1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG DẪN GHI PHIẾU TUYỂN SINH 10 - HÀ NỘI

2 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GHI PHIẾU ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH 10I.. Trường THCS: Liệp Tuyết 3.. Họ và tên học sinh: viết chữ in hoa đầy đủ các ký tự cho cả họ, đệm và tên, ví dụ: NGUYỄN TIẾN ANH ĐỖ THỊ QUỲNH A

Trang 1

HƯỚNG DẪN GHI PHIẾU ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH 10

I Thông tin cá nhân

1 Phòng GD&ĐT: Quốc Oai

2 Trường THCS: Liệp Tuyết

3 Lớp: ghi theo lớp đang học năm 2012 – 2013, như: 9A hoặc 9B Nếu là thí sinh tự do ghi: 9TD;

4 Họ và tên học sinh: viết chữ in hoa đầy đủ các ký tự cho cả họ, đệm và tên, ví dụ:

NGUYỄN TIẾN ANH

ĐỖ THỊ QUỲNH ANH

5 Giới tính: đánh dấu (x) vào ô chọn giới tính tương ứng

6 Ngày, tháng, năm sinh: ghi đủ 02 con số cho mục ngày và tháng, năm sinh ghi đủ 04 số, ví dụ: 04/01/1998;

7 Nơi sinh: ghi tên tỉnh, thành phố theo giấy khai sinh, ví dụ:

+ Quỳnh Anh – 9B ghi Bắc Giang

+ Còn lại sinh ở Liệp Tuyết – Quốc Oai - Hà tây cũ ghi là: Hà Tây

8 Dân tộc: Kinh

9 Hộ khẩu thường trú: ghi xã – huyện – thành phố, ví dụ: Liệp Tuyết – Quốc Oai – Hà Nội

10 Khu vực tuyển sinh (KVTS): 9

11 Ghi chú: ghi tắt loại điểm ưu tiên, khuyến khích, tất cả trường không có điểm ưu tiên chỉ có điểm khuyến khích nghề nên ghi:

+ NG: nếu nghề xếp Giỏi;

+ NK: nếu nghề xếp Khá;

II Đăng ký dự tuyển vào lớp 10 không chuyên THPT

1 KVTS đăng ký dự tuyển: 9

1

Trang 2

2 Ngoại ngữ đăng ký học tại THPT: thông thường chọn và ghi Anh;

3 Nguyện vọng 1: Trường THPT Mã số:

4 Nguyện vọng 2: Trường THPT Mã số:

Ví dụ:

Nguyện vọng 1: Trường THPT Minh Khai Mã số: 4530

Nguyện vọng 2: Trường THPT Bắc Lương Sơn Mã số: 4303

(Mã số các trường có sau phiếu đăng ký)

* Lưu ý:

+ HS ghi ở NV2 là NCL (ngoài công lập) thì không được xét vào trường công lập ghi tại nguyện vong 1dù đủ điểm chuẩn;

+ GVCN tư vấn, định hướng việc chọn nguyện vọng 1, 2 cho từng học sinh

5 Điểm THCS: ghi tổng điểm của 04 năm học theo bảng điểm THCS;

6 Điểm cộng thêm: ghi theo xếp loại nghề: NG: 1,5; NK: 1;

7 Kết quả rèn luyện và học tập cấp THCS:

THCS

Hạnh kiểm

Học lực

* Lưu ý:

+ xếp loại HK và HL ghi dầy đủ, không ghi tắt;

+ Kết quả xếp loại tốt nghiệp THCS GVCN thông báo cho HS;

III Đăng ký nguyện vọng chuyên: không có bỏ trống

IV Học sinh – đại diện cha hoặc mẹ ký ghi rõ họ tên; các mục còn lại không ghi.

2

Ngày đăng: 01/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w