• Đánh giá vai trò của hệ thống phục vụ cho các cấp quản lý trong một doanh nghiệp và mối quan hệ của chúng với nhau.. • CNTT hỗ trợ business processes theo 2 cách: • Tăng hiệu quả của c
Trang 1Kinh doanh điện tử toàn cầu: Làm thế nào doanh nghiệp sử dụng hệ thống
thông tin
Trang 2• Xác định và mô tả các quy trình kinh doanh và mối
quan hệ với hệ thống thông tin
• Đánh giá vai trò của hệ thống phục vụ cho các cấp
quản lý trong một doanh nghiệp và mối quan hệ của chúng với nhau
• Giải thích các ứng dụng doanh nghiệp, hệ thống
truyền thông và hợp tác,mạng nội bộ cải thiện hiệu suất tổ chức
Trang 3• Giải thích sự khác biệt giữa các doanh nghiệp điện
tử, thương mại điện tử và chính phủ điện tử
• Đánh giá vai trò của các hệ thống thông trong doanh
nghiệp
Trang 4• Quy trình kinh doanh (business process):
• Luồng công việc thông tin, tài liệu, kiến thức
• Bộ các hoạt động, bước
• Có thể thuộc một chức năng hoặc đa chức năng
• Các doanh nghiệp: Có thể được xem là bộ các
quy trình kinh doanh
Trang 5• Ví dụ của business process
– Thuê nhân viên
Quy trình kinh doanh và hệ thống thông tin
Trang 6Hoàn thành quá trình đặt hàng
Figure 2-1
Fulfilling a customer order involves a complex set of steps that requires the close coordination of the sales, accounting, and manufacturing functions.
Trang 7• CNTT hỗ trợ business processes theo 2
cách:
• Tăng hiệu quả của các quá trình hiện tại
• Tự động hóa quy trình làm thủ công
• Hỗ trợ các quy trình hoàn toàn mới có khả năng chuyển đổi các doanh nghiệp
• Thay đổi dòng chảy của thông tin
• Thay thế các bước tuần tự với các bước song song
• Loại bỏ sự chậm trễ trong việc ra quyết định
Quy trình kinh doanh và hệ thống thông tin
Trang 8• Xử lý giao dịch (Transaction processing
– Phục vụ các mức vận hành – Phục vụ mục tiêu xác định trước và ra quyết định
Trang 10• Thông tin quản lý (Management
information systems)
– Phục vụ quản lý bậc trung – Cung cấp các báo cáo về hiệu suất hiện tại của công ty, dựa trên số liệu của TPS
– Cung cấp câu trả lời cho câu hỏi thường xuyên với thủ tục xác định trước để giải quyết
– Thông thường có ít khả năng phân tích
Trang 11• Hỗ trợ quyết định (Decision support
systems)
– Phục vụ quản lý bậc trung– Hỗ trợ việc ra quyết định nonroutine
• Ví dụ: tác động đến tiến độ sản xuất là gì nếu doanh số bán hàng tăng gấp đôi tháng mười hai?
– Thường sử dụng thông tin bên ngoài cũng như từ TPS và MIS
Trang 12MIS lấy thông tin của TPS
Figure 2-3
In the system illustrated by this diagram, three TPS supply summarized transaction data to the MIS reporting system at the end of the time period Managers gain access to the organizational data through the MIS, which provides them with the appropriate reports.
Trang 13Sample MIS Report
Figure 2-4
This report, showing summarized annual sales data, was produced by the MIS in Figure 2-3.
Các loại hệ thống thông tin
Trang 14Voyage-Estimating Decision Support System
Figure 2-5
This DSS operates on a powerful PC It is used daily by managers who must develop bids on shipping contracts.
Trang 15• Hỗ trợ điều hành (Executive support
– Ví dụ: ESS cung cấp xem từng phút của hoạt động tài chính của công ty được đo bằng vốn lưu động, các khoản phải thu, các khoản phải nộp, lưu lượng tiền mặt, và hàng tồn kho
Các loại hệ thống thông tin
Trang 16Model of an Executive Support System
Figure 2-6
This system pools data from diverse internal and external sources and makes them available to executives in easy-to-use form.
Trang 17• Hệ thống theo phân cấp nhân viên
– Transaction processing systems:Hỗ trợ nhân viên vận hành
– Management information systems and decision-support systems: Hỗ trợ nhà quản lý
– Executive support systems: Hỗ trợ giám đốc điều hành
Các loại hệ thống thông tin
Trang 18• Quan hệ giữa các hệ thống thông tin
– TPS: Nguồn dữ liệu chính cho các hệ thống khác
– ESS: Nhận dữ liệu từ hệ thống cấp dưới – Dữ liệu có thể được trao đổi giữa các hệ thống
– Trong thực tế, hầu hết các doanh nghiệp có các hệ thống này tích hợp lỏng lẻo
Trang 19• Ứng dụng doanh nghiệp (Enterprise
application)
• Liên kết phòng ban chức năng
• Thực hiện quy trình kinh doanh trên toàn công ty
Trang 20Enterprise Application Architecture
Figure 2-7
Enterprise applications automate processes
that span multiple business functions and
organizational levels and may extend outside
the organization.
Trang 21• Điều phối các hoạt động hàng ngày
• Hiệu quả đáp ứng đơn đặt hàng của khách hàng (sản xuất, hàng tồn kho)
• Cung cấp thông tin có giá trị để cải thiện việc quản lý, quyết định
Hệ thống kết nối trong doanh nghiệp
Trang 22Enterprise Systems
Figure 2-8
Enterprise systems integrate the key business processes of an entire firm into a single software system that enables information to flow seamlessly throughout the organization These systems focus primarily on internal processes but may include transactions with customers and vendors.
Trang 23• Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng(Supply
chain management systems)
• Quản lý các mối quan hệ vững chắc với các nhà cung cấp
• Chia sẻ thông tin về
• Đơn đặt hàng, sản xuất, lượng tồn kho, phân phối các sản phẩm và dịch vụ
• Mục tiêu: Đúng số lượng sản phẩm đến khách hàngvới số tiền ít nhất thời gian và chi phí thấp nhất
Hệ thống kết nối trong doanh nghiệp
Trang 24Example of a Supply Chain Management System
Figure 2-9
Customer orders, shipping notifications, optimized shipping plans, and other supply chain information flow among Haworth’s Warehouse Management System (WMS), Transportation Management System (TMS), and its back-end corporate systems.
Trang 25• Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng(Customer
relationship management systems)
• Cung cấp thông tin để phối hợp tất cả các quy trình kinh doanh,đối phó với khách hàng trong bán hàng, tiếp thị, và dịch vụ tối ưu hóa doanh thu, sự hài lòng của khách hàng, và giữ chân khách hàng
• Tích hợp quy trình liên quan đến khách hàng và củng cố thông tin khách hàng từ nhiều kênh truyền thông
Hệ thống kết nối trong doanh nghiệp
Trang 26Salesforce.com Executive Team Dashboard
Illustrated here are some of the capabilities of Salesforce.com, a market-leading provider of on-demand customer relationship management (CRM) software CRM systems integrate information from sales, marketing, and customer service.
Trang 27• Hệ thống quản lý tri thức (Knowledge management
• Bao gồm hệ thống trong toàn doanh nghiệp cho:
• Quản lý văn bản, đồ họa và các đối tượng kiến thức kỹ thuật số khác
• Thư mục của các nhân viên có chuyên môn
Trang 28• Intranets:
• Mạng nội bộ được xây dựng với các công cụ tương
tự và các tiêu chuẩn như Internet
• Được sử dụng để phân phối nội bộ của các thông tin cho nhân viên
• Thông thường sử dụng cổng thông tin cung cấp các điểm truy cập duy nhất cho nhiều hệ thống
• Có thể kết nối với hệ thống giao dịch của công ty
Trang 30• Môi trường hợp tác dựa trên Internet
• E-mail và tin nhắn nhanh (IM)
• Điện thoại di động và điện thoại thông minh
• Mạng xã hội
• Wiki
• Thế giới ảo
Trang 31• E-business (Electronic business):
• Sử dụng công nghệ kỹ thuật số và Internet để thực hiện các quy trình kinh doanh chính trong doanh nghiệp
• Bao gồm thương mại điện tử:
• Mua bán hàng hoá qua Internet
Trang 32• Cấp lãnh đạo: chief information officer (CIO), also includes chief security officer (CSO) and chief
knowledge officer (CKO)
• End-users :
• Đại diện các phòng ban khác, đối tượng mà sửdụng ứng dụng được phát triển
Trang 33• Công ty nhỏ có thể không có hệ thống thông tin chính thức
• Các công ty lớn thường có bộ phận riêng biệt
có thể được tổ chức theo một trong nhiều kiểu
khác nhau:
• Decentralized (within each functional area)
• Separate department under central control
• Each division has separate group but all under central control
Hệ thống kết nối trong doanh nghiệp
Trang 34Organization of the Information Systems Function
Figure 2-10
There are alternative ways of organizing the information systems function within the business: within each functional area (A), as a separate department under central control (B), or represented in each division of a large multidivisional company but under centralized control (C).
Trang 35Organization of the Information Systems Function
Figure 2-10 (cont)
B: A separate department under central control
Hệ thống kết nối trong doanh nghiệp
Trang 36Organization of the Information Systems Function
Figure 2-10 (cont)
C: Represented in each division of a large multidivisional company but under centralized control