1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương địa 10 học kì II (hs tự soạn, mong các bạn tham khảo)

4 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sỏnh ưu điểm & nhược điểm của giao thụng đg` sắt & đg` ụ tụ Ưu điểm -Khả năng vận chuyển lớn -Tốc độ nhanh, ổn định, giỏ rẻ -Tiện lợi, tớnh cơ động, khả năng thớch nghi cao vs cỏc đki

Trang 1

Đề cương địa

1 So sỏnh ưu điểm & nhược điểm của giao thụng đg` sắt & đg` ụ tụ

Ưu

điểm

-Khả năng vận chuyển lớn

-Tốc độ nhanh, ổn định, giỏ rẻ -Tiện lợi, tớnh cơ động, khả năng thớch nghi cao vs cỏc đkiện địa hỡnh

-Hiệu quả kt cao trờn cỏc cự li vận chuyển ngắn & TB -Khả năng phối hợp vs hoạt động của ~ phương tiện vận tải # Nhược

điểm

- Chỉ hoạt động trờn tuyến đg` cố định

- Gõy ụ nhiễm Mt do sử dụng than

- Chi phí lớn để xây dựng đờng ray,

nhà ga và cần nhiều nhân viên

- Gõy ụ nhiễm Mt do sử dụng cỏc năng lượng như xăng, dầu…

- Gây ách tắc giao thông và nhiều tai nạn giao thông

2 So sỏnh ưu – nhược điểm của GTVT đường biển & đ`g hàng khụng

Ưu điểm

-Cự li vận chuyển lớn

-Giỏ thành rẻ, khả năng chuyờn chở lớn,

hiệu quả kt cao

-vận tốc nhanh (nhanh nhất trong cỏc loại hỡnh vận tải)

Nhược

điểm

-Tốc dộ vận chuyển thấp

-Chủ yếu chở hàng húa

-Gõy ụ nhiểm nguồn nước

-Giỏ thành cao -Khối lượng vận chuyển nhỏ, chủ yếu chuyờn chở người -Gõy ụ nhiễm khụng khớ

3 Tại sao cỏc luồng hàng hải quốc tế tập trung 2 bờn bờ ĐTD?

- Hai bờn bờ ĐTD là khu vực BMỹ & T.Âu, là 2 trung tõm kt lớn nhất thế giới  nhu cầu trao đổi hàng húa, giao lưu kt rất lớn  cả 2 KV đều là hậu phương & tiền phương lớn mạnh trong trao đổi kt, hàng húa

- Do nhu cầu trao đổi hàng húa >, giao thụng vận tải ở hai khu vực này rất phỏt triển Do tớnh chất rẻ, cự li vận chuyển >  ưu tiờn phỏt triển ngành vận tải đường thủy ở 2 Kv ở 2 bờn bờ ĐTD

4 Nờu hậu quả của tỡnh hỡnh tăng dõn số đối với sự phỏt triển kinh tế - xó hội và mụi trường ở cỏc nước đang phỏt triển Liờn hệ ở Việt Nam.

*Hậu quả:

Gõy sức ộp đối với:

- Kinh tế: kỡm hóm sự phỏt triển kinh tế

- Xó hội: lương thực, việc làm, nhà ở, chất lượng cuộc sống

- Mụi trường: ụ nhiễm mụi trường, cạn kiệt tài nguyờn

*Liờn hệ ở Việt Nam

- Sức ộp lờn phỏt triển kinh tế

- Bảo vệ tài nguyờn mụi trường

- Chất lượng cuộc sống

5 Những nhõn tố tự nhiờn nào ảnh hưởng tới sự phỏt triển và phõn bố của sinh vật?

a.Khỏi niệm:Sinh quyển là một quyển của trỏi đất trong đú cú tất cả sinh vật sống

b Những nhõn tố tự nhiờn ảnh hưởng đến sinh quyển

-Khớ hậu: Ảnh hưởng trực tiếp đến sự phỏt triển và phõn bố của sinh vật

-Đất:Đặc tớnh lý húa và độ phỡ của đất ảnh hưởng đến sự phỏt triển và phõn bố của thực vật

-Địa hỡnh:Độ cao và hướng phơi của sườn nỳi ảnh hưởng tới sự phõn bố của thực vật

-Sinh vật

Trang 2

6 So sánh đặc điểm sx nông nghiệp & công nghiệp?

Giống: +sản suất tạo ra của cải vật chất phục vụ cho đời sống & sản suất

+ có vai trò quan trọng trong nền kt quốc dân Khác:

Đối tượng lao đg Cây trồng vật nuôi Khoáng sản, nguyên – nhiên liệu

Mức độ phụ thuộc vào

Mức độ tập trung Không có tính tập trung, cần S

lớn, thời gian dài

Tính tập trung cao độ: trên S nhỏ sx nhiều sphẩm trong thời gian ngắn

Các giai đoạn Nhiều giai đoạn, diễn ra liên tục,

lần lượt ở cùng một địa điểm

Gồm 2 giai đoạn, có thể diễn ra đồng thời ở 2 nơi # nhau

7 Tại sao các ngành Cnghiệp thực phẩm & sx hàng tiêu dùng đc fân bố rộng rãi trên TG, đặc biệt là các nc đang ?

* Phát triển rộng rãi trên TG:

-Vai trò:

+đáp ứng nhu cầu hằng ngày về ăn uống

+ thúc đẩy nông nghiệp 

+ làm tăng thêm giá trị sphẩm

+ tạo mặt hàng xkhẩu, góp phần cải thiện c/s

Đặc điểm sx: + vốn đầu tư ít, tgian sx ngắn, hoàn vốn nhanh, thu

lợi nhuận dễ dàng

+ cần lao động đông, nhiều ngliệu

+ tăng khả năng tích lũy vốn cho nền kt quốc dân

*Phát triển mạnh ở các nc đang :

- Đặc điểm của các nc đang : +có lao động dồi dào, thị trg` tiêu thụ rộng, ngliệu tại chỗ phong phú…   ngành nàyđể thỏa mãn nhu cầu trong

nc, xkhẩu, tạo việc lm`, tích lũy vốn& CNghệ nên phù hợp vs các nc đag  + là ~ nc thiếu vốn, thiếu công nghệ 

 ngành này ko đòi hỏi cao về vốn

8 So sánh điểm CN & KCN?

VÞ trÝ N»m gÇn nguån nguyªn, nhiªn liÖu. Khu vùc cã ranh giíi râ rµng, gÇn c¸c c¶ng biÓn, quèc lé, s©n bay Quy

Quy m« nhá chØ gåm 1 hoÆc 2 xÝ nghiÖp Quy m« kh¸ lín, gåm nhiÒu xÝ nghiÖp c«ng

nghiÖp vµ xÝ nghiÖp dÞch vô hç trî s¶n xuÊt

Mèi

liên hệ Kh«ng cã mèi liªn hÖ vÒ mÆt kÜ thuËt s¶n xuÊt, kinhtÕ víi c¸c xÝ nghiÖp kh¸c

C¸c xÝ nghiÖp cã kh¶ n¨ng hîp t¸c s¶n xuÊt cao

9 Tại sao ở các nc đang  ở c.Á, trong đó có VN, phổ biến hình thức KCN tập trung?

-cần thiết xd KCN trong quá trình Cnghiệp hóa, hiện đại hóa đất nc

- xd KCN để thu hút vốn đầu tư nc ngoài, CNghệ, kinh nghiệm quản lý

- tạo việc lm` & sphẩmphục vụ sx

 tạo điều kiện thuận lợi cho các nc đag  thúc đẩy ktế

10 Tại sao các TP lớn là các trung tâm dịch vụ?

Vì các thành phố lớn có:

- Dân cư đông, thu nhập cao   dvụ tiêu dùng đa dạng, quy mô lớn

- Là những TTCNghiệp lớn  dvụ kinh doanh : GTVT, thông tin liên lạc

- Là TTVHóa, Ctrị lớn   dvụ công

 Các TP lớn là nơi  mạnh & đa dạng các loại hình dvụ: tiêu dùng, kinh doanh, dvụ công

11 Chứng minh kt-xh quyết định sự  & phân bố của ngành GTVT?

Trang 3

*Điều kiện tự nhiờn ảnh hưởng đến sự  & phõn bố của GTVT:

- Khu vực cỏc ngành kinh tế càng , mạng lưới kt càng dày đặc thỡ GTVT càng  Vd: TP HCM là TT

kt của cả nước, nờn GTVT ở khu vực này rất 

- Trỡnh độ KH-Kthuật càng cao thỡ GTVT càng cú nhiều đk : khoa học , cỏc mỏy múc phục vụ cho

GTVT ngày càng hiện đại, giỳp cho sự  ngày càng cao

- Dõn cư là khỏch hàng của GTVT Dõn cư càng đụng, nhu cầu đi lại càng nhiều mạng lưới giao thụng càng dày đặc Vd: TP HCM là nơi tập trung đụng dõn cư, nờn mạng lưới giao thụng rất dày đặc

- Ngoài ra, sự  của kt & KH-KT còn tạo điều kiện giỳp khắc phục những hạn chế của thiờn nhiờn Vd: xõy dựng hầm Hải Võn, giỳp chi phớ vận chuyển cũng như tai nạn giao thụng giảm đi đỏng kể

12 Cm cỏc đk tự nhiờn ảnh hưởng chủ yếu đến cụng việc xd, khai thỏc mạng lưới giao thụng & cỏc phương tiện vận tải?

*Cỏc đk tự nhiờn ảnh hưởng chủ yếu đến cụng việc xd, khai thỏc mạng lưới giao thụng & cỏc phương tiện vận tải:

- địa hỡnh ảnh hưởng đến việc xd cỏc cụng trỡnh & hoạt động của GTVT: nơi cú sụng bắc ngang thỡ phải làm cầu, hoặc lựa chọn loại hỡnh đg` sụng, biển…

- khớ hậu ảnh hưởng tới hoạt động của GTVT: khớ hậu thuận lợi, hoạt động giao thụng diễn ra thường xuyờn, liờn tục, còn khớ hậu bất lợi (mưa bóo, tuyết rơi…) làm cho việt hoạt động bị ảnh hưởng

13 Tại sao ns để  kt miền núi thỡ GTVT fải đi trc 1 bước?

- Địa hỡnh miền nỳi hiểm trở, dễ bị cụ lập  GTVT phỏ vỡ thếcụ lập, thỳc đẩy giao lưu kt giữa miền nỳi & đồng bằng

- Tạo đk khai thỏc cỏc thế mạnh   ngành nụng nghiệp, Cnghiệp, lõm nghiệp, đụ thị, thu hỳt dõn cư từ đồng bằng, thỳc đẩy phõn cụng lao động theo lónh thổ

- Thỳc đẩy  Vhúa, GD, y tế

14 Vì sao kênh đào Pa-na-ma phải xây dựng âu tàu?

Do sự chênh lệch về mực nước của đại dương Thái Bình Dương và Đại Tây Dương nên Hoa Kì đã xây dựng các âu tàu để điều chỉnh mực nước ở từng đoạn kênh sao cho có độ cao ngang bằng nhau

15 So sỏnh vṍn đề mụi trg ơ cỏc nc  & đang ?

- Khỏc:

Nguyờn

nhõn Sự  của Cnghiệp & đụ thị Chịu sức ộp dõn số, nghèo đúi, sự chậm  & do cỏc nc  lợi dụng

Biểu

hiện

Thủng tầng ozon, mưa axit,

hiệu ứng nhà kớnh Ngoài ra,

cỏc nước này còn lm` trầm

trọng thờm vấn đề mụi trg ở

cỏc nc đang 

-ễ nhiễm nguồn nc, ko khớ, đất từ việc khai thỏc khoỏng sản ko phù hợp

-Đốt rừng, phỏ rừng S rừng giảm nhanh chúng, mở rộng S đồi trọc

- Giống: làm ụ nhiễm& suy thoỏi mụi trường tự nhiờn, gõy hậu quả nghiờm trọng cho đs con ng và cỏc sinh vật trờn TĐ

16 Mụi trường tự nhiờn & mụi trường nhõn tạo # nhau ntn?

Sự  Vừa theo quy luật tự nhiờn, vừa chịu sự chiphối kủa quy luật xh Theo quy luật xh

Ảnh hưởng Ảnh hưởng nhiều đến đời sống con người Ảnh hưởng quyết định đến đời sống con ng

Trang 4

17 Thế nào là sự  bền vững?

- Sự  bền vững là sự  đề thỏa món cỏc nhu cầu của hiện tại mà ko làm tổn hại đến khả năng đỏp ứng những nhu cầu của thế hệ tương lai

Kĩ n ă ng thực hành: Vẽ biểu đồ

*Khi vẽ biểu đồ cột ta phải chú ý cỏc điểm sau:

- Khoảng cách giữa các cột phải tỉ lệ với thời gian - Ghi giỏ trị trờn đầu mụ̃i cột

- Khung nối các đầu cột lại với nhau để thành một đường

- Khung làm dấu khung liờn tục để nối đầu cột với trục giá trị( trục hoành)

*Biểu đồ đường biễu diễn : (Đồ thị )

Nhằm biễu diễn so sỏnh cỏc đại lượng ,nhưng cỏc đại lượng này diễn ra theo thời gian Biểu đồ đường thiờn về việc thể hiện sự thay đổi, đặc biệt là tốc độ thay đổi

Vẽ biểu đồ đường ta phải lưu ý cỏc điểm sau :

- Phải chia khoảng cách thời gian thật chính xác

- Ghi giỏ trị vào từng thời điểm

- Trờn một hệ toạ độ ta cú thể vẽ được rất nhiều đường biễu diễn nếu cỏc đại lượng cú cùng đơn vị, nếu khỏc đơn vị ta chỉ cú thể vẽ tối đa 2 đường với hai trục tung cho hai loại đơn vị Nếu nhiều đại lượng khỏc đơn vị ta phải biến cỏc đơn vị đú về cùng 1 loại bằng cỏch chọn năm đầu tiờn là 100% rồi tớnh % của cỏc năm tiếp theo

Ta sẽ cú cùng đơn vị là %

* biểu đồ tròn :

- xử lớ bảng số liệu ( đơn vị là %)

- khi vẽ biểu đồ, cần thực hiện tớnh toỏn để vẽ chớnh xỏc : số liệu ì 3.6, ra số độ cần vẽ, sau đú sử dụng thước

đo độ để vẽ

* nhận xét :

- sự thay đổi theo thời gian của cỏc đối tượng

- xếp hạng, so sỏnh giữa đối tượng cú tỉ trọng (giỏ trị) cao nhất vs thấp nhất

Ngày đăng: 01/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w