1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de ktnl giao vien

5 996 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 271 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu.. Kẻ tia Dx nằm giữa hai tia DA và DO, tia Dx cắt đ

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán - THCS

Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 14 tháng 4 năm 2013

Câu 1 (1,5 điểm):

1) Tính giá trị của biểu thức P x (x y) 2y (x y) 2013x= 2 + − 2 + + 2−4026y2+2(x y) 4036+ + , biết rằng x + y + 2013 = 0

2) Tìm số tự nhiên n biết rằng khi chia 147 và 193 cho n thì có số dư lần lượt là 17 và 11

Câu 2 (2,0 điểm):

1) Tìm x, y, z biết: x = 4y = z 9−

125 và x + y + z = 2029.

2) Cho các đơn thức: M = xy2z3; N = yz2t3; P = zt2x3; Q = tx2y3 Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu

Câu 3 (2,0 điểm):

1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2+2xy 15y− 2

2) Cho A = 13 + 23 + 33 + ××× + 1003 và B = 1 + 2 + 3 + ××× + 100 Chứng minh rằng A chia hết cho B

 +  +  +  −  +  +  = +

Câu 4 (3,0 điểm):

Từ một điểm D nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến DA và DB đến đường tròn (A và B là các tiếp điểm) Kẻ tia Dx nằm giữa hai tia DA và DO, tia Dx cắt đường tròn tại hai điểm C và E (E nằm giữa C và D) Đoạn thẳng OD cắt đoạn thẳng AB tại M Chứng minh rằng:

1) DC.DE = DO.DM và tứ giác OMEC nội tiếp

2) ·CMA=EMA ·

3)

2

=

Câu 5 (1,5 điểm):

1) Với a, b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu 4a + 3ab 11b2 − 2chia hết cho 5 thì

a −b chia hết cho 5

1 5 3 7 5 9 7

3 + + + + ×××+(2n +1) 2n 1<

− , với n∈ ¥*

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GD& ĐT BẮC NINH

HDC ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN GIÁO

VIÊN NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán - THCS

Câu 1

1,5

điểm

1)

0,75 đ

1) Tính giá trị của biểu thức sau biết rằng x + y + 2013 = 0.

P = x 2 (x + y) – 2y 2 (x + y) + 2013x 2 – 4026y 2 + 2(x + y) + 4036.

Ta có: x + y + 2013 = 0 ⇒ + = −x y 2013, thay vào biểu thức P, ta được:

P = -2013x2 – 2y2.(-2013) + 2013x2 – 4026y2 + 2(-2013) + 4036 = -2013x2 + 4026y2 + 2013x2 – 4026y2 - 4026 + 4036

= 10 Vậy P = 10 với x + y + 2013 = 0

0,25 0,25 0,25

2)

0,75 đ

2) Tìm số tự nhiên n biết rằng khi chia 147 và 193 cho n thì có số dư lần lượt là 17 và 11

+ Vì 147 chia cho n có dư là 17; n∈ ¥* nên n > 17 và 147 -17Mn hay 130Mn (1) + Vì 193 chia cho n có dư 11; n∈¥ nên n > 11 và 193 - 11* Mn hay 182Mn (2)

Từ (1) và (2) ⇒ n ∈ƯC(130,182)

Mà ƯC(130,182) = {± ± ± ±1; 2; 13; 26}

Kết hợp với n > 17 nên n = 26

0,25

0,25 0,25

Câu 2

2,0

điểm

1)

1,0 đ

1) Tìm x,y, z biết: x = 4y = z 9

125

và x + y + z = 2029.

Từ giả thiết suy ra x y z 9

= = Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: = = − = + + −

+ +

4 1 500 4 1 500

=2029 9 505

− = 2020

505 = 4

Từ đó suy ra: x = 16; y = 4; z = 2009

0,25 0,25 0,25 0,25

2)

1,0 ®

2) Cho các đơn thức M = xy 2 z 3 ; N = yz 2 t 3 ; P = zt 2 x 3 ; Q = tx 2 y 3 Chứng tỏ rằng với giá trị của các biến làm 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu.

+ Xét tích M.N.P.Q = xy2z3.yz2t3 zt2x3 tx2y3= x6y6z6t6 ≥0 với mọi x,y,z,t

+ Giả sử tồn tại giá trị nào đó của các biến làm cho 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu, không mất tính tổng quát giả sử đó là các đơn thức M và N⇒

M.N < 0

⇒ xyzt ≠0 ⇒M.N.P.Q ≠0 ⇒M.N.P.Q > 0 +⇒P.Q < 0 (Vì M.N < 0) hay P và Q có giá trị khác dấu

+Vậy với mọi giá trị của các biến làm cho 2 trong 4 đơn thức trên có giá trị khác dấu thì 2 đơn thức còn lại cũng có giá trị khác dấu

0,25

0,25 0,25 0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Câu 3

2,0

điểm

1)

0,5 đ

1)Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2+2xy 15y− 2.

Ta có x2 + 2xy – 15y2 = x2 + 2xy + y2 – 16y2

= (x + y)2 – (4y)2 = (x – 3y)(x + 5y) 0,250,25

2)

1,0 đ

2) Cho A = 1 3 + 2 3 + 3 3 + + 100 3 và B = 1+ 2+ 3 + + 100 Chứng minh rằng A chia hết cho B.

+ Chỉ ra A và B đều có 100 số hạng, tính đúng B = 50.101 + Biến đổi A = (13 + 1003) + (23 + 993) + (33 + 983) + + (503 + 513) = 101.(12 – 1.100 + 1002 +22 – 2.99 + 992 + +502 – 50.51 + 512) + Chỉ ra 12 – 1.100 + 1002 +22 – 2.99 + 992 + + 502 – 50.51 + 512 là số nguyên

Do đó A chia hết cho 101

Lại có A = (13 + 993) + (23 + 983) + (33 + 973) + + (493 + 513) + (503 + 1003) = 100.(12 – 1.99 + 992 +22 – 2.98 + 982 + + 502 – 50.100 + 1002) Tương tự trên, chỉ ra A chia hết cho 50

Mà (50, 101) = 1 và 50.101 = B do đó A chia hết cho B

0,25

0,25

0,25 0,25

3)

0,5 đ

 +  +  +  −  +  +  = +

Xét phương trình:

( )

2

 +  +  +  −  +  +  = +

ĐKXĐ: x≠ 0

⇔  + ÷ +  + ÷  + ÷ − + ÷ = +

        

2

2 2

⇔  + ÷ −  + ÷= + ⇔ + =

x 0

x 0

⇔ =

 = −

⇔ = − Vậy phương trình đã cho có nghiệm tập nghiệm là:S= −{ }8

0,25

0,25 Câu 4

3,0

điểm

x

M

A

B

O

E

C

D

1)

1,0 ® 1) DC.DE = DO.DM và tứ giác OMEC nội tiếp.+)Ta có VDBE đồng dạng VDCB (g - g), do đó DC.DE = DB2 (1)

+)Vì VDBO cóB 90µ = 0và BM là đường cao nên DB2 = DO.DM (2) +)Từ (1) và (2)⇒DC.DE = DO.DM , kết hợp với góc MDE chung

0,25 0,25

Trang 4

nên VDME đồng dạng với VDCO (c.g.c) +) Suy ra ·DME DCO= · Lại có ·DME là góc ngoài của tứ giác OMEC, do đó

tứ giác OMEC nội tiếp

0,25 0.25

2)

1,0 ®

2) ·CMA=EMA·

Ta có ·CMA 90= 0−OMC 90· = 0−OEC· (tứ giác OMEC nội tiếp)

·

0

= − (vì tam giác OCE cân tại O)

·

0

= − (tứ giác OMEC nội tiếp)

·EMA

= Vậy ·CMA EMA= ·

0,25 0,25

0,25 0,25

3)

1,0 ®

3)

2

=

+)Ta có: ·BMC 90= 0+OMC 90· = 0+OEC· (OMEC tứ giác nội tiếp)

·

0

90

2

= + (vì tam giác OCE cân tại O)

180

2

= − sđ ¼CAE = 1

2(360

0 - sđ ¼CAE ) = 1

2sđ ¼CBE CAE= ·

BMC CAE

⇒ = (1) Mặt khác ·CBM CEA= · (2) (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Từ (1) và (2) ⇒ VBCM đồng dạng vớiVECA (g.g) MB AE

Vì VDAE đồng dạng với VDCA (g.g) nên AE DE DA

CA = DA = DC, do đó

2

Từ (3) và (4)

2

0,25

0,25 0,25

0,25 Câu 5

1,5

điểm

1)

( )

⇒ +

M M

2

4a 3ab 11b 5 5a 5ab 10b 4a 3ab 11b 5

a 2ab b 5

a b 5

a b 5 ( Vì 5 là số nguyên tố)

4 4 2 2

0,25 0,25 0,25

Trang 5

0,75 đ

Đặt:An =(2n 1) 2n 11 =(2n 1) 2n 12n 1(− )

A

2n 1− 2n 1>

− + và

2n 1+ 2n 1< 2n 1

− + − nên An <

( n *) 2n 1− 2n 1 ∀ ∈

+ + + + < − + − + ×××+ −

1

2n 1

+ + + + < − <

+

0,25

0,25

0,25

Lưu ý:

- Thí sinh làm theo các khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Điểm bài thi làm tròn đến 0,25 điểm.

Ngày đăng: 29/01/2015, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w