Đồng thời một phần ủa Bộ Giáo Dục và Đào tạo.. Đồng thời một phần ộ Giáo Dục và Đào tạo.. Đồng thời một phần ục và Đào tạo.. Đồng thời một phần ồng thời một phần ời một phần ộ Giáo Dục v
Trang 1ÔN T P V L ẬP VỀ LƯỢNG GIÁC Ề LƯỢNG GIÁC ƯỢNG GIÁC NG GIÁC
Nh m giúp các b n ôn t p ch ư ng trình toán l p 11 c a B Giáo D c và Đào t o Đ ng th i m t ph n ớp 11 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ủa Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ục và Đào tạo Đồng thời một phần ồng thời một phần ời một phần ộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ần
c ng c , ôn t p ph n l ủa Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ần ư ng giác khi thi TN THPT và thi Đ i h c Nên các d ng bài ví d c a tôi đây ọc Nên các dạng bài ví dụ của tôi ở đây ục và Đào tạo Đồng thời một phần ủa Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ở đây
ch đ h tr và ph n bài t p thì v a có bài d v a có bài khó nên các b n c làm h t đ tìm xem đâu ần ễ vừa có bài khó nên các bạn cố làm hết để tìm xem đâu ết để tìm xem đâu
m i là nh ng bài khó th c s ớp 11 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ững bài khó thực sự ực sự ực sự Chú ý: tài li u không dùng m c đích ôn thi HSG c p…ệu không dùng mục đích ôn thi HSG cấp… ục và Đào tạo Đồng thời một phần ấp…
I M t s cách gi i các bài l ột số cách giải các bài lượng giác ố cách giải các bài lượng giác ải các bài lượng giác ượng giác ng giác :
1
sinx+
1 sin(x− 3 π
2 )=4 sin(
7 π
4 −x)
(3)
Ta có:
sin(x− 3 π
2 )=sin x cos3 π
2 −cos x sin
3 π
2 =−cos x (−1)=cos x (1)
sin(7 π4 −x)=sin7 π
4 cos x−cos
7 π
4 sin x=
−√2
2 ¿ (2)
Th (1), (2) vào (3)ết để tìm xem đâu
sin x+
1
cos x=−2√2¿
⇔ sin x+ cos x
sin x cos x =−2√2¿
⟺ sin x+cos x=−2√2¿
⟺ … .sau đó t gi iực sự ải
II. √2 sinx+sin2 x=√3(cos 2 x−√2 cosx)
⟺√2sin x +sin 2 x =√3 cos 2 x−√6 cos x
⟺√2sin x +√6 cos x=√3 cos2 x−sin 2 x
⟺√2(12sin x+
√3
2 cos x)=√3
2 cos2 x−
1
2sin 2 x
⟺√2sin(x+ π
3)=cos(2 x + π
6)
⟺√2sin(x+ π
3)=sin(π3−2 x) (1)
Đ t ặt t=x + π3 ⟺ x=t− π
3 (2)
Th (2) vào (1)ết để tìm xem đâu
Trang 2⟹√2sin t=sin(π3−2(t− π
3) )
⟺√2sin t=sin(π3−2 t+
2 π
3 )
⟺√2sin t=sin ( π−2t )
⟺ sin t¿ ¿
sau đó t gi iực sự ải
III. 2 sin3x +cosx−cos2 x=0
⟺ 2 sin x sin2
x+cos x+2 sin2x−1=0
⟺ 2 sin x(1−cos2¿x )−¿ ¿
⟺ 2 sin x¿ ¿
⟺ … .sau đó t gi iực sự ải
IV sin 2 x+2 sinx=3+cos2
x+4 cosx h ướng dẫn ng d n ẫn : t i đây gi i v bên ph i b ng máy ải ết để tìm xem đâu ải tính (coi cos nh n X sau đó b m máy gi i pt b c 2) có nghi m là Xư ẩn X sau đó bấm máy giải pt bậc 2) có nghiệm là X ấp… ải ệu không dùng mục đích ôn thi HSG cấp… 1, X2 sau đó
áp d ng (X – Xục và Đào tạo Đồng thời một phần 1)(X – X2)
⟺ 2sin x( cos x + 1 ) = (cos x + 3)(cos x + 1)
⟺ (cos x + 1)(2sinx – cos x – 3) = 0
⟺ …
V. sin x +(2 sinx−1)cos x=1−2 cos2x
⟺ sin x + sin 2x – cos x = - cos 2x
⟺ 2 sin 3 x
2 cos
x
2 = - (cos 2x – cos x)
⟺ 2 sin 3 x
2 cos
x
2 = 2 sin
3 x
2 sin
x
2
⟺ 2 sin 3 x
2 ( cos
x
2 - sin
x
2 ) = 0
⟺ …
VI (1+sin2x)cos x+(1+cos2x)sin x=1+sin 2 x h ướng dẫn ng d n ẫn do 1 = sin2 x + cos2 x nên ta
đư c 1 + sin 2x = sin2 x + sin 2x + cos2 x = (sin x + cos x)2
⟺ cos x + sin2 x cos x + sin x + sin x cos2 x = (sin x + cos x)2
⟺ (sin x + cos x) + sin x cos x(sin x + cos x) – (sin x + cos x)2
⟺ (sin x + cos x) ( 1 + sin x cos x – (sin x + cos x)) = 0
⟺ …
3 xcos2 x−cos2x=0
⟺ cos 2x (1 + cos 6x) – (1 + cos 2x) = 0
⟺ cos 2x + cos 6x cos 2x – 1 – cos 2x = 0
⟺ cos 6x cos 2x = 1
⟺ cos 8x + cos 4x = 2
Trang 3⟺ 2cos2 4x + cos 4x – 3 = 0
⟺ …
VIII. sin x−4 sin3
x+cos x=0
Xét 2 trười một phầnng h p:
TH1: cos x = 0 ⇒ sin x = ±1 (xét từng trường hợp riêng)
TH2: cos x ≠ 0 ⇒ lấy vế phải và vế trái chia cho sin3 x
II Bài t p ập (ph n này các câu nào có yêu c u thì th c hi n theo yêu c u còn nh ng ực hiện theo yêu cầu còn những ện theo yêu cầu còn những ững câu còn l i không có yêu câu t c là gi i ph ại không có yêu câu tức là giải phương trình) ức là giải phương trình) ải các bài lượng giác ương trình) ng trình)
1 4 (sin 3x – cos 2x) = 5 ( sin x – 1)
2 √3 sin 2x + cos 2x = 2cos x – 1
3 5 (sin x + cos3 x+sin 3 x
1+2sin 2 x ) = cos 2x + 3
4 Sin2 3x – cos2 4x = sin2 5x – cos2 6x
5 Cos 3x – 4 cos 2x + 3 cos x – 4 = 0
6 Cot x – 1 = 1+tan x cos2 x + sin2 x - 12sin 2 x
7 Cot x – tan x + 4 sin 2x = sin 2 x2
8. sin2(2x−
π
4)tan2x−cos2x
2=0
9 (2cos x – 1 )(2 sin x + cos x) = sin 2x – sin x
10 5sin x – 2 = 3 (1 – sin x)tan2 x
11 Sin3x – cos x = √3(cos 3x + sin x)
12.sin(2 x + 5 π
2 )−3 cos(x− 7 π
2 )=1+ 2sin x
13 √2 cos x + sin2 x = 2 – cos2 x
14 2 cos2 x = sin (3x – ) + 1 π) + 1
15 Sin 2x + cos x = sin x + 2cos2 x
16 Sin x + sin 2x + sin 3x + sin 4x = 0
17 Tan x + cot x = cos x−2
18. sin 5 x sin x − cos x
cos5 x=0
19 Cos 2x + sin2 x + 2cos x + 1 = 0
20 (cosx
2−sin
x
2)2+√3 cos x=0
21 Cos 4x + 2 cos2 x = 1
22 Cos2x + sin x cot x – 2 = 0
23 Cho y = f(x) = 2x2 + 16 cos x – cos 2x gi i ph ải ư ng trình: f’(x) = 0
Trang 424 Cho y = sin6 x + cos6 x + 3 sin2 xcos2 x Ch ng minh y’ không ph ứng minh y’ không phụ ục và Đào tạo Đồng thời một phần thu c vào bi n x ộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ết để tìm xem đâu
25 Cho y = x sinx Ch ng minh r ng xy – 2(y’ – sin x) + xy” không ph ứng minh y’ không phụ ục và Đào tạo Đồng thời một phần thu c vào x ộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần
26 Cho y = sin x−cos x sin x+cos x gi i ph ải ư ng trình: y’ = 2
27 Sin 3x + 4 sin2 x – sin x – 2 = 0
28.4 cos2x−2(1+√2)cos x +√2=0
29 Sin 2x + 2 cos x(cos x + 1) = 0
30 √3 cos 5 x−2 sin3 x cos2 x −sin x=0
31 Cos 2x + cos x – sin x = 0
32 Tan x ( sin x + 1) + sin x = 0
33.sin x +cos x=√2 sin5 x
34.3 sin 3 x−√3 cos9 x=1+4 sin33 x
35.2√3 cos2x +6 sin x cos x=3+√3
36.4 sin2x +3√3 sin 2 x−2 cos2x=4
37 √3 sin 2 x +cos2 x=2 cos x−1
38.2(cos x +√3sin x)cos x=cos x −√3 sin x +1
39. 1+ sin 2 x +cos2 x1+cot2x =√2 sin x sin 2 x
40.sin 3 x+ cos3 x−sin x+ cos x=√2cos 2 x
41 Cos 4x + 12 sin2x – 1 = 0
42 Sin 2x cos x + sin x cos x = cos 2x + sin x + cos x
43. sin 2 x +2 cos x−sin x−1 tan x +
44 Sin 2x – cos 2x + 3sin x – cos x – 1 = 0
45 Cos x (sin 2x + cos 2x) + 2cos2x – sin x = 0
46.4 cos5 x
2 cos
3 x
2 +2¿ ¿ ¿
47. (1+ sin x +cos 2 x ) sin(x + π
4)
1
√2cos x
48. (1−2 sin x) cos x
¿ ¿
49.sin x +cos x sin 2 x+√3 cos 3 x=2( cos 4 x +sin3x)
50 (1 + 2sin x)2 cos x = 1 + sin x + cos x
51.sin(3 x − π
4)=sin 2 x sin(x + π
4)
Trang 552 √3−tan x=tan(π3−x)
53. 2sin2x (4 sin4x−1)
cos2 x =7 cos
2
2 x +3 cos2 x−4
54.1+sin x+cos x+sin 2 x +cos2 x=0
55.sin4x +cos4x+cos(x − π
4)sin(3 x− π
4)−3
2=0
56 Cos 3x + cos 2x – cos x – 1 = 0
57 (2cos x – 1)(2sin x + cos x) = sin 2x – sin x
58. 2(sin6x +cos6x)−sin x cos x
√2−2 sin x =0
59 (sin x
2+cos
x
2)2+√3 cos x=2
60.2 cos2(x− π
4)=1−cos(x+ π
5)
61.sin3x−√3 cos3x=sin x cos2x−√3 sin2x cos x
62.cot x +sin x(1+ tan x tan x
2)=4
63 2sin2 2x + sin 7x – 1 = sin x
64 2sin x(1 + cos 2x) + sin 2x = 1 + 2cos x
65. 2sin3x +√2sin(x+ π
4)
cos x +cos3 x =
tan 2 x−tan x
2 (sin x +cos x−sin 2 x )
66.cos3x−4 sin3x+cos x sin2x +cos x=0
67 Tan x – 3cot 3x = 2tan 2x
68.3 cot2x+3¿ ¿
69.
sin6x +cos6x
tan(x+ π
4)tan(x − 5 π
4 )=
−5 8
70 Cho y= √2+tan2x Gi i ph ải ư ng trình y’=y
71 (2sin x + 1)(3cos 4x + 2sin x – 4) = 4sin2 x – 1
72 3 – 3 sin4x – 5cos4 x = 0
73.sin3
(x + π
4)=√2 sin x
74.8 sin x= √3
cos x+
1
sin x
75 9 sin x +3 cos x−3 sin 2 x +cos 2 x=8
76.1+cos x− 1−2 sin x
cos x =2 tan x sin
2
(2x+
π
2)
Trang 677.(sin 2 x+√3 cos 2 x)2−5=cos(π6−2 x)
78.(2 sin x−√3) (sin x cos x +√3)=1−4 cos2x
79 Tìm giá tr l n nh t c a y (y ị lớn nhất của y (y ớp 11 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần ấp… ủa Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần max):
y=1+2 sin
4
80.sin x cos 3 x +1
2(sin 2 x+1)=0
81.cos2x +√3
2 sin 2 x=1
82 Sin x (sin 2x – 2) = 2(cos x – sin3x)
83 Tìm ymax:
y=2sin2x+3 sin x cos x +5 cos2x
84 Tìm ymax:
y=2cos22 x+3 sin 4 x
85 Cho tam giác ABC không tù th a h th c: ỏa hệ thức: ệu không dùng mục đích ôn thi HSG cấp… ứng minh y’ không phụ
cos2 A+2√2cos B+2√2 cosC=3
Tìm 3 góc A, B, C c a tam giác trên ủa Bộ Giáo Dục và Đào tạo Đồng thời một phần