1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án kiểm tra học kỳ II môn toán 7

3 338 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 198,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính số trung bình cộng.. So sánh các góc của tam giác ABC.. b Vẽ trung tuyến AM của ΔABC .Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.. DK cắt BC tại I.. Tính độ dài cạnh BI.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 11

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: TOÁN _LỚP 7

THỜI GIAN LÀM BÀI : 90’

Bài 1:(1,5đ)

Tuổi nghề ( theo năm) của một số công nhân trong một phân xưởng được ghi lại như sau:

a) Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng

Bài 2:(1,5đ) Cho đa thức M = 6x2y3 + 2xy + x2 – 6x2y3 – 3xy + 2y3

a) Thu gọn đa thức M

b) Tính giá trị của đa thức M tại x = 2; y = 3

Bài 3:(2đ) Cho A(x) = –3x3 + 5x2 – 6x + 9

B(x) = x3 – 5x2 + 5x + 9

a) Tính A(x) + B(x)

b) Tìm đa thức C(x) sao cho: B(x) – C(x) = A(x)

Bài 4:(1,5đ) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) P(x) = 2x – 8

b) Q(x) = ( 4 + 7x) – ( 4x – 8)

c) R(x) = (4x – 1).( 9 + 3x)

Bài 5:(3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm

a) Tính độ dài cạnh BC So sánh các góc của tam giác ABC

b) Vẽ trung tuyến AM của ΔABC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D

sao cho MA = MD

c) Chứng minh :  ABC   CDA

d) Gọi K là trung điểm của AC DK cắt BC tại I Tính độ dài cạnh BI

H ẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 7

THỜI GIAN: 90 PHÚT

Bài 1:(1,5đ)

Giá trị (x) Tần số (n) Tích (xn) Số TBC

Số TBC = 133:20 = 6,65

_ Bảng tần số: 1đ ( sai 1 ô tần số - 0,25; sai 2 ô trừ 0,5)

_ Số TBC : 0,5 đ

Bài 2:(1,5đ)

a) M = 6x2y3 + 2xy + x2 – 6x2y3 – 3xy + 2y3

= (6x2y3– 6x2y3) + (2xy – 3xy) + x2 + 2y3 0,5 đ

= – xy + x2 + 2y3 0,5 đ

b) Thay x = 2; y =3 vào đa thức trên:

–2.3 + 22 + 2.33 = 52 0,25 – 0,25đ

Giá trị của đa thức M tại x = 2; y = 3 là 52

Bài 3:(2đ)

a) A(x) + B(x) = (–3x3 + 5x2 – 6x + 9)+ (x3 – 5x2 + 5x + 9)

= (–3x3 + x3) + (5x2 – 5x2) + ( –6x + 5x) + 9 + 9 0,5đ

= –2x3 – x + 18 0,5đ

b) C(x) = B(x) – A(x)

= (x3 – 5x2 + 5x + 9) – (–3x3 + 5x2 – 6x + 9)

= (x3 +3x3) + (–5x2 – 5x2) + ( 5x + 6x) + 9 –9 0,5đ

= 4x3 – 10x2 + 11 x 0,5đ

Bài 4:(1,5đ)

a) P(x) = 0

2x – 8 = 0 0,25đ

Nghiệm của P(x) là x = 4

b) Q(x) = 0

( 4 + 7x) – ( 4x – 8)= 0

4 + 7x – 4x + 8 = 0 0,25đ

3x + 12 = 0

Nghiệm của Q(x) là x = –4

c) R(x) = 0

(4x – 1).( 9 + 3x) = 0

4x – 1 = 0 hay 9 + 3x = 0 0,25đ

Nghiệm của R(x) là x = 0,5; x = –3

Trang 3

Bài 5:(3,5đ)

Hình vẽ: 0,5 đ

a)  ABC vuông tại A

BC2 = AB2 + AC2 ( ĐL Pytago) 0,25đ

= 62 + 82

BC2 = 102

BC = 10 (cm) 0,25đ

Vì AB < AC < BC ( 6< 8 < 10) 0,25đ

Nên C < B < A ( QH giữa cạnh và góc đối diện

trong tam giác) 0,25đ

b) Xét  ABM và  DCM:

BM = CM ( AM là trung tuyến) 0,25đ

BMA = CDA ( đối đỉnh) 0,25đ

AM = MD ( gt)

Vậy  ABM =  DCM ( cgc) 0,25đ

c)  ABM =  DCM suy ra ABM = DCM mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AB // CD

ABAC và AB // CD suy ra ACCDnên ACD = 900.

Xét  ABC và  CDA:

AB = AC (  ABM =  DCM) 0,25đ

AC : chung

Vậy  ABC =  CDA ( cgc) 0,25đ

d) BM = CM = 1

2BC =

1

2.5 =

5

2(cm) Tam giác ACD có CM và DK là 2 đường trung tuyến nên giao điểm I của CM và DK là trọng tâm của tam giác ACD

Nên: MI = 1

3CM =

1

3.

5

2=

5 6 Vậy: BI= BM+MI = 5 5 35

  (cm) 0,5đ

I

K

D

M B

C A

I

K

M

B

D

Ngày đăng: 01/02/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: 0,5 đ - Đề và đáp án kiểm tra học kỳ II môn toán 7
Hình v ẽ: 0,5 đ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w