Cho các khẳng định sau : 1 Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử 2 Theo thuyết nguyên tử hiện đại, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân với 1
Trang 1LTĐH Chuyên đề Đại cương hóa vô cơ
1
Thời gian: 55 phút ( Đề gồm 30 câu/2 trang)
Câu 1 Cho các khẳng định sau :
(1) Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
(2) Theo thuyết nguyên tử hiện đại, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân với 1 quĩ đạo xác định
(3) Các elctron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
(4) Tại các điểm nút của mạng tinh thể nước đá là các cation H+ và anion OH-
(5) Các kim loại Na, Ba, Fe có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
(6) Các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm VIIIA và đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
(7) Ở trạng thái kích thích, lưu huỳnh có 2,4 hoặc 6 eletron độc thân
Số khẳng định đúng là :
Câu 2 Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít
H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
Câu 3 Oxi có 3 loại đồng vị: 16O, 17O và 18O Hidro có 3 loại đồng vị: 1H, 2H và 3H Clo có 2 đồng vị: 35Cl và 37Cl Số phân tử HClO2 (có thành phần đồng vị khác nhau) có thể tạo ra từ các đồng vị trên là:
Câu 4 Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25 X và Y thuộc chu kỳ và
các nhóm nào sau đây ?
A Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA B Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA
Câu 5 Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) 2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?
A Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
B Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
C Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
D Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 6 Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với H là:
Câu 7 Cho phản ứng: CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
Câu 8 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 , CH3COONa , H2N-CH2-COOH Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
Câu 9 Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi?
A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr >HI
C HI > HBr > HI > HF D HF > HI > HBr > HCl
Câu 10 Phần trăm về khối lượng của nguyên tố X (nhóm IVA) trong hợp chất khí với hidro là 75% Tính % về khối lượng của
Oxi trong hợp chất hidroxit ứng với oxit cao nhất của X là:
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Natri, sắt, đồng, nhôm, vàng và cacbon thuộc tinh thể kim loại
B Muối ăn, xút ăn da (NaOH), potat (KOH) và diêm tiêu (KNO3) thuộc tinh thể ion
C Kim cương, lưu huỳnh, photpho và magie thuộc tinh thể nguyên tử
D Nước đá, đá khô (CO2), iot và muối ăn thuộc tinh thể phân tử
Câu 12 Cần phải trộn hai dung dịch H2SO40,02M và dung dịch KOH 0,035M theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 2:
Câu 13 Cho m gam bột Fe vào axit H2SO4 đặc nóng, dư thu được V1 lít SO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Trong một thí nghiệm khác, cho m gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng , dư thu được V2 lít H2 (đktc) Mối liên hệ giữa V1 và V2 là ( các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A V1 =V2 B V2 = 1,5V1 C V1 = 1,5V2 D V2 = 3V1
Câu 14 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị 65Cu trong CuSO4 là:
Câu 15 Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt
proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc, nóng thì thu
Trang 2LTĐH Chuyên đề Đại cương hóa vô cơ
2
được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3
Câu 17 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 18 Cho cân bằng sau: 3A(k) ⇄ 2B(k) + D(r) Khi tăng nhiệt độ của phản ứng, tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch
B Phản ứng thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận
C Phản ứng thuận là thu nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thuận
D Phản ứng thuận là toả nhiệt; khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch
Câu 19 Electron thuộc lớp liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân và có mức năng lượng cao nhât
Câu 20 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là:
Câu 21 Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở điều kiện thích hợp đơn chất X tác dụng
với Y Kết luận nào sau đây đúng?
A Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7 B X là kim loại, Y là phi kim
C Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân D Công thức oxit cao nhất của X là X2O
Câu 22 Dãy nào sau đây xếp theo chiều giảm dần bán kính ion
A O2-, F-, Na+,Mg2+,Al3+ B Al3+,Mg2+, Na+, O2-, F
-C Mg2+,O2-,Al3+, F- , Na+ D Al3+,Mg2+, Na+, F-, O
2-Câu 23 Dung dịch A chứa 0,1 mol M2+ ; 0,2 mol Al3+ ; 0,3 mol SO42- và Cl- Khi cô cạn dd A thu được 47,7 gam muối khan
M là kim loại nào sau đây ?
Câu 24 Cho các chất sau: HOOC-COONa, K2S, CH3COONH4, Na2HPO3, Alanin, H2O, CrO3, Ca(HCO3)2, K2HPO4, K3PO4, Zn(OH)2, Al, KHSO4, (NH4)2CO3, Cr2O3 Số chất có tính lưỡng tính là:
Câu 25 Cho 12,6 gam hỗn hợp Mg và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
Câu 26 Hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Trong phân tử của hợp chất có tổng các loại hạt là 186 ; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số các loại hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Vậy công thức của hợp chất là
A FeCl2 B MgCl2 C CuCl2 D BaCl2
Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí C2H4 vào dd KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dd NaAlO2
(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dd FeCl3
(5) Sục khí NH3 vào dd AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dd H2S
(7) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 (8) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch KHSO4
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá- khử là
Câu 28 Trong các nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A Tính phi kim tăng , độ âm điện giảm B Tính kim loại tăng , độ âm điện giảm
C Tính kim loại tăng ; I1 tăng D Tính phi kim tăng , bán kính nguyên tử tăng
Câu 29 Cho các chất và phân tử sau:HPO32-, SnO2, CH3COO-, NO3-, PO43-, HCO3-, Na+, C6H5O-, Al(OH)3, S2-, NH4 , Al3+,
SO42-, HSO4-, Cl-, (NH4)2CO3, Na2CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3 Số chất,ion có tính axit là:
A 10 B.8 C 7 D 9
Câu 30 R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7
(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7
(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là:
- HẾT -
“ Người học trò giỏi không phải là người lặp lại thầy mình,
mà là người biết đưa con đường của thầy vạch ra tới những cái đích xa hơn”
–Xi-kê-rốt –
Lớp LTĐH Môn Hóa năm học 2012-2013 Gv: Vi Nhân Nan