ĐẶT VẤN ĐỀ Chảy máu tiêu hóa do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản là một biến chứng thường gặp và trầm trọng của hội chứng TALTMC- hậu quả của nhiều nguyên nhân nhưng thường gặp do xơ gan. Các nghiên cứu cho thấy có khoảng 50% ( 30-90%) bệnh nhân xơ gan có giãn tĩnh mạch thực quản. Tỷ lệ chảy máu do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản xảy ra ở 30-40% số bệnh nhân này [1],[2],[8],[15]. Khi vỡ các búi giãn TMTQ gây ra các hậu quả nặng nề: mất máu khối lượng lớn dẫn đến rối loạn huyết động, rối loạn chức năng gan vốn đã suy yếu ở bệnh nhân xơ gan. Điều trị các trường hợp này thường khó khăn, nguy cơ tử vong cao, tỷ lệ tử vong trong chảy máu lần đầu tới 50% nếu không được điều trị kịp thời [2],[8],[15]. Ở Việt Nam, tỷ lệ chảy máu do giãn vỡ TMTQ vào cấp cứu ngày càng tăng [12,13]. Theo thống kê của bệnh viện Việt Đức giai đoạn 1992-1996 : có 12-26% XHTH là do giãn vỡ TMTQ. Giai đoạn 2001-2005 là 24-30%[19]. Tại bệnh viện Bạch Mai, tỷ lệ này là 30% [15]. Từ những số liệu trên cho thấy, việc điều trị chảy máu và dự phòng chảy máu tái phát do giãn vỡ TMTQ do xơ gan TALTMC vẫn là một vấn đề lớn, mang tính thời sự, cần tiếp tục được nghiên cứu. Có nhiều phương pháp điều trị khác nhau đã được áp dụng, phương pháp điều trị không phẫu thuật bao gồm điều trị nội khoa và các thủ thuật nội soi như tiêm xơ, thắt vòng cao su các búi giãn tĩnh mạch…là các phương pháp ít xâm hại đang được áp dụng rộng rãi, kết quả cầm máu tốt (80-90%), nhưng tỉ lệ chảy máu tái phát còn cao (20-30% xuất huyết tái diễn hoặc tái phát sớm).Song song với điều trị nội khoa, người ta đồng thời nghiên cứu áp dụng các phương pháp phẫu thuật, tạo ra đường phân lưu cửa-chủ làm giảm áp lực TMC vừa có tác dụng cầm máu, vừa điều trị dự phòng chảy máu tái phát, tuy nhiên đây là can thiệp nặng nề, tỷ lệ bệnh não gan sau phẫu thuật còn cao. Thời gian gần đây, bệnh viện Việt Đức đã thực hiện kỹ thuật can thiệp nội mạch phân lưu cửa chủ trong gan qua đường TM cảnh (TIPS) để điều trị các biến chứng của xơ gan TALTMC. Kỹ thuật nhằm tạo ra một cầu nối trong nhu mô gan giữa 1 nhánh TMC với TM gan, dẫn lưu máu trực tiếp từ TMC về TM chủ, không qua gan, làm giảm áp lực TMC, hạn chế XHTH và ngăn ngừa tái phát. Chính vì vậy chúng tôi tiến hành đề tài : “ Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, nội soi và kết quả điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa tại bệnh viện Việt Đức (2006-2010)” nhằm hai mục tiêu: 1. Nhận xét đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân chảy máu tiêu hóa do TALTMC được điều trị tại bệnh viện Việt Đức từ năm 2006-2010. 2. Đánh giá kết quả điều trị chảy máu tiêu hóa do TALTMC ở những bệnh nhân này.
Trang 2Ngườihướngdẫnkhoahọc:
1.GS.TSHÀVĂNQUYẾT 2.TS.NGUYỄNTHỊQUỸ
HÀNỘI-2011
Trang 3Nhândịphoànthànhluậnvănchophéptôiđượcbàytỏlòngbiếtơnchânthànhtới: -BanGiỏmHiệu,PhũngĐàotạosauđạihọctrườngđạihọcYHàNội.
TS.NGUYỄNTHỊQUỸ,TrưởngPhũngNộisoitiờuhúa,PhúkhoaChẩn
ĐoỏnHỡnhảnhbệnhviệnXanhPụnHànội,ngườithầyđãtậntìnhchỉbảochotôinhiềukinhngh iệmvànhữngýkiếnđónggópquýbáugiúptôihoànthànhluậnvăntốtnghiệpcũngnhưluụnđộ ngviờn,giỳpđỡtụitrongcuộcsống,cụngtỏc.
ăn.
Tôixinchânthànhcảmơnbạnbè,đồngnghiệpđãđộngviên,giúpđỡtôi
trongcuộcsống,côngtác.
Conxinbàytỏlòngbiếtơnvàtìnhcảmsâunặngđốivớicônglaosinhthành,giáodưỡngc ủaChaMẹvàsựcổvũđộngviêncủaAnhChịEmcùngnhữngngườithântronggiađình.
TôigiànhtìnhthươngyêuchoChồngvàcỏccontôi,nhữngngườiđãchiasẻkhókhăn,đ ộngviênvàchămsócchotôimọimặttrongcuộcsống,luụnlàchỗdựatinhthầnquýbỏuđểtôicó
đượcsựthànhcôngngàyhômnay.
Hànộingày10thỏng11năm2011
DươngThịMaiHương
Trang 4Tôixincamđoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứucủariêngtôi.Cácsố
liệu,kếtquảnêutrongluậnvănlàtrungthựcvàchưatừngcôngbốtrongbấtkìlĩnhvựcnàokhác
TÁCGIẢLUẬNVĂND
ươngThịMaiHương
Trang 5BệnhviệnCLSCậnlâmsàngCLVT
Trang 6ĐẶTVẤNĐỀ 3
Chương1: TỔNGQUAN 12
1.1.Tăngáplựctĩnhmạchcửavàcácbúigiãntĩnhmạchthựcquản 12
1.1.1.Giảiphẫutĩnhmạchcửa 12
1.1.2.Cácvòngnối 13
1.1.3.SinhlýbệnhTALTMC 14
1.1.4.Cácbúigiãntĩnhmạchthựcquản 14
1.1.5.NhữnghậuquảcủaTALTMC 17
1.2.CácphươngphápchẩnđoánchảymáudoxơganTALTMC 18
1.2.1.Lâmsàng 18
1.2.2.Xétnghiệmcậnlâmsàng 18
1.2.3.Nộisoithựcquản-dạdày 19
1.2.4.SiêmâmDopplerchẩnđoánxơgan-TALTMC 19
1.2.5.Chụpcắtlớpvitính 19
1.3.Cácphươngphápđiềutrịkhôngphẫuthuật 20
1.3.1.Điềutrịnộikhoa 20
1.3.2.Biệnphápcơhọc 22
1.3.3.Phươngphápcanthiệpnộimạch 23
1.3.4.Điềutrịnộisoi 26
1.4.Cácphươngphápphẫuthuật 33
1.4.1.Cácbiệnphápcanthiệpvàovùngchảymáuvàngăncáchcửa-chủ 33
1.4.2.Cácphẫuthuậtlàmgiảmdòngmáucungcấpchohệcửa 34
1.4.3.Cácphẫuthuậtphânlưucửa-chủ 35
1.5.Tìnhhìnhnghiêncứutrênthếgiớivàtrongnước 35
Chương2: ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 37
2.1.Đốitượngnghiêncứu 37
2.1.1.Tiêuchuẩnlựachọn 37
2.1.2.Tiêuchuẩnloạitrừ 37
2.2.Phươngphápnghiêncứu 37
Trang 72.2.2.Cácbướctiếnhànhnghiêncứu: 37
2.2.3.Xửlýsốliệu 46
Chương3: KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 47
3.1.Mộtsốđặcđiểmcủabệnhnhân 47
3.1.1.Phânbốtuổivàgiớimắcbệnh 47
3.1.2.Mứcđộxơgan 48
3.1.3.Đặcđiểmvềcácyếutốnguycơgâyxơgan 50
3.1.4.SốlầnbịXHTH 51
3.1.5.Cáctriệuchứnglâmsàng 51
3.2.Kếtquảđiềutrịnhómnộisoivànộikhoa 52
3.2.1.Kếtquảcầmmáucấpcứunhómđiềutrịthủthuậtnộisoi 52
3.2.2.Theodõitáiphátchảymáu 53
3.2.3.Tỷlệtửvong 54
3.3.Kếtquảđiềutrịcủanhómphẫuthuật 56
3.4.Kếtquảđiềutrịcủanhómcanthiệpnộimạch 57
Chương4: BÀNLUẬN 60
4.1.Đặcđiểmcủađốitượngnghiêncứu 60
4.1.1.Đặcđiểmvềtuổivàgiới 60
4.1.2.Vềcácyếutốnguycơgâyxơgan 61
4.1.3.VềtiềnsửsốlầnXHTH 61
4.1.4.Mứcđộnặngcủabệnhgan 62
4.1.5Vềcácdấuhiệulâmsàng 62
4.1.6.Hìnhảnhnộisoi 62
4.2.Kếtquảđiềutrị 64
4.2.1.Kếtquảđiềutrịcủanhómđiềutrịnộisoivàđiềutrịnộikhoa 64
4.2.2.Kếtquảđiềutrịcủanhómphẫuthuật 67
4.2.3.Kếtquảđiềutrịcủanhómcanthiệpnộimạch 69
KẾTLUẬN 73 TÀILIỆUTHAMKHẢOP
HỤLỤC
Trang 8Bảng3.1: Tỷlệmắcbệnhtheotuổi 47
Bảng3.2: Tỷlệmắcbệnhtheogiới 48
Bảng3.3: Mứcđộcủabệnhxơgan 48
Bảng3.4: Mứcđộxơgantrongmỗinhómđiềutrị 49
Bảng3.5: Cácyếutốnguycơtrênbệnhnhân 50
Bảng3.6: CácyếutốnguycơtrênBNtheotừngnhómđiềutrị 50
Bảng3.7: SốlầnbịXHTH 51
Bảng3.8: Cáctriệuchứnglâmsàng 51
Bảng3.9: Hìnhảnhnộisoi-tổnthươngphốihợp 51
Bảng3.10:Mứcđộgiãntĩnhmạchthựcquản 52
Bảng3.11:Sốlượngbúigiãntĩnhmạchthựcquản 52
Bảng3.12:Kếtquảcầmmáucấpcứu 52
Bảng3.13:Tỷlệvàthờigianchảymáutátphátởnhómđiềutrịnộisoi 53
Bảng3.14:Tỷlệchảymáutáiphátcủanhómđiềutrịnộisoivànộikhoa 53
Bảng3.15:Liênquangiữamứcđộxơganvớitỷlệchảymáutáiphátsau1nămcủanhómđ iềutrịNS 54
Bảng3.16:TỷlệvàthờigiantửvongcủanhómNSvàNK 54
Bảng3.17:Liênquangiữachảymáutáiphátvàtửvongcuảnhómnộisoivànộikhoa
55
Bảng3.18:SốlượngvàtỷlệBNtrongtừngphươngphápPT 56
Bảng3.19:Biếnchứngsớmsaumổ 56
Bảng3.20:Tỷlệchảymáutáiphát 56
Bảng3.21:Tỷlệtửvongcủanhómđiềutrịphẫuthuật 57
Bảng3.22:Đặcđiểmlâmsàngnhómnghiêncứu 57
Bảng3.23:Đặcđiểmcậnlâmsàng 58
Bảng3.24:ĐặcđiểmXHTHvàđiềutrịnộisoi 58
Bảng3.25:SựthayđổiáplựcTMtrướcvàsauđặtTIPS 59
Bảng4.1: Tỷlệchảymáutáiphátsau1năm 66
Trang 9Biểuđồ3.1:Tỷlệmắcbệnhtheotuổi 47Biểuđồ3.2:Tỷlệmắcbệnhtheogiới 48Biểuđồ3.3:TỷlệxơganchocácnhómđiềutrịtheophânloạiChild-Pugh.49Biểuđồ3.4:Cácyếutốnguycơtrênbệnhnhântheotừngnhómđiềutrị 50Biểuđồ3.5:TỷlệchảymáutáiphátcủanhómđiềutrịNSvàNK 54Biểuđồ3.6:Tỷlệtửvonggiữanhómđiềutrịnộisoivànộikhoa 55
DANHMỤCHÌNH
Hình1.1.Giảiphẫutĩnhmạchcửa 13Hình1.2.HìnhảnhphânloạibúigiãnTMthựcquản 16
Trang 10ChảymáutiêuhóadogiãnvỡtĩnhmạchthựcquảnlàmộtbiếnchứngthườnggặpvàtrầmtrọngcủahộichứngTALTMC-
hậuquảcủanhiềunguyênnhânnhưngthườnggặpdoxơgan
Cácnghiêncứuchothấycókhoảng50%(30-90%)bệnhnhânxơgancógiãntĩnhmạchthựcquản.Tỷlệchảymáudogiãnvỡtĩnhmạchthựcquảnxảyraở30-40%sốbệnhnhânnày[1],[2],[8],
[15].KhivỡcácbúigiãnTMTQgâyracáchậuquảnặngnề:mấtmáukhốilượnglớndẫnđếnrốiloạnhuyếtđộng,rốiloạnchứcnăngganvốnđãsuyyếuởbệnhnhânxơgan.Điềutrịcáctrườnghợpnàythườngkhókhăn,nguycơtửvongcao,tỷlệtửvongtrongchảymáulầnđầutới50%nếukhôngđượcđiềutrịkịpthời[2],[8],[15]
ỞViệtNam,tỷlệchảymáudogiãnvỡTMTQvàocấpcứungàycàngtăng[12,13].TheothốngkêcủabệnhviệnViệtĐứcgiaiđoạn1992-1996:có
12-26%XHTHlàdogiãnvỡTMTQ.Giaiđoạn2001-2005là24-30%[19].TạibệnhviệnBạchMai,tỷlệnàylà30%[15]
Từnhữngsốliệutrênchothấy,việcđiềutrịchảymáuvàdựphòngchảymáutáiphátdogiãnvỡTMTQdoxơganTALTMCvẫnlàmộtvấnđềlớn,mangtínhthờisự,cầntiếptụcđượcnghiêncứu
Cónhiềuphươngphápđiềutrịkhácnhauđãđượcápdụng,phươngphápđiềutrịkhôngphẫuthuậtbaogồmđiềutrịnộikhoavàcácthủthuậtnộisoinhưtiêmxơ,thắtvòngcaosucácbúigiãntĩnhmạch…
làcácphươngphápítxâmhạiđangđượcápdụngrộngrãi,kếtquảcầmmáutốt(80-
90%),nhưngtỉlệchảymáutáiphátcòncao(20-30%xuấthuyếttáidiễnhoặctáiphátsớm).Songsongvớiđiềutrịnộikhoa,ngườitađồngthờinghiêncứuápdụngcácphươngphápphẫuthuật,tạorađườngphânlưucửa-
chủlàmgiảmáplựcTMCvừacótácdụngcầmmáu,vừađiềutrịdựphòngchảymáutái
Trang 11Chínhvìvậychúngtôitiếnhànhđềtài:“Nghiêncứuđặcđiểmlâmsàng,nộisoivàkếtquảđiềutrịchảymáudotăngáplựctĩnhmạchcửatạibệnhviệnViệtĐức(2006-2010)”nhằmhaimụctiêu:
1.Nhậnxétđặcđiểmlâmsàng,cậnlâmsàngcủabệnhnhânchảymáutiêuhóado TALTMCđượcđiềutrịtạibệnhviệnViệtĐứctừnăm
2006-2010.
2.ĐánhgiákếtquảđiềutrịchảymáutiêuhóadoTALTMCởnhữngbệnhnhânnà y.
Trang 121.1.TĂNGÁPLỰCTĨNHMẠCHCỬAVÀCÁCBÚIGIÃNTĨNHMẠCHTHỰCQU ẢN.
1.1.1.Giảiphẫutĩnhmạchcửa
Tĩnhmạchcửacòngọilàtĩnhmạchgánhdài8-10cm,cóđườngkínhdưới1,2cmởngườilớn[7],[10],
[19].Haiđầutĩnhmạchlà2mạnglướimaomạch:mộtởniêmmạcốngtiêuhóa,mộtởgan.LòngTMkhôngcóvanmộtchiềunêncóthểbịứmáuvàgiãnto(khácvớicácTMởphầndướicơthể).TMCđượctạothànhtừ3TM:
-TMláchdẫnmáuởláchvàdạdày
-TMmạctreotràngtrêndẫnmáuởláchvànửađạitràngphải
-TMmạctreotràngdướidẫnmáuởnửatráiđạitràng
TMCcó7nhánhbênlàTMvànhvị,TMmônvị,TMtátụy,TMtúimật,TMrốn(teolạithànhdâychằngtrònbámvàonhánhtráicủaTMC)vàốngTM(ốngArantius)teolạithànhdâychằngTM.TMCnhậnmáucủatoànbộốngtiêuhóavàcáctạngtrongổbụngđưavềgan,khivàotrongganTMCchia2nhánh:nhánhganphảivàtrái,hainhánhnàylạichiathànhcácTMtiểuthùyrồiphânthànhcácmaomạchxoang.Tạixoanggan,máumaomạchđượctraođổi,khửcácsảnphẩmđộcsauđótậptrunglạithànhcácTMtrêngannhỏrồiđổvào3TMtrênganlớn,hợpnhấtthànhthânTMtrênganvàđổvàoTMchủdưới
Trang 131.1.2.Cácvòngnối
-Ởlớpdướiniêmmạc1/3dướithựcquản:giữanhánhTMTQcủaTMđơn(thuộchệchủ)vớiTMvịtrái(thuộchệcửa).Đâylàvòngnốiquantrọngnhấtcủahệcửa-chủ
-Ởdướiniêmmạctrựctràng:giữanhánhTMtrựctràngtrêncủaTMmạctreotràngdưới(thuộchệcửa)vớinhánhTMtrựctrànggiữavàdướicủaTMchậutrong(thuộchệchủ)
-Ởthànhbụng:giữaTMdâychằngtròn,TMcạnhrốn(hệcửa)vớiTM
thượngvịvàTMvútrong(hệchủ)
-Ởkhoangsauphúcmạc:giữacácTMởốngtiêuhóa(cácTMcủađạitrànglên,đạitràngxuống,mặtsautátràng-hệcửa)vớicácTMthànhbụngsau(TMthậntrái,TMhoành-hệchủ)
TrongxơganTALTMC,dòngmáuquaganbịcảntrở,dođómáutừhệcửaquacácvòngnốiđểvềtimphải.Cácvòngnối(Đặcbiệtlàvòngnốithựcquản)giãntogâybiếnchứngchảymáunguyhiểmđếntínhmạngngườibệnh.CácTMtrựctràngcóthểgiãngâybúitrĩnhưngthựcsựtrĩkhônghoàntoàndoTALTMC
Trang 14HộichứngTALTMCđượcxemlàrõràngkhicósựhiệndiệncủatăngáplựctronghệthốngTMCvàsựpháttriểnmạnglướituầnhoànphụcửa-
chủ.TALTMCđượcxácđịnhbởisựchênhlệchvềáplựcgiữathânTMCvớiTMtrênganhoặcTMchủdưới.ÁplựcbìnhthườngtrongTMClà7-
10mmHg,trongTMchủdướilà1-8mmHg,nhưvậysựchênhlệchvềáplựccửachủbìnhthườnglàdưới6mmHg[18],[19],chỉcóýnghĩavềlâmsàngkhisựchênhlệchcửachủđạttrên10-12mmHg
TMCchỉlàmộtTMchứcphậnchứkhôngphảimộthồihuyếtquản,áplựcTMCphụthuộc2yếutốlàsứcvậnmạchmáutronggan(R)vàlưulượngmáuvùngcửa(Q).ALTMCtuântheoquyluậtOhm:P=QxR
Ởngườibìnhthường,sứccảnmạchmáutronggannhỏvàlưulượngmáuquagantươngđươngvớilưulượngvùngcửanênALTMCluônhằngđịnhkhoảngtừ8-
12mmHg.KhisứccảnmạchmáutrongganhoặclưulượngvùngcửatăngthìALTMCtăng
1.1.4.Cácbúigiãntĩnhmạchthựcquản
1.4.1.1.Pháthiệnbúigiãn:
BúigiãnTMTQthườngkhôngcótriệuchứngtrênlâmsàngtrừkhicóbiếnchứngvỡbúigiãngâychảymáunhiều.Trướcđây,khinộisoichưapháttriển,đểpháthiệnbúigiãnngườitachụpxquangthựcquảncóuốngBarytehoặcchụpxquanghệcửacóbơmthuốccảnquangcũngcóthểthấyđượccácbúigiãnTMTQnhưngkhôngthấyhếtđượccácdấuhiệunguycơbúigiãn[7],
[15].HiệnnaysiêuâmnộisoivàsiêuâmDopplerđượcápdụngnhiều.SiêuâmnộisoirấtnhạytrongviệcpháthiệnnhữnggiãnTMởdạdàyvàmộtưuthếnữalàpháthiệnhệTMquanhthựcquảnvàlàphươngtiệntốtđểtheodõiđánhgiákếtquảđiềutrịnộisoi.SiêuâmDopplerpháthiệnsựthayđổitốcđộdòngmáutrongTMC,đổichiềucủadòngmáutrongcácTMnốicửa-chủnênpháthiệnđượcnguycơgiãnTMTQtừrấtsớm
Trang 15Nộisoichobiếtcácthôngtinvềbúigiãn:kíchthước,vịtrí,sốlượng,mầusắc,quađóđánhgiácácdấuhiệunguycơchảymáuvàđặcbiệtcanthiệpđiềutrị.
Trang 16• Kíchthướcbúigiãn:
ĐộI:TMcókíchthướcnhỏ,mấtđikhibơmcăng
ĐộII:TMcókíchthướctrungbình,chiếm<1/3khẩukínhthựcquảnĐộIII:TMgiãnto,chiếm>1/3khẩukínhthựcquản
Trang 17KhinộisoithựcquảndạdàytrongchảymáudovỡbúigiãnTMTQ,khôngphảilúcnàocũngbắtgặpmáuđangchảytừchỗvỡnênnhiềukhiphảidựavàocácdấuhiệugiántiếp[13],[17],[38]đểchẩnđoán:
-Thấymáuđangchảythànhtiahoặcthànhdòng
-Thấymáutrongthựcquảnnhưngkhôngthấyđiểmchảymáu
-Cómáu,cóbúigiãn,khôngcócácdấuhiệutrênvàcũngkhôngtìmthấytổnthươngkháccủadạdày,hànhtátràng
Trang 18-HộichứngTALTMC:tuầnhoànbànghệ,dịchcổchướng,tìnhtrạngtinhthần(tỉnhtáo,lơmơ,tiềnhônmê,hônmê),láchto,vàngda,saomạch,tìnhtrạngdinhdưỡng…
Chẩnđoáncàngcógiátrịcaonếucáchộichứngtrênxảyratrênbệnhnhâncótiềnsửviêmgan,nghiệnrượu,sốtréthaytiềnsửbệnhlýganmậtkhác
1.2.2.Xétnghiệmcậnlâmsàng
-Bilirubinmáu
-Prothrombinmáu,điệndiProtein,địnhlượngAlbuminmáu
Cácxétnghiệmnhằmđánhgiáchứcnăngcủagan,kếthợpvớicáctriệuchứnglâmsàngđánhgiátìnhtrạngsuygan.ĐánhgiámứcđộsuygandựatrênbảngphânloạicủaChild-Pugh(xemphần2.2.2.1)
Trang 19
-ChảymáudoTALTMC:xácđịnhmứcđộvàtínhchấtchảymáu(máuđangphunthànhtia,dấuhiệuđinhtiểucầu,cácchấmđỏ…),vịtríchảymáu(thựcquản,tâmphìnhvị)
-ChảymáukhôngphảidoTALTMC
1.2.4.SiêmâmDopplerchẩnđoánxơgan-TALTMC
Hìnhảnhsiêuâmxơgan:giaiđoạnsớmgancóthểtotoànbộ,tăngâm,giảmâmvù
ngsâu.Giaiđoạnmuộn,hìnhdánggancónhiềuthayđổi:bờganmấpmô,dấuhiệunàydễthấyhơnởthểxơgannốtlớn,cổchướng[7],[19]
mạctreotràngtrên.TrongtrườnghợpTALTMC,dòngchảyđảochiềutừhệthốngTMCvềđámrốiTMquanhthựcquảnvàTMtâmphìnhvịđểđổvàoTMAzygosđểvềTMchủtrên.HìnhảnhsiêuâmthấycácTMquanhthựcquảnvàTMtâmphìnhvịgiãn(>5mm),ngoằnngoèo
-ĐổidòngquacácTMláchthận:cóthểthấycácTMvùngrốnlách,TM
quanhthậntráivàTMthậntráigiãnngoằnngoèo
1.2.5.Chụpcắtlớpvitính:
Thểhiệnrõhơntìnhtrạngnhumôgan,đánhgiátốthơncấutrúcgiảiphẫuvàhuyếtđộngcủahệtĩnhmạchcửa,tĩnhmạchgan,mốitươngquangiảiphẫucủaTMcửa-
TMgantrướckhitiếnhànhphẫuthuậttạoshuntcửa-chủhoặcTIPS
Trang 201.3.1.Điềutrịnộikhoa
1.3.1.1.Vasopressinevàcácchấttổnghợp
Bảnchấtlàhocmonthùysautuyếnyêncótácdụnglàmcomạch.Vasopressineđượcgiớithiệutừnăm1956nhưngchỉtớinhữngnăm80trởlạiđâymớiđượcsửdụngrộngrãiđểđiềutrịchảymáucấpdovỡgiãnTMTQ.Vasopressinegâycomạchtạngdẫnđếngiảmlưulượngvùngcửavàgiảmáplựcbúigiãn,từđócầmmáubúigiãn.Liềudùng:0,4đơnvịtiêmTMlầnđầu,sauđódùng0,4-1đơnvị/phúttruyềntĩnhmạchchậm,duytrìtrong2-5ngày
Hiệuquảcầmmáuđạt60-80%.Tuynhiên,docótácdụngcomạchtoànthânnênthuốccómộtsốtácdụngphụnhưlàmtăngHAđộngmạch,cothắtmạchvành,đaubụng,đauthắtngực….ĐểkhắcphụccácnhượcđiểmnàyngườitaphốihợpvớiNitroglycerineliều10-50mcg/
ph.ĐãcónhiềuýkiếnchorằngkhôngnênsửdụngVasopressinenữangaycảkhiphốihợpvớiNitroglycerine.HiệnnayngườitadùngchấtGlypressine(Terlipressine)làmộtchấttổnghợpcóưuđiểmlàtácdụngchậm,kéodài,hiệuquảcầmmáutốthơnvàíttácdụngphụhơnsovớiVasopressinevớiliềudùng:tiêmTMlầnđầu1-2mgsauđóduytrì1mg/4-6giờ
1.3.1.2.Somatostatinvàchấttổnghợp
Bảnchấtlàmộthocmontựnhiêntetradecapeptidecó14axitamin.Năm1973GuilleminpháthiệnraSomatostatin,năm1978TydendùngSomatostatinđiềutrịxuấthuyếtdovỡbúigiãnTMTQ.SomatostatingâyứcchếbàitiếtnhiềuloạihocmonnhưGH,Glucagon,Secretin,Insulin…
giántiếpgâycomạchtạng,làmgiảmlưulượngvàáplựcTMC.LiềudùngcủaSomatostatin:250mcgtiêmTMlầnđầusauđóduytrìliều250mcg/
giờtruyềnTMdùngtrong5ngày,nếucònchảymáutăngliều500mcg/
giờtruyềnTM.HiệuquảđạtđượctươngđươngVasopressinevàbóngchèn.Vì
Trang 21giờphatrongdungdịchngọt,mặnđẳngtrươngtrong24giờ(hoặc48giờ)trướckhichuyểnsangcácbiệnphápcầmmáukhác.Gầnđây,mộtsốbáocáochothấydùngSomatostatinkếthợpthắtTMTQquanộisoichokếtquảcaohơnsovớithắtđơnthuần.Tuynhiên,giáthànhcòncao
1.3.1.3.Điềutrịdựphòng
-CácthuốcchẹnBetagiaocảmkhôngchọnlọc:trongnhómnàycó2thuốcđượcdùngnhiềulàPropranololvàNadolol.CơchếtácdụnglàdothuốcứcchếcácBeta-
Receptor,giảiphóngAlphaAdrenergieReceptorlàmgiảmtầnsốtim,tăngsứccảnmạchtạngdẫnđếngiảmlưulượngvùngcửa,TMCvàlàmgiảmáplựccácbúigiãn.Sửdụngcầnchúýliềulượngsaochotầnsốtimgiảmkhôngquá25%nhịptimsovớitrướckhidùngthuốc.ĐốivớinhữngBNkhôngđápứnghoặcítđápứngvớiPropranololcóthểtăngliềudầnnhưngkhôngđượctăngquá600mg/
24giờ.NênthậntrọngvớingườiHAthấp,nhịptimchậm,suygannặng.Chođếnnay,BetabloquantmàdẫnchấtchínhlàPropranololđãđượcchấpnhậnlàmộtthuốcdựphònghàngđầuchocácchảymáudovỡTMTQtiênphát,nólàmgiảm30%nguycơchảymáuvàgiảm20%nguycơtửvong,cógiátrịngaycảtrênnhữngBNsuychứcnănggannặng(ChildC)[15],[31],[43]
Trang 22-CácdẫnchấtNitrite:Cơchếcủacácthuốcnàylàlàmgiãncơtrơnthànhmạchdođógâygiãnmạchvàgiảmáplực.CácthuốccótácdụngnhanhnhưNitroglycerinechỉdùngphốihợpvớiVasopressineđểhạnchếtácdụngphụcủaVasopressine.Cácthuốccótácdụngchậmnhư5-Mono-NitratIsorbide,Dinitrat-
IsosorbideđượcdùngđơnđộchoặcphốihợpvớiPropranololkhiPropranololđápứngkém[15],[24]
Nguyênlýlàdùngáplựchơicủabóngépvàovùngchảymáuđểcầmmáu.Bóngchènkháhiệuquả,cầmmáuđạttới70-
94%[40],tuyvậyđòihỏithầythuốcphảicókinhnghiệm,cóthểgâynênviêmphổi,vỡthựcquản,tắcđườngthở,hoạitửthànhthựcquản,hoạitửmũi.Ngàynayphươngphápnàyvẫncònđượcsửdụngnhưngkhôngđượcưachuộng.TạiViệtnamcómộtsốbệnhviệndùngphươngphápnàyđểđiềutrịXHTHdovỡgiãnTMTQ[8].Ngườitathườngdùngđểcầmmáutạmthờisauđóphốihợpvớicácphươngphápđiềutrịnộisoi:tiêmxơhoặcthắtTMTQ
Trang 23Đâylàmộtkỹthuậtcanthiệpcónhiềubiếnchứng,khókhănvàphứctạpnhấttrongnhómcanthiệpnộimạchtiêuhóanóiriêngvàcáckỹthuậtxquangcanthiệpnóichung,chiphícao,đòihỏingườilàmcónhiềukinhnghiệm,trangthiếtbịvàcósựphốihợpchặtchẽgiữacácchuyênkhoanội-ngoạitiêuhóa,canthiệpmạchvàhồisứccấpcứu
Trang 24- chủ
Năm1969và1971,Roschcôngbốnghiêncứuthựcnghiệmtạoshuntcửa Năm1982,Colapinobáocáokếtquảđầutiêntạoshunttronggan
-Nhữngnăm1982,stentskimloạitựgiãnnởđượcđưavàosửdụngtrongcanthiệpmạch,làbướcpháttriểnquantrọngđốivớiTIPS
-Năm1990,Richter(Đức)báocáokếtquảbướcđầutạoTIPSsửdụngStentkimloại:3BNxơganChildCcobiếnchứngXHTHnặng,kếtquả2BNđạtkếtquảtốt,1BNtửvongdobiếnchứngphổi
- Từsaunăm1990,TIPSđượcứngdụngngàycàngrộngrãi
NghiêncứucủaMartineRossletrên100BNTIPSchokếtquả:thànhcông93
%,giảmđượctrungbình57%áplựcTMC,biếnchứngchảymáu13%,hộichứngnão-gan25%,tỷlệtửvongtrongthángđầu3%,tỷlệsốngsau1năm85%.Năm1997,JaeHyungParkthựchiệntrên49BNchảymáudoxơgan
TALTMC,thànhcông100%,giảmchênhápcửa-chủtrungbình21,4xuống
12mmHg,kiểmsoátđượcchảymáucấptính92%.Theodõisau3năm:chảymáutáiphát35%,hộichứngnãoganxuấthiệnmớivàtăngnặng32,7%,tỷlệtửvongtrongthángđầu20,4%,tỷlệsốngsau1năm63,8%.CácyếutốtiênlượngxấusauTIPSlàmứcđộxơgannặngChild-PughCvàhộichứngnãogan
-Năm2000,JalanRtổngkết10nămpháttriểnkỹthuậtTIPSđưarakếtluận3chỉđịnhchủyếucủaTIPSlà:XHTHdoxơganTALTMC,Cổtrướngkhôngđápứngthuốc,HộichứngBudd-
Chiari.BiếnchứngchínhcủaTIPSlàtắchẹpshuntvàbệnhnão-gan[25],[29].TácgiảcũngchỉrarằngTIPScóthểlàmgiảmtỷlệchảymáutáiphátnhưngđồngthờilàmtăngtỷlệhộichứngnão-gan
Trang 25-TạiViệtNam,từnăm2009nhữngtrườnghợpTIPSđầutiênđãđượcthựchiệntạibệnhviệnTrungươngQuânđội108vàbệnhviệnViệtĐứcHàNội[3],[16]
-Vềhuyếtđộng:LàmgiảmđượcáplựccủahệTMcửa,giảmchênhápcửachủxuốngdưới10mmHg,dòngchảyvềphíacácTHBHgiảm
Trang 26
-Vềlâmsàng:ngừngchảymáucấptínhvàgiảmtỷlệchảymáutáiphát,giảmcổtrướngvàgiảmtáiphátcổtrướng,giảmtỷlệtửvongdochảymáunặngvàchảymáutáiphát.
Trang 27%),đườngmáuhạ,rốiloạnđiệngiải,rốiloạnđiệnnãođồ,toanchuyểnhóa.Rốiloạntâmthầnbaogồm:
Độ1:ngủnhiều,mấtngủhoặcrốiloạnnhịpthức-ngủngàyđêm,thayđổinhâncách,giảmchúývàtrínhớĐộ2:ngủlịm,hànhvibấtthường,rốiloạnđịnhhướngnhẹ
Độ3:ngủgà,lúlẫn
Độ4:hônmê
NguyêntắcđiềutrịbệnhnãoganlàlàmgiảmNH3trongmáuvàngăntácđộngcủađộcchấtlênnão.Cácbiệnphápchínhtẩyruột,khángsinhđườngruột,tăngchuyểnhóaNH3,tăngđàothảiquathận,chếđộănuốnggiảmđạm…
1.3.3.2.NútcácbúigiãnTMTQ-
dạdàyngượcdòngquađườngTMcóbóngchèn(BRTO-Balloon-occludedRetrogradeTransvenousObliteration):
ĐưaốngthôngcógắnbóngquaTMthậntráilênTMdẫnlưu,chặndòngmáudẫnlưucủabúigiãnTMTQ-
dạdàyvàbơmchấtgâyđôngmáuvàolàmtắccácđámgiãnđó.PhươngphápnàykhôngcótácdụnglàmgiảmáplựcTMcửanhưngcótácdụngcầmmáudovỡcácbúigiãnTMdạdày.ĐồngthờiduytrìchứcnănggantốthơnTIPSvàhạnchếphátsinhbệnhnãoganvìkhônglàmgiảmdòngmáuTMcửaquanhumôganvàkhôngdẫnlưudòngmáuTMcửatrựctiếpvềtuầnhoànchung
1.3.4.Điềutrịnộisoi.
NộisoitiêuhóađượcKussmaullsửdụngđầutiênvớiốngnộisoicứngvàánhsángnóng.Năm1932,WolSchidlersửdụngốngsoibáncứng.Năm
1958Hisrchwwitphátminhraốngsoimềmtruyềnánhsánglạnhvàhìnhảnhquacácsợithủytinh.Phátminhnàylàmchonộisoiđượcứngdụngrộngrãichochẩnđoánvàđiềutrị
Trang 28
ChấtkeosinhhọccótênlàN-Butyl-2-cyanoacrylate(biệtdượclàhystoacryl),làchấtlỏngkhôngmầudễđôngcứngkhigặpmôitrườngẩm,đặcbiệtđôngnhanhkhitiếpxúcvớimáu(20-30giây)
[17].PhầnlớnhystoacrylđượcsửdụngtrongđiềutrịXHTHdovỡgiãnTMtâmphìnhvịdạdày,tuynhiêngầnđâycónhiềubáocáovềvaitròtrongđiềutrịgiãnTMTQ.Nhờđặctínhđôngcứngnhanhnênkhitiêmvàobúigiãnchỗvỡmạch,ngaylậptứcHystoacryltạođượctắcmạchchắcchắn,tắcmạchhoàntoàn.Thuốckhósửdụngdonhanhđôngcứng,nếubịròrỉsẽlàmtắcmáy,hỏngmáynộisoi.Khichuẩnbịtiêm,phavớiLipiodoltheotỷlệ1:1đểlàmloãngthuốc,làmchậmquátrìnhđôngkết,giúpthaotácdễhơn,theodõiđượcdướimàntăngsáng.Hiệuquảcầmmáucao80-
100%,tuynhiêncónhiềubiếnchứngnhưtắcĐMnão,hìnhthànhhuyếtkhốiTMcửavàTMláchvàtỷlệtáiphátcaotới50%
1.3.4.2.Cầmmáubằngkẹp(Clip)
Lúcđầucácclipđượcdùngđểcầmmáucácổloétdạdày,hànhtátràng,gầnđâymộtnhómtácgiảNhậtBảndùngđểkẹpbúigiãnTMTQởtrẻembịTALTMCbẩmsinhđểcầmmáuvàdựphòngtáiphát[31],
[27].Saukhithànhcôngcáctácgiảcũngápdụngchongườilớn,thaotácđơngiảnvàcóthểkẹpnhiềulần,dokhônggắnốngnhựaởđầuốngsoinhưthắtbằngvòngcaosunênkhôngbịhạnchếtầmnhìn.Hiệuquảcầmmáucaonhưnghiệuquảtriệttiêubúigiãncònđangđượcnghiêncứu
1.3.4.3.TiêmxơTMTQquanộisoi
TiêmxơquanộisoiđiềutrịchảymáudovớiTMTQđượcCrafoordvàFrencknersửdụnglầnđầutiênnăm1936vớiốngsoicứngvàdungdịchtiêmxơlàQuinine-
uretan.Từkhiốngsoimềmrađờiđãđưatiêmxơquanộisoitrởthànhmộtvấnđề“thờisự”màkhởiđầulàcôngbốcủaParquet-Oberhamer(1978)vàTerblanche(1979)[4],[13]
Trang 292tuầnvàsẽxơhóadần,cáctếbàoxơsẽlấpkínlòngmạchvàxóađibúigiãn.Trênmộtsốnghiêncứuchothấyhiệuquảcầmmáucấpcứucủatiêmxơđạt62-92%[8]
Kimtiêmxơ:làloạikimchuyêndụngcóthểđặttrongkênhsinhthiếtcủamáysoi,b
ơmthuốctừngoàivàothựcquản.Cấutạogồmmộtmũikimdàikhôngquá4mm,đườngkính22-
24G,độvátcủamũikimkhoảng45°đểkimdễđâmquathànhTMvànằmhoàntoàntronglòngTM
Chấttiêmxơ:CónhiềuchấtđượcdùngđểxơhóaTMTQ.Việclựachọn,sửdụngc
hấtgâyxơthườngtheokinhnghiệm,thóiquencủatừngnhómtácgiả.Cáctácgiảđềunhấttrírằngmộtchấtgâyxơtốtphảitạođượccụcmáuđôngnhanhtronglòngmạch,sauđógâyraphảnứngviêm,vùngtắcmạchsẽbịloét,hoạitửvàxơhóa,mạchmáusẽbịxơvàteođi
-EthanolAbsolu(cồntuyệtđối)dượcdùngnhiềuởẤnĐộ
Kỹthuậttiêmxơ:Tiêmtrongbúigiãn,tiêmcạnhbúigiãnhoặctiêmphốihợp
Trang 30Tiêmtrongbúigiãn:chọckimvàotronglòngbúigiãnngayphíatrênchỗvỡ,cốđịnhkimvàbơmthuốcvàotrongbúigiãn,từ1-2ml/
mộtbúi.Saubơmthuốcrútkimvàkéokimvàovỏ.CũngcóthểtiêmvàocácbúiTMgiãnto,căng,códấuhiệuchấmđỏmàchưavỡđểđềphòngchảymáu.Khichấtxơvàotronglòngmạchsẽgâyracụcmáuđônglàmtắcdòngmáu,chặnsựchảymáu.Trongvòng24giờtiếptheosẽtạophảnứngviêmtạichỗ,hoạitửvàloétxảyratrongtuầnđầu,xơvàsẹohóalàmbúigiãnbiếnmấttrong3-
4tuần.Ưuđiểmcủaphươngpháplàcầmmáunhanh,chắcchắn,ítgâychảymáutáiphátsớm
•
Tiêmcạnhbúigiãn:Tạivịtrícạnhbúigiãnnơichảymáuhoặccónguycơcao,chọckimvàothànhthựcquản,mũikimsẽchọcxuốngđếndướilớpniêmmạcthựcquản.Bơmthuốckhoảng0,5-2ml.Vớimỗiđiểmchảymáutiêm2-
4mũi.VớimỗiTMcónguycơchảymáucaocầntiêmdọctheo2bên,khoảngcáchdọc2cm.Chấtgâyxơsẽgâyphùnềthànhthựcquảnngaysautiêm,chènépcácbúigiãn,gâyviêmvùngphùnề,tạoramộtvếtloéthoạitửtạichỗ.Sẹoloéthìnhthànhsẽlàmxơcứngthànhthựcquản,xóađibúigiãn
•
Tiêmhỗnhợp:Đasốcáctácgiảchorằngtiêmhỗnhợpkếtquảtốthơnvìtậndụngđượcthếmạnhcủacả2phươngpháp.Vớibúigiãnchảymáu,mũiđầutiênsẽtiêmthẳngvàotronglòngTM,2mũitiếptheosẽtiêm2bênchỗvỡđểchènépkhôngchochỗvỡrỉmáuhoặcrỉmáutheovếtkim.Vớibúitocónguycơcaonêntiêm2bênbúigiãntrướcrồimớitiêmvàotronglòngtránhlàmvỡcácbúigiãndoquácăngkhichọckim.Tiêmxơchủyếutậptrungở5cmcuốicùngcủathựcquảnlànơicónhiềubúigiãncăngtodễchảymáu,mỗibúigiãncóthểtiêmnhiềuchỗ,mỗilầntiêm1-
3búigiãn
Trang 31Cáctácgiảđưarasốliệuvềtỷlệbiếnchứngrấtkhácnhautùytheokinhnghiệmvàphươngphápcủamỗitácgiả,tùytheochấtgâyxơ…
Tiêmxơtrongcấpcứuchảymáunhiềubiếnchứnghơntrongtiêmxơcóchọnlọc,tiêmxơdựphòng.NgàynaycáctácgiảNhậtBảnthườngphốihợpgiữatiêmxơsaukhithắtTMTQvàchokếtquảcaohơntiêmxơđơnthuần
-Đaudọcsau x ư ơ ng ứ c: thườngxuấthiệnngaysautiêm,cóthểgâykhónuốtnhưngsẽmấtđisau48-
72giờ.Nếuđautănglên,kéodàinhưhoạitửthànhthựcquản,viêmtrungthất.-
Sốt:sốtnhẹthườngxảyrasautiêmxơ,cólẽdothuốctiêmxơgâyra,khôngphảidovikhuẩn,thườngkhôngcầnchokhángsinhdựphòng
-C
á cb i ế nc h ứ ngph ổ i :chiếm15%tổngsốcácbiếnchứngnhưtràndịchmàngphổi(thườngkhôngcầnđiềutrịdịchtựhết).Viêmphổidotràongượcgặpởcácbệnhnhâncórốilọanýthứchoặcchảymáuquánhiềutrongkhitiêmxơ.Biếnchứngnàythườngphảiđiềutrịtíchcựckhángsinhtoànthân
-L
o ét : đasốcácbệnhnhântiêmxơđềucóloétởthựcquản,cáctácgiảchorằngloétkhôngphảimộtbiếnchứngmàlàmộtdiễnbiếntấtyếucủatiêmxơ.Chỉcácloétto,sâuđedọachảymáuhoặcthủngthựcquảnmớixếpvàocácbiếnchứng.Đểđiềutrịcácloét,dùngchấtbăngniêmmạcvàkhángH2-
Receptor.Loétlớngâyhoạitửthànhthựcquản,thủngthựcquảnchảymáutáiphát,viêmtrungthất.Đâylàbiếnchứngnặngcóthểgâytửvong
- Hẹpthựcquản:thườnglàbiếnchứngmuộn,chiếm0-3%sốbệnhnhân
Trang 32Cáctácgiảchorằngnguyênnhândonồngđộcaocủachấttiêmxơgâyra.Điềutrịhẹpdùngnongthựcquảnbằngbougihoặcbóngnong.
Trang 33PhươngphâpnăyđượcStiegmannvăcâccộngsựởColoradoâpdụnglầnđầutiínnăm1986.Nguyínlýcủaphươngphâplădùngmộtvòngcaosuhoặcchấtdẻotổnghợpthắtvăobúigiênlămgiânđoạntuầnhoăntạichỗ[30].Trongchảymâucấpdovỡbúigiênthắttrựctiếpvăochỗvỡsẽcầmmâuđược.Trongđiềutrịdựphòngchảymâu,vòngthắtđượcthắtlầnlượtởcâcbúigiêncónguycơcaovănhắclạichođếnkhithanhtoânhếtcâcbúigiên.Ngaysaukhithắt,câcbúibịthắtsẽtímlại,tuầnhoănbịgiânđoạn,thiếumâutạichỗdẫnđếnhoạitửtrongvòng2-
4ngăy,vòngcaosurụngđivăthaybằngmộtloĩtphẳng.Câcnghiíncứumôbệnhhọcchỉrarằngtuầnhoănbịgiânđoạnchỉởlớpniímmạcvădướiniímmạcmăkhônglanđếnlớpcơ[8],[15]dovậysẹosẽhìnhthănhtrongvòng1-
2tuầnvăbúigiênsẽmấtđi.Sẹodothắtđượctạonínnhanhvănôngníntrânhđượcchảymâutâiphâtsớmcũngnhưkhảnănggđyhẹpcủathựcquản.ThắtTMTQlăbiệnphâpcơhọcníntrânhđượccâctâcdụngphụdocâctâcnhđnhóahọcgđyranhưtrongtiímxơ
DụngcụthắtTMTQ:cóloạithắttừngvòng(SingleShoot)văthắtnhiềuvòng(Mu
ltiShoot)
Cấutạocơbảngồm2ốngnhựalồngvăonhau,ốngngoăiđượclắpkhítvăođầuốngsoi,ốngtrongđượclồngvăobíntrongốngngoăivămangvòngcaosu.Khikĩosợidđygắnvớiốngtrongthìvòngcaosubậtravẵmchặtlấybúigiên.Đểkhắcphụcnhượcđiểmphảikĩomâysoirakhỏithựcquảnnhiềulầnđểlắpvòngcaosumớisaumỗilầnthắtcủaloạidụngcụthắttừngvòngngườitađêchếtạoloạidụngcụchứanhiềuvòngcaosu.Khiđưamâysoivăothựcquảnchỉcầnkĩonhẹsợidđy,câcvòngcaosusẽlầnlượtbậtrathắtlấybúigiên.Hiệnnaycóloạidụngcụcóđến10vòngcaosu,tứclăcóthểthắtđượctới10điểmtrong1lầnđưamâyvăo[11]
Trang 34- Soikiểmtrathựcquảndạdàyđánhgiávịtríthươngtổn
-Gắndụngcụthắtvàođầumáysoivàđưađếnvịtrícầnthắt.Dùngmáyhútđểhútbúigiãnvàotrongvòngnhựagắnởđầumáysoi.Khiđókéosợidâyđểbắnvòngcaosurabuộclấybúigiãn,chỗchảymáu
-
Mỗilầnthắtcóthểdùng2-10vòngcaosu,tuynhiênnóphụthuộctìnhtrạngcủabúithắt:sốlượng,mứcđộgiãn.Mộtbúigiãncóthểthắt1-
2vịtrívànênưutiênthắtở5cmcuốithựcquản,nơicácbúigiãndễvỡ
-Saukhithắtxong,bệnhnhânphảinhịnăntrong24giờđầu,cácngàysaubệnhnhânăncháohoặcthứcănkhôngxơđểtránhtắcthứcăntạithựcquản
BiếnchứngvàhạnchếcủathắtTMTQquanộisoi
ĐãcónhiềunghiêncứusosánhvềtínhhiệuquảvàtínhantoàncủathắtsovớitiêmxơTMTQ.Chođếnnay,nhiềunghiêncứuđềuthừanhậnthắtantoànvàítgâybiếnchứnghơn[8],[15],[12],[30].Tuynhiên,vẫncómộtsốbiếnchứngnhẹvàcóhạnchếnhấtđịnh
Trang 35• Hạnchếcủathắt:
-Docógắnvòngnhựaởđầumáysoinênđãlàmhẹpthịtrườngsoi,hạnchếquansátcácđiểmchảymáuvàcácbúigiãnđịnhthắt
-Nếutronglòngthựcquảncónhiềudịchmáu,cácbúigiãnđangchảymáunhiều,việchútdịchsẽgặpkhókhănvìkhihútcóthểlàmchoniêmmạcthựcquảnchuivàotronglòngkhoangthắt,cóthểgâytổnthươngthựcquản(đểkhắcphụchạnchếnày,hiệnnaymộtsốdụngcụthắtđãđượcthiếtkếcóthêmkênhriêngđểbơmrửathựcquảnkhisoi)
-Khithắtđượcvàibúisẽkhóthắttiếpvìcácbúithắttrướcđãchiếmhếtchỗtrống.Nếubúigiãnnhỏhoặcniêmmạcthựcquảnđãxơcứng,thắtsẽkhókhănhơnvàvòngcaosucóthểbịtuột
-ThắtTMvànhvịvànhánhphìnhvịlớn
-CắtngangdạdàyphầngầntâmvịrồinốilạikiểuTanner
Trang 36-PhẫuthuậtmởthựcquảntáchlớpniêmmạcvàdướiniêmmạcrồicắtnganglớpnàykiểuWalkerhoặcStelzner
Trang 38
Vìtỷlệchảymáu,tỷlệtửvongdoxơgan-TALTMCcòncao→cónhiềunghiêncứuđiềutrịcầmmáuvàdựphòngchảymáubằngnhiềuphươngphápkhácnhau
trìnhnghiêncứuđánhgiáhiệuquảcầmmáu,hiệuquảphòngchảymáutáiphátcủatiêmxơ,thắtbúigiãn
CùngvớiđiềutrịNS,cónhiềucôngtrìnhnghiêncứuvềPT,PTphân
lưucửa-chủchohiệuquảphòngchảymáutáiphát,hạnchếhộichứngnãogan
Saunăm90,TIPSbắtđầuđượcápdụngtạinhiềunướcnhấtlàchâu
Âu,Mỹchohiệuquảcầmmáucấpcứu>90%,giảmchảymáutáiphát,giảmchênhápTMC-chủ,ngàycàngđượcápdụngrộngrãi
Trang 39
ĐỗKimSơn(1965),NguyễnThuyên(1971),NguyễnMạnhNhâm(1978),VũDuyThanh(1978),NguyễnXuânTy(1979)nghiêncứuvềchảymáudoTALTMC
Từnhữngnăm1985,mộtsốBVBạchmai,ViệtĐức,ChợRẫy,Giađịnh…ápdụngnộisoiđiềutrịXHTHdoTALTMC,chotớinayvẫntiếptụcđượcnghiêncứu,cảitiến,ápdụng
1988-1992:HàVănQuyết,HoàngCôngĐắc,MaiThịHội,Dương
ĐứcHùng:TiêmxơcấpcứuchảymáudogiãnvỡTMTQ
1994:MaiThịHội:ThắtbúigiãnTMTQbằngvòngcaosu
2000:DươngHồngThái:KếtquảtiêmxơvàthắtbúigiãnTMTQquanộisoiởBNxơgan
Trang 40Chương2 ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU