nào chung?

đều có nghĩa là chết

Nghĩa chung là bố

Trang 4

1 Ví dụ:

a, Ví dụ 1:

Nắng rọi H ơng Lô khói tía bay,

Xa trông dòng thác tr ớc sông này.

Nước bay th ẳ ng xu ố ng ba nghỡn thước

Tư ở ng d ả i Ngõn Hà tu ộ t kh ỏ i mõy

Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học, hãy tỡm các từ

đồng nghĩa với mỗi từ rọi, trông trong bài : “ Xa ngắm thác núi L ”?

Trang 5

1 Ví dụ:

a, Ví dụ 1:

Rọi : soi, chiếu -Nghĩa là chiếu sỏng vào một

vật nào đú

Trông: nhỡn , ngó, xem- Nghĩa là nhỡn để nhận biết

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau

hoặc gần giống nhau.

Qua ví dụ trên ta thấy các từ phát âm khác nhau

nh ng cùng một nghĩa gọi là từ đồng nghĩa Vậy em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa?

Trang 6

b.Vớ dụ 2:

Từ “trụng” trong bản dịch Xa ngắm thỏc nỳi Lư cú nghĩa là:

“Nhỡn để nhận biết” Ngoài nghĩa đú ra, từ “trụng” cũn cú nghĩa sau:

a) Coi súc, giữ gỡn cho yờn ổn.

b) Mong.

Tỡm cỏc từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trờn của từ trụng.

Trông Nhỡn để nhận biết (Nhỡn, (ngó, xem Chăm súc, trụng coi, … .) )

( Ngúng, đợi, trụng mong…)

Trang 8

- Rủ nhau xuống bể mò cua,

(Trần Tuấn Khải)

- Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

Trang 9

- Đều chỉ khỏi niệm sự vật, sắc thỏi nghĩa giống nhau.

Giống nhau:

Khác nhau:

Từ đồng nghĩa hoàn toàn là không phân biệt

nhau về sắc thái nghĩa.

1,Vớ d : ụ

a,Vớ dụ 1:

? Từ trái và từ quả có thể thay thế cho nhau đ ợc không?

- Từ trái và từ quả có thể thay thế đ ợc cho nhau

Vậy nh ng ững từ có thể thay thế cho nhau đ ợc gọi là từ đồng nghĩa hoàn toàn Em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

Trang 10

- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm

vẫn cầm tay (Truyện cổ Cu-ba)

Trang 11

Vớ d 2: ụ

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Giống : đều chỉ cái chết

Khác: + Bỏ mạng : mang sắc thái khinh bỉ, coi th ờng

+ Hy sinh: mang sắc thái kính trọng

Ghi nhớ: ( SGK)

Vậy 2 từ trên có sắc thái nghĩa khác nhau gọi là từ đồng nghĩa gỡ?

? Qua tỡm hiểu 2 ví dụ trên, theo em từ đồng nghĩa có mấy loại

Từ đồng nghĩa có 2 loại

Từ đồng nghĩa hoàn toàn

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Trang 12

Bài tập nhanh:

Cho 2 nhóm từ sau:

*ba ,cha, tớa, bố

*Uống, tu, nhấp

? Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, nhóm nào là đồng nghĩa không hoàn toàn

đồng nghĩa hoàn toàn

 đồng nghĩa không hoàn toàn

Trang 13

- Từ hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vỡ

có sắc thái nghĩa khác nhau.

Từ quả và trái có thể thay thế cho nhau vỡ sắc thái

nghĩa không phân biệt.

Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái , bỏ mạng và hi sinh trong các ví dụ ở mục II cho nhau rồi rút ra nhận

xét?

Trang 14

Chia li và chia tay không thể thay thế cho nhau vỡ:

-Chia li : nghĩa là chia tay lâu dài, thậm chí không bao

giờ gặp lại nhau

- Chia tay :chỉ mang tính chất tạm thời, th ờng sẽ gặp lại

trong một t ơng lai gần.

ở bài 7, tại sao đoạn trích trong Chinh phụ ngâm khúc lấy tiêu đề

là sau phút chia li mà không phải

là Sau phút chia tay ?

Trang 15

Thông qua

ví dụ chúng

ta rút ra đ ợc kết luận nào?

* Ghi nhớ: (SGK)

Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế cho nhau.Khi nói cũng nh khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa nh ng từ thể hiện đúng ững thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.

Trang 16

Bµi tËp 6: Chän tõ thÝch hîp ®iÒn vµo c¸c c©u d íi ®©y

Trang 17

tõ sau ®©y:

dòng c¶m thi sÜ, thi nh©n PhÉu thuËt

tµi s¶n ngo¹i quèc

Trang 18

Bài tập 2: (SGK)

Tỡm từ có gốc ấn- Âu

đồng nghĩa với các từ sau đây

Máy thu thanh

Trang 19

Tỡm một số từ

địa ph ơng đồng nghĩa với từ toàn

- quả dứa-cái bát

- con gà

Bài tập 1: (SGK)

Bài tập 2: (SGK)

Bài tập 3: (SGK)

Trang 20

Tỡm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu

sau

a, Món quà anh gửi, tôi đã đ a tận tay chị ấy rồi

- Món quà anh gửi, tôi đã trao tận tay chị ấy rồi.

b, Bố tôi đ a khách ra đến cổng rồi mới trở về.

Bố tôi tiễn khách ra đến cổng rồi mới trở về.

Bài tập 1: (SGK)

Bài tập 2: (SGK)

Bài tập 3: (SGK)

Bài tập 4:(SGK)

Trang 21

Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau

Trang 22

Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong hai từ đồng nghĩa đó.

a, đối xử, đối đãi

Nó … tử tế với mọi ng ời xung quanh nên ai cũng mến nó

- Nó đối xử/ đối đãi tử tế với mọi ng ời xung quanh nên ai cũng mến nó.

Mọi ng ời đều bất b ỡ nh tr ớc thái độ …… .của nó.

Mọi ng ời đều bất b ỡ nh tr ớc thái độ đối xử của nó

Trang 23

đặt câu với mỗi từ : bỡnh th ờng, tầm th ờng, kết quả, hậu quả

- Nó học vào loại b ỡ nh th ờng trong lớp.

- Cái cặp sách có vẻ tầm th ờng nh ng tôi rất quí nó.

- vỡ quá l ời biếng nên kết quả học tập cuối năm nó bị xếp loại yếu.

-Lũ lụt ở miền Trung đã để lại hậu quả về môi tr ờng vô cùng nghiêm trọng.

Trang 24

-Thay bao che b»ng che chë

-Thay gi¶ng d¹y b»ng d¹y

-Thay trình bµy b»ng tr ng bµy

Trang 25

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa

II/ Các loại từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Trang 26

C¶m ¬n thÇy c« gi¸o vµ c¸c

em häc sinh!

Ngày đăng: 03/02/2015, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w