Giới thiệu Ghi nhận các đặc trưng của hình ảnh để làm chỉ mục truy vấn.. Dùng vectơ này để so khớp với các vectơ đặc trưng trong CSDL ảnh... trình truy vấn để đưa ra kết quả.... T
Trang 1TIẾP CẬN HỌC MÁY TRONG
TRUY VẤN ẢNH
HV: Nguyễn Linh Duy
Nguyễn Quốc Khánh Trần Anh Quân
Trang 4Tương tác người dùng
Trang 5Học máy
Trang 6Giới thiệu
Ghi nhận các đặc trưng của hình ảnh
để làm chỉ mục truy vấn
vectơ đặc trưng duy nhất.
Dùng vectơ này để so khớp với các
vectơ đặc trưng trong CSDL ảnh
Trang 7trình truy vấn để đưa ra kết quả.
Trang 9Truy vấn ảnh theo đặc trưng Màu
Dựa trên đặc trưng Color:
Trang 10 Thực hiện trên ảnh xám
Tính lược đồ màu (số lượng điểm ảnh
tương ứng cho mỗi mức màu)
Vector đặc trưng cho mỗi ảnh.
Quá trình truy vấn: tính độ đo giữa
vector đặc trưng ảnh query với các
vector đặc trưng của các ảnh
database theo khoảng cách Euclide
Trang 11255 0
) , (
) , (
) ,
(
) , (
) , (
) ,
(
j
D Q
D Q
H
j
D Q
D Q
H
j I
H j
I H I
I
D
j I
H j
I H I
I
D
Trang 12 Hầu hết các ảnh có độ đo càng thấp thì
càng tương tự ảnh query
Trong trường hợp này, kết quả sau khi truy
vấn là các ảnh được hiển thị theo thứ tự
tăng dần của độ đo
Hạn chế: chỉ nắm bắt thông tin toàn cục
nhưng có biểu đồ màu rất giống nhau.
Trang 13Truy vấn ảnh theo đặc trưng Màu
Dựa trên đặc trưng Color:
Correlogram - AutoCorrelogram
Trang 14Tương quan màu – Color Correlogram
Cho ảnh kích thước X x Y, với:
[C]: tập màu c1 , c2 …, cm
hiệu: I(p)=c hoặc pϵIc
d1, d2, …, dn giữa 2 pixel Thông thường ta
sử dụng tập khoảng cách là
D = {1,3,5,7}
Trang 15Tương quan màu - Color Correlogram
Khoảng cách giữa 2 pixel p1(x1, y1),
p2(x2, y2)
Trang 16Tương quan màu - Color Correlogram
nghĩa cho cặp màu (ci, cj ) và khoảng cách d
=> Kích thước của bộ tương quan
Trang 17 Chỉ ghi nhận lại mối quan hệ không
gian của những màu đồng nhất
=> Kích thước của bộ tự tương
quan màu giảm chỉ còn (O(m.n))
Tự tương quan màu Color AutoCorrelogram
Trang 18Tương quan màu – Độ đo khoảng cách
Khoảng cách giữa 2 ảnh T và T’
Trang 19Tương quan màu – Độ đo khoảng cách
Khoảng cách giữa 2 ảnh T và T’ có
tính đến trọng số
Trang 21trình truy vấn để đưa ra kết quả.
Trang 22 Tính lại vector đặc trưng của ảnh
query:
Trường hợp 1 (min): tính độ đo của từng
thành phần của mỗi ảnh được chọn so với ảnh query ban đầu xây dựng một vector query mới mà mỗi thành phần của vector này là thành phần mà có độ
độ chênh lệch so với thành phần tương ứng của ảnh query là nhỏ nhất
Trang 23giữa các thành phần tương ứng của vector query và các vector của các ảnh được chọn xây dựng một vector query mới mà mỗi thành phần của vector này là trung bình cộng của thành phần tương ứng của vector query ban đầu và các ảnh được chọn.
Nhược điểm: sẽ không đúng nếu trường hợp độ
chênh lệch giữa các thành phần tương ứng với
Trang 24 Trường hợp 3 (độ lệch chuẩn): tương tự
trường hợp 2 nhưng có thêm độ lệch chuẩn để khắc phục trường hợp có độ chêch lệch cao xảy ra
Nếu độ lệch cao so với độ lệch chuẩn sẽ lấy thành phần tương ứng của vector query Ngược lại lấy trung bình như trường hợp 2.
Trang 25Độ lệch của thành phần thứ i:
GTTB[i]= (Xi + Yi + + Mi)/m
σ =((Xi-BTTB[i]) + (Yi - GTTB[i]) + + (Mi-
GTTB[i]) )/m
Trang 26DEMO
Trang 27Tài liệu tham khảo
Alberto Del Bimbo, Visual Information Retrieval
TS Lý Quốc Ngọc, Slide Truy vấn thông tin thị giác.
Jing Huang, S Ravi Kumar, Mandar Mitra, Wei-Jing Zhu,
Ramin Zabih, Image Indexing Using Color Correlograms
T Ojala, M Rautiainen, E Matinmikko and M Aittola,
Semantic Image Retrieval with HSV Correlograms
Claudio Taranto, Nicola Di Mauro, Stefano Ferilli,
Approximate Image Color Correlograms