1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5

36 601 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH GIÁ SUẤT LIỀU MÔI TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ TRONG ĐẤT BẰNG MCNP5 SVTH: LẠI VIẾT HẢI CBHD: TS.TRƯƠNG THỊ HỒNG LOAN ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA

Trang 1

ĐÁNH GIÁ SUẤT LIỀU MÔI TRƯỜNG CỦA MỘT SỐ ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

TRONG ĐẤT BẰNG MCNP5

SVTH: LẠI VIẾT HẢI CBHD: TS.TRƯƠNG THỊ HỒNG LOAN

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA VẬT LÝ – VẬT LÝ KỸ THUẬT

BỘ MÔN VẬT LÝ HẠT NHÂN

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Đề tài:

Trang 2

2 Mục đích của khóa luận

Trang 3

1.Tổng quan về phông phóng xạ tự nhiên

Trang 4

Đồng vị phóng xạ tự nhiên

Nước

Cơ thể người Không khí

Tổng quan về phông phóng xạ tự nhiên

Trang 5

Ảnh hưởng của tia phóng xạ

lên cơ thể người

Trang 6

Tổng quan tình hình nghiên cứu

 Năm 1974, Poston và Syner [11] đã thực hiện nghiên cứu trong môi trườngkhông khí bán vô hạn bị nhiễm xạ

 Năm 1981, D.C.Kocher [10] nghiên cứu trong vùng nước và đất bán vôhạn bị nhiễm xạ

 Năm 1993, Keith F.Eckerman và Jeffrey C.Ryman [7] đã kết hợp tung độgian đoạn và phương pháp Monte Carlo để giải phương trình vận chuyểnphoton cho nguồn photon được phân bố trong môi trường

 Năm 1995, K,Saito và P.Jacob [12] tính liều cơ quan từ nguồn tự nhiênđược phân bố đồng đều sử dụng phương pháp Monte Carlo

 Năm 2005, Hung T.V, Satoh.D, Takahashi.F, Tsuda.S, Endo,A.Saiko.K andYamaguchiY [8], đã tính toán hệ số chuyển đổi liều của các đồng vị phóng

Trang 7

Đánh giá suất liều hấp thụ từ phông phóng xạ môi

2 Mục đích của khóa luận

Trang 8

-Sử dụng chương trình MCNP5 để tính trực

tiếp hệ số chuyển đổi liều tương đương trong

cơ quan hoặc mô của phantom MIRD-5 của

-So sánh với kết quả nội suy giá trị hệ số

chuyển đổi liều từ dữ liệu của FGR-12

3 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 9

Data cards

Trang 10

Chương trình MCNP5

F1:n hoặc F1:p hoặc F1:e Dòng phân tích trên bề mặt

F2:n hoặc F2:p hoặc F2:e Thông lượng mặt trung bình

F4:n hoặc F4:p hoặc F4:e Thông lượng cell trung bình

F5:n hoặc F5:p Thông lượng điểm hay đầu dò

F6:n hoặc F6:n,p hoặc Năng lượng trung bình để lại trong

cell

F7:n Năng lượng mất mát trong phân

hạch

F8:p hoặc F8:e hoặc F8:p,e Phân bố tạo xung trong đầu dò

Bảng 1 Các loại tally tính toán

F6:p

Trang 11

5 Mô hình thực hiện

Trang 14

Phantom MIRD-5

Hình 2 Cấu tạo phantom MIRD-5 [13]

Trang 15

Năng lượng của các chuỗi phóng xạ

i TB

i i i

Năng lượng của đỉnh thứ i

Trang 16

Các đại lượng vật lý cần tính toán

(4.1.2) (4.1.1)

Đơn vị: W/Kg hoặc Gy/s

Đơn vị: J/Kg hoặc Gy

ht

E D

D P

t

Trang 17

4.2 Liều tương đương

Đơn vị: J/Kg hoặc Sv (Sievert)

Đơn vị: J/Kg hoặc Sv (Sievert)

Trang 18

Đa thức nội suy Lagrange bậc 3

Trang 19

a.Xây dựng mô hình đánh giá suất liều bằng MCNP5 và kiểm định hiệu lực của mô hình

 Tính hệ số chuyển đổi liều tương đương bằng MCNP5

 Nội suy giá trị hệ số chuyển đổi liều tương đương của

FGR-12 bằng đa thức Lagrange

 So sánh kết quả mô phỏng và nội suy của FGR-12

b.Áp dụng đánh giá suất liều môi trường ở một số địa điểm ở Đắk Lắk

 Tính suất liều tương đương trong các cơ quan

6 Kết quả và thảo luận

Trang 20

Cơ quan/ Mô

Ruột già trên 2,4620 2,4519 -0,41

Ruột già dưới 2,4785 2,5203 1,69

Hệ số chuyển đổi liều tương đương

mô phỏng và nội suy

Bảng 5: Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy

của chuỗi 232Th

Trang 21

Hệ số chuyển đổi liều tương đương

mô phỏng và nội suy

Trang 22

Hệ số chuyển đổi liều tương đương

mô phỏng và nội suy

: Nội suy : Mô phỏng

Hình 4: Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy

Các mô hoặc cơ quan

Trang 23

Hệ số chuyển đổi liều tương đương

mô phỏng và nội suy

Trang 24

Áp dụng tính suất liều tương đương

ở một số địa điểm tại Đắk Lắk

Mẫu

Nồng độ phóng xạ trong các mẫu đất (Bq/m 3 )

Chuỗi 232 Th 114437,0 129816,0 132624,0 136506,0 134349,0 Chuỗi 238 U 76787,0 89402,2 88441,0 90189,0 89262,3

40 K 773832,0 958464,0 970673,0 1045840,0 1002788,0

Bảng 6 Nồng độ phóng xạ của một số mẫu đất ở Đắk Lắk [1]

Trang 25

Áp dụng tính suất liều tương đương

ở một số địa điểm tại Đắk Lắk

Trang 26

0.07659 0.08917 0.08821 0.08996

0.08903 0.18171 0.20613 0.21059 0.21675 0.21333

0.21978 0.27221 0.27568 0.29703 0.284800.47808

Hình 7: Liều hiệu dụng trung bình hằng năm của một số

1mSv/năm

Áp dụng tính liều hiệu dụng trung bình

hằng năm ở một số địa điểm tại Đắk Lắk

Trang 27

 Nội suy hệ số chuyển đổi liều cơ quan đối với các chuỗi đồng vị 232Th, 238U và 40K từ hệ số chuyển đổi liều cơ quan đối với các nguồn photon đơn năng từ 0,01 MeV đến 5 MeV trong đất của FGR-12

 Tính suất liều tương đương của các cơ quan và liều hiệu dụng trung bình hằng năm của các chuỗi đồng vị 232Th,

238U và 40K trong các mẫu đất ở Đắk Lắk

7 Kết luận và kiến nghị

 Tính hệ số chuyển đổi liều cơ quan cho phantom MIRD-5 đối với các chuỗi đồng vị 232Th, 238U và 40K

Trang 28

Kết luận:

Kết luận và kiến nghị

 Các kết quả tính toán hệ số chuyển đổi liều (suy

ra liều hiệu dụng, liều tương đương…) có thể được

áp dụng để tính trực tiếp liều, suất liều cho các khu vực khác nhau với điều kiện biết được hoạt độ của chúng

 Ảnh hưởng của phông phóng xạ gamma trong môi trường do các chuỗi đồng vị 232Th, 238U và đồng vị 40K là dưới mức nguy hiểm đối với dân chúng sống trong các khu vực khảo sát

Trang 29

• Xây dựng mô hình phantom cho người Việt Nam

• Tiến hành đo đạc thực nghiệm rồi so sánh với kết quả

Trang 30

Tiếng Việt

Tài liệu tham khảo

[1]Phan Thị Hồng Châu (2014), Đánh giá hoạt độ phóng xạ gamma trong

một số mẫu đất ở Đắk Lắk, Luận Văn Thạc Sĩ, Trường Đại Học Cần

Thơ

[2]Vũ Thị Diễm Hằng (2010), Nghiên cứu tính liều cơ thể từ nguồn gamma

nhiễm bẩn trong đất sử dụng chương trình MCNP, Luận Văn Thạc Sĩ,

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Tp Hồ ChíMinh

[3] Ngô Quang Huy (2006), Cơ sở vật lý hạt nhân, NXB Khoa Học Và Kỹ

Thuật

[4] Đặng Văn Liệt (2004), Giải tích số, NXB Đại Học Quốc Gia Tp Hồ

Chí Minh

Trang 31

Tài liệu tham khảo

Tiếng Anh

[7]Keith F.Eckerman and Jefrey C.Ryman (1993), External exposure to

radionuclides in air, water and soil Federal Guidance Report No.12.

[8]Hùng T.V, Satoh.D, Takahashi.F, Tsuda.S, Endo,A.Saiko.K and

YamaguchiY (2005), Calculation of age – depentdent dose conversion

coefficients for radionuclides uniformly distributed in air JAERI – Tech

[5]Châu Văn Tạo (2004), An toàn bức xạ ion hóa, NXB Đại Học Quốc

Gia Tp.Hồ Chí Minh

[6]Nguyễn Thị Viễn (2012), Nghiên cứu đo liều bức xạ môi trường bằng

detector nhiệt huỳnh quang LiF (Mg, Cu, P), luận Văn Thạc Sĩ, trường

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Trang 32

Tài liệu tham khảo

[9] X-5 Monte Carlo Team (2005), MCNP5- Monte Carlo N particle transport

code system, Los Alamos National Laboratory, LA-UR-03-1987

[10] D.C.Kocher (1981), Dose-Rate Conversion Factors for External Exposure

to Photon and Electrons, NUREG/CR-1918 (ORNL/NUREG-79) (Oak Ridge

National Laboratory, Oak Ridge, TN)

[11] J.W.Poston and W.S.Snyder (1974), A model for exposure to a

Semi-infinite Cloud of a photon emitter, Health Phys 26,287.

[12] K Saito and P Jacob (1995), Gamma ray fields in the air due to sources in

the ground, Radiat Prot Dosim.58.29-45.

[13] Keith F.Eckerman and Jeffrey C.Ryman (1996), The ORNL mathematical

phantom series, Oak Ridge National Laboratory Report

Trang 33

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN

QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ LẮNG NGHE!

Trang 34

𝐷 = ℎ𝑇 𝑚ô 𝑝ℎỏ𝑛𝑔 − ℎ𝑇(𝑛ộ𝑖 𝑠𝑢𝑦)

ℎ𝑇(𝑛ộ𝑖 𝑠𝑢𝑦) × 100%

Trang 35

×

× d

× )

(R [

× Sv]

10

× [1,60217

Ngày đăng: 30/01/2015, 00:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Các loại tally tính toán - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Bảng 1. Các loại tally tính toán (Trang 10)
Hình 1. Dạng hình học của mô hình tính liều [2] - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 1. Dạng hình học của mô hình tính liều [2] (Trang 11)
Bảng 2. Thành phần không khí [7] - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Bảng 2. Thành phần không khí [7] (Trang 12)
Bảng 3. Thành phần đất [7] - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Bảng 3. Thành phần đất [7] (Trang 13)
Hình 2. Cấu tạo phantom MIRD-5 [13] 14 - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 2. Cấu tạo phantom MIRD-5 [13] 14 (Trang 14)
Bảng 4. Năng lượng trung bình của các chuỗi đồng vị phóng xạ - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Bảng 4. Năng lượng trung bình của các chuỗi đồng vị phóng xạ (Trang 15)
Bảng 5: Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Bảng 5 Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy (Trang 20)
Hình 3: Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 3 Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy (Trang 21)
Hình 4: Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 4 Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy (Trang 22)
Hình 5: Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 5 Hệ số chuyển đổi liều tương đương mô phỏng và nội suy (Trang 23)
Bảng 6. Nồng độ phóng xạ của một số mẫu đất ở Đắk Lắk [1] - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Bảng 6. Nồng độ phóng xạ của một số mẫu đất ở Đắk Lắk [1] (Trang 24)
Hình 6: Suất liều tương đương của các cơ quan 25 - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 6 Suất liều tương đương của các cơ quan 25 (Trang 25)
Hình 7: Liều hiệu dụng trung bình hằng năm của một số - báo cáo đánh giá suất liều môi trường của một số đồng vị phóng xạ trong đất bằng mcnp5
Hình 7 Liều hiệu dụng trung bình hằng năm của một số (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w