Câu 4: Cờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào hiệu điện thế U giữa hai đầu dây dẫn đó?. Câu 5: Nếu đặt hiệu điện thế U giữa hai đầu một dây dẫn và I là cờng độ
Trang 1Đề cơng ôn tập vật lý lớp 9 Phần I: Điện học
A/ Lý thuyết:
Câu 1:a) Có thể làm vật nhiểm điện bằng những cách nào?
b) Để kiểm tra xem vật có nhiểm điện hay không ta có những cách nào?
Câu 2:
a) Phát biểu định nghĩa dòng điện, cờng độ dòng điện
b) Nêu các tác dụng của dòng điện Mỗi tác dụng nêu một vài ứng dụng?
Câu 3:
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là gì ? Đơn vị đo hiệu điện thế gọi
là gì ?
b) Nêu điều kiện để có dòng điện trong một vật dẫn
Câu 4: Cờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào hiệu
điện thế U giữa hai đầu dây dẫn đó?
Câu 5: Nếu đặt hiệu điện thế U giữa hai đầu một dây dẫn và I là cờng độ dòng điện
chạy qua đây dẫn đó thì thơng số U
I là giá trị của đại lợng nào đặc trng cho đây dẫn
? Khi thay đổi hiệu điện thế U thì giá trị này có thay đổi không? Vì sao?
Câu 6:
a) Mạch điện có những bộ phận nào ? Cho biết vai trò của từng bộ phận?
b) Thế nào là mạch kín, mạch hở ? Nêu sự khác nhau của hai mạch đó?
Câu 7: Vễ sơ đồ mạch điện, trong đó có sử dụng ampe kế và vôn kế để xác định
điện trở của đây dẩn
Câu 8: Viết công thức tính điện trở tơng đơng đối với:
a) Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp
b) Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song
Câu 9: Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào của chính dây dẫn đó?
Viết công thức điện trở ?
Câu 10: Hãy cho biết:
a) Điện trở dây dẫn thay đổi nh thế nào khi chiều dài của nó tăng lên 3 lần? b) Điện trở dây dẫn thay đổi nh thế nào khi tiết diện của nó tăng lên 4 lần? c) Vì sao dựa vào điện trở suất có thể nói Đồng dẫn điện tốt hơn Nhôm? d) Hệ thức nào thể hiện mối liên hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài
l, tiết diện S và điện trở suất của vật liệu làm dây dẫn ?
Câu 11:
a) Phát biểu và viết công thức định luật ôm? Giải thích các ký hiệu và ghi rõ
đơn vị đo của các đại lợng dùng trong công thức ?
b) Sơ đồ Hình 1 là một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 Gọi R là điện trở của đoạn mạch AB Phát biểu và viết hệ thức diễn tả mối liên hệ giữa
R và R1 , R2
c) Xét sơ đồ Hình 2 : Giả sử thay các điện trở R1 và R2 bằng một điện trở
t-ơng đt-ơng R Phát biểu và viết hệ thức diễn tả mối liên hệ giữa R và R1, R2
●
B
●
A
R
2
●
B
●
A
R
2
R
1
Trang 2d) Vẽ đồ thị biểu thị sự phụ thuộc của cờng đọ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ?
Câu 12: Nêu hệ thống công thức của định luật Om áp dụng cho các doạn mạch nối
tiếp, song song
Chứng minh các công thức:
- Đối đoạn mạch nối tiếp: 1 1
2 2
U R
- Đối đoạn mạch song song: 1 2
2 1
I R
Câu 13:
a) Tại sao nói dòng điện có năng lợng ? Nêu 3 ví dụ về sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lợng khác
b) Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lợng khác phải tuân theo
định luật nào ? Phát biểu định lật đó ?
Câu 14:
a) Công của dòng điện là gì ? Và đợc xác định bằng biểu thức nào ? Đơn vị
đo công của dòng điện
b) Công suất của dòng điện là gì ? Và đợc xác định bằng biểu thức nào ?
Đơn vị đo công suất của dòng điện
Câu 15:
a) Phát biểu và viết hệ thức định luật Jun – Len-xơ Giải thích các ký hiêu
và đơn vị của các đại lợng dùng trong công thức Nếu đo nhiệt lợng bằng Calo thì hệ thức đợc viết nh thế nào ?
b) Hảy kể tên một số dụng cụ đốt nóng bằng điện mà em biết và nêu nguyên tắc làm việc của chúng ?
Câu 16: Hãy cho biết :
a) Điện năng sử dụng bởi một dụng cụ điện đợc xác định theo công suất, hiệu điện thế, cờng độ dòng điện và thời gián sử dụng bằng những công thức nào ?
b) Các dụng cụ điện có tác dụng gì trong việc biến đổi năng lợng ? Nêu một
số ví dụ ?
Câu 17: Cần thực hiện đảm bảo những quy tắc nào để đảm bảo an toàn khi sử dụng
điện ?
Câu 18: Hãy cho biết :
a) Vì sao phải sử dụng tiết kiệm điện năng ?
b) Có những cách nào để sử dụng tiết kiệm điện năng ?
Câu 19:
a) Từ trờng tồn tại ở đâu ? Làm thế nào để nhận biết từ trờng ? Vì sao ở gần mặt đất kim nam châm chỉ một hớng nhất định ?
b) Mô tả thí nghiệm chứng minh dòng điện có từ trờng ? Dây dẫn phải đặt theo hớng nào ? Tại sao ?
B Bài tập:
Bài 1: Cho hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp với nhau vào mạch có hiệu điện thế
U = 40 V Biết hiệu điện thế trên R1 là U1 = 10 V và điện trở R2 = 20
a) Tính cờng độ trong mạch
b) Tính điện trở R2 và công suất tỏa nhiệt trên nó
Trang 3c) Biết hai điện trở trên là hai dây kim loại có cùn tiết diện 0,1 mm2 và đều
có điện trở suất 0,4 10-6
m Tìm chiều dài mỗi dây ?
Bài 2: Cho mạch điện nh hình vẽ :
Biết R1=4, R2=10, R3 =15,
điện trở appe kế không đáng kể
a) Tính điện trở tơng đơng đoạn mạch mắc song song và của cả đoạn mạch b) Biết ampe kế chỉ 0,5 A Tìm cờng độ dòng điện qua R1, R2 và hiệu điện thế toàn mạch
c) Nếu mắc thêm điện trở R4 song song R3 thị số chỉ của ampe kế thay đổi thế nào ? Biết hiệu điện thế U của mạch không đổi
Bài 3: Hai bóng đèn có số ghi trên bóng đèn là 110V – 100W và 110V – 75W
đ-ợc mắc song song ở mạng điện 110V
a) Vẽ sơ đồ mạch điện nói trên
b) Tính điện trở của mỗi bóng đèn
c) Bóng đèn nào sáng hơn ? vì sao ?
d) Nếu hai bóng đèn trên mắc vào mạng điện 220 V thì phải mắc nh thế nào ? Bóng đèn nào sáng hơn ? Vì sao ?
Bài 4: Một bóng đèn 220V – 100W đợc dùng ở hiệu điện thế 220V.
a) Nêu ý nghĩa các số và chữ ghi trên bóng đèn ?
b) Tính điện trở của bóng đèn
c) Tính điện năng sử dụng của đền trong 1,5 giờ
Bài 5:
Một đoạn mạch điện gồm một búng đốn cú ghi Đ ( 6V - 2,4W ) mắc nối tiếp với biến trở Rx (Hình vẽ) Một Ampe kế đo cường độ dũng điện trong mạch Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch khụng đổi bằng 9V Đốn sỏng bỡnh thường
a) Giải thớch ý nghĩa cỏc số ghi trờn búng đốn?
b) Am pe kế chỉ bao nhiờu? Tỡm điện
trở của biến trở tham gia trong đoạn mạch?
d) Di chuyển con chạy trong mạch
đốn cú ảnh hưởng gỡ khụng? giải thớch
Bài 6: Một ấm điện 220V-1100W có dung tích 1,5 lít đợc sử dụng ở hiệu điện thế
220V để đun nớc có nhiệt độ 200C
a) Tính cờng độ dòng điện chạy qua đây dẫn đun nóng của ấm
b) Tính thời gian đun ám nớc đựng đầy nớc cho đến khi nớc bắt đầu sôi Nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/kg.K Bỏ q sự tỏa nhiệt qua võ ấm và môI trờng bên ngoài
R1
R3
R2
U A
+ _
Đ
Rx C
Trang 4c) Mỗi ngày đun 2 ấm nớc đầy Hỏi trong một tháng ( 30 ngày) phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nớc, biết giá tiền là 700đồng /kWh ? Tại sao
số tiền tính đợc nhỏ hơn số tiền phải trả ?
Phần II : điện từ học
A/ Lý thuyết:
Câu 19:
a) Từ trờng tồn tại ở đâu ? Làm thế nào để nhận biết từ trờng ? Vì sao kim nam châm ở gần mặt đất chỉ một hớng nhất định ?
b) Mô tả thí nghiệm chứng tỏ dòng điện có từ trờng ? Dây dẫn phải đặt theo hớng nào ? Tại sao ?
Câu 20:
a) Nêu quy ớc chiều đờng sức từ ?
b) Phát biểu quy tắc nắm tay phải
Ap dụng: Treo một thanh nam châm sao cho trục thanh trùng với trục một ống dây (hình vẽ)
Đóng mạch điện ta thấy thanh nam châm bị hút vào
Xác định cực của thanh nam châm ? Giải thích ?
Câu 21:
a) Từ trờng là gì ? Cách nhận biết từ trờng ?
b) Phát biểu quy tắc bàn tay trái Xác chiều lực từ chiều lực từ lên khung dây dẫn đặt trong từ trờng
Vận dụng xác định chiều của lực từ tác dụng lên
đoạn dây dẫn AB trong mạch điện kín ở hình bên
Biết các đờng cảm ứng từ hớng từ mặt trớc trang
giấy ra mặt sau trang giấy
Câu 22: Nêu cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ? So
sánh sự giống nhau và khác nhau về cấu tạo của Đinamô xe đạp và máy phát
điễnoay chiều ?
Câu 23: Trỡnh bày cấu tạo và nguyờn tắc hoạt động và tác dụng của mỏy biến thế ?
Giải thích tại sao máy biến thế không sữ dụng đợc cho dòng điện một chiều ? Mà sử dụng ch dòng điện xoay chiều ?
Câu 24:
a) Nêu nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp ?
b) Nêu mối quan hệ giữa điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây máy biến áp và số vòng dây của mỗi cuộn Viết hệ thức chỉ mối liên hệ trên
B A
+ _
Trang 5Câu 25 : Dòng điện xoay chiều là gì ? Nêu các cách tạo ra dòng điện xoay chiều ? Câu 26: Dòng điện xoay chiều có những tác dụng gì ? Để đo cờng độ dòng điện và
hiệu điện thế xoay chiều ngời ta làm nh thế nào ?
Câu 27:
a) Vì sao có hao phí điện năng trên đờng dây tải điện ? Cách tính hao phí
điện năng trên đờng dây tải điện
b) Làm thế nào để làm giảm hao phí điện năng trên đờng dây tải điện ?
Câu 28:
a) Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế ? ( vẽ hình) b) Viết biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa hiệu điện thế đặt vào hai đầu mỗi cuộn dây của máy biến thế và số vòng dây của các cuộn dây tơng ứng c) Khi nào máy biến thế là máy tăng thế, hạ thế ?
B/ Bài tập
Bài 7:Treo một thanh nam châm sao cho trục thanh trùng với trục một ống dây
(hình vẽ)
Đóng mạch điện ta thấy thanh nam châm bị hút vào
Xác định cực của thanh nam châm ? Giải thích ?
Bài 8 : Cuộn sơ cấp của một mỏy biến thế cú 500 vũng dõy.
a) Muốn tăng hiệu điện thế lờn 3 lần thỡ cuộn thứ cấp quấn bao nhiờu vũng? b) Cú thể dựng mỏy biến thế trờn để làm mỏy hạ thế được khụng? Hạ được bao nhiờu lần
B i 9 ài 9 : Cuoọn sụ caỏp cuỷa moọt maựy bieỏn theỏ coự 44000 voứng , cuoọn thửự caỏp coự 240
voứng Khi ủaởt vaứo hai ủaàu cuoọn sụ caỏp moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu 220V thỡ hai ủaàu daõy cuỷa cuoọn thửự caỏp coự hieọu ủieọn theỏ laứ bao nhieõu?
B i 10 ài 9 : ở một đầu đờng dây tải điện đặt một máy tăng thế với các cuộn dây có số vòng là 500 vòng và 11000 vòng Hiệu điện thế đặt vào cuộn sơ cấp của máy tăng thế là 1000 V, công suất điện tải đi là 110.000 W
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế
b) Tính công suất hao phí trên đờng dây tải điệnbiét rằng điện trở tổng cộng của đơngd dây này là 100
Bài 11: Một trạm phát điện có công suất P = 50KW, hiệu điện thế tại trạm phát
điện là U = 800V Điện trở của đờng dây tảI R = 4
a) Tính công suất hao phí trên đờng dây
b) Nêu một biện pháp để giảm công suất hao phí xuống 100 lần
Phần III : quang học
Câu 29: Hiện tợn khúc xạ ánh sáng là gì ? Phân biệt sự khúc xạ ánh sáng và phản
xạ ánh sáng ?
Câu 30: Sự khúc xạ của tia sáng truyền từ không khí vào nớc và từ nớc vào không
khí ? Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ ?
B A
+ _
Trang 6Câu 31:
a) Nêu đặc điểm của thấu kính hội tụ ? và đờng truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ ?
b) Nêu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ ? và cách dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính của thấu kính,
A nằm trên trục chính ) của một vật qua thấu kính hội tụ
Câu 32:
a) Nêu đặc điểm của thấu kính phân kỳ? và đờng truyền của 3 tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kỳ
b) Nêu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ ? và cách dựng
ảnh A’B’ của AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính của thấu kính, A nằm trên trục chính ),của một vật qua thấu kính phân kỳ
Câu 33: Nêu cấu tạo của máy ảnh và đặc điểm ảnh của một vật trên phim trong
máy ảnh
Câu 34: Trình bày cấu tao của mắt về mặt quang học Sự điều tiết của mắt Điểm
cực cận, điểm cực viễn
Câu 35:
a) Nêu các biểu hiện của tật cận thị và cách khắc phục tật cận thị ?
b) Nêu các biểu hiện của mắt lão và cách khắc phục tật mắt lão ?
Câu 36: Kính lúp là gì ? Nêu cách quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ? Công thức
tính độ bội giác của kính lúp ?
Câu 37: Nêu kết luận về trộn 2 ánh sang màu, 3 ánh sáng màu ?
Câu 38: Trình bày khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật ?
Câu 39: ánh sáng có tác dụng gì ?
B Bài tập:
Bài 12 : Một vật sáng AB có dạng hình mũi tên đợc đặt vuông góc với trục chính
của một thấu kính hội tụ,cách thấu kính 16cm, A nằm trên trục chính Thấu kính có tiêu cự 12cm
a) Hãy vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b) Tính xem ảnh bằng mấy lần vật
Bài 13: Vật sáng AB dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
phân kì F là một tiêu điểm của thấu kính và B là trung điểm của OF, ( H vẽ)
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của vật AB
b) Nêu dịch vật gần thấu kính hơn thì
kích thớc ảnh sẽ thay đổi nh thế nào?
Bài 14 : Một ngời dùng một kính lúp có số bội giác 2,5X để quan sát một vật nhỏ
AB đợc đặt vuông góc với trục chính của kính và cách kính 8cm
a) Tính tiêu cự của kính ? Vật phải đặt trong khoảng nào trớc kính ?
b) Dựng ảnh của vật AB qua kính( không cần đúng tỉ lệ), ảnh là ảnh thật hay
ảnh ảo ?
c) ảnh lớn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần ?
Bài 15 : Vì sao cắm một chiếc đũa vào cốc ta thấy chiếc đũa dờng nh bị gãy khúc
tại điểm chiếc đũa giao với mặt nớc ?
B F
A
Trang 7Bài 16: Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, vật AB đặt ách thấu kính 60cm và có
chiều cao h = 2cm
a) Vẽ ảnh của vật theo đúng tỷ lệ
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh
Bài 17: Đặt một vật AB trớc một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 12cm và cách
thấu kính 18cm sao cho AB vuông góc với trục chính A nằm trên trục chính
a) Dựng ảnh A’B’ của AB theo đúng tỷ lệ
b) Xác định vị trí và tính chất ảnh của ảnh A’B’
c) Biết vât AB cao 6cm Tính độ cao ảnh A’B’
Bài 18: Ngời ta chụp ảnh của một tòa nhà cao 10m, ở cách máy ảnh 20cm Phim
cách vật kinh 6cm Tính chiều cao của ảnh trên phim
Bài 19: Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt 60cm Hỏi ngời đó phải đeo
kính gì ? có tiêu cự bao nhiêu để nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết ? Giải thích?
Bài 20: Một ngời già phải đeo sát mắt mộ thấu kính hội tụ có tiêu cự 60 cm thì mới
nhìn rõ đợc những vật gần mắt nhất cách mắt 30cm Hỏi khi không đeo kính thì
ng-ời đó nhìn rõ đợc những vật cách mắt bao nhiêu ?
Bài 21: Một vật sáng AB đặt trớc một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm cho ảnh
ảo bằng vật Tính khoảng cách từ ảnh và vật đến thấu kính
Trang 8Một số đề tự luyện
Đề 1:
A/ Lý thuyết ( 5 điểm)
Câu 1: ( 2,5 điểm)
a) Phát biểu và viết công thức định luật ôm? Giải thích các ký hiệu và ghi rõ
đơn vị đo của các đại lợng dùng trong công thức ?
b) Sơ đồ Hình 1 là một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 Gọi R là điện trở của đoạn mạch AB Phát biểu và viết hệ thức diễn tả mối liên hệ giữa
R và R1 , R2
Câu 2: ( 2,5 điểm)
a) Nêu đặc điểm của thấu kính hội tụ ? Đờng truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ ?
b) Nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ ? Nêu cách dựng ảnh của vật qua thấu kính hội tụ ?
B/ Bài tâp ( 5 điểm)
Câu 3: ( 3 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ:
Hiệu điện thế giữa hai điểm AB không đổi
UAB = 9V ; R2 =18 ; ampe kế chỉ 1A Tính:
a) Điện trở R1 ?
b) Điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB
c) Điện năng tiêu thụ trên điện trở R2 trong thời gian 15 phút
Bỏ qua điệ trở của ampe kế và các dây nối
Câu 4: ( 2 điểm)
ở một đầu đờng dây tải điện đặt một máy tăng thế với các cuộn dây có số vòng là 500 vòng và 11000 vòng Hiệu điện thế đặt vào cuộn sơ cấp của máy tăng thế là 1000 V, công suất điện tải đi là 110.000 W
a) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế
b) Tính công suất hao phí trên đờng dây tải điệnbiét rằng điện trở tổng cộng của đơngd dây này là 100
Đề 2:
A/ Lý thuyết ( 6 điểm)
●
B
●
A
R1 R2
●
B
●
A
R2
R1
R1
A +
B _ A
R2
Trang 9Câu 1 : (2 điểm)
Trỡnh bày cấu tạo và nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến thế?
Câu 2: (2 điểm)
Trỡnh bày đặc điểm, cỏch khắc phục tật cận thị và mắt lóo?
Câu 3: ( 2 điểm)
Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun_Len-xơ Nêu tên và đơn vị của các đại lợng trong biểu thức ?
B/ Bài tập ( 4 điểm)
Câu 4: ( 2,5 điểm)
Trên hai bóng đèn có ghi 110V – 40W
a) Nêu ý nghĩa các con số và chữ ghi trên bóng đèn ?
b) Muốn sữ dụng hai bóng đèn này ở hiệu điện thế 220V thì phải mắc nh thế nào? Tính cờng độ dòng điện qua mỗi đèn
c) Tính điện năng cần dùng để thắp sáng hai bóng đèn này trong 5 giờ Câu 5: ( 1,5 điểm)
Một vật cao 1cm đặt vuông góc với môt thấu kính hội tụ tiêu cự 2cm, cách thấu kính 3cm Dựng ảnh của vật và tính độ cao của vật
Đề 3:
A/Lý thuyết( 5 điểm)
Câu 1: ( 2,5 điểm)
a) Máy biến thế là gì ? Trờng hợp nào máy biến thế làm tăng hiệu điện thế ? Trờng hợp nào máy biến thế làm giảm hiệu điện thế ?
b) Tại sao khi truyền tảI điện đi xa ngời ta phải dùng máy biến thế ? Trình bày phơng án làm giảm hao phí trên đờng dây tải điện khi dùng máy biến thế
Câu 2: ( 2,5 điểm)
a) Chiều đờng sức từ phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
b) Phát biểu quy tắc nắm tay phải ? Vận dụng xác định chiều đờng sức từ trong ống day dẫn sau :
B/ Bài tập ( 5 điểm)
Câu 3: ( 3 điểm)
Một ngời dùng một kính lúp có số bội giác 2,5X để quan sát một vật nhỏ AB
đợc đặt vuông góc với trục chính của kính và cách kính 8cm
a) Tính tiêu cự của kính ?Vật phải đặt trong khoảng nào trớc kính ?
b) Dựng ảnh của vật AB qua kính( không cần đúng tỉ lệ),ảnh là ảnh thật hay
ảnh ảo ?
c) ảnh lớn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần ?
Câu 4 : ( 2 điểm) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 44000 vòng, cuộn thứ cấp
có 240 vòng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?
Đề 4 :
A/ Lý thuyết (5 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
Trang 10a) Phát biểu quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trờng
b) Neõu caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa maựy phaựt ủieọn xoay chieàu ?
Câu 2: ( 1 điểm)
Nêu đặc điểm của mắt cận ? Nêu cách khắc phục tật cân thị ?
Câu 3: ( 2 điểm)
a) Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế ? ( vẽ hình) b) Viết biểu thức biểu thị mối liên hệ giữa hiệu điện thế đặtvào hai đầu mỗi cuộn dây của máy biến thế và số vòng dây của các cuộn dây tơng ứng c) Khi nào máy biến thế là máy tăng thế, hạ thế ?
B/ Bài tập
Câu 4: (3 điểm) Cho mạch điện nh hình vẽ:
Trong đó R1 = 2; R2 =18 ; UAB =9V
a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
b) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
và qua mạch chính
c) Tính công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch
d) Tính điện năng tiêu thụ trên điện trở R2 trong thời gian 10 phút ( tính ra Jun)
Câu 5: (2 điểm)
Dựng một mỏy ảnh để chụp một tượng đài cao 6 m Vật kớnh của mỏy ảnh cỏch tượng đài 9 m, ảnh hiện trờn phim cỏch vật kớnh 6 cm Hỏi chiều cao của ảnh trờn phim
Đề 5 :
A/ Lý thuyết( 5 điểm)
Câu 1( 2 điểm)
a) Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy biến thế ?
b) Có thể dùng máy biến thế để tăng hay giảm hiệu điện thế do ắc quy cung cấp trực tiếp vào cuộn sơ cấp không ? Tại sao ?
Câu 2: ( 2 điểm)
Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lợng ? Điện năng có thể chuyển hóa thành những dạng năng lợng nào ? Cho một vài ví dụ
Câu 3: ( 1 điểm)
Nêu đặc điểm của thấu kính phân kỳ ? Đặc điểm của đờng truyền tia sáng qua một thấu kính phân kỳ ?
B/ Bài tập( 5 điểm)
Câu 4: (3 điểm)
Giữa hai điểm A và B ( Hình vẽ) có hiệu điện thế 110V đợc mắc song song một bóng đèn Đ (110V-55W) và một điện trở R Cờng độ dòng điện trong mạch chính đo đợc 1,5A Bỏ qua sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ
a) Bóng đền có sáng bình thờng không ? Vì sao ?
b) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB
c) Tính công suất tiêu thụ của toàn mạch
d) Tính điện trở R
Câu 5: (1 điểm )
Trờn một vành kớnh lỳp cú ghi 3x Em hiểu con số đú như thế nào?
Hóy tớnh tiờu cự của kớnh lỳp mà trờn vành kớnh cú ghi 2x
●
B
●
A
R
2
R1
●
B
●
A
R
Đ