Chỉ rõ giới hạn của x để trên đường thẳng đó ta được 3 đoạn thẳng là 3 cạnh của OMN∆.. Chứng minh đồ thị hàm số trên luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m.. Xe thứ nhất tron
Trang 1a) Rút gọn A và nêu điều kiện của x để A có nghĩa.
b) Coi A là một hàm số với biến x Vẽ đồ thị hàm số A
Trang 3Chuyên đề 2: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1 Giải các phương trình sau đây bằng cách đặt ẩn số phụ thích hợp :
Trang 5 Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2x6 −2x y y3 + 2 =64.
Phân tích biểu thức x2 + −x xy−2y2−2y thành nhân tử Từ đó giải hệ :
Trang 6Chuyên đề 3: BẤT ĐẲNG THỨC GIÁ TRỊ MIN, MAX
1. Cho , ,a b c là độ dài 3 cạnh của tam giác Chứng minh :
không đồng thời lớn hơn 1
14.Ba số dương , ,a b c thỏa mãn a b c> > Chứng minh :
Trang 718.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của :
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x
20.Tìm cặp số ( )a b thỏa mãn đẳng thức : , a−1.b2 = −b a−1 sao cho a đạt
11
x A x
+
=+ .
Trang 81. Cho
2
5,
− − − + + Với giá trị nào của ,a b thì
P Q= với mọi giá trị của x trong tập xác định của chúng.
c) Chứng minh rằng : A chia hết cho 30.
4. Chứng minh rằng : nếu ,x y là những số nguyên thỏa mãn điều kiện x2 + y2chia hết cho 3 thì cả ,x y đều chia hết cho 3.
5. Tìm giá trị của ,p q để đa thức x4 +1 chia hết cho đa thức x2 + px q+
6. Cho đa thức A x( ) =x4 −14x3 +71x2 −154x+120 với x∈¢
a) Phân tích A x thành nhân tử.( )
b) Chứng minh rằng đa thức A x chia hết cho 24( )
7. Cho P x( ) =x1970 +x1930 +x1890, Q x( ) =x20 +x10 +1 Chứng minh rằng khi x
nguyên thì P x chia hết cho ( ) Q x ( )
8. Tìm tất cả các số nguyên x để x2 +7 chia hết cho x−2
9. Một đa thức chia cho x−2 thì dư 5, chia cho x−3 dư 7 Tính phần dư của phép chia đa thức đó cho ( x−2) (x−3)
10.Cho P x( ) =x4 −3x2 +ax b+ và Q x( ) =x2−3x+4 Với giá trị nào của ,a b
thì P x chia hết cho ( ) Q x ( )
11.Cho biết tổng các số nguyên a a1, , ,2 a chia hết cho 3 Chứng minh rằng : n
Trang 9A a= + + +13 a23 a3n cũng chia hết cho 3.
12.Chứng minh rằng : 7.52n +12.6n luôn chia hết cho 19, với mọi số tự nhiên n
13.Tìm các số nguyên a để biểu thức (x a x− ) ( −1993) +3 phân tích được thành
2 đa thức bậc nhất với hệ số nguyên
14.Tìm ,a b để phương trình sau có nghiệm là mọi số thực , x x≠1,x≠2
c) Chứng minh rằng P x chia hết cho 120.( )
17.Tìm đa thức P x biết rằng khi chia ( ) P x cho ( ) x−1 dư 3− ; khi chia P x ( )
cho x+1 dư 3, khi chia P x cho ( ) (x2 −1) được thương là 2x và còn dư.
18.Cho A x( ) =19933 x3 +19912x2 +6x Chứng minh rằng : khi x là số nguyên thì
( )
A x cũng nhận giá trị là số nguyên.
Chuyên đề 5: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Trang 101. Cho hai hàm số y= f x( ) =x2+6x+5, y g x= ( ) =2x m+ Vẽ đồ thị
( )
y = f x rồi tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y g x= ( ) chỉ có một điểm chung với đồ thị y = f x( ) Trong trường hợp hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm
M ≠N Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN
2 Cho hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là nghiệm của phương trình :
x2 −2(m+1) x+3m+ =1 0
a) Tìm m để hình chữ nhật trên tồn tại.
b) Gọi ,C S theo thứ tự là chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó Vẽ đồ thị
biểu diễn sự biến thiên của ,C S theo m trên cùng một$hệ tọa độ Hai đồ
thị của ,C S có cắt nhau không ?
3. Cho hệ tọa độ Oxy và 2 điểm M(2; 2 , − ) (N − −4; 8)
a) Viết phương trình ba đường thẳng chứa 3 cạnh OMN∆ Chỉ rõ giới hạn
của x để trên đường thẳng đó ta được 3 đoạn thẳng là 3 cạnh của OMN∆
b) Viết phương trình đường Parabol có đỉnh ở O và đi qua M Chứng minh Parabol đó đi qua N
c) Vẽ các đoạn thẳng và Parabol trên cùng một hệ trục tọa độ
4. Cho hệ tọa độ Oxy và 3 điểm A( ) (2;5 ,B − −1; 1 ,) ( )C 4;9
Trang 11b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; 4− ) tiếp xúc với phần đường Parabol 1 2
a) Tìm , ,m n p biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1, cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1, và đi qua điểm ( )2;3
b) Tìm giao điểm còn lại của đồ thị hàm số với trục hoành
c) Chứng minh rằng đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y x− + =1 0.
11.Cho hàm số : y=(2m−3) x−1
a) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = − +5x 3.
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(−1;0)
13.Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm A(1; 1− ) và B( )5;7 Tìm
m để đường thẳng y= − +3x 2m−9 cắt đường thẳng ( )d tại một điểm trên
trục tung
14.Vẽ đồ thị hàm số : y = + −x x 2 Từ đó giải phương trình x = − −2 x 2
Trang 1215.Chứng minh các đường thẳng có phương trình : y=(2m−1) x−4m+2003
luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m
16.Cho parabol ( ) 1 2
:
4
P y = − x và đường thẳng ( )d :y mx= −2m−1
a) Vẽ parabol ( )P Tìm m để ( )d tiếp xúc với ( )P
b) Chứng minh rằng ( )d luôn đi qua một điểm cố định.
17.Cho hàm số y mx= 2 +2(m−2x) −3m+1 Chứng minh đồ thị hàm số trên
luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m Tìm m để đồ thị trên là
một parabol Tìm các điểm trên mặt phẳng tọa độ mà không có Parabol nào nói trên đi qua
18.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ABC∆ Biết phương trình đường thẳng AB
y= x+ ; Phương trình đường thẳng AC: 3x−4y+ =1 0 và trung điểm
cạnh BC là M( )4;3 Lập phương trình đường thẳng BC
19.Cho parabol ( )P y: =3x2 trong hệ tọa độ Oxy Tìm m để đường thẳng
y x m= + cắt ( )P tại 2 điểm phân biệt , A B sao cho OA OB⊥
20.Tìm miền xác định của hàm số : y = x2−5x+ +6 x4 −x2
21.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol 1 2
2
y= − x và điểm I(0; 2− ) và điểm M m( ;0) với m≠0 là tham số
a) Vẽ parabol đã cho
b) Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua 2 điểm , M I Chứng minh rằng
( )d luôn cắt parabol đã cho tại 2 điểm phân biệt , A B với độ dài AB >4
Trang 13Bài toán chuyển động
1. Hai bến sông ,A B cách nhau 126 km Một tàu thủy khởi hành từ A xuôi dòng
về B Cùng lúc đó có một đám bèo trôi tự do cùng chiều với tàu Khi tàu về đến B liền quay trở lại ngay và khi tàu về đến A tính ra hết 16 giờ Trên đường trở về A , khi còn cách A 28 km thì gặp lại đám bèo nói trên Tính vận
tốc riêng của tàu thuỷ và vận tốc của dòng nước chảy
2. Lúc 9 giờ sáng một chiếc bè trôi tự do từ A đến B dọc theo bờ sông Cùng lúc đó một chiếc thuyền khởi hành từ B đến A và sau 5 giờ thì gặp chiếc bè Khi về đến A , thuyền quay lại B ngay và về tới B cùng một lúc với chiếc bè Hỏi thuyền và bè có kịp đến B vào lúc 21 giờ ngày hôm đó hay không ?
3. Hai người đi bộ cùng khởi hành từ C để đi đến A và B (C nằm giữa , A B ) Người thứ nhất đi đến A , người thứ 2 đi đến B Sau khi đến nơi cả hai quay lại ngay và họ gặp nhau ở trung điểm đoạn AB Nếu ngược lại, người thứ nhất đến B và người thứ 2 đến A thì người thứ nhất sau khi đến B quay lại ngay và đuổi kịp người thứ 2 tại A Tính khoảng cách từ C đến A và tỷ số vận tốc của 2 người biết rằng đoạn AB dài 2 km.
4. Một người đi từ A đến B rồi quay lại A ngay mất tất cả 3 giờ 41 phút Đoạn đường AB dài 9 km gồm một đoạn lên dốc, tiếp đó là một đoạn đường bằng,
cuối cùng là một đoạn xuống dốc Hỏi đoạn đường dài bằng bao nhiêu km, nếu biết vận tốc của người xuống dốc là 4 km/giờ, lúc đi đoạn đường bằng là
5 km/giờ và xuống dốc là 6 km/giờ
5. Hai xe ô tô cùng khởi hành một lúc từ A đến B Xe thứ nhất trong số thời gian cần thiết để đi hết đoạn đường AB thì nửa thời gian đầu nó đi với vận tốc
50 km/h; nửa thời gian còn lại đi với vận tốc 40 km/h Xe thứ 2 trong nửa đoạn đường đầu nó đi với vận tốc vận tốc 40 km/h; nửa đoạn đường sau nó đi
với vận tốc 50 km/h Hỏi 2 xe đó có đi cùng về đến B một lúc không ?
6. Trên tuyến đường ABCx có 2 người cùng khởi hành từ 2 địa điểm B và D Người ở B đi với vận tốc 20 km/h Người ở C đi với vận tốc 40 km/h Người
ở địa điểm A khởi hành sau một giờ và đi với vận tốc 48 km/h Biết AB dài
Trang 1422 km còn BC dài 42 km Hỏi sau bao lâu người đi từ vị trí A sẽ cách đều
người đi từ vị trí ,B C
Bài toán công việc
7. Một bể đựng nước có 2 vòi : vòi A đưa nước vào và vòi B tháo nước ra Vòi
A từ khi nước cạn tới khi nước đầy (có đóng vòi B ) lâu hơn 2 giờ so với vòi
B tháo nước tù khi bể đầy tới khi bể cạn (có đóng vòi A ) Khi bể nước chứa
1/3 thể tích của nó nếu người ta mở cả 2 vòi thì sau 8 giờ bể cạn nước Hỏi
sau bao nhiêu giờ riêng vòi A có thể chảy đầy bể ? Sau bao nhiêu giờ riêng vòi B có thể tháo hết nước trong bể ?
8 Hai vòi nước cùng chảy thì sau 5 giờ 50 phút sẽ đầy bể Nếu để hai vòi cùng chảy trong 5 giờ rồi khóa vòi thứ 2 thì phải trong 2 giờ nữa mới đầy bể Tính xem nếu để mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu sẽ đầy bể ?
Các bài toán khác
9 Để chở một số bao hàng bằng ôtô, người ta nhận thấy nếu mỗi xe chở 22 bao thì còn thừa một bao Nếu bớt đi một ôtô thì có thể phân phối đều các bao hàng cho các ôtô còn lại Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ôtô và tất cả có bao nhiêu bao hàng Biết rằng mỗi ôtô chỉ chở được không quá 32 bao hàng (giả thiết mỗi bao hàng có khối lượng như nhau)
10.Mỗi người dán tất cả tem của mình vào một quyển vở Nếu dán 20 tem trên một tờ thì quyển vở không đủ để dán hết số tem Còn nếu mỗi tờ dán 23 tem thì ít nhất một tờ trong quyển vở còn bị bỏ trống Nếu giả sử cũng trên quyển
vở đó mà trên một tờ dán 21 tem thì tổng số tem dán trên quyển vở đó với số tem thực có của người đó là 500 tem Hỏi quyển vở đó có bao nhiêu tờ và số tem người đó có ?
11.Tìm một số gồm ba chữ số sao cho khi ta lấy chữ số hàng đơn vị đặt về bên trái của một số gồm hai chữ số còn lại, ta được một có ba chữ số lớn hơn số ban đầu 765 đơn vị
12.Một trăm con trâu ăn một trăm bó cỏ Trâu đứng mỗi con ăn năm bó, trâu nằm mỗi con ăn ba bó, trâu già 3 con ăn một bó Tìm số trâu mỗi loại ?
Trang 1513.Tìm một số có 2 chữ số biết rằng nếu đem số đó chia cho tổng các chữ số của
nó thì được thương là 4 và dư là 3 Còn nếu đem số đó chia cho tích các chữ
số của nó thì được thương là 3 và dư là 5
14.Hai đội cờ thi đấu với nhau Mỗi đấu thủ của đội này phải đấu một ván với mỗi đấu thủ của đội kia Biết rằng tổng số ván cờ đã đấu bằng bình phương số đấu thủ của đội thứ nhất cộng với số đấu thủ của đội thứ hai Hỏi mỗi đội có bao nhiêu đấu thủ ?
15.Hai đội bóng bàn của hai trường ,A B thi đấu giao hữu để chuẩn bị tranh giải toàn tỉnh Biết rằng mỗi đấu thủ của đội trường A phải lần lượt gặp các đối thủ của trường B một lần và số trận đấu gấp 2 lần tổng số đấu thủ của 2 đội
Tìm số đấu thủ của mỗi trường
16.Trong một cuộc gặp mặt học sinh giỏi có 35 bạn học sinh giỏi văn và toán tham dự Các học sinh giỏi văn tính số người quen của mình là các bạn học sinh giỏi toán và nhận thấy rằng : bạn thứ nhất quen 6 bạn ; Bạn thứ 2 quen 7 bạn ; Bạn thứ 3 quen 8 bạn ; và cứ thế bạn cuối cùng quen tất cả các bạn học sinh giỏi toán Tính số học sinh giỏi văn, giỏi toán Biết rằng không có học sinh nào vừa giỏi văn vừa giỏi toán
17.Trong một buổi liên hoan, một lớp khách mời 15 khách đến dự Vì lớp đã có
40 học sinh nên phải kê thêm một dãy ghế nữa và mỗi dãy ghế phải ngồi thêm một nữa thì mới đủ chỗ ngồi Biết rằng mỗi dãy ghế đều có số người ngồi như nhau và ngồi không quá năm người Hỏi lớp học lúc đầu có bao nhiêu dãy ghế18.Một đoàn gồm 50 học sinh qua sông cùng một lúc bằng 2 loại thuyền : Loại thứ nhất, mỗi thuyền chở được 5 em và loại thứ 2 chở được 7 em mỗi thuyền Hỏi số thuyền mỗi loại?
19.Tìm một số N gồm 2 chữ số, biết rằng tổng các bình phương hai chữ số bằng
số đó cộng thêm tích hai chữ số Nếu thêm 36 vào số đó thì được một số có hai chữ số mà các chữ số viết thứ tự ngược lại
Chuyên đề 7: PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 - ĐỊNH LÝ VIÉT
Trang 161. Cho phương trình : x2 −(2m+1)x m+ 2 + − =m 1 0.
a) Chứng minh : phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m
b) Chứng minh có một hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm số không phụ thuộc m
2. Tìm những giá trị nguyên của k để biệt thức ∆ của phương trình sau là số chính phương : kx2 +(2k −1) x k+ − =2 0; (k ≠0)
3. Tìm a để phương trình x4 −2(a+1) x2 +2a+ =1 0 có 4 nghiệm phân biệt sao cho khi biểu diễn 4 nghiệm đó lên trục số nó chắn trục số thành 3 đoạn bằng nhau
4. Tìm k để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt :
9. Chứng minh rằng nếu các hệ số , ,a b c của phương trình : ax2 +bx c+ =0
(a≠0) thỏa mãn điều kiện : 2b2 −9ac=0 thì phương trình sẽ có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
10.Chứng minh rằng nếu m n p m n+ > , − < p với , ,m n p là các số dương thì
phương trình sau đây vô nghiệm : m x2 2 +(m2 +n2− p x n2) + 2 =0
Trang 1713.Cho 2 phương trình x2 +2bx c+ =0, x2 +2cx b+ =0 Chứng minh rằng nếu
2
b c+ ≥ thì ít nhất có một trong 2 phương trình trên phải có nghiệm
14.Cho phương trình ax2 +bx c+ =0 (a≠0) có nghiệm là x x 1, 2
a) Tính theo , ,a b c các biểu thức sau :
b) Cho a m b= ; = −2 2( m+1 ; ) c=3m+4 Tìm hệ thức liên hệ giữa x x 1, 2
không phụ thuộc vào m
15.Chứng minh rằng nếu phương trình ax2+bx c+ =0 có 2 nghiệm dương thì phương trình cx2 +bx a+ =0 cũng có 2 nghiệm dương
16.Với giá trị nào của m thì hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm chung :
hoành tại 2 điểm có hoành độ x x thỏa mãn : 1, 2 x1<0;x2 >0;x2 > x1
20.Tìm các giá trị của a sao cho 2 phương trình
x −ax+ a+ = ax − a+ x− = có nghiệm chung
21.Cho phương trình : (m−1) x2 −2mx m+ + =2 0 ( m là tham số)
Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt x x Khi đó tìm hệ thức 1, 2liên hệ giữa x x không phụ thuộc vào m Tìm m để phương trình trên có 2 1, 2nghiệm x x thỏa mãn hệ thức : 1, 2 1 2
Trang 181. Cho nửa đường trong đường kính AB=2R ; OC là bán kính vuông góc với
AB Gọi P là điểm di động trên đoạn OC ( P C≠ ) Tia AP cắt đường tròn tại M Tiếp tuyến tại M với đường tròn cắt đường thẳng OC tại D
a) Chứng minh DMB∆ cân
b) Nêu cách dựng điểm P để PO PM= Khi đó tính các góc của AMB∆
c) Nếu cách dựng điểm M để MB MP= Khi đó tính S∆AMB.
d) Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp CMP∆ nằm trên đường thẳng cố định
2. Trên đường tròn (O R lấy điểm ; ) A cố định và điểm B thay đổi Đường
vuông góc AB vẽ từ A cắt đường tròn ở C
a) Chứng minh đường thẳng BC luôn đi qua một điểm cố định.
b) Gọi AH là đường cao vẽ từ A của ABC∆ Tìm tập hợp các điểm H
c) Dựng ABC∆ vuông có đỉnh A cho trước trên đường tròn, BC là đường kính và chiều cao AH =h cho trước
d) Gọi M là trung điểm BC Chứng minh CM đi qua một điểm cố định Dựng ABC∆ có đỉnh A cho trước trên đường tròn, cạnh BC là đường kính của đường tròn ấy và có trung tuyến CM =m cho trước
3. Cho đường tròn tâm O cố định Một đường thẳng d cố định cắt đường tròn
O tại , A B ; M là một điểm chuyển động trên d (ở ngoài đoạn AB) Từ M
kẻ 2 tiếp tuyến MP MN với đường tròn.,
a) Chứng minh đường tròn (MNP luôn đi qua một điểm cố định O) ≠
b) Tìm tập hợp các tâm I của đường tròn (MNP )
c) Tìm trên d điểm M sao cho MNP∆ đều
4. Cho đường tròn tâm O đường kính AB=2R Gọi M là điểm thay đổi trên
đường tròn Khi M ≠ A B, , dựng đường tròn tâm M tiếp xúc với AB tại H
Từ ,A B vẽ 2 tiếp tuyến AC BD với đường tròn tâm , M vừa dựng
a) Chứng minh , ,C M D nằm trên tiếp tuyến với đường tròn tâm O tại M
b) Chứng minh AC BD+ không đổi, từ đó tính tích AC BD theo CD
Trang 19c) Giả sử ngoài ,A B , trên đường tròn còn có điểm N cố định Gọi I là trung
điểm của MN , kẻ IP vuông góc với MP Khi M chuyển động thì P
chuyển động trên đường nào ?
5. Gọi ,A B là 2 điểm cố định trên đường tròn tâm O , còn điểm M chuyển động
trên cung lớn »AB của đường tròn Trên MA lấy MA' 2= a không đổi; Trên
MB lấy MB'=b không đổi Chứng minh :
a) ∆MA B' ' luôn bằng chính nó
b) Đường thẳng song song với ' 'A B vẽ từ điểm M đi qua một điểm cố định
và đường thẳng ' 'A B tiếp xúc với một đường tròn cố định.
c) Đường cao MH của ∆MA B' ' đi qua một điểm cố định và trung trực của ' '
A B tiếp xúc với một đường tròn cố định.
6. Cho hình vuông EFGH Một góc vuông xEy quay cung quanh đỉnh E Đường thẳng E x cắt đường thẳng FG GH theo thứ tự tại ,, M N ; còn đường thẳng Ey cắt các đường thẳng trên theo thứ tự tại , P Q
a) Chứng minh ∆ENP EMQ,∆ là 2 tam giác vuông cân.
b) Gọi R là giao điểm PN QM ; còn ,, I K theo thứ tự là trung điểm của
,
PN QM Tứ giác EKRI là hình gì ? Giải thích ?
c) Chứng minh 4 điểm , , ,F K H I thẳng hàng Từ đó có nhận xét gì về đường
thẳng IK khi góc vuông xEy quay quanh E ?
7. Cho đường tròn (O R có ; ) AB là đường kính cố định còn CD là đường kính
thay đổi Gọi ∆ là tiếp tuyến với đường tròn tại B Đường thẳng AD cắt ∆
tại Q , đường thẳng AC cắt ∆ tại P
a) Chứng minh tứ giác CPQD nội tiếp được một đường tròn.
b) Chứng minh trung tuyến AI của AQP∆ vuông góc với DC
c) Tìm tập hợp các tâm E của đường tròn ngoại tiếp CPD và tập hợp các
trực tâm H của CQP∆ .
8. Cho đường tròn tâm O đường kính AB và điểm P di động trên đường tròn
( P A B≠ , ) Trên tia PB lấy điểm Q sao cho PQ PA= Dựng hình vuông
APQR Tia PR cắt đường tròn ở C