GV.Nguyễn DuyGiới thiệu OSPF... GV.Nguyễn DuyNetwork Topology... GV.Nguyễn DuyIP Address... GV.Nguyễn DuyOSPF Metric Cisco sử dụng mặc định Bandwidth để tính OSPF Metric Metric = 10
Trang 1GV.Nguyễn Duy
Chương 7
Open Shortest Path First
GV : ThS.Nguyễn Duy
Email : duyn@uit.edu.vn
Trang 2GV.Nguyễn Duy
Nội Dung
Giới thiệu OSPF
Cấu hình OSPF
OSPF Metric
Trang 3GV.Nguyễn Duy
Nội Dung
Giới thiệu OSPF
Cấu hình OSPF
OSPF Metric
Trang 4GV.Nguyễn Duy
Giới thiệu OSPF
Trang 5GV.Nguyễn Duy
Nội Dung
Giới thiệu OSPF
Cấu hình OSPF
OSPF Metric
Trang 6GV.Nguyễn Duy
Network Topology
Trang 7GV.Nguyễn Duy
IP Address
Trang 8GV.Nguyễn Duy
OSPF Command
router ospf process-id
Process-id : có ý nghĩa tương tự AS
Có giá trị : 1 - 65535
Trang 9GV.Nguyễn Duy
OSPF Network Command
network address
wildcard mask
area-id
Example: Router(config-router)#network network-address wildcard-ask area area-id
Trang 10GV.Nguyễn Duy
Nội Dung
Giới thiệu OSPF
Cấu hình OSPF
OSPF Metric
Trang 11GV.Nguyễn Duy
OSPF Metric
Cisco sử dụng mặc định Bandwidth để tính OSPF Metric
Metric = 10 8 /bandwidth
Trang 12GV.Nguyễn Duy
OSPF Metric
Trang 13GV.Nguyễn Duy
OSPF Metric
Cấu hình Bandwidth cho Interface :
Router(config-if)#bandwidth bandwidth-kbps
Trang 14GV.Nguyễn Duy
OSPF Metric
Cấu hình Cost cho Interface :
R1(config)#interface serial 0/0/0
R1(config-if)#ip ospf cost 1562
Trang 15GV.Nguyễn Duy
Bandwidth và Cost
Trang 16GV.Nguyễn Duy
Câu hỏi ôn tập
1) Những đặc điểm của OSPF ?
2) Metric của OSPF dựa vào những thông số nào ?
3) Cách tính Metric cho OSPF