1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích tình hình tài chính công ty cổ phần dầu khí việt nam

39 954 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

& ầu khí PVT được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ệu quả hoạt động ản lí: ạt động ết ản lí:kinh doanh cao... Do đó, đ i tàu c a PVT khá trển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằn

Trang 1

T NG CTCP V N T I D U KHÍ (PVT) ỔNG CTCP VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẢI DẦU KHÍ (PVT) ẦU KHÍ (PVT)

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY C PH N D U ỔNG CTCP VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẦU KHÍ (PVT) ẦU KHÍ (PVT)

KHÍ VI T NAM ỆT NAM

MÔN: TH TRỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN ƯỜNG CHỨNG KHOÁNNG CH NG KHOÁNỨNG KHOÁN GV: NGUY N ĐÌNH THIÊNỄN ĐÌNH THIÊN

Trang 2

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

PH N 1: T NG QUAN V CÔNG TY C PH N V N T I D U KHÍ (PVT)ẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) Ề CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẢI DẦU KHÍ (PVT) ẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) 3

1 L ch s hình thànhịch sử hình thành ử hình thành 3

2 C c u qu n lí:ơ cấu quản lí: ấu quản lí: ản lí: 4

3.C c u t ch c:ơ cấu quản lí: ấu quản lí: ổ chức: ức: 4

4.C c u s h u:ơ cấu quản lí: ấu quản lí: ở hữu: ữu: 5

PH N 2: ĐÁNH GIÁ CH TIÊU TÀI CHÍNH C A CÔNG TY THEO 5 NHÓMẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) Ỉ TIÊU TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY THEO 5 NHÓM ỦA CÔNG TY THEO 5 NHÓM 7

1.Nhóm thanh kho n:ản lí: 7

2.Nhóm hi u qu ho t đ ngệu quả hoạt động ản lí: ạt động ộng 9

3.Nhóm tăng trưở hữu: 10ng 4 Nhóm c c u v nơ cấu quản lí: ấu quản lí: ốn 13

5 Nhóm hi u qu qu n lýệu quả hoạt động ản lí: ản lí: 14

PH N 3: HO T Đ NG KHINH DOANH C A PVT TRÊN TH TRẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẠT ĐỘNG KHINH DOANH CỦA PVT TRÊN THỊ TRƯỜNG ỘNG KHINH DOANH CỦA PVT TRÊN THỊ TRƯỜNG ỦA CÔNG TY THEO 5 NHÓM Ị TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN ƯỜNG CHỨNG KHOÁNNG 16

PH N 4: M S KHÓ KHĂN VÀ R I RO MÀ PVT G P PH IẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ỘNG KHINH DOANH CỦA PVT TRÊN THỊ TRƯỜNG Ố KHÓ KHĂN VÀ RỦI RO MÀ PVT GẶP PHẢI ỦA CÔNG TY THEO 5 NHÓM ẶP PHẢI ẢI DẦU KHÍ (PVT) 29

PH N 5: KHUY N NGH Đ U TẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẾN NGHỊ ĐẦU TƯ Ị TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN ẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) Ư 36

B NG PHÂN CÔNG CÔNG VI C ……….38ẢI DẦU KHÍ (PVT) ỆC ……….38

Trang 3

PH N 1: T NG QUAN V CÔNG TY C PH N V N T I D U KHÍ (PVT) ẦU KHÍ (PVT) ỔNG CTCP VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) Ề CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ỔNG CTCP VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẦU KHÍ (PVT) ẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ẢI DẦU KHÍ (PVT) ẦU KHÍ (PVT)

T ng CTCP V n t i D u khí (PVT) đổ chức: ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c thành l p vào năm 2002 và niêm y t ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết trên Sàn Ch ng khoán H Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung c p các d ch ức: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ấu quản lí: ịch sử hình thành

v v n chuy n d u thô và các s n ph m có liên quan b ng đ& ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ằng đường biển và các ường biển và các ng bi n và các ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các

d ch v logistics khác.Bên c nh đó, PVT cũng kinh doanh xăng d u.Các m ng ịch sử hình thành & ạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí:kinh doanh chính c a PVT nh sau:ủa PVT như sau: ư

 V n t i (đóng góp 48% doanh thu 9T2014): bao g m v n chuy n nguyênận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các

li u đ u vào (d u thô) và đ u ra (s n ph m d u và khí) c a Nhà máy l cệu quả hoạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ủa PVT như sau: ọc

d u (NMLD) Dung hàng r i và v n t i đầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ờng biển và các ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ường biển và các ng bộng

 D ch v kho n i (FSO) (11% doanh thu 9T2014): cho thuê tàu FSO/FPSO vàịch sử hình thành & ổ chức:cung c p d ch v qu n lý và v n hành (O&M) ấu quản lí: ịch sử hình thành & ản lí: ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

 Thươ cấu quản lí:ng m i (39% doanh thu 9T2014): kinh doanh xăng d u và các s nạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí:

ph m khí ẩm có liên quan bằng đường biển và các

 Các m ng khác (2% doanh thu 9T2014): bao g m d ch v taxi và các d ch vản lí: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ịch sử hình thành & ịch sử hình thành &hàng h i khác (đ i lý trung chuy n)ản lí: ạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các

L CH S HÌNH THÀNH ỊCH SỮ HÌNH THÀNH Ữ HÌNH THÀNH

 Năm 2002: Ti n thân c a T ng công ty C ph n V n t i D u khí là Công tyền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ủa PVT như sau: ổ chức: ổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

V n t i D u khí, đ n v thành viên c a T ng công ty D u khí Vi t Nam (nayận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ơ cấu quản lí: ịch sử hình thành ủa PVT như sau: ổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ệu quả hoạt động

là T p đoàn D u khí Qu c gia Vi t Nam), thành l p vào ngày 27/5/2002 theoận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ệu quả hoạt động ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết Quy t đ nh s 358/QĐ-VPCP c a B trết ịch sử hình thành ốn ủa PVT như sau: ộng ưở hữu:ng Ch nhi m Văn phòng Chínhủa PVT như sau: ệu quả hoạt động

ph ủa PVT như sau:

 Năm 2003: Đ u năm 2003, Công ty V n t i D u khí đã th c hi n mua tàuầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ực hiện mua tàu ệu quả hoạt độngPOSEIDON M, đây là tàu v n t i d u thô lo i Aframax đ u tiên Vi t Nam,ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ở hữu: ệu quả hoạt động

có tr ng t i lên t i 96.125 t n Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhọc ản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ấu quản lí:

th c th c hi n v n chuy n lô hàng đ u tiên.ức: ực hiện mua tàu ệu quả hoạt động ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

 Năm 2006: Tháng 5/2006, Công ty V n t i D u khí đã đ a vào khai thác tàuận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư

ch d u thô lo i Aframax th hai - HERCULES M.ở hữu: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ạt động ức:

 Năm 2007: Th c hi n Quy t đ nh s 758/QĐ-BCN c a B Công nghi p ngàyực hiện mua tàu ệu quả hoạt động ết ịch sử hình thành ốn ủa PVT như sau: ộng ệu quả hoạt động30/3/2006, Công ty V n t i D u khí đã ti n hành c ph n hóa và chính th cận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ức:

ho t đ ng dạt động ộng ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhi hình th c công ty c ph n vào ngày 07/5/2007 căn c Gi yức: ổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ức: ấu quản lí:

ch ng nh n đăng ký kinh doanh l n đ u s 4103006624 do S K ho ch vàức: ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ở hữu: ết ạt động

Đ u t Tp H Chí Minh c p Căn c Ngh quy t s 1756/NQ-DKVN ngàyầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ấu quản lí: ức: ịch sử hình thành ết ốn04/4/2007 c a H i đ ng qu n tr T p đoàn D u khí Vi t Nam, k t ngàyủa PVT như sau: ộng ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ản lí: ịch sử hình thành ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ệu quả hoạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ừ ngày23/7/2007, Công ty c ph n V n t i D u khí chính th c chuy n đ i thànhổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ức: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ổ chức:

T ng công ty C ph n V n t i D u khí (PV Trans Corp).ổ chức: ổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

 Ngày 10/12/2007, T ng Công ty đã chính th c niêm y t trên S giao d chổ chức: ức: ết ở hữu: ịch sử hình thành

ch ng khoán TP HCM v i mã ch ng khoán Là PVT.ức: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ức:

 Năm 2010, VĐL c a Công ty là 2.326.000.000.000 đ ng.ủa PVT như sau: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

Trang 4

C C U ĐÔI NGŨ QU N LÍ: Ơ CẤU ĐÔI NGŨ QUẢN LÍ: ẤU ĐÔI NGŨ QUẢN LÍ: ẢI DẦU KHÍ (PVT)

- PVT là m t t p đoàn v i nhi u công ty con cho m i lo i hình kinh doanh ộng ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ỗi loại hình kinh doanh ạt động

C C U T CH C: Ơ CẤU ĐÔI NGŨ QUẢN LÍ: ẤU ĐÔI NGŨ QUẢN LÍ: ỔNG CTCP VẬN TẢI DẦU KHÍ (PVT) ỨC:

T ng CTCP v n t i d u khí g m:ổ chức: ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

- Công ty con:

Trang 5

 CTCP V n t i d u khí Hà N i -99,72%ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ộng

 CTCP V n t i d u khí Qu ng Ngãi-95,00%ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí:

 CTCP V n t i d u khí Thái Bình Dận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ươ cấu quản lí:ng- 64,92%

 CTCP V n t i xăng d u Phận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ươ cấu quản lí:ng Nam- 53,75%

 CTCP D ch v - V n t i D u khí C u Long (PCT - HNX) - 22,63% (t l bi uịch sử hình thành & ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ử hình thành ỷ lệ biểu ệu quả hoạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các quy t: 60,00%)ết

 CTCP V n t i d u khí Vũng Tàu- 99,85%ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

 CTCP V n t i S n ph m khí qu c t (GSP-HSX) -67,74%ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ốn ết

 CTCP V n t i d u Phận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ươ cấu quản lí:ng Đông Vi t- 67,99%ệu quả hoạt động

 CTCP V n t i D u khí Đông Dận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ươ cấu quản lí:ng - 38,67% (t l bi u quy t: 73,00%)ỷ lệ biểu ệu quả hoạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ết

 CTCP D ch v khai thác D u khí PPS - 48,5%ịch sử hình thành & ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

 CT TNHH PVTrans - Emas - 50%

PVT là công ty con c a PetroVietnam nên nhi u thành viên trong H i đ ng Qu nủa PVT như sau: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ộng ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ản lí:

tr (HĐQT) và Ban Giám đ c (BGĐ) c a PVT đ u do PetroVietnam ch đ nh (hi n cóịch sử hình thành ốn ủa PVT như sau: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ỉ định (hiện có ịch sử hình thành ệu quả hoạt động

b n thành viên đ i di n cho ph n v n góp c a PetroVietnam trong HĐQT c a PVT).ốn ạt động ệu quả hoạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ủa PVT như sau: ủa PVT như sau:

S góp m t c a các thành viên này trong đ i ngũ qu n lý đóng vai trò quanực hiện mua tàu 4 ủa PVT như sau: ộng ản lí:

tr ng cho s phát tri n c a PVT, do ho t đ ng c a công ty ph thu c ch y u vàoọc ực hiện mua tàu ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ủa PVT như sau: ạt động ộng ủa PVT như sau: & ộng ủa PVT như sau: ết nguyên li u và s n ph m c a PetroVietnam: d u và khí đ tệu quả hoạt động ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ủa PVT như sau: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn

Theo k ho ch tái c c u c a PetroVietnam trong giai đo n t năm 2012 đ nết ạt động ơ cấu quản lí: ấu quản lí: ủa PVT như sau: ạt động ừ ngày ết năm 2015, PetroVietnam sẽ gi m 7,41% t l s h u c a mình t i PVT b ng cáchản lí: ỷ lệ biểu ệu quả hoạt động ở hữu: ữu: ủa PVT như sau: ạt động ằng đường biển và các chuy n nhển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ng c ph n tr c ti p qua sàn giao dich ch ng khoán ho c tìm ki mổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ực hiện mua tàu ết ức: 4 ết

đ i tác chi n lốn ết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c cho PVT vào cu i năm 2015.G n đây,PetroVietnam v a đăng kýốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ừ ngàybán kh lốn ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ng c phi u này trên sàn HSX t ngày 24/11/2014 đ n 23/12/2014.ổ chức: ết ừ ngày ết

Đi u này sẽ không nh hền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ản lí: ưở hữu:ng đ n ho t đ ng c a PVT vì PetroVietnam v n đóngết ạt động ộng ủa PVT như sau: ẫn đóngvai trò c đông chính n m 51% c ph n c a công ty sau quá trình tái c c u.ổ chức: ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ổ chức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ủa PVT như sau: ơ cấu quản lí: ấu quản lí:

C C U S H U: Ơ CẤU ĐÔI NGŨ QUẢN LÍ: ẤU ĐÔI NGŨ QUẢN LÍ: Ở HỮU: Ữ HÌNH THÀNH

Trang 6

V c c u s h u thì Petro VietNam chi m 58%,nền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ơ cấu quản lí: ấu quản lí: ở hữu: ữu: ết ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc ngoài chi m 11%,còn l iết ạt động30% là do các thành ph n khác n m giầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ữu:

V t lýận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết 0,00% H i đ ngqu n trộngản lí: ịch sử hình thànhồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

Ph m Vi tạt động ệu quả hoạt động

Anh Thành viên 1971 Kỹ s ckhí, MBAư ơ cấu quản lí: 0,06% H i đ ngqu n trộngản lí: ịch sử hình thànhồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch Mai Thết

Toàn Thành viên 1968 Th c sĩ ckhíạt động ơ cấu quản lí: 0,00% H i đ ngqu n trộngản lí: ịch sử hình thànhồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

Ph m Vi tạt động ệu quả hoạt động

Anh TGĐ 1971 Kỹ s ckhí, MBAư ơ cấu quản lí: 0,06% Ban giámđ cốn

Đ ng Kh c4 ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu

Toàn Phó TGĐ 1968 Th c sĩ ckhíạt động ơ cấu quản lí: 0,00% Ban giámđ cốn

Trang 7

- T năm 2010 đ n 2012,ừ ngày ết kh năng thanh toán hi n hành ả năng thanh toán hiện hành ện hành tăng đ u,đi u này đền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c

bi u hi n:ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ệu quả hoạt động

 Năm 2010 ch s này là 1.68 l n tăng 0.68l n so v i năm 2009(1.00)ỉ định (hiện có ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

 Năm 2011 ch s này là 1,93 l n tăng 0,25 l n so v i năm 2010(1,68)ỉ định (hiện có ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

 Năm 2012 ch s này là 2,02 l n tăng 0,09 l n so v i năm 2011(1,93)ỉ định (hiện có ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

Trang 8

năm 2010 năm 2011 năm 2012

t ng năm,bi u hi n:ừ ngày ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ệu quả hoạt động

 Năm 2010 ch s này là 1.6 l n tăng 0.55l n so v i năm 2009(0,95)ỉ định (hiện có ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

 Năm 2011 ch s này là 1.87 l n tăng 0.27l n so v i năm 2010(1,60)ỉ định (hiện có ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

 Năm 2012 ch s này là 1.97 l n tăng 0.10l n so v i năm 2011(1,87)ỉ định (hiện có ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

Trang 9

 Qua các ch s thanh toán, c c u tài s n, ngu n v n cho th y t ng quát tìnhỉ định (hiện có ốn ơ cấu quản lí: ấu quản lí: ản lí: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốn ấu quản lí: ổ chức:hình tài chính c a PV Trans là t t, có đ an toàn Đi u này đo lủa PVT như sau: ốn ộng ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ường biển và các ng kh năngản lí:

c a m t công ty trong vi c chi tr các kho n n ng n h n b ng nh ng tài s n cóủa PVT như sau: ộng ệu quả hoạt động ản lí: ản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động ằng đường biển và các ữu: ản lí:tính thanh kho n nh t và cho th y m c đ an toàn c a công ty trong vi c đápản lí: ấu quản lí: ấu quản lí: ức: ộng ủa PVT như sau: ệu quả hoạt động

ng nhu c u thanh toán các kho n n ng n h n

ức: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động

Các ch s thanh kho n c a PVT tỉ định (hiện có ốn ản lí: ủa PVT như sau: ươ cấu quản lí:ng đ i kh quan, trong đó ch s thanh toánốn ản lí: ỉ định (hiện có ốnnhanh trong su t năm năm tr l i đây luôn cao h n 1 Đi u này cho th y PVTốn ở hữu: ạt động ơ cấu quản lí: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ấu quản lí:

qu n lý các kho n n vay ng n h n khá hi u qu Trong tản lí: ản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động ệu quả hoạt động ản lí: ươ cấu quản lí:ng lai, n u lãi su tết ấu quản lí:

gi m, PVT có kh năng ti p nh n nhi u v n vay h n đ t n d ng ngu n v nản lí: ản lí: ết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ốn ơ cấu quản lí: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết & ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốnchi phí th p.ấu quản lí:

Tính đ n ngày 30 tháng 9 năm 2014, PVT có 2.160,5 t đ ng ti n m t và cácết ỷ lệ biểu ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty 4kho n tản lí: ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng ti n, do v y h s thanh toán ti n m t khá cao, vền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ệu quả hoạt động ốn ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty 4 ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ttrên152%, đ ng nghĩa v i vi c công ty có ngu n ti n d i dào ph c v cho cácồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ệu quả hoạt động ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch & &

d án c a mình.ực hiện mua tàu ủa PVT như sau:

2.Nhóm hi u qu ho t đ ng ệu quả hoạt động ản ạt động ộng

1 Doanh l i tài s n (ROA) ợi tài sản (ROA) ản (ROA)

L i nhu n sauợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

Trang 10

ROA 1,0% 0,3% 1,4%

 Giai đo n 2010 – 2011: Doanh l i tài s n t năm 2010 đ n năm 2011 có sạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ừ ngày ết ực hiện mua tàu

s t gi m, c th gi m t 1,0% xu ng còn 0.3%, t c là gi m 0,7% Năm 2010& ản lí: & ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ản lí: ừ ngày ốn ức: ản lí:

c 1 đ ng tài s n đem đ u t thì thu đức: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c 0,01 đ ng l i nhu n sau thu choồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết công ty, đ n năm 2011 c 1 đ ng tài s n đem đ u t thì thu đết ức: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c 0,003

đ ng l i nhu n sau thu cho công ty Nguyên nhân là do l i nhu n sau thuồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết

gi m t 75 t xu ng còn 25 t , t c gi m 50 t tản lí: ừ ngày ỷ lệ biểu ốn ỷ lệ biểu ức: ản lí: ỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 33,33% Tuynhiên t ng tài s n c a công ty l i tăng 268 t ch ng t công ty đã đ u t kémổ chức: ản lí: ủa PVT như sau: ạt động ỷ lệ biểu ức: ỏ công ty đã đầu tư kém ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư

hi u qu , do đó công ty c n có cách kh c ph c nâng cao l i nhu n.ệu quả hoạt động ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu & ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

 Giai đo n 2011 – 2012: Doanh l i tài s n tăng m nh t 0,3% lên 1,4% t cạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ạt động ừ ngày ức:tăng 1,1% C th năm 2011 c 1 đ ng tài s n đem đ u t thì thu đ& ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ức: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c 0,003

đ ng l i nhu n, đ n năm 2012 thì 1 đ ng tài s n đ u t thu v đồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c 0,014

đ ng l i nhu n sau thu Nguyên nhân do l i nhu n sau thu tăng t 25 tồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ừ ngày ỷ lệ biểulên 109 t t c tăng 84 t tỷ lệ biểu ức: ỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 436%, còn t ng tài s n gi m t 8.029ổ chức: ản lí: ản lí: ừ ngày

t xu ng còn 7.932 t t c gi m 97 t tỷ lệ biểu ốn ỷ lệ biểu ức: ản lí: ỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 89,79%, nh v y công tyư ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

đã tìm được thành lập vào năm 2002 và niêm yết c bi n pháp kh c ph c, đ u t có hi u qu cao đem l i k t quệu quả hoạt động ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu & ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ệu quả hoạt động ản lí: ạt động ết ản lí:kinh doanh cao

2 Doanh l i v n ch s h u (ROE) ợi tài sản (ROA) ốn chủ sở hữu (ROE) ủ sở hữu (ROE) ở hữu (ROE) ữu (ROE)

L i nhu n sau thuợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết 75 25 109

V n ch s h uốn ủa PVT như sau: ở hữu: ữu: 2.342 2.274 2.590

 Giai đo n 2010 – 2011 : Doanh l i v n ch s h u có s gi m sút t 3,2%ạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ủa PVT như sau: ở hữu: ữu: ực hiện mua tàu ản lí: ừ ngày

xu ng còn 1,1% t c gi m 2,1% C th năm 2010 c 1 đ ng v n ch s h uốn ức: ản lí: & ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ức: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốn ủa PVT như sau: ở hữu: ữu:đem đ u t thu đầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c 0,032 đ ng l i nhu n sau thu , năm 2011 c 1 đ ngồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ức: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

v n ch s h u đem đ u t thu đốn ủa PVT như sau: ở hữu: ữu: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c 0.011 đ ng l i nhu n sau thu ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết Nguyên nhân là do l i nhu n sau thu gi m t 75 t xu ng còn 25 t , t cợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ản lí: ừ ngày ỷ lệ biểu ốn ỷ lệ biểu ức:

gi m 50 t tản lí: ỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 33,33%, cùng đó VCSH cũng s t gi m t 2.342& ản lí: ừ ngày

xu ng 2.274 t c 97,1%, công ty đang ho t đ ng kém hi u qu khi đem đ uốn ức: ạt động ộng ệu quả hoạt động ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

t VCSH trong giai đo n này.ư ạt động

Trang 11

 Giai đo n 2011 – 2012: Doanh l i v n ch s h u tăng r t m nh mẽ, t 1,1%ạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ủa PVT như sau: ở hữu: ữu: ấu quản lí: ạt động ừ ngàylên 4,2% t c tăng 3.1% Nguyên nhân do l i nhu n sau thu tăng t 25 t lênức: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ừ ngày ỷ lệ biểu

109 t t c tăng 84 t tỷ lệ biểu ức: ỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 436%, đ ng th i VCSH cũng tăng t 2.274ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ờng biển và các ừ ngày

t lên 2.590 t , cho th y giai đo n này công ty ho t đ ng t t, s d ng có hi uỷ lệ biểu ỷ lệ biểu ấu quản lí: ạt động ạt động ộng ốn ử hình thành & ệu quả hoạt động

 Giai đo n 2010 – 2011: l i nhu n sau thu gi m t 75 t xu ng còn 25 t ,ạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ản lí: ừ ngày ỷ lệ biểu ốn ỷ lệ biểu

t c gi m 50 t tức: ản lí: ỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 33,33%

 Giai đo n 2011 – 2012: l i nhu n sau thu tăng t 25 t lên 109 t t c tăngạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ừ ngày ỷ lệ biểu ỷ lệ biểu ức:

84 t tỷ lệ biểu ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng 436%

 L i nhu n có s gi m sút m nh vào năm 2011 nh ng đ n năm 2012 đã có sợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ực hiện mua tàu ản lí: ạt động ư ết ực hiện mua tàugia tăng vược thành lập vào năm 2002 và niêm yết t tr i, cho th y tình hình tài chính c a công ty ph c h i t t và đangộng ấu quản lí: ủa PVT như sau: & ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốnphát tri n m nh mẽ, đ u t chi phí thu l i nhu n cao.ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

2 Doanh thu thu n ần

 Doanh thu trong 3 năm tăng khá đ u và tăng s lền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ốn ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ng không nhi u, ho tền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ạt động

đ ng bán hàng c a công ty v n di n ra bình thộng ủa PVT như sau: ẫn đóng ễn ường biển và các ng và n đ nh.ổ chức: ịch sử hình thành

Nh NMLD Dung Qu t đi vào ho t đ ng n đ nh trong năm 2010, l i nhu nờng biển và các ấu quản lí: ạt động ộng ổ chức: ịch sử hình thành ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ròng c a PVT đã tăng g p tám l n so v i năm 2009 và đ t 75,1 t đ ng Tuyủa PVT như sau: ấu quản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ạt động ỷ lệ biểu ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch nhiên, sang đ n năm 2011, l i nhu n ròng l i gi m sâu 66,3% do: (1) lãiết ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ạt động ản lí:

su t và kho n n vay cao d n đ n chi phí lãi vay tăng m nh 23,7% so v iấu quản lí: ản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ẫn đóng ết ạt động ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhcùng kỳ;(2)phát sinh kho n l chênh l ch t giá l n do VND m t giá so v iản lí: ỗi loại hình kinh doanh ệu quả hoạt động ỷ lệ biểu ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ấu quản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

Trang 12

USD Sau đó, l i nhu n ròng đã d n c i thi n và đ t 239,4 t đ ng trong nămợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ệu quả hoạt động ạt động ỷ lệ biểu ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

2013, tăng 119,0% so v i cùng kỳ ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

T năm 2009 đ n 9T2014,công ty đã thanh lý hai tàu cũ và mang l i l iừ ngày ết ạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết nhu n l n trong năm 2012 và 9T2014 Đi u này giúp công ty tr hoá đ i tàuận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ẻ hoá đội tàu ộng

đ gi m chi phí và tăng hi u qu ho t đ ng Do đó, đ i tàu c a PVT khá trển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ản lí: ệu quả hoạt động ản lí: ạt động ộng ộng ủa PVT như sau: ẻ hoá đội tàu

so v i các công ty cùng ngành Chi n lới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ủa PVT như sau:c c a công ty là v n sẽ ti p t c thanhẫn đóng ết &

lý nh ng tàu ho t đ ng không hi u qu trong tữu: ạt động ộng ệu quả hoạt động ản lí: ươ cấu quản lí:ng lai, tuy nhiên, chúng tôitin r ng sẽ không có kho n lãi đ t bi n nào phát sinh t vi c thanh lý nàyằng đường biển và các ản lí: ộng ết ừ ngày ệu quả hoạt động

trưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc năm 2019

K t qu là biên l i nhu n ròng đã dao đ ng m nh t 0,5% trong nămết ản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ộng ạt động ừ ngày

2009 lên 2,1% vào năm 2010, gi m còn 0,6% năm 2011 và l i tăng d n lênản lí: ạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết 4,8% năm 2013 và 6,1% trong 9T2014 S bi n đ ng c a biên l i nhu nực hiện mua tàu ết ộng ủa PVT như sau: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

g p cũng có xu hộng ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhng tươ cấu quản lí:ng t trong giai đo n trênực hiện mua tàu ạt động

T l ROE năm 2010 cao g p năm l n năm 2009 nh vào tác đ ng g p tỷ lệ biểu ệu quả hoạt động ấu quản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ờng biển và các ộng ộng ừ ngày(1) doanh thu tăng m nh, khi n h s vòng quay tài s n cao h n năm trạt động ết ệu quả hoạt động ốn ản lí: ơ cấu quản lí: ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc

t m c 31% lên 50%, và (2) biên l i nhu n ròng tăng t m c 0,5% lênừ ngày ức: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ừ ngày ức:2,1%.T năm 2011 đ n năm 2013, ROE đã tăng n từ ngày ết ấu quản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ng theo s bi n đ ngực hiện mua tàu ết ộng

c a biên l i nhu n ròng.Trong su t 5 năm g n đây,công ty ch tr c t của PVT như sau: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ỉ định (hiện có ản lí: ổ chức: ức:

b ng c phi u cho năm 2013 v i t l 10:1 (m i c đông s h u 10 cằng đường biển và các ổ chức: ết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ỷ lệ biểu ệu quả hoạt động ỗi loại hình kinh doanh ổ chức: ở hữu: ữu: ổ chức:phi u đết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c nh n thêm 1 c phi u)ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ổ chức: ết

Trang 13

4 Nhóm c c u v n ơ cấu vốn ấu vốn ốn

1 T l tài s n c đ nh trên t ng tài s n ỉ lệ tài sản cố định trên tổng tài sản ệ tài sản cố định trên tổng tài sản ản (ROA) ốn chủ sở hữu (ROE) ịnh trên tổng tài sản ổng tài sản ản (ROA)

T l %ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động 64,66 59,04 52,32

 Giai đo n 2010-2011: t l ph n trăm tài s n c đ nh gi m t 64,66% xu ngạt động ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ốn ịch sử hình thành ản lí: ừ ngày ốncòn 59,04%,gi m 5,62%ản lí:

 Giai đo n 2011-2012: t l ph n tram tài s n c đ nh ti p t c gi m t 59,04ạt động ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ốn ịch sử hình thành ết & ản lí: ừ ngày

xu ng còn 52,32%,gi m 6,72%ốn ản lí:

 Trong 3 năm chi phí cho tài s n c đ nh c a công ty gi m.nh ng khôngản lí: ốn ịch sử hình thành ủa PVT như sau: ản lí: ưnhi u,ho t đ ng kinh doanh c a công ty v n bình thền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ạt động ộng ủa PVT như sau: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ường biển và các ng và không quá vược thành lập vào năm 2002 và niêm yết t

tr i qua t ng nămộng ừ ngày

2 T l n trên tài s n ỉ lệ tài sản cố định trên tổng tài sản ệ tài sản cố định trên tổng tài sản ợi tài sản (ROA) ản (ROA)

T ng tài s nổ chức: ản lí: 7,760,933 8,028,896 7,931,986

N ph i trợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ản lí: 4,651,766 5,032,525 4,619,153

T l %ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động 59,93% 62,68% 58,23%

Trang 14

 Giai đo n 2010-2011: t l n trên tài s n tăng t 59,93% lên 62,68%,tăngạt động ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ừ ngày2,75%

 Giai đo n 2011-2012: t l n trên tài s n gi m t 62,68% xu ng cònạt động ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ản lí: ừ ngày ốn58,23%,gi m 4,45%ản lí:

 T b ng s li u ta th y công ty có v n đi u l r t t t nên kh năng chi trừ ngày ản lí: ốn ệu quả hoạt động ấu quản lí: ốn ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ệu quả hoạt động ấu quản lí: ốn ản lí: ản lí:các kho n n đản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c gi i quy t nhanh,d n đ n công kinh doanh ty đang ho tản lí: ết ẩm có liên quan bằng đường biển và các ết ạt động

đ ng t t d a trên kh i tài s n r t l n c a mìnhộng ốn ực hiện mua tàu ốn ản lí: ấu quản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ủa PVT như sau:

3 T l n ng n h n trên t ng n ỉ lệ tài sản cố định trên tổng tài sản ệ tài sản cố định trên tổng tài sản ợi tài sản (ROA) ắn hạn trên tổng nợ ạn trên tổng nợ ổng tài sản ợi tài sản (ROA)

T ng nổ chức: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết 4,651,766 5,032,525 4,619,153

N ng n h nợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động 1,596,304 1,510,216 1,474,937

T l %ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động 34,31% 30,00% 31,93%

 Giai đo n 2010-2011: t l n ng n h n trên t ng n gi m t 34,31% xu ngạt động ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động ổ chức: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ừ ngày ốncòn 30,00%,gi m 4,31%ản lí:

 Giai đo n 2011-2012: t l n ng n h n trên t ng n tăng t 0,00% lênạt động ỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động ổ chức: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ừ ngày31,93%,tăng 1,93%

 Nhìn chung t l n ng n h n ít bi n đ ng qua t ng năm, công ty v n đangỉ định (hiện có ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động ết ộng ừ ngày ẫn đóng

ho t đ ng bình thạt động ộng ường biển và các ng,các kho ng n ng n h n cũng tản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ạt động ươ cấu quản lí:ng đ i,không quáốncao nên công ty d dàng chi tr trong th i gian ng nển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ản lí: ờng biển và các ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu

5 Nhóm hi u qu n qu n lý ệu quả hoạt động ản ản

1 Vòng quay hàng t n kho ồn kho

Trang 15

Năm 2010 2011 2012

Hàng t n khoồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch 112,666 93,665 83,264

Vòng quay hàng t nồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch

2 Vòng quay các kho n ph i tr ản (ROA) ản (ROA) ản (ROA)

Vòng quay ph iản lí:

tr nhà cung c pản lí: ấu quản lí:

 Ch s vòng quay các kho n ph i trỉ định (hiện có ốn ản lí: ản lí: ản lí: ph n ánh kh năng chi m d ng v nản lí: ản lí: ết & ốn

c a doanh nghi p đ i v i nhà cung c p Ch s vòng quay các kho n ph i trủa PVT như sau: ệu quả hoạt động ốn ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ấu quản lí: ỉ định (hiện có ốn ản lí: ản lí: ản lí:quá th p có th nh hấu quản lí: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ản lí: ưở hữu:ng không t t đ n x p h ng tín d ng c a doanhốn ết ết ạt động & ủa PVT như sau:nghi p ệu quả hoạt động

Ch s vòng quay các kho n ph i tr năm nay nh h n năm trỉ định (hiện có ốn ản lí: ản lí: ản lí: ỏ công ty đã đầu tư kém ơ cấu quản lí: ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc ch ng tức: ỏ công ty đã đầu tư kémdoanh nghi p chi m d ng v n và thanh toán ch m h n năm trệu quả hoạt động ết & ốn ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ơ cấu quản lí: ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc Ngược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c

l i, n uạt động ết Ch s Vòng quay các kho n ph i tr năm nay l n h n năm trỉ định (hiện có ốn ản lí: ản lí: ản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ơ cấu quản lí: ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc

ch ng t doanh nghi p chi m d ng v n và thanh toán nhanh h n năm trức: ỏ công ty đã đầu tư kém ệu quả hoạt động ết & ốn ơ cấu quản lí: ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc

N u ch sết ỉ định (hiện có ốn Vòng quay các kho n ph i trản lí: ản lí: ản lí: quá nh (các kho n ph i tr l n),ỏ công ty đã đầu tư kém ản lí: ản lí: ản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

sẽ ti m n r i ro v kh năng thanh kho n Tuy nhiên, cũng c n l u ý vi cền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ẩm có liên quan bằng đường biển và các ủa PVT như sau: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ản lí: ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ệu quả hoạt độngchi m d ng kho n v n này có th sẽ giúp doanh nghi p gi m đết & ản lí: ốn ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ệu quả hoạt động ản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c chi phí

v v n, đ ng th i th hi n uy tín v quan h thanh toán đ i v i nhà cungền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ốn ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ờng biển và các ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ệu quả hoạt động ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ệu quả hoạt động ốn ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

c p và ch t lấu quản lí: ấu quản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ng s n ph m đ i v i khách hàng.ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ốn ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

 Nhìn chung PVT có vòng quay các kho n ph i tr t t và tản lí: ản lí: ản lí: ốn ươ cấu quản lí:ng đ i n đ nh ốn ổ chức: ịch sử hình thành

3 Vòng quay các kho n ph i thu ản (ROA) ản (ROA)

Trang 16

ti n m t cao, đi u này giúp cho doanh nghi p nâng cao lu ng ti n m t, t oền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty 4 ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ệu quả hoạt động ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty 4 ạt động

ra s ch đ ng trong vi c tài tr ngu n v n l u đ ng trong s n xu t Ngực hiện mua tàu ủa PVT như sau: ộng ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốn ư ộng ản lí: ấu quản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c

l i, n u h s này càng th p thì s ti n c a doanh nghi p b chi m d ngạt động ết ệu quả hoạt động ốn ấu quản lí: ốn ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ủa PVT như sau: ệu quả hoạt động ịch sử hình thành ết &ngày càng nhi u, lền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ng ti n m t sẽ ngày càng gi m, làm gi m s ch đ ngền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty 4 ản lí: ản lí: ực hiện mua tàu ủa PVT như sau: ộng

c a doanh nghi p trong vi c tài tr ngu n v n l u đ ng trong s n xu t và cóủa PVT như sau: ệu quả hoạt động ệu quả hoạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốn ư ộng ản lí: ấu quản lí:

th doanh nghi p sẽ ph i đi vay ngân hàng đ tài tr thêm cho ngu n v nển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ệu quả hoạt động ản lí: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốn

l u đ ng này.Các kho n ph i thu năm này sẽ không đư ộng ản lí: ản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c tính năm sau vìở hữu:

th vòng quay các kho n ph i thu c a PVT gi m d n qua t ng năm,bên c nhết ản lí: ản lí: ủa PVT như sau: ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ừ ngày ạt động

đó cũng cho th y đấu quản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c kh năng thu h i v n c a PVT không nhi u!ản lí: ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ốn ủa PVT như sau: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty

4 Giá và chi phí bán hàng trên doanh thu thu n ần

 T b ng s li u có th th y đừ ngày ản lí: ốn ệu quả hoạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ấu quản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c giá v n hàng bán c a PVT khá cao ngốn ủa PVT như sau: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c

l i chi phí bán hàng r t nh đi u này ch ng t doanh thu nh n đạt động ấu quản lí: ỏ công ty đã đầu tư kém ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ức: ỏ công ty đã đầu tư kém ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c sẽcao,bi u hi n năm 2011: Chi phí bán hàng tển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ệu quả hoạt động ươ cấu quản lí:ng đ ng đi th p nh ng giá v nốn ấu quản lí: ư ốnhàng bán cao,đi u này cho th y trong 3 năm 2010,2011,2012 doanh thu caoền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ấu quản lí:

nh t sẽ là năm 2011.M i doanh nghi p đi u chú tr ng đi u này.Qua b ng sấu quản lí: ọc ệu quả hoạt động ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ọc ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ản lí: ốn

li u trên có th th y đệu quả hoạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ấu quản lí: ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c PVT có ho t đ ng kinh doanh khá t t qua 3 nămạt động ộng ốn2010,2011,2012

PH N 3: HO T Đ NG KHINH DOANH C A PVT TRÊN TH TR ẦU KHÍ (PVT) ẠT ĐỘNG KHINH DOANH CỦA PVT TRÊN THỊ TRƯỜNG ỘNG KHINH DOANH CỦA PVT TRÊN THỊ TRƯỜNG ỦA CÔNG TY THEO 5 NHÓM ỊCH SỮ HÌNH THÀNH ƯỜNG NG

1 Kỳ v ng doanh thu tăng tr ọng doanh thu tăng trưởng cao ưở hữu (ROE) ng cao

Trang 17

 Đ i tàu quy mô mang đ n l i th cho công ty khi nhu c u v n chuy nc aộng ết ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ủa PVT như sau:PetroVietnam tăng: PVT hi n chi m lĩnh th trệu quả hoạt động ết ịch sử hình thành ường biển và các ng v n t i d u khí trongận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

nưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc b ng đằng đường biển và các ường biển và các ng bi n v i đ i tàu l n nh t Công ty d đ nh mua thêm m tển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ộng ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ấu quản lí: ực hiện mua tàu ịch sử hình thành ộngtàu ch d u thô r t l n (VLCC) đ ph c v cho nhu c u c a Nhà máy l cở hữu: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ấu quản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các & & ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ủa PVT như sau: ọc

d u (NMLD) Nghi S n khi nhà máy này đi vào ho t đ ng t năm 2017 ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ơ cấu quản lí: ạt động ộng ừ ngày

 Đ i tàu l n giúp doanh thu tăng trộng ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ưở hữu:ng nhanh: Chúng tôi kỳ v ng doanh thuọc

v n t i sẽ tăng m nh và đ t t c đ tăng trận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ạt động ạt động ốn ộng ưở hữu:ng lũy k hàng năm (CAGR) làết 18,2% t năm 2014 đ n năm 2019, so v i m c 11,7%trong giai đo n t nămừ ngày ết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ức: ạt động ừ ngày

2009 đ n 2013, nh vào d án NMLD Nghi S n và các d án khác (m r ngết ờng biển và các ực hiện mua tàu ơ cấu quản lí: ực hiện mua tàu ở hữu: ộngNMLD Dung Qu t và NMLD Vũng Rô) T c đ tăng trấu quản lí: ốn ộng ưở hữu:ng l i nhu n b nhợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ịch sử hình thành ản lí:

hưở hữu:ng b i nhi u y u tở hữu: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ết ốn

 L i nhu n khác t o ra m c lãi ròng cao trong năm 2012 và 2014: PVT ghiợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ạt động ức:

nh n kho n l i nhu n l n t vi c thanh lý các tàu trong năm 2012 và 2014.ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ừ ngày ệu quả hoạt độngTuy nhiên, đ i tàu hi n t i còn khá tr nên d báo s p t i sẽ không cóộng ệu quả hoạt động ạt động ẻ hoá đội tàu ực hiện mua tàu ắm 51% cổ phần của công ty sau quá trình tái cơ cấu ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhkho n l i nhu n nào quá l n t vi c thanh lý tàu Do đó,d phóng lãi ròngản lí: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ừ ngày ệu quả hoạt động ực hiện mua tàu

c a PVT sẽ tăng trủa PVT như sau: ưở hữu:ng v i t c đ CAGR là 13,2% ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ốn ộng

 Kỳ v ng t c đ tăng trọc ốn ộng ưở hữu:ng l i nhu n ròng (không bao g m l i nhu nkhácợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết sau thu ) cao h n: N u không tính l i nhu n t ho t đ ng khác trong nămết ơ cấu quản lí: ết ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ừ ngày ạt động ộng

2014, chúng tôi d báo t c đ CAGR c a lãi ròng t năm 2014 đ n nămực hiện mua tàu ốn ộng ủa PVT như sau: ừ ngày ết

2019 đ t 19,4%, cao h n t c đ tăng trạt động ơ cấu quản lí: ốn ộng ưở hữu:ng c a doanh thu T c đ tăngủa PVT như sau: ốn ộng

trưở hữu:ng sẽ đ t m c cao t năm 2017 khi d án Nghi S n đi vào ho t đ ng ạt động ức: ừ ngày ực hiện mua tàu ơ cấu quản lí: ạt động ộng

2 C phi u đ t đ n m c giá h p lý ổng tài sản ết ạn trên tổng nợ ết ức giá hợp lý ợi tài sản (ROA)

 Giá c phi u tăng: Trong năm 2010-2012, giá c phi u PVT đã tăng kháổ chức: ết ổ chức: ết

tươ cấu quản lí:ng đ ng v i nhóm tồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ng cùng ngành trong nưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc

 Ch s P/E tỉ định (hiện có ốn ươ cấu quản lí:ng đ i cao: Ch s P/E c a PVT cao h n nhóm tốn ỉ định (hiện có ốn ủa PVT như sau: ơ cấu quản lí: ươ cấu quản lí:ng đươ cấu quản lí:ngcùng ngành trong khi ROA và ROE l i th p h n Đi u này m t ph n là doạt động ấu quản lí: ơ cấu quản lí: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ộng ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

vi c phát hành thêm c phi u vào năm 2010.ệu quả hoạt động ổ chức: ết

Các ho t đ ng khác gi vai trò b sung và h tr trong trạt động ộng ữu: ổ chức: ỗi loại hình kinh doanh ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ường biển và các ng h p doanh thuợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết

t ho t đ ng kinh doanh c t lõi không đ t đừ ngày ạt động ộng ốn ạt động ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết c ch tiêu Đ c bi t, nămỉ định (hiện có 4 ệu quả hoạt động

2012, khi ngành v n t i bi n toàn c u suy gi m nghiêm tr ng, doanh thu v nận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ọc ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

t i gi m 30% so v i năm trản lí: ản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc đó, công ty đã ph i đ y m nh doanh thu tản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ạt động ừ ngàycác ho t đ ng khác nên t tr ng c a phân khúc này tăng lên m c 24%.ạt động ộng ỷ lệ biểu ọc ủa PVT như sau: ức:

 Trong giai đo n t năm 2010 đ n 2012, m ng v n t i đóng góp ph n l n vàoạt động ừ ngày ết ản lí: ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính

c c u lãi g p Do ch u nh hơ cấu quản lí: ấu quản lí: ộng ịch sử hình thành ản lí: ưở hữu:ng b i s bi n đ ng c a doanh thu, t tr ngở hữu: ực hiện mua tàu ết ộng ủa PVT như sau: ỷ lệ biểu ọclãi g p c a m ng này gi m xu ng đáy m c 63% năm 2012, sau đó, ph cộng ủa PVT như sau: ản lí: ản lí: ốn ở hữu: ức: &

h i l i m c 86% vào năm 2013 Vì NMLD Dung Qu t t m ng ng ho t đ ngồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ạt động ức: ấu quản lí: ạt động ư ạt động ộng

Trang 18

trong hai tháng nên l i nhu n g p 9T2014 c a m ng này đã gi m và chợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ộng ủa PVT như sau: ản lí: ản lí: ỉ định (hiện cóđóng góp 59% trong l i nhu n g p h p nh t M ng thợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ộng ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ấu quản lí: ản lí: ươ cấu quản lí:ng m i l i choạt động ạt động

th y m t s c i thi n đáng k trong k t qu kinh doanh khi tăng t kho n lấu quản lí: ộng ực hiện mua tàu ản lí: ệu quả hoạt động ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ết ản lí: ừ ngày ản lí: ỗi loại hình kinh doanh

g p năm 2009 lên lãi g p 9T2014 và đóng góp 17% vào l i nhu n g p h pộng ộng ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ộng ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết

nh t 9T2014 ấu quản lí:

3 V n t i ận sau thuế (EAT) (tỷ) ản (ROA)

 V th ph n tính theo t i tr ng, PVT đã chi m lĩnh ngành v n t i d u khíền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ịch sử hình thành ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ọc ết ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

b ng đằng đường biển và các ường biển và các ng bi n v i 28% th ph n năm 2013 nh có đ i tàu quy mô nh tển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ịch sử hình thành ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ờng biển và các ộng ấu quản lí:(ba tàu ch d u thô, b y tàu ch d u s n ph m và b y tàu ch LPG), theoở hữu: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ở hữu: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ản lí: ở hữu:sau là T p đoàn Xăng d u Vi t Nam - Petrolimex (27%),Vinalines (19%) vàận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ệu quả hoạt độngVinashin (17%)

 V m t hàng v n chuy n, d u thô chi m t tr ng l n nh t (40%) trongền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty 4 ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ỷ lệ biểu ọc ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ấu quản lí:doanh thu v n t i c a PVT, ti p theo là d u s n ph m (26%), khí (23%), v nận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ủa PVT như sau: ết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết

t i đản lí: ường biển và các ng b và hàng r i (11%).ộng ờng biển và các

4 V n t i d u thô: công ty l n nh t trên th tr ận sau thuế (EAT) (tỷ) ản (ROA) ần ớn nhất trên thị trường nội địa ất trên thị trường nội địa ịnh trên tổng tài sản ường nội địa ng n i đ a ội địa ịnh trên tổng tài sản

 PVT v n chuy n đ c quy n nguyên li u đ u vào cho NMLD Dung Qu t Theoận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ộng ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ệu quả hoạt động ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ấu quản lí:đó,công ty đ m nhi m v n chuy n d u thô t m d u B ch H đ n nhàản lí: ệu quả hoạt động ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ừ ngày ỏ công ty đã đầu tư kém ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ạt động ổ chức: ết máy v i công su t 6,5 tri u t n m i năm PVT cũng tham gia m t s tuy nới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ấu quản lí: ệu quả hoạt động ấu quản lí: ỗi loại hình kinh doanh ộng ốn ết

Trang 19

qu c t nh : Trung Đông, Châu Úc và Đông Nam Á Đ i tác quan tr ng c aốn ết ư ốn ọc ủa PVT như sau:công ty g m các tên tu i n i ti ng nh PetroVietnam và các công ty con, BPồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch ổ chức: ổ chức: ết ư

và Shell.PVT hi n đang s h u ba tàu Aframax, hai trong s đó đệu quả hoạt động ở hữu: ữu: ốn ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ử hình thành &c s d ngcho các tuy n n i đ a và m t cho tuy n qu c t Các tàu đ u ký h p đ ngết ộng ịch sử hình thành ộng ết ốn ết ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ồ Chí Minh (HSX) vào năm 2007.PVT cung cấp các dịch thuê đ nh h n(time charter)trong 5 năm.Thuê đ nh h n là phịch sử hình thành ạt động ịch sử hình thành ạt động ươ cấu quản lí:ng th c choức:thuê mà ngường biển và các i thuê sẽ th c hi n thuê tàu trong m t kho ng th i gian nh tực hiện mua tàu ệu quả hoạt động ộng ản lí: ờng biển và các ấu quản lí:

đ nh V i phịch sử hình thành ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ươ cấu quản lí:ng th c này, ch tàu không ph i ch u chi phí nhiên li u màức: ủa PVT như sau: ản lí: ịch sử hình thành ệu quả hoạt động

ch có chi phí kh u hao và nhân công Đi u này giúp PVT không ch u nhỉ định (hiện có ấu quản lí: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ịch sử hình thành ản lí:

hưở hữu:ng b i s bi n đ ng c a giá nhiên li u.ở hữu: ực hiện mua tàu ết ộng ủa PVT như sau: ệu quả hoạt động

Đ i tàu c a PVT hi n d n đ u th ph n trong nộng ủa PVT như sau: ệu quả hoạt động ẫn đóng ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ịch sử hình thành ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc v i t ng t i tr ng đ tới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ổ chức: ản lí: ọc ạt động305.351 DWT, tươ cấu quản lí:ng ng 73,3%t ng tr ng t i tàu ch d u thô c a Vi tức: ổ chức: ọc ản lí: ở hữu: ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ủa PVT như sau: ệu quả hoạt độngNam

 Xu hưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhng toàn c u hi n nay trong v n chuy nd u thô là thiên v s d ngầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ệu quả hoạt động ận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ử hình thành &tàu l n (Aframax, Suezmax và VLCC) đ gi m thi u chi phí d a vào l i thới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ản lí: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ực hiện mua tàu ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết kinh t nh quy mô Đi u này t o nên l i th c nh tranh c a PVT vì đ i tàuết ờng biển và các ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ạt động ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ạt động ủa PVT như sau: ộng

mà công ty s h u có tr ng t i l n h n nhi u so v i các đ i th c nh tranhở hữu: ữu: ọc ản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ơ cấu quản lí: ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ốn ủa PVT như sau: ạt độngkhác trong nưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc H n n a, trong tơ cấu quản lí: ữu: ươ cấu quản lí:ng lai g n, công ty tin r ng PVT sẽ khôngầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ằng đường biển và các

có đ i th c nh tranh trên th trốn ủa PVT như sau: ạt động ịch sử hình thành ường biển và các ng n i đ a, do Chính ph v n b o h thộng ịch sử hình thành ủa PVT như sau: ẫn đóng ản lí: ộng ịch sử hình thành

trường biển và các ng v n t i trong nận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc nên khó có hãng tàu nưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc ngoài nào được thành lập vào năm 2002 và niêm yết c thamgia khai thác; các công ty v n t i l n trong nận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ưới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhc ch y u đ u t tàu ch hàngủa PVT như sau: ết ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ở hữu:khô r i và hàng s n ph m, do v n đ u t tàu d u thô r t l n trong khi cácờng biển và các ản lí: ẩm có liên quan bằng đường biển và các ốn ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ư ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ấu quản lí: ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chínhcông ty trong ngành v n t i bi n c a Vi t Nam hi n v n đang l ho c có l iận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ản lí: ển dầu thô và các sản phẩm có liên quan bằng đường biển và các ủa PVT như sau: ệu quả hoạt động ệu quả hoạt động ẫn đóng ỗi loại hình kinh doanh 4 ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết nhu n th p; và PVT là công ty con c a PetroVietnam nên có l i th đận tải Dầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ấu quản lí: ủa PVT như sau: ợc thành lập vào năm 2002 và niêm yết ết ược thành lập vào năm 2002 và niêm yết ưc utiên v đ u ra đ i v i nh ng d án m i c a PetroVietnam.ền thân của Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là Công ty ầu khí (PVT) được thành lập vào năm 2002 và niêm yết ốn ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ữu: ực hiện mua tàu ới 96.125 tấn Tháng 4/2003, tàu POSEIDON M đã chính ủa PVT như sau:

5 V n chuy n d u s n ph m: 40% s n l ận sau thuế (EAT) (tỷ) ển dầu sản phẩm: 40% sản lượng của NMLD Dung Quất ần ản (ROA) ẩm: 40% sản lượng của NMLD Dung Quất ản (ROA) ượi tài sản (ROA) ng c a NMLD Dung Qu t ủ sở hữu (ROE) ất trên thị trường nội địa

Ngày đăng: 28/01/2015, 16:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC - phân tích tình hình tài chính công ty cổ phần dầu khí việt nam
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w