Bài tập 4: Cho 26 gam kẽm tác dụng với một lượng dư dung dịch axit clohiđric.. a/ Tính thể tích khí hiđrô thu được đktc.. c/ Dùng lượng khí hođro sinh ra ở phản ứng trên để khử 64 gam Cu
Trang 1TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT.
ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2012 – 2013
I/ Lý thuyết:
Câu 1: Trình bày tính chất của oxi ?
Câu 2: Oxit ? Cách gọi tên oxi ? Phân loại oxit ? Ví dụ ?
Câu 3: Nêu thành phần của không khí ?
Câu 4: Trình bày tính chất của hiđro ?
Câu 5: Kể tên các hóa chất có thể dùng để điều chế hiđro, oxi trong phòng thí nghiệm ?
Viết phương trình phản ứng hóa học ?
Câu 6: Phân biệt phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế, phản ứng oxi hóa
khử ? Cho ví dụ ?
Câu 7: Khái niệm axit, bazơ, muối ? Ví dụ ?
Câu 8: Phân loại axit, bazơ, muối ? Ví dụ ?
Câu 9: Cách gọi tên axit, bazơ, muối ? Ví dụ ?
Câu 10: Khái niệm dung dịch, dung môi, chất tan ? Ví dụ ?
Câu 11: Độ tan của một chất trong nước là gì ?
Câu 12: Nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch là gì ?
II/ Bài tập:
Bài tập 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản
ứng hóa học nào đã học ?
a/ KClO3 → t o KCl + O2
b/ …… + O2 → t o H2O
c/ Fe2O3 + ……… Al2O3 + Fe
d/ Fe3O4 + …… Fe + CO2
e/ Fe + …… →t o Fe3O4
g/ P2O5 + …… - - -> H3PO4
h/ KMnO4 →to K2MnO4 + MnO2 + ……
i/ H2O + ……… -> H2SO4
k/ CaCO3 →to ……… + CO2
l/ Fe + H2SO4 -> FeSO4 + ………
m/ Fe + 2HCl FeCl2 + ………
n/ Al + O2 →to
o/ Zn + HCl → +
Bài tập 2: hoàn thành chuỗi phản ứng cho các chuyển đổi sau:
a/
P2O5 H3PO4
KClO3 O2 Na2O NaOH
H2O H2 H2O KOH b/
KMnO4 KOH
H2O O2 Fe3O4 Fe H2 H2O H2SO4
KClO3
Trang 2Bài tập 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất đựng trong các lô mất nhãn
sau:
a/ H2O, HCl, KOH b/ CaO, P2O5
c/ KOH, NaCl, HCl d/ Ca(OH)2, HCl, Na2SO4
e/ H2SO4, NaOH, H2O
Bài tập 4: Cho 26 gam kẽm tác dụng với một lượng dư dung dịch axit clohiđric.
a/ Tính thể tích khí hiđrô thu được (đktc)
b/ Tính khối lượng kẽm clorua khan thu được
c/ Dùng lượng khí hođro sinh ra ở phản ứng trên để khử 64 gam CuO ở nhiệt độ cao Tính khối lượng đồng thu được
Bài tập 5: Cho 22,4g sắt tác dụng với một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng:
a)Viết phương trình hoá học
b)Tính thể tích khí hiđrô sinh ra ở đktc
c)Tính khối lượng muối FeSO4 khan thu được
d/ Dùng toàn bộ thể tích khí hiđro trên để khử 160 gam CuO ở nhiệt độ cao Tính khối lượng Cu thu được
Bài tập 6: Gọi tên và phân loại các hợp chất sau:
CuO, CaO, H2SO3, CaCO3, HNO3, P2O5, NaHCO3, KOH, Fe(OH)3, Fe2O3, ZnSO4,
NaH2PO4, H2S, ZnCl2, Al2O3,HCl, MgO, H3PO4
Bài tập 7: Ghi lại phương trình phản ứng hóa học trong các hiện tượng mô tả dưới đây:
a/ Đốt cháy lưu huỳnh ngoài không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo ra chất khí có mùi hắc là khí sunfurơ
b/ Dưới tác dụng của dòng điện nước bị phân hủy sinh ra khí hiđro và khí oxi
c/ Khi nung nóng trong lò, đá vôi (CaCO3) bị phân hủy sinh ra vôi sống (CaO) và khí cacbonic
d/ Đốt cháy sắt trong lọ chứa khí oxi sinh ra các hạt màu nâu là oxit sắt từ (Fe3O4)
Bài tập 8: Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:
a/ Hòa tan 50 gam NaCl vào nước thu được 750 gam dung dịch
b/ Hòa tan 20 gam NaOH vào 180 gam nước
Bài tập 9: Tính nồng độ mol của dung dịch thu được khi:
a/ Hòa tan 3 mol H2SO4 vào nước thu được 12 lít dung dịch H2SO4
b/ Hòa tan 60 gam NaOH vào nước thu được 500 ml dung dịch
Bài tập 10: Khử hoàn toàn 32g CuO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao.
a/ Viết các PTPƯ?
b/ Tinh thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng
c/ Tính khối lượng đồng thu được?
d/ Tính khối lượng kẽm cần để điều chế đủ lượng khí hiđro dùng cho phản ứng trên khi cho kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric
Bài tập 11: Khử 16 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđrô.
a/ Tính khối lượng kim loại đồng thu được
b/ Tính thể tích khí hiđrô cần dùng (đktc)
Bài tập 12: Để điều chế được 8,96 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm.
a/ Tính khối lượng kali clorat cần dùng
b/ Nếu dùng kali pemanganat để điều chế, tính khối lượng kali pemanganat cần dùng