Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp,
Trang 1BÁO CÁO MÔN H C ỌC
Đ tài: L P TRÌNH B TU N T TU N ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN Ộ TUẦN TỰ TUẦN ẦN TỰ TUẦN Ự TUẦN ẦN TỰ TUẦN
Đ tài: L P TRÌNH B TU N T TU N ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN Ộ TUẦN TỰ TUẦN ẦN TỰ TUẦN Ự TUẦN ẦN TỰ TUẦN
Giảng viên: PGS, TS Lê Văn Sơn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Trang 2Nội dung
• Ph n I: Lý thuy t v b tu n t tu n hoàn ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn ết về bộ tuần tự tuần hoàn ề bộ tuần tự tuần hoàn ộ tuần tự tuần hoàn ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn ự tuần hoàn ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn
• Ph ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn n II: Gi i thi u v các ph ới thiệu về các phương án có ệu về các phương án có ề bộ tuần tự tuần hoàn ương án có ng án có
• Ph n III: L ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn ậ p trình v ề bộ tuần tự tuần hoàn b ộ tuần tự tuần hoàn tu ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn n t ự tuần hoàn tu ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn n
Trang 3PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
I.Khái ni m b tu n tệm bộ tuần tự ộ tuần tự ần tự ự
B tu n t là đ i t ng đ ng b cung c p cho m i yêu c u ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu ỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
m t s có giá tr nguyên d ng (hay còn g i là m t tíc kê) ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ương (hay còn gọi là một tíc kê) ọi là một tíc kê) ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
nh m xác l p tr t t Hai yêu c u k ti p nhau đ c th ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ể
hi n b i hai s nguyên liên ti p, trong đó giá tr 0 đ c ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu cung c p cho yêu c u đ u tiên ấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
Gi s ta có b tu n t S, lúc này m t ti n trình mu n ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
nh n giá tr t b tu n t S thì nó ph i g i th t c hay ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ừ bộ tuần tự S thì nó phải gọi thủ tục hay ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ọi là một tíc kê) ủ tục hay ục hay
hàm có tên là TICKET(S)
Gi s r ng t t c các s ki n đ c đánh s b i m t b ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
tu n t duy nh t S Khi m t ti n trình cung c p cho m t ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
s ki n i m t s thông qua TICKET(S), ta có th kh ng ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ể ẳng
đ nh nh sau: ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ư
Trang 4PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
1 Các s ki n t bao hàm các giá tr nh h n t đã đ oc di n ra ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ỏ hơn t đã đựoc diễn ra ơng (hay còn gọi là một tíc kê) ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ễn ra.
2 S th t s ki n k li n sau t ph i b ng t +1 ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ứ tự sự kiện kề liền sau t phải bằng t +1 ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể
Vi c tri n khai m t b tu n t c n ph i mang hai đ c tính ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ặc tính sau:
– Đ c tính P1:ặc tính P1: N u a và b là hai s ki n th c hi n trên ế tiếp nhau được thể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
cùng hàm TICKET(S), thì ta có a b hay b a Đ c ặc tính tính này th hi n vi c lo i tr t ng h trên các phép ể ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ại trừ tương hỗ trên các phép ừ bộ tuần tự S thì nó phải gọi thủ tục hay ương (hay còn gọi là một tíc kê) ỗi yêu cầu toán TICKET(S).
– Đ c tính P2:ặc tính P1: N u a th c hi n phép t = TICKET(S) thì ế tiếp nhau được thể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
giá tr gán cho t là s l ng các phép TICKET(S) đã ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
đ c th c hi n tr c a Đ c tính P2 th hi n tính liên ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ước a Đặc tính P2 thể hiện tính liên ặc tính ể ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
t c trong khi đánh s có nghĩa là không đ l i kho ng ục hay ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ể ại trừ tương hỗ trên các phép ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
tr ng khi đánh s ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
Trang 5PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
V y: B tu n t là đ i t ng đ ng b cung ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
c p cho m i yêu c u m t s (hay còn g i ấp cho mỗi yêu cầu ỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ọi là một tíc kê)
là m t tíc kê) nh m xác l p tr t t tu n ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu hoàn M t ti n trình mu n nh n giá tr t ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
b tu n hoàn S thì nó ph i g i th t c ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ọi là một tíc kê) ủ tục hay ục hay (ho c hàm) có tên là TICKET(S) M i m t ặc tính ỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu giá tr ch ph c v cho m t và ch m t s ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ỉ phục vụ cho một và chỉ một sự ục hay ục hay ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ỉ phục vụ cho một và chỉ một sự ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
ki n mà thôi ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
Trang 6PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
Vi c v n d ng t ng đ i t ng quát b ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ục hay ương (hay còn gọi là một tíc kê) ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ổng quát bộ ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
tu n t S trong h phân tán là s chuy n ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ể
đ ng gi a các tr m m t đ i t ng duy ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ữa các trạm một đối tượng duy ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
nh t g i là n phong ch a giá tr hi n hành ấp cho mỗi yêu cầu ọi là một tíc kê) ấp cho mỗi yêu cầu ứ tự sự kiện kề liền sau t phải bằng t +1 ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
c a b tu n t Khi m t tr m có n phong ủ tục hay ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ấp cho mỗi yêu cầu
nó có th th c hi n hàm TICKET(S) ể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
Trang 7PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
I.3 Vòng tròn o ảo
Đ tri n khai m t n phong có k t qu , ể ể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
đ u tiên ta c n ph i xác đ nh hành trình ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê)
c a nó trong m ng máy tính nh th nào ủ tục hay ại trừ tương hỗ trên các phép ư ế tiếp nhau được thể
Ph ng pháp đ n gi n nh t là l p đ t các ương (hay còn gọi là một tíc kê) ơng (hay còn gọi là một tíc kê) ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ấp cho mỗi yêu cầu ắp đặt các ặc tính
tr m n m trên m t vòng tròn theo m t ại trừ tương hỗ trên các phép ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu chi u xác đ nh M i tr m ch đ c liên h ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ỉ phục vụ cho một và chỉ một sự ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
v i hai tr m g n nh t ớc a Đặc tính P2 thể hiện tính liên ại trừ tương hỗ trên các phép ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu
Trang 8PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
Xét m t m ng g m t p h p N tr m đ c n i v i ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ợng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ớc a Đặc tính P2 thể hiện tính liên nhau và m t tr m b t kỳ trong m ng có th liên ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ể
l c v i các tr m khác trong m ng m t cách d ại trừ tương hỗ trên các phép ớc a Đặc tính P2 thể hiện tính liên ại trừ tương hỗ trên các phép ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ễn ra dàng M i tr m trong m ng đ c phân ph i m t ỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
l n m t s duy nh t t 0 đ n N-1 M t tr m i b t ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu ừ bộ tuần tự S thì nó phải gọi thủ tục hay ế tiếp nhau được thể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ấp cho mỗi yêu cầu
kỳ trong m ng s có tr m hàng xóm bên ph i (hay ại trừ tương hỗ trên các phép ẽ có trạm hàng xóm bên phải (hay ại trừ tương hỗ trên các phép ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
tr m k ti p sau) mà s c a tr m đó là suc[i] và ại trừ tương hỗ trên các phép ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ủ tục hay ại trừ tương hỗ trên các phép
tr m hàng xóm bên trái (hay tr m k li n tr c) ại trừ tương hỗ trên các phép ại trừ tương hỗ trên các phép ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ước a Đặc tính P2 thể hiện tính liên
N và pred[i]=i-1 modulo N S mô t này ki n ta ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ế tiếp nhau được thể hình dung m t vòng tròn o Hình v II.1 sau đây ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ẽ có trạm hàng xóm bên phải (hay
mô ph ng vòng tròn o gi a các tr m ỏ hơn t đã đựoc diễn ra ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ữa các trạm một đối tượng duy ại trừ tương hỗ trên các phép
Trang 9PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
Hàng xóm trái
Hàng xóm
4
2
1 0
Trang 10PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
M t s nguyên t c đ ộ tuần tự tuần hoàn ố ắc được đặt ra: ược đặt ra: c đ t ra: ặt ra:
– n phong đ c c th hoá trên m t vài c u hình Ấn phong được cụ thể hoá trên một vài cấu hình ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ục hay ể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu
c a các bi n tr ng thái và quay trên vòng tròn o ủ tục hay ế tiếp nhau được thể ại trừ tương hỗ trên các phép ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn luôn luôn theo m t chi u xác đ nh ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê)
– Khi có s c x y ra m t tr m nào đó (gi s ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
tr m i) thì c n xây d ng l i (c u hình l i) vòng tròn ại trừ tương hỗ trên các phép ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép
đ vòng tròn có th ho t đ ng t t T c là ph i c p ể ể ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ứ tự sự kiện kề liền sau t phải bằng t +1 ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể
nh t l i các giá tr c a suc[i] và pred[i] c a hàng ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ại trừ tương hỗ trên các phép ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ủ tục hay ủ tục hay xóm bên ph i và bên trái c a tr m b s c ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ủ tục hay ại trừ tương hỗ trên các phép ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
Khi m t tr m b s c đã đ c kh c ph c và ho t đ ng ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ắp đặt các ục hay ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
tr l i thì nó có th tham gia l i vào m ng thông qua ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ại trừ tương hỗ trên các phép ể ại trừ tương hỗ trên các phép ại trừ tương hỗ trên các phép phép chèn
Trang 11PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
M t ti n trình Pi đ c giao nhi m v di chuy n ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ục hay ể
n phong c n tuân th các nguyên t c sau đây:
ấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ủ tục hay ắp đặt các
1 Xét khi các tr m trong m ng không x y ra s c ạm trong mạng không xảy ra sự cố ạm trong mạng không xảy ra sự cố ảy ra sự cố ự cố ố
M t s nguyên K (K>1) đ c ch n trong t p h p c a ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ọi là một tíc kê) ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ợng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ủ tục hay
h Trên tr m i v i iện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ại trừ tương hỗ trên các phép ớc a Đặc tính P2 thể hiện tính liên {0 N-1}, m i ti n trình Pi đ c ỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu giao nhi m v di chuy n n phong ph i tuân th các ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ục hay ể ấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ủ tục hay quy t c sau:ắp đặt các
- M i ti n trình Pi đ u có bi n tr ng thái S[i]ỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ế tiếp nhau được thể ại trừ tương hỗ trên các phép {0 K-1},
Trang 12PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
- M i bi n S[i] đ u đ c c p nh t b i ti n trình ỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ấp cho mỗi yêu cầu ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ế tiếp nhau được thể
Pi và có th đ c b i tr m k ti p sau (hàng xóm ể ọi là một tíc kê) ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ại trừ tương hỗ trên các phép ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể
ph i) c a Pi ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ủ tục hay
- Thu t toán di chuy n tr ng thái n phong đ c ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ể ại trừ tương hỗ trên các phép ấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
th hi n nh sau: ể ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ư
a Ti n trình Pi có n phong ch khi: ế tiếp nhau được thể ấp cho mỗi yêu cầu ỉ phục vụ cho một và chỉ một sự
S[i]S[i-1], cho i0 S[0]=S[N-1], cho i=0
Trang 13PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
b n phong sau m t kho ng th i gian ỏ hơn t đã đựoc diễn ra ấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ời gian
Trang 14PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
bình đ ng gi a các tr m đ c đ m b o khi ẳng ữa các trạm một đối tượng duy ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
t t c các ti n trình Pi đ u s d ng thu t ấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ế tiếp nhau được thể ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ục hay ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể
vào đo n găng thì ph i l p t c gi i phóng nó ại trừ tương hỗ trên các phép ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ứ tự sự kiện kề liền sau t phải bằng t +1 ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
Trang 15PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
Xét khi có x y ra s c m t tr m nào đó trong m ng.ảy ra sự cố ự cố ố ở một trạm nào đó trong mạng ột trạm nào đó trong mạng ạm trong mạng không xảy ra sự cố ạm trong mạng không xảy ra sự cố
Đ đ a m t tr m b s c đã đ c kh c ph c xong ể ư ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ắp đặt các ục hay vào m ng, lúc này ta ph i đ nh l i c u hình c a vòng ại trừ tương hỗ trên các phép ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ại trừ tương hỗ trên các phép ấp cho mỗi yêu cầu ủ tục hay tròn o Sau đó, ti n trình c n ph i kh i đ ng l i S[i], ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ế tiếp nhau được thể ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép
mi n là tr m j=suc[i] không đ c phép đ c bi n S[j] ễn ra ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ọi là một tíc kê) ế tiếp nhau được thể
c a mình trong th i gian vào đo n găng Có nghĩa là:ủ tục hay ời gian ại trừ tương hỗ trên các phép
N u j<i thì S[i]:=S[j] -1 mod Kế tiếp nhau được thể
Ng c l i S[i]:=S[j]ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép
Trang 16PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
đ c c th hóa b ng m t thông đi p đ c bi t g i ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ục hay ể ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ặc tính ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ọi là một tíc kê)
là Jeton (th bài) tu n hoàn trên vòng tròn Nh ẻ bài) tuần hoàn trên vòng tròn Như ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ư
th , vi c s c trên tr m có th d n đ n m t ế tiếp nhau được thể ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ể ẫn đến mất ế tiếp nhau được thể ấp cho mỗi yêu cầu Jeton Các bi n tr ng thái đ c duy trì trên m i ế tiếp nhau được thể ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ỗi yêu cầu
tr m cho phép tái sinh Jeton trong tr ng h p b ại trừ tương hỗ trên các phép ười gian ợng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê)
m t.ấp cho mỗi yêu cầu
Thu t toán đ c tri n khai d a trên ý t ng này là:ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ưởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
Trang 17PH N I ẦN I LÝ THUY T V B TU N ẾT VỀ BỘ TUẦN Ề BỘ TUẦN Ộ TUẦN ẦN I
1 Jeton mang giá tr là ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) M i tr m j có m t bi n ỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ế tiếp nhau được thể
tr ng thái ại trừ tương hỗ trên các phép S[j] Tr c khi phát l i m t Jeton vào ước a Đặc tính P2 thể hiện tính liên ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
m ng, các tác đ ng nh sau đ c th c hi n:ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ư ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
S[j]:= Cho j≠0
:=+1 mod k; S[j]:= Cho j=0
2 M i m t l n di chuy n jeton trên tr m j, m t đ ng h ỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ể ại trừ tương hỗ trên các phép ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
b o v đ c trang b N u nó đ c phát đ ng tr c ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ế tiếp nhau được thể ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ước a Đặc tính P2 thể hiện tính liên khi Jeton đ n thì j tham chi u đ n bi n tr ng thái ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể ại trừ tương hỗ trên các phép
S[j] c a tr m k li n tr c i=pred(i) trên vòng tròn.ủ tục hay ại trừ tương hỗ trên các phép ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ước a Đặc tính P2 thể hiện tính liên
Trang 18Ph n II ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn
truy n ề bộ tuần tự trên kênh lan
• Xét tr ng h p liên l c gi a các tr m đ c ười gian ợng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép ữa các trạm một đối tượng duy ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
th c hi n b i m t kênh lan truy n duy nh t ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ấp cho mỗi yêu cầu Các tr m đ c n i v i nhau b i ại trừ tương hỗ trên các phép ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ớc a Đặc tính P2 thể hiện tính liên ởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được thi t b truy n ết bị truyền ị truyền ền
thông (TBTT) Vi c c nh tranh truy c p đ ng ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ại trừ tương hỗ trên các phép ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ười gian truy n, vi c x lý các xung đ t và vi c nh n các ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể thông đi p đ c th c hi n thông qua TBTT Và ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được theo thi t k , m t lúc ch có m t thông đi p ế tiếp nhau được thể ế tiếp nhau được thể ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ỉ phục vụ cho một và chỉ một sự ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được
đ c truy n ượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN
Trang 19Ph n II ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn
• Ta gi s r ng m i TBTT truy n các thông ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn ằm xác lập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ỗi yêu cầu ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN
đi p vào đ ng truy n theo trình t mà tr m ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ười gian ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ại trừ tương hỗ trên các phép liên l c v i nó xác đ nh và truy n l i tr m này ại trừ tương hỗ trên các phép ớc a Đặc tính P2 thể hiện tính liên ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ại trừ tương hỗ trên các phép ại trừ tương hỗ trên các phép các thông đi p t đ ng truy n, k c các ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ừ bộ tuần tự S thì nó phải gọi thủ tục hay ười gian ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ể ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn thông đi p c a chính nó Ngoài ra, ta còn gi ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ủ tục hay ả sử ta có bộ tuần tự S, lúc này một tiến trình muốn
đ nh là đ ng truy n không h làm m t mát ị nguyên dương (hay còn gọi là một tíc kê) ười gian ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ấp cho mỗi yêu cầu thông đi p và các TBTT đ u s p x p các ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ề tài: LẬP TRÌNH BỘ TUẦN TỰ TUẦN ắp đặt các ế tiếp nhau được thể thông đi p theo m t tr t t gi ng nhau ện bởi hai số nguyên liên tiếp, trong đó giá trị 0 được ộ tuần tự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ập trật tự Hai yêu cầu kế tiếp nhau được thể ự là đối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu ối tượng đồng bộ cung cấp cho mỗi yêu cầu
Trang 20Ph n II ần I: Lý thuyết về bộ tuần tự tuần hoàn
TBTT
K2 J3 K1 J2 I1 J1 Trạm I
I1 I2
TBTT
J1 J2 J3
Trạm J
K2 J3 K1 J2 I1 J1
TBTT
K1 K2 K3
Trạm K
K2 J3 K2 J2 I1 J1
Trật tự cục
bộ (hàng
đợi vào)
Trật tự toàn cục (hàng đợi ra)
Hình II.1 Triển khai bộ tuần tự trên kênh truyền
Để thực hiện một bộ tuần tự phân tán S, trạm i nào đó cần phải