1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoc ki II cong nghe 6,7,8,9

16 470 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong một ngày.. Câu 61.0đ: Tại sao trong mạng điện, cầu chì được lắp đặt trước các TBĐ và đồ dùng điện?. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Câu 12.0đ: Gồm hai b

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II M«n : C¤NG NGH 6 N m h c: 2011 - 2012 Ệ 6 – Năm học: 2011 - 2012 – Năm học: 2011 - 2012 ăm học: 2011 - 2012 ọc: 2011 - 2012 Nội dung

chính Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Nấu ăn

trong gia

đình

Hiểu được thế nào là an toàn thực phẩm

Nêu được các dấu hiệu nhiễm độc thực phẩm

Câu

%

Điểm

1 10 1,0

3 20 2,0

1,3 35 3,5

Thu nhập

của gia

đình

Hiểu được thế nào là thu nhập của gia đình

Nêu được các hình thức thu nhập của gia đình

Câu

%

Điểm

2 5 0,5

2 15 1,5

2 20 2,0

Tỉa hoa

trang trí

món ăn từ

rau, củ,

quả.

Vận dụng cách tỉa hoa để trang trí món ăn trong cuộc sống

Câu

%

Điểm

1 50 5,0

1 50 5 Tổng: Câu

%

Điểm

1,5 15 1,5

2,5 35 3,5

1 50 5,0

4 100 10

ĐỀ RA:(Đề I)

Câu 1 (1 điểm)

Trang 2

Thế nào là an toàn thực phẩm ? Hãy nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm thường dùng ?

Câu 2 ( 2,0 điểm)

Thế nào là bữa ăn hợp lý? Để tổ chức bữa ăn hợp lí cần tiến hành theo những nguyên tắc nào?

Câu 3

Em hảy trình bày cách sắp xếp bàn ăn và cách phục vụ trong các bữa tiệc?

Câu 4 ( 2,0 điểm)

Thu nhập của gia đình là gì? Có những hình thức thu nhập nào?

Câu 4

ĐỀ RA:(Đề II) Câu 1 ( 2,0 điểm) Hãy nêu các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến món ăn? Câu 2 ( 2,0 điểm) Thực đơn là gì? Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Câu 3 (1 điểm) Để tổ chức bữa ăn được tốt cần tiến hành theo qui trình như thế nào ? Câu 4 Chi tiêu trong gia đình là gì? Nêu các khoản chi tiêu trong gia đình? Phần II: Thực hành (5 điểm) Câu 4: Tỉa hoa từ quả dưa chuột? (5 điểm) Phần II: Thực hành (5 điểm) Câu 4: Tỉa hoa từ quả dưa chuột? (5 điểm) BÀI LÀM:

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Cõu Đỏp ỏn Điểm Cõu 1 (1điểm) An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trựng, nhiễm độc và biến chất 1 đ Cõu 2 (2 điểm) - Thu nhập của gia đỡnh là tổng cỏc khoản thu bằng tiền hoặc bằng hiện vật do lao động của cỏc thành viờn trong gia đỡnh tạo ra - Cỏc hỡnh thức thu nhập: + Thu nhập bằng tiền + Thu nhập bằng hiện vật 1đ 0,5 đ 0,5 đ Cõu 3 (2 điểm) Biện phỏp phũng trỏnh nhiễm độc thực phẩm: - Khụng dựng cỏc thực phẩm cú chất độc: Cỏ núc, khoai tõy mọc mầm, nấm lạ ( Sử dụng thịt cúc phải bỏ hết da, phủ tạng, nhất là gan à trứng) - Khụng dựng cỏc thức ăn bị biến chất hoặc bị nhiễm cỏc chất độc húa học

- Khụng dựng những đồ hộp đó quỏ hạn sử dụng, những hộp

bị phồng

1 đ 0,5 đ 0,5 đ

Cõu 4

(5 điểm)

- Yêu cầu về kĩ thuật:

+ Cỏnh hoa mỏng, trụng mềm mại, khụng bị nỏt

+ Cỏc cỏnh phải cỏch đều nhau

- Yêu cầu vệ sinh:

Dọn vệ sinh ở khu vực thực hành sạch sẽ

- Yêu cầu an toàn lao động:

Đảm bào an toàn không có em nào bị đứt tay, chảy máu

- Yêu cầu về lợng:

Theo yêu cầu đã quy định - đảm bảo số lợng

 Lu ý:

- Đảm bảo các yêu cầu trên đợc 10 điểm

- Nếu bảm bảo yêu cầu 2,3,4 song yêu cầu 1 cha đảm bảo

GV tuỳ vào mức độ để đánh giá điểm

- Vệ sinh cha sạch trừ 1 điểm

- An toàn lao động tuỳ vào mức độ để trừ điểm

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

Trang 4

Họ và tên:

Lớp: 6 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2011 – 2012 MÔN: Công nghệ 6 – Thời gian: 90 phút Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ RA:(Đề II) Phần I: Lí thuyết (5 điểm) Câu 1 (1 điểm) Thế nào là bữa ăn hợp lí ? Câu 2 ( 2,0 điểm) Thực đơn là gì? Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn? Câu 3 ( 2,0 điểm) Hãy nêu các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến món ăn? Phần II: Thực hành (5 điểm) Câu 4: Tỉa hoa từ quả dưa chuột? (5 điểm) BÀI LÀM:

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Trang 5

Cõu Đỏp ỏn Điểm Cõu 1

(1điểm)

- Bữa ăn hợp lớ là sẽ đảm bảo cung cấp đầy đủ choc ơ thể

năng lượng và cỏc chất dinh dưỡng

1 đ

Cõu 2

(2 điểm)

- Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những mún ăn dự định sẽ

phục vụ trong bữa tiệc, cỗ, lien hoan hay bữa ăn thường

ngày

- Nguyờn tắc xõy dựng thực đơn:

+ Thực đơn cú số lượng và chất lượng mún ăn phự hợp với

tớnh chất của bữa ăn

+ Thực đơn cú số lượng mún ăn chớnh theo cơ cấu của bữa

ăn

+ Thực đơn phải đảm bảo yờu cầu dnh dưỡng của bữa ăn

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Cõu 3

(2 điểm)

Cỏc biện phỏp bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến

mún ăn:

- Bảo quản chất dinh dưỡng khi chuẩn bị chế biến

+ Khụng nờn ngõm rữa thực phaamrv trong nước quỏ lõu

+ Khụng nờn thỏi nhỏ thực phẩm rồi mới rữa

- Bảo quản chất dinh dưỡng khi chế biến:

+ Khụng nờn đun nấu thực phẩm quỏ lõu

+ Khụng nờn hõm kĩ, rỏn chỏy thực phẩm, khi nấu trỏnh

đảo nhiều

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Cõu 4

(5 điểm)

- Yêu cầu về kĩ thuật:

+ Cỏnh hoa mỏng, trụng mềm mại, khụng bị nỏt

+ Cỏc cỏnh phải cỏch đều nhau

- Yêu cầu vệ sinh:

Dọn vệ sinh ở khu vực thực hành sạch sẽ

- Yêu cầu an toàn lao động:

Đảm bào an toàn không có em nào bị đứt tay, chảy máu

- Yêu cầu về lợng:

Theo yêu cầu đã quy định - đảm bảo số lợng

=> Lu ý:

- Đảm bảo các yêu cầu trên đợc 10 điểm

- Nếu bảm bảo yêu cầu 2,3,4 song yêu cầu 1 cha đảm bảo GV tuỳ vào mức độ để đánh giá điểm

- Vệ sinh cha sạch trừ 1 điểm

- An toàn lao động tuỳ vào mức độ để trừ điểm

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

Trang 6

KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: Công nghệ 8

(Thời gian: 45 phút không kể giao đề)

ĐỀ I

I MA TRẬN:

Nội dung chính Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng

Sử dụng hợp lí điện

năng

Câu 2 1.0đ

Câu 5 3.0đ

2 câu 4.0 điểm

Đèn sợi đốt - Đèn huỳnh

quang

Câu 3 1.0đ

1 câu 1.0 điểm

Thiết bị bảo vệ của

mạng điện trong nhà

Câu 6 1.0đ

1 câu 1.0đ Tổng số câu

Tổng số điểm

1 câu 2.0 điểm

2 câu 3.0 điểm

3 câu

5 điểm

6 câu

10 điểm

II ĐỀ RA VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1(2.0đ):

Trình bày cấu tạo và nguyên lí làm việc của máy biến áp một pha?

Câu 2( 1.0đ):

Vì sao phải tiết kiệm điện năng? Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng?

Câu 3(1.0đ):

So sánh ưu điểm và nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang?

Câu 4(2.0đ):

Trình bày các nguyên nhân xẩy ra tai nạn điện, các biện pháp an toàn khi sử dụng điện năng?

Câu 5(3.0đ):

Một gia đình hàng ngày sử dụng các dụng cụ: 1 đèn sợi đốt (220V - 75W) trong 6

giờ, 1 quạt bàn (220 - 65W) trong 8 giờ, 1 ti vi (220V - 70W) trong 7 giờ, 1 nồi cơm

điện (220V - 630W) trong 1 giờ, 1 tủ lạnh ( 220V - 120 W) trong 24 giờ Mạng điện

gia đình có U = 220V

a) Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong một ngày

b) Tính số tiền phải trả trong một tháng (30 ngày), nếu giá điện là 1400 đồng

1KWh

Câu 6(1.0đ):

Tại sao trong mạng điện, cầu chì được lắp đặt trước các TBĐ và đồ dùng điện?

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1(2.0đ): Gồm hai bộ phận chính

-Lõi thép: Làm bằng thép kĩ thuật điện ghép lại với nhau tạo thành mạch từ

1.0đ

Trang 7

-Dây quấn: Làm bằng dây điện từ 0.5đ

+ Dây quấn sơ cấp 0.25đ

+ Dây quấn thứ cấp 0.25đ

Câu 2(1.0đ):

- Phải tiết kiệm điện năng vì: (0.5 điểm)

+ Điện năng tiêu thụ rất lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ nhu cầu

+ Khi điện năng tiêu thụ lớn làm điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

+ Công suất làm việc của các đồ dùng điện càng lớn thì tiêu thụ điện càng nhiều làm ảnh hưởng đến tuổi thọ của các đồ dùng điện

- Gia đình em đã sư dụng các biện pháp để tiết kiệm điện năng: (0.5 điểm)

+ Giảm bớt tiêu thụ ĐN trong giờ cao điểm

+ Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng

+ Không sử dụng lãng phí điện năng

Câu 3(1.0đ):

ĐÈN SỢI ĐỐT ĐÈN HUỲNH QUANG

Ưu điểm: Không cần chấn lưu Tuổi thọ cao

0.25đ

Ánh sáng liên tục Tiết kiệm điện năng 0.25đ

Nhược điểm: Tuổi thọ thấp Ánh sáng không liên tục

0.25đ

Không tiết kiệm điện năng Cần chấn lưu 0.25đ

Câu 4(2.0đ)

Nguyên nhân xảy ra tai nạn điện: 1.0đ

-Chạm trực tiếp vào vật mang điện

0.5đ -Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp 0.25đ

-Do đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất 0.25đ

Một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện: 1.0đ

-Thực hiện tốt cách điện dây dẫn 0.25đ

-Kiểm tra cách điện đồ dùng điện 0.25đ

-Thực hiện nối đất 0.25đ

-Không vi phạm khoảng cách an toàn 0.25đ

Câu 5(3.0đ):

a) Do U = 220V nên: Pd = 75W, Pq = 65W, Pt = 770W, Pn = 630W, Ptl = 120W

Áp dụng ct: A = Pt

Trong một ngày

-Điện năng tiêu thụ của bóng đèn là: Ad = 75.6 = 450 Wh 0,5đ

Trang 8

-Điện năng tiêu thụ của quạt điện là: Aq = 65.8 = 520 Wh 0,5đ -Điện năng tiêu thụ của ti vi là: At = 70.7 = 490 Wh 0,5đ -Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện là: An = 630.1 = 630 Wh 0,5đ

- Điện năng tiêu thụ của tủ lạnh là: Atl = 120.24 = 2880 Wh 0,25đ Tổng điện năng tiêu thụ là: A = Ad + Aq + At + An + Atl

A = 4970Wh = 4,970kWh 0,25đ

b)Điện năng tiêu thụ trong một tháng 30 ngày là: 4,970 30 = 149,1kWh 0,25đ

Vậy số tiền phải trả là: 149,1 1400 = 208740đồng 0,25đ

(hai trăm linh tám ngàn bảy trăm bốn mươi đồng)

Câu 6(1.0đ):

Trang 9

KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: Công nghệ 8

(Thời gian: 45 phút không kể giao đề)

ĐỀ II

I MA TRẬN:

Nội dung chính Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng

Sử dụng hợp lí điện

năng

Câu 2 1.0đ

Câu 5 3.0đ

2 câu 4.0 điểm

Thiết bị đóng cắt của

mạng điện trong nhà

Câu 6 1.0đ

1 câu 1.0đ Tổng số câu

Tổng số điểm

1 câu 2.0 điểm

2 câu 3.0 điểm

3 câu

5 điểm

6 câu

10 điểm

II ĐỀ RA VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1(2.0đ):

Trình bày cấu tạo và nguyên lí làm việc của động cơ điện một pha?

Câu 2( 1.0đ):

Vì sao phải tiết kiệm điện năng? Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng?

Câu 3(1.0đ):

So sánh sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt?

Câu 4(2.0đ):

Trình bày các nguyên nhân xẩy ra tai nạn điện, các biện pháp an toàn khi sửa chữa điện?

Câu 5(3.0đ):

Một gia đình hàng ngày sử dụng các dụng cụ: 1 quạt trần (220V - 80W) trong 5 giờ,

1 nồi cơm điện (220 - 400W) trong 4 giờ, 1 bóng đèn huỳnh quang (220V - 40W) trong 8 giờ, 1 động cơ điện (220V - 300W) trong 1 giờ, 1 tủ lạnh ( 220V - 120W) trong 24 giờ Mạng điện gia đình có U = 220V

a) Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong một ngày

b) Tính số tiền phải trả trong một tháng (30 ngày), nếu giá điện là 1400 đồng 1KWh

Câu 6(1.0đ):

Tại sao trong mạng điện công tắc được lắp trên dây pha?

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1(2.0đ): Gồm hai bộ phận chính

Stato: 1.0đ

-Lõi thép: Làm bằng thép kĩ thuật điện ghép lại với nhau tạo thành hình trụ rỗng 0.5đ

-Dây quấn: Làm bằng dây điện từ 0.5đ

Roto: 1.0đ

Trang 10

-Lõi thép: Làm bằng thép kĩ thuật điện ghép lại với nhau tạo thành hình trụ đặc 0.5đ

-Dây quấn: Làm bằng dây điện từ thành dạng thanh 0.5đ

Câu 2(1.0đ):

- Phải tiết kiệm điện năng vì: (0.5 điểm)

+ Điện năng tiêu thụ rất lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ nhu cầu

+ Khi điện năng tiêu thụ lớn làm điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

+ Công suất làm việc của các đồ dùng điện càng lớn thì tiêu thụ điện càng nhiều làm ảnh hưởng đến tuổi thọ của các đồ dùng điện

- Gia đình em đã sư dụng các biện pháp để tiết kiệm điện năng: (0.5 điểm)

+ Giảm bớt tiêu thụ ĐN trong giờ cao điểm

+ Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng

+ Không sử dụng lãng phí điện năng

Câu 3(1.0đ):

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÍ SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT

-Thể hiện mối liên hệ về điện của -Thể hiện rõ vị trí, cách sắp xếp các phần tử 0.5đ

các phần tử

-Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm -Dùng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa việc của mạch điện mạch điện

0.5đ

Câu 4(2.0đ)

Nguyên nhân xảy ra tai nạn điện: 1.0đ

-Chạm trực tiếp vào vật mang điện

0.5đ -Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp 0.25đ

-Do đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất 0.25đ

Một số biện pháp an toàn khi sửa chữa điện: 1.0đ

-Cắt nguồn điện như: rút phích cắm, rút nắp cầu chì, cầu dao 0.5đ

-Sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện: các vật lót cách điện… 0.5đ

Câu 5(3.0đ):

a) Do U = 220V nên: Pqt = 80W, Pnc = 400W, Pđhq = 40W, Pđcđ = 300W, Ptl = 120W

Áp dụng ct: A = Pt

Trong một ngày

-Điện năng tiêu thụ của quạt trần là: Aqt = 80.5 = 400 Wh 0,5đ -Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện là: Anc = 400.8 = 3200 Wh 0,5đ -Điện năng tiêu thụ của đènn huỳnh quang là: Ađhq = 40.8 = 320 Wh 0,5đ -Điện năng tiêu thụ của động cơ điện là: Ađcđ = 300.1 = 300 Wh 0,5đ -Điện năng tiêu thụ của tủ lạnh là: Atl = 120.24 = 2880 Wh 0,25đ Tổng điện năng tiêu thụ: A = Aqt + Anc + Ađhq + Ađcđ + Atl

A = 7100Wh = 7.1kWh 0,25đ

b)Điện năng tiêu thụ trong một tháng 30 ngày là: 7.1 30 = 213kWh 0,25đ

Vậy số tiền phải trả là: 213 1400 = 298200đồng 0,25đ

Trang 11

(hai trăm chín tám ngàn hai trăm đồng)

Câu 6(1.0đ):

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn: Công nghệ 9

ĐỀ I

(Thời gian: 90 phút không kể giao đề)

I MA TRẬN

Nội dung chính Nhận biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Tổng

Lắp mạch điện bảng

điện

Câu 1đ 1.0đ

1 câu 1.0 điểm

Lắp mạch điện hai công

tắc ba cực điều khiển

một đèn

Câu 5 1.0đ

Câu 5 4.0đ

1 câu 5.0 điểm

Lắp đặt dây dẫn của

mạng điện trong nhà

Câu 3 2.0đ

Câu 2 1.0đ

2 câu 3.0 điểm

Kiểm tra an toàn mạng

điện trong nhà

Câu 4 1.0đ

1 câu 1.0 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

1 câu 2.0 điểm

3 câu 3.0 điểm

2 câu 5.0 điểm

5 câu

10 điểm

II ĐỀ RA VÀ BIỂU ĐIỂM

1 LÝ THUYẾT: 5 điểm

Câu 1(1.0đ)

Trình bày các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện?

Câu 2(1.0đ)

So sánh ưu điểm và nhược điểm của các phương pháp lắp đặt dây dẫn của mạng điện trong nhà

Câu 3(2.0đ)

Trình bày yêu cầu kĩ thuật của mạng điện lắp đặt kiểu nổi?

Câu 4(1.0đ)

Trình bày cách kiểm tra ổ điện và phích cắm điện?

2 THỰC HÀNH:

Câu 5(5đ)

Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện hai công tắc ba cực điều khiển một bóng đèn sợi đốt Lắp hoàn chỉnh mạch điện trên

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 LÝ THUYẾT: 5 điểm

Trang 12

Câu 1(1.0đ): Mỗi ý đúng được 0.25đ

Bước 1: Vẽ đường dây nguồn

Bước 2: Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn

Bước 3: Lắp TBĐ vào bảng điện

Bước 4: Đi dây theo sơ đồ nguyên lí

Câu 2(1.0đ):

Lắp đặt kiểu nổi Lắp đặt kiểu ngầm

Đảm bảo tính thẫm mĩ Đảm bảo tính thẫm mĩ 0.25đ Tránh được tác động của môi trường Tránh được tác động của môi trường 0.25đ

Câu 3(2.0đ) :

*)Một số yêu cầu kỹ thuật của mạng điện lắp đặt dây dẫn kiểu nổi

- Đường dây phải song song với vật kiến trúc (tường nhà, cột, xà …) cao hơn mặt đất 2,5m trở lên và cách vật kiến trúc không nhỏ hơn 10mm (0,5 điểm)

- Tổng diện tích của dây dẫn trong ống không vượt quá 40% tiết diện ống (0,5 điểm)

- Bảng điện phải cách mặt đất tối thiểu từ 1,3 - 1,5m (0,25 điểm)

- Khi dây dẫn đổi hướng hoặc phân nhánh phải tăng thêm kẹp ống (0,25 điểm)

- Không luồn các đường dây khác cấp điện áp vào chung một ống dây (0,25 điểm)

- Đường dây dẫn đi xuyên qua tường (trần nhà) phải luồn dây qua ống cách điện, hai đầu ống phải nhô ra khỏi tường 10mm (0,25 điểm)

Câu 4(1.0đ):

+Kiểm tra ổ cắm điện, phích cắm điện: Mỗi ý đúng 0.25đ

- Phích cắm điện không bị vỡ vỏ cách điện,các chốt cắm phải chắc chắn, đảm bảo tiếp xúc tốt với các cực của ổ cắm điện;

- Các đầu dây nối của ổ cắm điện,phích cắm điện phải đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

và an toàn điện để tránh bị chập mạch, đánh lửa;

- Nếu mạng điện dùng nhiều cấp điện áp khác nhau thì nên dùng nhiều loại ổ cắm điện khác nhau để tránh nhầm lẫn;

- Không nên đặt ổ cắm điện ở những nơi ẩm ướt, quá nóng hoặc nhiều bụi

2 THỰC HÀNH: 5 điểm

Câu 5(5đ):

+ Làm việc đúng quy trình 0.5đ

+ Lắp đúng và chắc chắn các TBĐ vào bảng điện 1.0đ

+ Đi dây dẫn mạch điện đúng 2.0đ

+ Mối nối chắc, đẹp 1.0đ

+ Mạch điện làm việc đúng yêu cầu 0.5đ

Ngày đăng: 31/01/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w