1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu kém hóa 9

34 1,1K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học.. Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học.. 1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : axit.Biết cách nhận biết

Trang 1

Ngày 9- 11- 2012

Chiều : Tiết 2,3:9a,b

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : Ôxit, axit, bazơ, muối

Biết cách điều chế, nhận biết và ứng dụng của chúng

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

B/ Chuẩn bị:

GV: 4 bộ đề cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém

HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của 4 hợp chất vô cơ

Tiết:1 ÔXIT

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : Ôxit, axit, bazơ, muối

Biết cách điều chế, nhận biết và ứng dụng của chúng

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

II/ Chuẩn bị:

GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém

HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của ôxit

III/ Hoạt động dạy , học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)

Hoạt động của HS, trợ giúp của GV Nội dung bài ghi

H: Có mấy loại ôxit? Cho ví dụ.

GV: gọi hs y, kém nêu các loại ôxit và cho

2/ Phân loại: Có 4 loại ôxit:

- Ôxit bazơ : Là ôxit tương ứng với một bazơ K2O, CaO, FeO, Fe2O3…

- Ôxit axit: Là ôxit tương ứng với

Trang 2

Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời

Gv: củng cố

H: Cho tính chất hóa học của oxit axit và

oxit bazơ?

GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học của

từng loại ôxit và cho ví dụ

Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời

+ Tác dụng với axit:

VD: Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 +3H2O

Na2O + 2HNO3  2NaNO3 +H2OÔxit bazơ + Axit  Muối + Nước( KL.Kiềm)

+ Tác dụng với oxit axit:

VD: K2O + CO2  K2CO3 3CaO + P2O5 Ca3(PO4)2b) Ôxit axit:

+ Tác dụng với nước:

VD: P2O5 + 3H2O  2H3PO4.(dd)

SO3 + H2O  H2SO4 (dd) Ôxit axit + nước dd axit

Bài tập 2:Cho 6,5 g Zn vào dd axit

H 2 SO 4 20% (dư) a.Tính thể tích khí thu được (đktc).

sau phản ứng Biết Vdd là 0,2 lít Giải

n Zn = 6,5:65 = 0,1(mol)

a, Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

Trang 3

Giải: Gọi X là k.loại hóa trị III.

X2O3 + 6HCl  2XCl3 + 3H2O0,05mol  0,3mol

MX2O3= 05,05,1 = 102(g)2MX+16.3= 102

2MX = 102- 48=54

MX= 27 Vậy X là nhôm

Công thức oxit: Al2O3.Bài tập 2:

Nguyên tử của nguyêntố hóa học X

có tổng số hạt proton , electron và nơtron bằng 180, trong đó tổng các hạt mang điện nhiều gấp 1,432 lần

số hạt không mang điện Tìm X.Giải:

Theo đề: p + e + n = 180.Hạt mang điện là p + e = 1,432 n ( hạt không mang điện)

Trang 4

GV: Vừa giải vừa gọi HS trả lời bổ sung.

Giải hệ phương trình ta được:

P + e =106 Do p=e nên p= 53 nguyên tố cần tìm là iôt

Bài tập 3:

Cho 2,016g kim loại X tác dụng hết với oxi thu được 2,784g chất rắn Hãy xác định kim loại đó

x 1 1 1 2 2 3

y 1 2 3 1 3 4

M 42 84 126 21 63 56

Ta thấy chỉ có x=3; y=4 có M= 56 làhợp lý, M là sắt nên công thức Fe3O4

D/ Củng cố:

1 Nêu tính chất hóa học của oxit, viết PT cho mỗi tính chất

2 Làm bài tập trắc nghiệm

E/ Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, xem lại các bài tập đã làm

GV: gọi 2 học sinh yếu làm bài tập 1,2 tại lớp

Trang 5

1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : axit.

Biết cách nhận biết và ứng dụng của chúng

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập hóa học

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

B Nâng cao:

Phát triển kỹ năng đọc tài liệu, trình bày vấn đề học tập, đề xuất câu hỏi, tranh

luận,bảo vệ ý kiến của cá nhân hay của nhóm

Biết sử dụng mạng intenet, từ điển, máy tính để tìm kiếm, chon lọc , sắp xếp thông tin.II/ Chuẩn bị:

GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém

HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của axit

III/ Hoạt động dạy , học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)

Hoạt động của HS, trợ giúp của GV Nội dung bài ghi

H: Có mấy loại axit? Cho ví dụ

GV: gọi hs y, kém nêu các loại axit và

Axit + bazơMuối + nước ( P.Ư trung hòa)

+ Tác dụng với ôxit bazơ:

VD: Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 +3H2O

Trang 6

H: Cho tính chất hóa học của axit axit ?

GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học

của axit và cho ví dụ

Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời

Gv: củng cố

B/ BÀI TẬP

DẠY CHO HS YẾU, KÉM

-HCl phải t/d với CaO hoặc (Ca(OH)2

Vì vậy phản ứng có thể xảy ra theo kiểu :

- 1 H axit bị trung hòa

- 2 H (axit) rồi cả 3 H (axit ) bị trung

hòa

Phản ứng xảy ra theo tỉ lệ số mol khác

nhau:

DẠY CHO HS KHÁ- GIỎI

GV hướng dẫn: Từ khối lượng mol của 2

kim loại Zn=65; Mg =24

Khối lượng 2 kim loại bằng nhau (3g)

 nMg > nZn ; hóa trị của 2 kim loại đều

là II Vì không được quan sát TN nên ta

phải tính toán trước để dự đoán hiện

tượng

Na2O + 2HNO3  2NaNO3 +H2OÔxit bazơ + Axit  Muối + Nước + Tác dụng với kim loại:

VD: Fe +H2SO4 loãng  FeSO4 +H2 + Tác dụng với muối:

VD: H2SO4 +BaCl2BaSO4 +2HCl axit + M axit + M

2/Viết PTHH có thể xảy ra khi cho dd H3PO4tác dụng với dd Ca(OH)2

1 mol 2mol (không tan)

Bài tập 1: Trên 2 đĩa cân ở vị trí thăng bằng

có 2 cốc nhỏ giống nhau, mỗi cốc đựng dd cóhòa tan 0,1 mol HCl Thêm vào cốc thứ nhất

3 gam Mg, cốc thứ hai 3 gam Zn

a) Viết các PTHH xảy ra

b) Mô tả hiện tượng quan sát được khi phản ứng kết thúc Giải thích

c) Sau khi phản ứng kết thúc 2 đĩa cân còn ở

vị trí thăng bằng không? Giải thích

Giảia/ nMg= M m = 243 = 0,125 (mol)

nZn = 653 = 0,04615 (mol)

Trang 7

GV: Gọi 1 HS khá lên bảng giải.

Cả lớp tự giải

GV củng cố

GV: Vừa giải vừa gọi HS trả lời bổ sung

Cân rất nhạy mới phát hiện ra sự lệch

C2: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,04615mol 0,923 mol 0,04615molb/ Ta thấy bọt khí H2 bay ra đều mạnh ở cả 2 cốc nhưng cốc 1bay mạnh hơn cốc 2 Khi hết bọt khí bay ra thì cốc thứ 2 chỉ cĩ dd khơng màu, cốc thứ 1 dd khơng màu và đáy cốc cịn một chút chất rắn Mg dư

0,125 – 0,05=0,075(mol)

 mMgdư=0,075 24=1,8(g)c/ Khi phản ứng kết thúc cân khơng cịn ở vị trí thăng bằng mà lệch một chút về phía cốc thứ 2 Vì theo ĐLBTKL: mcốc 1< mcốc2

do VH2bay ra ở cốc 1 nhiều hơn ở cốc 2 0,05.2 -0,04615.2= 0,0077(g)

- Học bài, xem lại các bài tập đã làm

GV: gọi 2 học sinh yếu làm tương tự bài tập 1,2 tại lớp

GV nêu cách Điều chế axit

Oxit axit + H2O Phi kim + Hiđro AXIT

Muối + axit mạnh

Ví dụ: P2O5 + 3H2O  2H3PO4 ; H2 + Cl2 ásù

  2HCl2NaCl + H2SO4  Na2SO4 + 2HCl

Ngày - 11- 2012 Chiều : Tiết 2,3:9ab

Trang 8

Tiết: 3 BAZƠ

I/ Mục tiêu:

A.Cơ bản.

1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của : Bazơ kiềm và bazơ không tan

Biết cách nhận biết và ứng dụng của một số bazơ

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

B Nâng cao:

Giải 1 số bài tập nâng cao, ôn các bài tập về nồng độ

II/ Chuẩn bị:

GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém

HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của bazơ

III/ Hoạt động dạy , học:

H: Có mấy loại bazơ? Cho ví dụ

GV: gọi hs y, kém nêu các loại bazơ và

GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học

của bazơ và cho ví dụ

Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời

+ Kiềm tác dụng với ôxitaxit :VD: Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 +H2O

Trang 9

GV: gọi hs y, kém nêu tính chất hóa học

của 2 loại bazơ và cho ví dụ

Gọi hs TrB nhận xét câu trả lời

- FeSO4 t/d với kiềm

- Nhiệt phân Fe(OH)3

Gv gọi 4 HS kém mỗi em viết 1 PT

HSTB củng cố

BT2:

a tất cả các bazơ đều t/d với HCl

b chỉ có Ba(OH)2 NaOH t/d với CO2

c chỉ có Cu(OH)2, Mg(OH)2 bị phân

hủy ở nhiệt độ cao

d chỉ có Ba(OH)2 NaOH t/d với dd

VD: 2KOH+FeSO4  Fe(OH)2 +K2SO4

Kiềm + dd muối  Mmới + Bazơmới + Kiềm làm quì tím hóa xanh, phenol không màuhóa đỏ

+ Bazơ không tan tác dụng với nhiệt

VD: Fe(OH)2  0t FeO +H2O Bazơ không tan  0t oxit tương ứng+ H2OII/ Bài tập:

1/ Điền CTHH thích hợp vào (?) cho thích hợp và cân bằng phương trình

KOH + ?  KCl + ?

? + CO2  Na2CO3+ ?

FeSO4 + ?  ? + Fe(OH)2 ?  0t Fe2O3+ ?

2/Có những bazơ sau: Cu(OH)2, : Ba(OH)2 , NaOH, Mg(OH)2 Hãy cho biết những bazơ nàoa) tác dụng được với dd HCl?

b) Tác dụng được với khí CO2c) bị phân hủy ở nhiệt độ cao

d) Tác dụng được với dd FeCl3.Viết PTHH của các phản ứng xảy ra

Giảia

b

c

d

Bài tập 1: Chỉ được dùng quì tím , hãy nhận biết 4

dd không màu đựng trong 4 lọ không có nhãn: NaCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 .Viết các PTHH

Trang 10

- Những dd nào không đổi màu quì ?

Ta đã chia 4 dd làm 2 nhóm , từ đó các

em hãy nhận biêt 4dd trên

GV: Gọi 1 HS khá lên bảng giải

GV: Vừa giải vừa gọi HS trả lời bổ sung

H: Vậy hỗn hợp thu được sau phản ứng

vẩn đục hay trong suốt?

HS: vẩn đục vì Ca(OH)2 không tan hết

250C Hỏi hỗn hợp thu được trong suốt hay vẩn đục? Tại sao ?

Giải:

a) 1 lit nước = 1000ml DH2O=1g/ml

mnước= 1000.1= 1000(g)

mCa(OH)2 = 0,027.74 2(g)

Độ tan (S) của Ca(OH)2 ở 250C là:21000.100 =0,2(g)

b Thể tích của hỗn hợp sau khi trộn xấp xỉ bằng khối lượng của nước:

mH2O= 1.250= 250(g)

Khối lượng Ca(OH)2 tối đa có thể hòa tan:

100

250 2 , 0

- Học bài, xem lại các bài tập đã làm

GV: gọi 2 học sinh TB làm tương tự bài tập 1,2 tại lớp

GV bổ sung về điều chế bazơ.

Trang 11

Oxit bazơ + H 2 O Kiềm + dd muối

BAZƠ

Ví dụ: 2K + 2H 2 O  2KOH + H 2 ; Ca(OH) 2 + K 2 CO 3  CaCO 3 + 2KOH

2KCl + 2H 2 O      cómàng ngănđiện phân  2KOH + H 2 + Cl 2

4 Điều chế hiđroxit lưỡng tính.

Muối của nguyên tố lưỡng tính + NH 4 OH (hoăc kiềm vừa đủ)

 Hiđroxit lưỡng tính + Muối mới

Ví dụ: AlCl 3 + NH 4 OH  3NH 4 Cl + Al(OH) 3 

ZnSO 4 + 2NaOH (vừa đủ)  Zn(OH) 2  + Na 2 SO 4

Ngày - 11- 2012 Chiều : Tiết 2,3:9ab

Trang 12

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK.

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

B Nâng cao:

Giải 1 số bài tập nâng cao, ôn các bài tập về nồng độ.Một số bài tập trong đề cương ôn

tập học kì I

II/ Chuẩn bị:

GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém

HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của bazơ

III/ Hoạt động dạy , học:

GV cho Hs ôn lại tính chất hóa học

của ôxit, axit, bazơ, muối rồi chọn

nhóm tác dụng và viết PT

HS tự viết GV kiểm tra

GV gọi 2 HS trb lên bảng giải

cả tự giải GV kiểm tra và củng cố

GV vừa giải vừa hỏi HS

a) axit clohiđric

b) Nước

c) Dung dịch Canxi Clorua

d) Dung dịch nat tri hiđrôxit

Viết phương trình

Bài tập 2: bt 1(đề cương)1/ Điều chế oxit axit:

HCl + Na2SO3 2NaCl +H2O + SO2HCl + K2CO3 2KCl +H2O + CO22/ Điều chế oxit bazơ:

Fe(OH)2 0t FeO + H2O3/ Điều chế oxit bazơvà oxit axit:CaCO3  0t CaO + CO2

Bài tập 3: bt 10 (đề cương)

Trang 13

- Học bài, xem lại các bài tập đã làm.

GV: gọi 2 học sinh TB làm tương tự bài tập 2 tại lớp

Trang 14

Ngày dạy Chiều 14/12/2012

Tiết 5: GIẢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

I/ Mục tiêu:

A.Cơ bản.

1.Kiến thức: Ôn lại kiến thức cơ bản của HKI , áp dụng vào bài tập

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

HS: Tìm hiểu trước kiến thức cơ bản của HKI

III/ Hoạt động dạy , học:

Bài tập 6: Hãy viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi sau:

CuSO4  Cu(NO3)2  Cu(OH)2  CuO Cu

Trang 15

- Quỳ tím: + Đỏ: dd HCl, H2SO4.

+ Xanh: dd NaOH

- Cho d d BaCl2 (hoặc AgNO3) vào 2 dd

axit, nếu xuất hiện  trắng là H2SO4 (hoặc HCl)

BaCl2 + H2SO4  BaSO4+ 2HCl

- Cho 2 muối còn lại vào 2 ống nghiệm đựng dd NaOH: + Trắng xanh:Fe(OH)2

+ Đỏ nâu : Fe(OH)3

FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl

FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl

.Bài tập 8:

Hoà tan hoàn toàn 4,54 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng 100ml dung dịcHCl 1,5M Sau phản ứng thu được 448 ml khí (đktc)

a.Viết phương trình phản ứng

b.Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu

c.Tính nồng độ mol của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kếtthúc.( cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể)

m m

gam m

mol n

n Theo

mol n

Zn h ZnO

Zn

H Zn H

24 , 3 3 , 1 54 , 4

3 , 1 65 02 , 0

02 , 0 :

1

02 , 0 4 , 22

448 , 0

2 2 2

n

mol nH

n

Zn ZnCl

Trang 16

M ZnCl

C

M HCldu

C

mol n

mol du

n

mol n

n pu n

mol ZnO

n n

mol n

n

M

m n

M M ZnCl HCl HCl HCl

ZnO ZnCl

ZnO

6 , 0 1 , 0

06 , 0

3 , 0 1 , 0

03 , 0

06 , 0 04 , 0 02 , 0

03 , 0 12 , 0 15 , 0

12 , 0 08 , 0 04 , 0

08 , 0 04 , 0 2

2 ) 2 (

04 , 0 )

2 (

04 , 0 81

24 , 3

2

2 1

2 2

Trang 17

Ngày dạy chiều 4/01/2013.T3&4.9AB

Tiết 6: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM BÀI TẬP

I/ Mục tiêu:

A.Cơ bản.

1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học chung của phi kim

Biết so sánh mức độ hoạt động của phi kim

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK

2 Kĩ năng: Viết được PTHH và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

B Nâng cao:

Giải 1 số bài tập nâng cao, ôn các bài tập về nồng độ

II/ Chuẩn bị:

GV: 4 bộ đề Về ôxit cho 4 nhóm HS: Giỏi, Khá, TB, Yếu và Kém

HS: Tìm hiểu trước về tính chất hóa học của bazơ

III/ Hoạt động dạy , học:

GV yêu cầu HS nêu thí dụ về kim loại t/d

phi kim khác và kim loại t/d oxi

HS nêu tính chất và tự viết phương trình

( phần này mới học ở t/c của kim loại)

GV Hãy viết PT phi kim tác dụng với

hiđro, oxi

HS tự viết PT

H: Phi kim t/d với hiđro tạo ra hợp chất gì?

với oxi tạo ra gì?

HS: Dựa sản phẩm của 2PT để trả lời

1 Phi kim tác dụng với kim loại:

Thí dụ: S + Fe  FeS ( muối sắt(II) sunfua)

O2 + 2Mg  2MgO ( Magiê oxit)

*Phi kim tác dụng kim loại tạo ra muối hoặc oxit

2 Phi kim tác dụng với hiđro và oxi:

Thí dụ: C + 2H2  0t CH4 (k) 4P + 5O2  0t 2P2O5

* Phi kim tác dụng với H2 tạo hợp chất khí, vớioxi tạo ra oxit axit

Trang 18

GV gọi 4 HS lên bảng viết PT.

BT2: GV yêu cầu HS đọc kĩ đề, nêu điều

kiện tạo muối trung hòa và nước, tạo muối

axit, sau đó viết PT

GV gọi 1 HS giỏi lên bảng giải, HS khác

bổ sung , củng cố

* Nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C , nếu tiếp tục hạ nhiệt độ làm khối lượng riêng của nước giảm, vì vậy băng nổi trên mặt nước, lớp nước biển phía dưới vẫn ấm không bị đóng băng , cá,SV sống bình thường

2)Viết PTHH của biến hóa sau:

S  SO2  SO3  H2SO4Giải:

S + O2 0t SO22SO2 + O2 0t 2SO2

SO3 + H2O  H2SO43) Cho Fe t/d hoàn toàn với 5,6 lit Cl2 đktc thu được một sản

Trang 19

GV yêu cầu HS nêu tính chất của 3 khí

này , dựa vào tính chất nêu cách nhận biết

chúng

2CO2 +Ca(OH)2  Ca(HCO3)23) Có 3 khí đựng trong 3 lọ là clo,hiđroclorua,Oxi Hãy nêu pp hóa học nhận biết từng khí trong mỗi lọ

Giải: Clo ẩm có tính tẩy màu, dd HCl làm đỏ quỳ tím, oxi duy trì sự cháy Dựa vào tính chất

đó ta làm như sau:

- Lấy 3 mẫu quỳ tím nhúng nước cho ướt

Mở nhanh nắp 3 lọ, đưa 3 mẫu quỳ ướt vào(làm nhanh và đậy nắp lọ)

 Mẫu quỳ hóa đỏ là khí HCl

 Mẫu quỳ mất màu là khí Cl2

 Mẫu quỳ không đổi là khí O2

IV/ Củng cố:

-Nêu tính chất hóa học của phi kim, viết PT cho mỗi tính chất

-Làm bài tập trắc nghiệm

V/ Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, xem lại các bài tập đã làm

GV: gọi 2 học sinh TB làm tương tự

gọi 2 học sinh giỏi làm tương tự

Ngày dạy chiều 01/3/2013.T3&4.9AB

Trang 20

Tiết 12: ME TAN.

I/ Mục tiêu:

A.Cơ bản.

1.Kiến thức:HS biết được tính chất hóa học của me tan

Biết vận dụng tính chất vào việc giải bài tập trong SGK

2 Kĩ năng: Viết được PTHH dạng công thức cấu tạo và tính theo PTHH

3 Thái độ: Hứng thú trong học tập hóa học

B Nâng cao:

Nắm được mê tan thuộc nhóm ANKAN, công thức chung: CnH2n + 2 (n 1)

Giải 1 số bài tập nâng cao, các bài tập về tính thể tích Oxi, không khí

II/ Hoạt động dạy , học:

- GV liên hệ: Nếu dùng gậy thọc xuống đáy

bùn ao, ta sẽ thấy có hiện tượng gì Đó là khí

gì?

? Theo em, trong tự nhiên khí metan còn có ở

đâu.

? Cho biết trạng thái, màu sắc, tính tan, mùi, tỉ

khối so với không khí.

- GV: Trong tự nhiên khí metan sinh ra do thực

vật bị phân huỷ trong điều kiện thiếu không

khí.

- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất TCVL của khí

metan.

2.Hoạt động 2:

- GV cho HS quan sát tranh vẽ 4.4 - tr 113.

Yêu cầu HS lắp mô hình phân tử metan.

Sau đó viết CTCT phân tử khí metan.

? Nêu số liên kết giữa nguyên tử cacbon và

nguyên tử hiđro.

- GV đưa ra định nghĩa về liên kết đơn

Yêu cầu HS tính số liên kết đơn trong phân tử

H

* Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn : C-H khá bền

III Tính chất hoá học:

Ngày đăng: 31/01/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w