Là cơ quan của thực vật hạt kín phát triển từ mô nhụy hoa sau khi thụ tinhThể đơn (do một bầu nhụy phát triển) hoặc thể kép (do nhiều bầu nhụy của cả cụm hoa phát triển)Vỏ quả là vách của quả, gồm 3 lớp:Lớp vỏ ngoàiLớp vỏ quả giữaLớp vỏ trongLà các cây thuộc họ thảo (cải bắp, đậu, khoai tây) phát triển thành những phần ăn được thường được dùng trong các bữa ănTrong nhiều trường hợp, những bộ phận được sử dụng này thường đã được biến đổi rất nhiều so với cấu trúc nguyên sơ
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH
MÔN: CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH
Giảng viên hướng dẫn
Th.s ĐỖ VĨNH LONG
Thực hiện: Nhóm 6
Trang 2TÌM HIỂU NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI VÀ CÁC BIẾN ĐỔI
CỦA CHÚNG TRONG QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
Trang 4KẾT LUẬN
Trang 51 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
CẤU
VAI TRÒ
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Trang 61 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
Trang 71 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.1 Cấu tạo
Rau
Là các cây thuộc họ thảo (cải bắp, đậu, khoai tây) phát triển thành những phần ăn được thường được dùng trong các bữa ăn
Trong nhiều trường hợp, những bộ phận được sử dụng này thường đã được biến đổi rất nhiều so với cấu trúc nguyên sơ
Trang 81 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.2 Phân loại
3 nhóm:
Nhóm quả: dứa, xoài, đu đủ, mận, đào,…
Nhóm rau và củ: khoai tây, cà chua, ớt ngọt,…
Nhóm rau thơm và gia vị: hành củ, tỏi, ớt cay, hạt tiêu,…
Trang 91 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.3 Vai trò
Là nguồn cung cấp vitamin và muối khoáng quan trọng
Là nguồn chủ yếu cung cấp chất xơ cho cơ thể
Là nguồn chất sắt quan trọng
Vai trò chất xơ:
Hỗ trợ quá trình tiêu hóa, hấp thu thức ăn một cách bình
thường
Kích thích nhu động ruột làm tăng co bóp để đưa chất thải ra ngoài
Chất xơ tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn có lợi ở ruột hoạt động, điều hòa hệ vi khuẩn tại ruột phát triển
Chất xơ còn giúp làm giảm lượng cholesterol trong máu
Trang 101 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
Trong tế bào rau quả, nước tồn tại ở các dạng sau:
Nước liên kết
Trang 11Hàm lượng nước trong một số loại rau xanh
(Nguồn: Viện dinh dưỡng Việt Nam)
(g/100gr rau xanh) Rau xanh
Hàm lượng nước (g/100gr rau xanh)
Mướp 95,1 Rau mồng tơi 93,2
Cải xanh 93,8 Rau muống 92,0
Trang 12Hàm lượng nước trung bình trong một số loại trái cây
Trái Hàm lượng nước
Hàm lượng nước (g/100g)
Trang 13-1 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
Trang 14 Các glucid chủ yếu trong rau quả bao gồm
1 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.2 Glucid
Monosaccharide (glucose, fructose,…)
Oligosaccharide (saccharose, maltose,…)
Polisaccharide (tinh bột, cellulose, hemicellulose, pectin…)
Trang 15Một số loại đường đơn giản có nhiều trong rau quả
Loại đường Độ ngọt Ngưỡng nhận cảm Độ tan trong khí quyển
bão hòa hơi nước
Loại đường Độ ngọt Ngưỡng nhận cảm Độ tan trong khí quyển
bão hòa hơi nước
Trang 16Hàm lượng đường có trong một số loại quả thông
dụng
Nguyên liệu Đường
tổng Glucose Fructose Saccharose Maltose
Các loại đường khác
Trang 171 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.3 Protein
Các loại rau xanh thông thường chỉ chứa hàm lượng protein khoảng 1-2%
Hàm lượng protein trong thịt quả đều thấp, khoảng 1%
Tuy nhiên, các loại cây họ đậu (đậu xanh, đậu đen…), ngũ cốc,… lại chứa hàm lượng protein khá cao
Trang 18Hàm lượng protein của một số rau quả của Việt Nam tính cho
100g phần ăn được (theo Viện dinh dưỡng Việt Nam)
Tên rau Tên tiếng Anh Tên khoa học Ẩm Protein
Bí đỏ Squash, pumpkin 92,0 0,9
Đậu Hà Lan Green peas 81,0 6,5
Đậu đũa Cowpea, yard long 83,0 6,0
Giá đậu xanh Beansprouts 86,5 5,5
Rau dền Amaranth sp.Red 87,8 3,3
Mồng tơi Vinespinach, Ceylon spinach 93,2 2,0
Rau muống Water spinach, swamp cabbage 92,0 3,2
Rau ngót Sauropus, sp Leaves 86,4 5,3
Rau sắng (chùa
Hương) Perfume pagoda wild plant Meliantha suavis 82,4 6,5
Su su Chayote, fruit raw Sechium edule 94,0 0,8
Cam Orange Citrus sinensis 87,5 0,9
Dưa hấu Water melon Citrullus vulgaris 95,5 1,2
Mít Jackfruit Artocarpus interifolia 85,4 0,6
Trang 191.4.4 Lipid
1.4 Thành phần hóa học
1 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
Chứa một lượng chất béo không đáng kể
Trong tháp dinh dưỡng, chất béo của rau quả được đặt ở loại tiêu thụ tối thiểu
Chiếm vai trò quan trọng trong chế độ ăn hằng ngày
Trang 201 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
Trang 21Các thực phẩm giàu -caroten
(Hàm lượng -caroten trong 100g thực phẩm ăn được)
(Nguồn: Viện dinh dưỡng Việt Nam)
Tên thực phẩm -caroten
(đương lượng g) Tên thực phẩm
-caroten (đương lượng g)
Trang 221 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.6 Khoáng chất
Natri và Kali
Canxi và photpho
Magiê
Sắt
Trang 231 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.7 Các acid hữu cơ
Acid hữu cơ tạo cho rau quả có vị chua, và tham gia tạo các hợp chất sinh mùi đặc trưng
Dứa có chứa acid folic, malic Nho chứa nhiều acid tartaric
Trang 24Hàm lượng acid hữu cơ chính của một vài loại rau trái
0,32 0,13 – 0,57 0,01 0,00 – 0,07 0,02 0,00 – 0,11 Vết*
Vết*
Vết*
Vết*
0,07 0,00 – 0,25 0,02 0,00 – 0,05
0,37 0,15 – 0,68 0,30 0,12 – 0,46 0,21 0,08 – 0,41 0,14 0,02 – 0,43 0,04 0,00 – 0,11 0,21 0,13 – 0,42 0,23 0,11 – 0,39
Trang 251 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.8 Các chất màu
Phẩm màu dẫn xuất của isoprene – carotenoid
là phẩm màu tự nhiên của nhiều loại rau quả có màu vàng,
đỏ, da cam
có hầu hết trong các loại cây (trừ nấm)
Hàm lượng carotenoid có trong lá xanh chiếm khoảng 0,07 – 0,2%
Trang 261 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.8 Các chất màu
Phẩm màu dẫn xuất của tetrapyrrole
Gồm một số các chất màu như: chlorophyll, porphyrin, heme
Trang 271 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.8 Các chất màu
Phẩm màu dẫn xuất của benzopyran
Gồm các chất màu thuộc họ Flavonoid
Tỉ lệ flavonoid khác nhau sẽ tạo nên nhiều màu khác nhau từ
đỏ đến tím
Có nhiều trong táo, nho và đặc biệt là trà và cafe, cacao
Trang 281 TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU RAU QUẢ TƯƠI
1.4 Thành phần hóa học
1.4.9 Các hợp chất khác
Các hợp chất dễ bay hơi
Các hợp chất phenolic
Glycoside
Alkaloid
Các phytoncide
Trang 292 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
MỤC ĐÍCH VÀ
BIẾN ĐỔI SINH LÝ
BIẾN ĐỔI HÓA SINH
CÁC YẾU TỐ
ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỜI GIAN BẢO QUẢN
MỘT SỐ
PHƯƠNG PHÁP CHỦ YẾU BẢO QUẢN RAU QUẢ
TƯƠI
Trang 302 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.1 Mục đích và nguyên tắc
Mục đích
Cải thiện chất lượng dinh dưỡng, cảm quan, chất lượng vệ sinh nhằm cung cấp cho người tiêu dùng những sản phẩm có chất lượng cao
Góp phần nâng cao giá trị thương mại và giá trị kinh tế cho người sản xuất
Kéo dài thời gian bảo quản, tạo điều kiện cho tiêu thụ sản phẩm trong nước và phục vụ xuất khẩu rau quả tươi
Trang 312 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.1 Mục đích và nguyên tắc
Nguyên tắc
Giữ cho rau quả luôn ở trạng thái ngủ
Giảm cường độ hoạt động sống, tránh sự xâm nhiễm của vi sinh vật
Giữ được chất lượng ban đầu của rau quả tươi
Trang 322 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.1 Biến đổi vật lý
Sự bay hơi nước
Phụ thuộc vào độ ẩm của không khí trong môi trường bảo quản
Sự chênh lệch về áp suất hơi nước trên bề mặt sản phẩm và áp suất hơi nước trong không khí càng lớn thì sự thoát hơi nước càng nhanh
Trang 332 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.1 Biến đổi vật lý
Sự giảm khối lượng tự nhiên
Là sự giảm khối lượng của rau quả do bay hơi nước và tiêu tốn các chất hữu cơ trong khi hô hấp
Phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
Loại và giống
Vùng khí hậu trồng
Phương pháp và điều kiện bảo quản trong năm
Thời hạn bảo quản
Mức độ xay xát của rau quả
Trang 342 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.1 Biến đổi vật lý
Sự sinh nhiệt
Tất cả nhiệt sinh ra trong rau quả tươi khi bảo quản là do sự
hô hấp
2/3 lượng nhiệt này tỏa ra môi trường xung quanh, còn 1/3 được dùng cho các quá trình trao đổi bên trong tế bào và một số quá trình khác
Trang 35Lượng nhiệt sinh ra của 1 tấn rau quả ở các nhiệt độ khác
nhau trong 1 giờ (Kcal)
Trang 362 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.2 Biến đổi sinh lý
Sự hô hấp
Hô hấp là một quá trình sinh lý quan trọng của cơ thể sống
Sau khi thu hoạch và trong quá trình bảo quản, các loại rau quả tươi tiếp tục hô hấp để duy trì sự sống
Bản chất hóa học của quá trình hô hấp ở rau quả là quá trình oxy hóa các chất phức tạp có trong tế bào thành các phần tử đơn giản
Trang 37 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hô hấp
GiốngTrạng thái vật lý của rau quả
Độ già chínThành phần khí quyển xung quanhNhiệt độ môi trường
Các yếu tố khác
Trang 382 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.2 Biến đổi sinh lý
Rối loạn sinh lý
Rối loạn hô hấp: thành phần và nồng độ của chất khí trong khí quyển bảo quản không thích hợp sẽ dẫn đến rối loạn hô hấp của rau quả
Hàm lượng CO2 quá cao cũng gây tổn thương cho một số loại rau quả trong bảo quản
Quả chuối chín bình thường Quả chuối chín bị tổn thương do CO2
Trang 392 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Nước
Hàm lượng nước trong rau quả ảnh hưởng lớn đến chất lượng
và khả năng bảo quản
Sự thoát hơi nước là nguyên nhân chủ yếu:
Làm giảm khối lượng rau quả
Ảnh hưởng xấu đến quá trình trao đổi chất
Giảm tính trương nguyên sinh, gây héo
Trang 40Hàm lượng nước trong một số loại rau quả
Tên Khối lượng
quả (g)
Khối lượng nước (g)
Hàm lượng nước (%) Tên
Khối lượng rau (g)
Khối lượng nước (g)
Hàm lượng nước (%)
Táo 138 116 84 Bông cải
xanh
44 40 91
Mơ 106 92 86 Cà rốt 72 63 87 Chuối 114 85 74 Cần tây 40 38 95 Việt quất 145 123 85 Dưa chuột 52 50 96 Bưởi 123 112 91 Cà tím 41 38 92 Cam 140 122 87 Rau diếp 20 19 96 Đào 87 76 88 Đậu Hà Lan 72 57 79
Lê 166 139 84 Ớt 50 46 92 Dứa 155 135 87 Khoai tây 112 88 79 Nho 92 75 81 Củ cải 45 43 95 Dâu 149 136 92 Bầu 65 62 95 Dưa hấu 160 146 92 Cà chua chín 123 115 94
Trang 412 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Glucid
Đường
Trong quá trình bảo quản rau quả, các loại đường đa dần dần
bị thủy phân tạo thành đường đơn
Sau đó, các đường đơn này tham gia vào quá trình hô hấp để tạo năng lượng duy trì sự sống của rau quả
Chính vì vậy, đường tiêu hao rất lớn trong quá trình bảo quản rau quả tươi
Trang 422 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Glucid
Tinh bột
Dưới tác dụng của một số enzyme tinh bột trong rau quả sẽ
bị thủy phân thành đường glucose
Ở một số sản phẩm khác điển hình như ngô, đường tự do được tổng hợp thành tinh bột sau khi thu hoạch, làm giảm chất lượng của sản phẩm
Trang 43Sự thay đổi hàm lượng tinh bột và đường trong quá trình
bảo quản khoai tây
Trang 442 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Glucid
Cellulose và Hemicellulose
Bị thủy phân trong môi trường acid hoặc dưới tác động của enzyme cellulase
Tuy nhiên, hàm lượng enzyme cellulase tương đối thấp trong các sản phẩm sau thu hoạch
có rất ít sự biến đổi
Trang 452 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Glucid
Pectin Trong quá trình bảo quản, một thời gian sau, quả thường chuyển
từ trạng thái cứng sang trạng thái mềm là do:
Sự thủy phân protopectin thành các pectin hòa tan
Sự phá vỡ liên kết giữa hợp chất pectin với các thành phần khác của thành tế bào
Trang 462 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Lipid
Dạng lipid phổ biến trong rau quả là dạng dự trữ
Nhìn chung, trong bảo quản rau quả lipid ít ảnh hưởng do hàm lượng của nó trong rau quả khá thấp và nó không phải là nguồn cơ chất sử dụng trong quá trình hô hấp của quả
Trang 472 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Sắc tố
Các chất màu thay đổi rõ rệt nhất trong quá trình chín
Sự tổng hợp sắc tố cũng diễn ra theo hai chiều hướng có lợi hoặc không có lợi
Trang 482 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Vitamin
Trong quá trình chín và bảo quản rau quả, hàm lượng vitamin có khuynh hướng giảm và làm giảm giá trị dinh dưỡng của quả
Trang 49Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tỷ lệ tổn thất vitamin C
trong rau cải xoăn
Trang 502 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.3 Biến đổi hóa sinh
Hệ vi sinh vật
Vi sinh vật gây hư hại cho rau quả sau thu hoạch nói chung và trong bảo quản nói riêng thường là các loại nấm
Tác hại:
giảm chất lượng hoặc làm hư hỏng hoàn toàn
làm giảm đáng kể hàm lượng các chất khoáng, vitamin
Làm mất mùi thơm và mùi vị đặc trưng của rau quả, tạo ra những mùi vị khó chịu
Trang 512 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian bảo quản rau quả tươi
Trang 52Nhiệt độ đóng băng của một số rau quả
Loại rau quả Nhiệt độ đóng băng
(0C) Loại rau quả
-2.0 -2.0 -0.2 -2.0 đến -2.5
-2.2 -1.1
Cà rốt Khoai tây Bắp cải Hành tây Dưa chuột
Cà chua chín
Ớt xanh
Cà tím Dưa bở
-1.3 -1.7 -1.1 -1.0 -0.5 -1.1 -1.0 -1.0 -1.5 đến-2.0
Trang 532 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian bảo quản rau quả tươi
Độ ẩm
Độ ẩm của không khí trong môi trường bảo quản quyết định tốc
độ bay hơi nước của rau quả
Độ ẩm môi trường càng thấp, cường độ hô hấp và tốc độ bay hơi nước càng cao khối lượng tự nhiên của rau quả càng giảm, làm rau quả bị héo
Chọn độ ẩm tối ưu cho loại rau quả muốn bảo quản để tránh ảnh hưởng xấu đến chất lượng sản phẩm
Trang 542 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA RAU QUẢ TƯƠI TRONG
QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN
2.2 Các biến đổi xảy ra trong quá trình bảo quản rau quả tươi
2.2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến thời gian bảo quản rau quả tươi
Thành phần khí quyển
Mỗi loại khí trong môi trường đều có tác động riêng đến thời gian bảo quản rau quả tươi
Ảnh hưởng đến đặc điểm và cường độ hô hấp ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất
Tăng hàm lượng CO2 và giảm O2 trong khí quyển có tác dụng hạn chế hô hấp của rau quả