CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ - Phong cách phân tích + Chú trọng tính logic, tính nguyên tắc, hệ thống tổ chức + Chuẩn bị kỹ càng trước đàm phán + Thận trọng trong đàm ph
Trang 1ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI
QUỐC TẾ
THS PHAN THỊ THU HIỀN KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 2CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
I ĐÀM PHÁN
1 Khái niệm
Roger Fisher và William Ury :
Đàm phán là phương tiện cơ bản để đạt được cái
ta mong muốn từ người khác Đó là quá trình giao tiếp có đi có lại, được thiết kế nhằm đạt thoả thuận trong khi giữa ta và đối tác có những quyền lợi có thể chia sẻ và những quyền lợi đối kháng
Trang 3CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Đặc điểm
• Tồn tại những lợi ích chung và lợi ích riêng, lợi
ích đối kháng
• Tính chất “ Hợp tác “ và “ Xung đột”
• Hoạt động mang tính khoa học, tính nghệ thuật.
• Yếu tố con người đóng vai trò quan trọng.
Trang 4CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
II ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1 Khái niệm
Đàm phán thương mại là quá trình mặc cả và thuyết phục giữa bên mua và bên bán về một loạt các nội dung liên quan đến giao dịch mua bán như số lượng, chất lượng, giá cả sản phẩm, phương thức thanh toán, nhằm đạt được sự nhất trí để ký kết hợp đồng thương mại quốc tế.
Trang 5CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Đặc điểm
• Đàm phán mang yếu tố quốc tế.
• Luôn tồn tại lợi ích đối kháng.
• Đối tượng đàm phán: Là điều khoản, điều kiện
Trang 6CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Trang 7CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5 Lưu ý khi đàm phán thương mại quốc tế.
Xác định rõ ràng các điều kiện chung
Giải quyết tận cùng điều khoản thanh toán và giá
Trang 8CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
I XÁC ĐỊNH PHONG CÁCH ĐÀM PHÁN
1 Các phong cách đàm phán
- Phong cách ôn hòa
+ Chú trọng quan hệ đối tác, tin tưởng đối tác + Dĩ hòa vi quý
+ Tập trung quan sát và chú ý tới cảm giác.
- Phong cách mạnh mẽ
+ Chú trọng đến lợi ích, kết quả
+ Coi đối tác đàm phán là đối thủ
+ Tập trung vào công việc, không để ý đến cảm giác
Trang 9CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
- Phong cách phân tích
+ Chú trọng tính logic, tính nguyên tắc, hệ thống tổ chức + Chuẩn bị kỹ càng trước đàm phán
+ Thận trọng trong đàm phán
+ Tự tin và quyết đoán
- Phong cách tổng hợp
+ Tác phong làm việc theo nhóm
+ Sáng tạo và linh hoạt xử lý tình huống
+ Mục đích: Thành công trong công việc và mối quan hệ tốt đẹp
Trang 10CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Nguyên tắc lựa chọn phong cách đàm phán
Linh hoạt lựa chọn và sử dụng phong cách ĐP
Đề cao tính hợp tác trong đàm phán
Tìm hiểu phong cách đàm phán của đối tác
+ Vị thế của đối tác trên thương trường và trong đàm phán
+ Xác định mục đích, mục tiêu đàm phán của đối tác
+ Tìm hiểu thông tin từ các cuộc đàm phán trước đây của đối tác
Trang 11CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Tìm hiểu văn hóa kinh doanh của đối tác
Tập trung vào quá trình đàm phán
Quan sát tổng thể: thành viên, ngôn ngữ, cảm xúc
Lắng nghe
Đặt nhiều câu hỏi
Kết hợp tấn công và phòng thủ
Trang 12CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
II CHIẾN LƯỢC ĐÀM PHÁN
1 Chiến lược đàm phán kiểu cứng
- Bảo vệ lập trường
- Quan tâm đến lợi ích đơn phương
- Phong cách mạnh mẽ, cạnh tranh và tấn công
- Gây sức ép để buộc đối phương chấp nhận
Q/A: Sử dụng chiến lược kiểu cứng khi nào?
Trang 13CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Chiến lược đàm phán kiểu mềm
- Phong cách ôn hòa, hợp tác
- Quan tâm đến mối quan hệ
- Tin cậy đối tác, dễ dàng nhượng bộ
3 Chiến lược đàm phán kiểu nguyên tắc
- Chiến lược đàm phán hỗn hợp: Thuật đàm phán
Harvard hoặc Roger Fisher và William Ury
+ Với công việc thì cứng rắn, con người thì ôn hòa+ Tách rời mâu thuẫn trong công việc và con người
Trang 16CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thái độ Đối tác là đối
thủ, phong cách cạnh tranh
Đối tác là đồng nghiệp, phong cách tổng hợp
Đối tác là ban
bè, phong cách ôn hòa
Cách tiến
hành Uy hiếp đối phương, gây
sức ép.
Đạt lợi ích chung một cách hợp tình hợp lý
nhượng bộ, khất phục đối tác
Thỏa hiệp Thỏa hiệp có
lợi cho mình,
có đi có lại
Thỏa hiệp có lợi cho cả hai Dễ nhượng bộ để dàng
thỏa hiệp
Trang 17CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
III CHIẾN THUẬT ĐÀM PHÁN
1 Khái niệm
Chiến thuật là phương pháp thực hiện nhằm đạt được mục đích
2 Đặc điểm chiến thuật đàm phán
Kết hợp lời nói, hành vi và thái độ
Không hạn chế số lượng chiến thuật
Vận dụng chiến thuật linh hoạt, hiệu quả
Trang 18CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
3 Các chiến thuật đàm phán thương mại quốc tế
Trang 20CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
IV KỸ THUẬT ĐÀM PHÁN
1 Kỹ thuật trao đổi thông tin
a) Kỹ thuật truyền đạt thông tin
Chính xác, dễ hiểu, lập luận xác đáng có tính thuyết phục
b) Kỹ thuật đặt câu hỏi
+ Câu hỏi đóng
+ Câu hỏi mở
+ Câu hỏi kích thích suy nghĩ
+ Câu hỏi hùng biện
+ Câu hỏi chuyển hướng đàm phán
Trang 21CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thu thập thông tin
Khai thác,
mở rộng
thông tin
Kiểm định thông tin
Định hướng thông tin mới
?
?
?
?
Trang 22CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
c) Kỹ thuật trả lời câu hỏi
+ Cân nhắc kỹ lưỡng trước khi trả lời.
+ Xác định phạm vi vấn đề cần trả lời, không cần trả
lời, và không trả lời.
+ Không trả lời quá sát vấn đề.
+ Giảm bớt cơ hội để đối phương hỏi đến cùng.
d) Kỹ thuật xử lý những câu hỏi mập mờ
+ Hỏi lại vấn đề.
+ Lảng tránh câu trả lời.
+ Lật ngược vấn đề cần hỏi.
Trang 23+ Tài liệu, chứng cứ khoa học để minh họa
+ Là chuyên gia về vấn đề trình bày
+ Thuyết phục cá nhân có quyền ra quyết định
+ Thành thạo và vận dụng đúng lúc, đúng người những nguyên tắc và phương phán thuyết phục+ Thăm dò phản ứng của đối tác
Trang 25CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
+ Thấu hiểu những vấn đề đối tác trình bày
+ Đặt câu hỏi làm rõ vấn đề
+ Sử dụng ngôn ngữ bằng lời và cử chỉ
“ Đàm phán là một kỹ xảo giải quyết vấn đề có
hiệu quả với nguyên tắc hòa bình Vận dụng các nguyên tắc, kỹ năng, chiến thuật trong đàm phán tất nhiên không phải để thao túng, áp đảo người
ta một cách miễn cưỡng mà là một phương pháp
để đối phương làm theo suy nghĩ của mình một
cách tự nhiên nhất ”
Trang 26CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5 Kỹ thuật sử dụng ngôn ngữ trong đàm phán
Trang 27CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5.2 Kỹ thuật phát âm: Duy trì sự chú ý và lắng nghe
của mọi người
Trang 28CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
I CHUẨN BỊ ĐÀM PHÁN
1 Xác định mục đích, mục tiêu đàm phán
2 Thu thập thông tin
2.1 Khai thác và tận dụng các kênh thông tin
2.2 Thông tin
• Đối tác đàm phán
+ Văn hóa kinh doanh
+ Tiềm lực doanh nghiệp
+ Quan hệ kinh doanh
Trang 29CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
• Nội dung đàm phán
+ Nghiệp vụ kinh doanh quốc tế
+ Khả năng cạnh tranh của sản phẩm
Trang 30CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2.3 Tìm hiểu sự khác biệt về văn hóa
• Quan điểm và mục tiêu đàm phán
• Lễ tân ngoại giao
Trang 31CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
chính mình
4 Xác định chiến lược, chiến thuật đàm phán
Trang 32CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5 Xây dựng đội ngũ đàm phán
• Nghiệp vụ kinh doanh quốc tế
• Ngôn ngữ
• Kỹ năng giao tiếp
• Tác phong làm việc theo nhóm
• Tiến hành tập dượt đàm phán
6 Soạn thảo Hợp đồng
7 Công tác đón tiếp
Trang 33CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
8 Nguyên tắc 70/30 : Chuẩn bị / Đàm phán Chìa khóa thành công trong đàm phán
• Biết mình biết người.
Trang 34CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
II GIAI ĐOẠN TIẾN HÀNH ĐÀM PHÁN
1 Tiếp cận đối tác: chào đón và mở đầu đàm phán
2 Trao đổi và khai thác thông tin
3 Đề nghị
4 Thương lượng : Thuyết phục và nhượng bộ
5 Kết thúc đàm phán
6 Hoạt động bổ trợ
Trang 35CHƯƠNG 3: CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀM PHÁN
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
III GIAI ĐOẠN SAU ĐÀM PHÁN
1 Xác nhận kết quả đàm phán, thỏa thuận đạt
được: Hợp đồng, biên bản ghi nhớ
2 Đánh giá kết quả
+ Mục đích, mục tiêu đạt được
+ Tối ưu hóa thời gian
+ Tiết kiệm chi phí
+ Quan hệ kinh doanh
3 Bài học kinh nghiệm
Trang 36CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
I XÂY DỰNG NĂNG LỰC ĐÀM PHÁN
1 Năng lực của nhà đàm phán
Khả năng tư duy
Tính khoa học
Tính Nguyên tắc
Tính Sáng tạo
Trang 37CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM
PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Năng lực của đoàn đàm phán
Triển khai kế hoạch đàm phán
Tăng cường công tác đào tạo nguồn nhân lực, tác
phong làm việc theo nhóm hiệu quả.
Trang 38CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
3 Vượt qua sự khác biệt về văn hóa
Nghiên cứu, tìm hiểu văn hóa của đối tác
Tôn trọng yếu tố con người
Dung hòa sự khác biệt về văn hóa
4 Hoàn thiện kỹ năng và kỹ thuật đàm phán
1) Sẵn sàng đàm phán mọi lúc, mọi nơi
2) Là một người nghe tốt
3) Kế hoạch tường tận và giả thiết rõ ràng
4) Xây dựng mục tiêu nhiều mức độ và tập trung vào
những mục tiêu ưu tiên và chiến lược.
Trang 39CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
5) Kiên nhẫn
6) Nhấn mạnh vào sự hài lòng của đối tác
7) Không ra tay trước
8) Không chấp nhận lời đề nghị đầu tiên
9) Không quên quy tắc “ có đi, có lại”
10) Sẵn sàng dừng và rời cuộc đàm phán
“ Người đàm phán giỏi là những người có khả năng
bẩm sinh biết mình nên làm gì và không nên làm gì trong các tình huống ”
Trang 40CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
II ĐÀM PHÁN THẮNG – THẮNG
1 Tuân thủ nguyên tắc cơ bản của đàm phán
Đàm phán là công việc thường xuyên trong cuộc
sống, kinh doanh
Điều bạn muốn đang ở trong tay người khác
Luôn cảnh giác với những chiến thuật, mưu mẹo
trong đàm phán
Yếu tố quan trọng trong ĐPTMQT: thế và lực,
thông tin và thời gian
Phong cách đàm phán của các bên là khác nhau
Trang 41CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Kỹ thuật đàm phán
Không thu hẹp về một nội dung đàm phán
Đưa ra nhiều phương án để giải quyết vấn đề
Không bao giờ nghĩ đã biết hết về động cơ, mục
đích và lợi ích của đối tác đàm phán Tìm hiểu mong muốn, nhu cầu của đối tác, khám phá điểm yếu và thông tin quan trọng
Kiểm sóat tiến độ đàm phán
Kết quả thắng – thắng là thiện chí của các bên
Trang 42CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
III ĐÀM PHÁN ĐỂ BÁN ĐƯỢC HÀNG CHỨ
KHÔNG PHẢI CẦU XIN
1.Yêu cầu sự ngang giá
2 Không bị thuyết phục sớm hay bán giá rẻ
3 Tự tin với những đề nghị trên cơ sở định giá khoa học,
thông tin định lượng.
Trang 43CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
6 Xác định thời điểm đàm phán giá
7 Kỹ thuật nhượng bộ
8 Nhận biết khách hàng tiềm năng
9 Linh hoạt với những thủ thuật của người mua
10 Làm hài lòng khách hàng
+ Là người biết lắng nghe
+ Thuyết phục đối tác thuận theo ý mình một cách tự nhiên nhất
+ Tự tin và kiên định
v
Trang 44CHƯƠNG 4: THÀNH CÔNG TRONG
ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Lesson: If you present your price with confidence, and you are willing to walk away if necessary, the prospect will often conclude that you must be worth
it Like everything in sales, this approach will not work all the time But it will work often enough if you are negotiating from a position of strength To
do that, of course, you must make prospecting and new business development a part of your daily routine.( Ed Brodow)
Trang 45CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
I VĂN HÓA VÀ SỰ KHÁC BIỆT VỀ VĂN HÓA
1 Văn hóa
a Khái niệm
Theo UNESCO: Văn hóa nên được đề cập đến như là
một tập hợp của những đặc trưng về tâm hồn, vật chất, tri thức và xúc cảm của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội và nó chứa đựng, ngoài
văn học và nghệ thuật, cả cách sống, phương thức chung sống, hệ thống giá trị, truyền thống
và đức tin
Trang 46CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Xét về nguồn gốc của văn hóa: Văn hóa là tổng thể
những gì được tạo ra, hay được cải biến bởi hoạt động có ý thức hay vô thức của hai hay nhiều cá nhân tương tác với nhau và tác động đến lối ứng
xử của nhau
b Các yếu tố cấu thành nên văn hóa
+ Các sản phẩm bề ngoài
+ Các chuẩn mực và giá trị+ Các giả định về sự tồn tại
Trang 47CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
c Nền tảng về sự khác biệt văn hóa
1) Quan hệ con người với con người
• Chủ nghĩa phổ biến và chủ nghĩa đặc trưng
• Chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa cộng đồng
• Trung lập và cảm xúc
• Thành tích và quy gán
• Cụ thể và phổ biến
2) Thái độ với thời gian
3) Thái độ với môi trường
Trang 48CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2 Một số nhóm văn hóa trên thế giới và
kinh nghiệm ứng xử trong đàm phán TMQT
1) Nhóm văn hóa theo chủ nghĩa phổ biến và chủ
nghĩa đặc trưng
Sự khác biệt
quan hệ
Trang 49CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Tập trung vào luật lệ hơn là
Sự tin cậy căn cứ vào hành
Trang 50CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Đàm phán với thương nhân theo chủ nghĩa phổ biến
• Tuân thủ nghiêm ngặt về thời gian
• Chuẩn bị các lập luận và đề nghị mang tính
khoa học, chính xác, duy lý và chuyên nghiệp
để thuyết phục
• Không coi thái độ “ lạnh lùng”, tập trung vào
công việc kinh doanh” là khiếm nhã
• Chuẩn bị kỹ càng về nền tảng pháp lý
• Chú ý tính chính xác của Hợp đồng
Trang 51CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Đàm phán với thương nhân theo chủ nghĩa đặc trưng
• Thông qua những cá nhân hay tổ chức có uy tín
giới thiệu
• Không coi “ thái độ cá nhân”, nghi thức xã giao ,
hoạt động giải trí là chuyện phiếm
• Thích ứng với những vấn đề mang tính “ quanh
co”, “ không thích hợp”, “ không thẳng thắn”
• Quan sát, và xem xét những ý kiến cá nhân
• Kiên nhẫn về thời gian ra quyết định và những
nội dung ngoài lề
Trang 52CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI
VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
2) Nhóm văn hóa theo chủ nghĩa cá nhân và chủ
Trang 53CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI
VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Đàm phán với thương nhân theo chủ nghĩa cộng
Trang 54CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Sử dụng chức danh khi liên
quan đến giải quyết công
việc thực hiện nhiệm vụ
Sử dụng rộng rãi chức danh, đặc biệt chức danh xác định vị trí trong tổ chức
Tôn trọng cấp trên dựa trên
hiệu quả và kiến thức, năng
biệt trong độ tuổi, giới tính,
năng lực trong công việc
Hầu hết lãnh đạo là nam giới, trung tuổi, bổ nhiệm dựa vào quá trình cống hiến.
Trang 55CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Đàm phán với đối tác theo hướng thành tích
1 Đảm bảo rằng đội đàm phán của bạn có đủ số
liệu, chuyên gia , những người có kiến thức
để thuyết phục đối tác
2 Tôn trọng tri thức và thông tin của đối tác
3 Sử dụng chức danh phản ánh khả năng của
bạn
4 Đánh giá cao năng lực và công việc của đối
tác
Trang 56CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Đàm phán với đối tác theo hướng quy gán
1 Đảm bảo rằng đội đàm phán của bạn có đủ
người nắm vị trí chủ chốt cao cấp
2 Tôn trọng địa vị và ảnh hưởng của đối tác
3 Sử dụng chức danh phản ánh cấp độ ảnh
hưởng của bạn trong tổ chức
4 Không đánh giá thấp đối tác để những quy
gán thành sự thực
Trang 57CHƯƠNG 5: ẢNH HƯỞNG CỦA VĂN HÓA ĐỐI VỚI ĐÀM PHÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
4) Nhóm văn hóa theo trường phái cụ thể và phổ biến