1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP AN DE THI

3 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ giả thiết hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ ABCD.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI LỚP 11 NĂM HỌC 2012-2013 Câu I

1.Các phương trình tiếp tuyến là :y 15x 45= − và y= −15x 45−

2 Gọi x1, x2 là 2 hoành độ giao điểm

1 2

1 2

(**) ( ) ( ) 0

+ =

A(x1 ; x1 – m), B(x2 ; x2 – m) và ( )

1 1

2 2

;

;



uuur

Khi đó cos600 =cos(OA OBuuur uuur, )

=

2

2 1

m

⇔ =

2 1

2;0;6

m

m

Kết hợp với (*) ta có m = -2 hoặc m = 6

Câu II : 1.Đ/k: cosx 0≠ Pt đã cho

2

2

1 sinx 1 cos 1 cos 1 sin 0 1 sinx 1 cos sinx cos 0

=

 = − +

π

2 Điều kiện: 1

2

x≥ Đặt t= 2x−1 (t≥0) thì 2x t= +2 1 Khi đó ta có

2 2

⇔ +x tt+ = ⇔ + +x t x t− − =

Với x− ≥1 t ta có 1 2 1 2 1 2 2

− = − ⇔ − + = −x ⇔ = +

3 Giải (1) theo đẳng cấp ta có :x= y 2+ Thay vào (2) Nhận tấy x 2= là nghiệm Nhân lương liên hợp

Ta có nghiệm hệ là x 2

y 2

=

 =

Câu III

1.Ta có

3 3

x 0

3

x 0

Lim x 1 2x 0

x x( (1 2x) 1 2x 1) ( (1 2x) 1 2x 1) 3

Vậy L 0 2012 2 2012.2 16096

b) Đáp số : C 5!.2! C 4!.2! 152048 − 37 = ( Số lập được )

Trang 2

d d2

B

A

P

a O D

C

A

B

S

H K I

Câu IV

1.Trong (ABC), kẻ CHAB (HAB) , suy ra CH ⊥(ABB A' ') nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên

(ABB’A’) Do đó:

· ( ) (· ) · 0

' , ' ' ' , ' ' 30

A C ABB A = A C A H =CA H =

Do CC'/ /AA'⇒CC'/ /( ABB A' ') Suy ra:

( ' , ') ( ',( ' ') ) ( ,( ' ') )

d A B CC =d CC ABB A =d C ABB A =CH

2 0

.s in120

ABC

a

7

ABC

CH

AB

s in30 7

2.Từ giả thiết AC = 2 3a ; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi đường chéo Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó ·A DB =600

Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là

SO ⊥ (ABCD)

Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có DHAB và DH = a 3;

a

OK = DH = ⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK) Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) , hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒ 2 2 2

2

a SO

Diện tích đáy S ABCD =4S∆ABO =2.OA OB =2 3a2;

đường cao của hình chóp

2

a

Câu V :

1 Ta có A d= ∩ ⇒1 d2 tọa độ của A là nghiệm của hệ

2 5 3 0 1 (1; 1)

A

+ + = =

 − − =  = −

Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d d1, 2là

( )∆ 1 : 7x+ 3y− = 4 0,( )∆ 2 : 3x− 7y− = 10 0

Vì d tạo với d d1, 2 một tam giác cân tại A nên

d x y C Mặt khác P( 7;8) ( )− ∈ d nên C1=77,C2=25

Suy ra:d x d x: 3: 7 − + =+ + =73y y 77 025 0

Gọi B d= ∩1 d C d, = 2∩d Thấy (d )1 ⊥(d )2 ⇒ tam giác ABC vuông cân tại A nên:

2

ABC

29 2

2 58

ABC

S AH

BC

Trang 3

Với d: 3x−7y+77 0= , ta có ( ; ) 3.1 7( 1) 772 2 87 58

2 58

3 ( 7)

Với d: 7x+3y+25 0= ta có

7.1 3( 1) 25 29 58 ( ; )

2 58

7 3

Vậy d: 7x+3y+25 0=

2 Đường tròn ( ) : (1, 1); 5

52 5

MI

= > ⇒ M nằm ngoài đường tròn Dễ dàng ta có :AB=6

Gọi H là trung điểm của AB 2 2 4

4

AB

IH R

Gọi đường thẳng đi qua M(7,3) có vtpt n A Br( , ),(A2+B2≠ ⇒ ∆0) : Ax+By−7A−3B=0 Theo trên ta có :

2

0

5

A

A

=

 = − +

+ Với A= ⇒ ∆0 :y=3

5

B

Câu VI

Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

* Trong khai triển ( )14

2

1 + x hệ số của x là: 6 2 C6 146

* Trong khai triển ( )12

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C6 126 *Trong khai triển (1+2x)10 hệ số của x là: 6 106

6

2 C

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6

14

6

a

Ngày đăng: 02/02/2015, 16:00

Xem thêm

w