1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏii nhỏ Hóa 12 ôn Tốt nghiệp

14 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 576,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng .... 9 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng .... 14 Este thủy phân trong môi trường axit thu được 2 sản p

Trang 1

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 1/14

CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT Tên : Lớp :

1) Khi thay thế nhóm ở nhóm ……… của bởi nhóm …… thì được………

2) Công thức chung của este đơn, no là

3) Công thức tính số đồng phân este đơn, no là

4) Số đồng phân este của C3H6O2 , C4H8O2 là

5) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 là , C4H8O2 là

6) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 tác dụng với Na là tác dụng với NaOH là tráng bạc là

7) Số đồng phân đơn chức của C4H8O2 tác dụng với Na là tác dụng với NaOH là tráng bạc là

8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng

9) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng

10) Phương trình cháy tổng quát của este đơn, no là

11) Công thức của các este: vinyl axetat……… , phenyl axetat………., metyl propionat ………., etyl axetat……….metyl acrylat ……… etyl acrylat……….………

12) Este có nhiệt độ tan và nhiệt độ sôi ……… so với ………… và ………… là do ………

.………

13) Este tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là

14) Este thủy phân trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

15) Este thủy phân trong môi trường axit thu được 1 sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

16) Este thủy phân trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

17) Để điều chế este của phenol người ta cho phenol phản ứng với

18) Để điều chế este vinyl axetat người ta cho ……… phản ứng với

19) Este etyl axetat có ts =………và điều chế bằng cách cho ……… phản ứng với

20) Este isoamyl axetat có CT……… …….và có mùi ………

21) Este etyl butirat có CT……… …….và có mùi ………

22) Este etyl propionat có CT……… …….và có mùi ………

23) Este isovalerat có CT……… …….và có mùi ………

24) Este benzyl axetat có CT……… …….và có mùi ………

25) Este geranyl axetat có CT……… …….và có mùi ………

26) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được

27) Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ thu được

28) Xà phòng hóa vinyl axetat thu được

29) Este A, B, C có công thức là C4H8O tác dụng với NaOH thu được C3H5O2Na, C2H3O2Na, CHO2Na Công thức của A, B, C là

30) Chất béo là trieste của

31) Ở nhiệt độ thường, Chất béo ở dạng rắn là trieste của axit béo , chất béo ở dạng lỏng là triete của axit béo

32) Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng

33) Glyxerol kết hợp với 3 axit béo tạo tối đa chất béo , tạo chất béo có thành phần khác nhau 34) Glyxerol kết hợp với 3 axit tạo monoeste, tạo đi-este có 1 nhóm –COO- , tạo đi-este có 2 nhóm –COO-, tạo

trieste có 1 gốc R, tạo trieste có 2 gốc R khác nhau, tạo trieste có 3 gốc R khác nhau, tạo tổng số trieste ,tạo

monoeste và đieste 35) Tên gọi của các axit béo có công thức C17H35COOH , C15H31COOH ,

C17H33COOH

36) Tên gọi của các chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 , hay

(C15H31COO)3C3H5 hay , (C17H33COO)3C3H5 hay

37) Xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5 thu được sản phẩm là

38) Xà phòng hóa (C15H31COO)3C3H5 thu được sản phẩm là

39) Xà phòng là

40) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là

41) Este dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ là có CT

42) Este dùng làm pha sơn là có CT

43) Este có mùi thơm,không độc dùng trong CN thực phẩm là có CT mĩ phẩm là có CT

44) Lipit là

45) Chất béo là

46) Axyl là tên của nhóm hình thành bằng

47) Muối của axit béo là

48) Khử este bởi LiAlH4 ( liti nhôm hidrua) thu được

49) Cho VD về este có khả năng phản ứng cộng H2,Br2,

50) Nhiệt độ tnc của axit C17H35COOH =70 , C17H33COOH =13, C15H31COOH =63., C17H31COOH =5

51) Nhiệt độ tnc của (C17H35COO)3C3H5 =71.5 , (C17H33COO)3C3H5 =65.5, (C15H31COO)3C3H5 =-5.5

Trang 2

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 2/14

CHƯƠNG 2 GLUXIT

1) Các hợp chất thuộc nhóm monosaccarit là :

2) Các hợp chất thuộc nhóm disaccarit là :

3) Các hợp chất thuộc nhóm polisaccarit là :

4) Cho biết M và công thức của glucozơ, saccarozơ, tinh bột

5) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm OH Glucozơ phản ứng với

6) Để chứng minh glucozơ là hợp chất tạp chức cho glucozơ phản ứng với

7) Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO cho phản ứng với

8) Phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính khử là

9) Phản ứng chứng tỏ glucozơ có tính oxi hóa là

10) Đồng phân của glucozơ là Đồng phân của saccarozơ là

11) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi tác dụng với và sản phẩm có tên gọi và công thức

12) Glucozơ phản ứng được với

13) Mantozo phản ứng được với

14) Sacarozo phản ứng được với

15) Frutozo phản ứng được với

16) Tinh bột phản ứng được với

17) Xenlulozơ phản ứng được với

18) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là

19) Các cacbohidrat có phản ứng tạo dd xanh lam với Cu(OH)2 là

20) Các cacbohidrat có phản ứng tráng gương là

21) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng , hiện tượng

22) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng

23) Cấu tạo của saccarozơ gồm

24) CTCT đúng của xenlulozơ là

25) Thủy phân đến dùng tinh bột và xenlulozơ thu được sản phẩm là

26) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

27) Thủy phân saccarozơ thu được

28) Thủy phân mantozơ thu được

29) Glucozơ  A  B  Natri axetat A là , B là

30) Tinh bột  A  B  C  Cao su Buna A là , B là , C là

31) Tên gọi các phản ứng CO2  tinh bột  glucozơ  ancol etylic là

32) Xenlulozơ chứa nhiều nhất trong

33) Tinh bột chứa nhiều nhất trong

34) Sacarozơ chứa nhiều nhất trong

35) Glucozơ chứa nhiều nhất trong

36) Fructozơ chứa nhiều nhất trong

37) Trong máu người glucozo ổn định có nồng độ là :

38) Thực tế glucozo tồn tại chủ yếu ở

39) Glucozơ phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo muối có CT:

40) Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH tạo muối có CT:

41) Chuyển hóa qua lại giữa glucozo và fructozo cần môi trường

42) Glucozo phản ứng được với còn fucrozo thì không 43) Phân tử glucozo có nhóm C=O vị trí số còn phân tử fructozo có nhóm C=O vị trí

44) Saccarozo nóng chảy ở mantozo nóng chảy ở

45) Saccarozo cấu tạo từ 1 gốc và 1 gốc liên kết với nhau

46) Mantozo cấu tạo từ 1 gốc và 1 gốc liên kết với nhau

47) Những mono,disaccarit tráng gương được là :

48) Nguyên liệu chính để làm thuốc tăng lực là

49) Glucozo và fuctozo phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam có công thức :

50) Saccarozo và mantozo phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam có công thức :

51) Trong bông nõn xenlulozo chiếm %

52) Xenlulozo không tan trong mà tan trong

53) Tinh bột là do nhiều gốc liên kết lại,xenlulozo do nhiều gốc liên kết lại 54) Xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất

55) Ptử saccarozo gồm gốc α-glucozo và gốc β-fructozo liên kết với nhau qua cầu nối ngtử kiểu

56) Ptử mantozo gồm gốc α-glucozo và gốc β-fructozo liên kết với nhau qua cầu nối ngtử kiểu

CHƯƠNG 3 AMIN – AMINOAXIT 1) Amin là HCHC có được khi

2) Công thức chung của amin đơn chức no :

3) Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no :

4) Amino axit là hợp chất hữu cơ có nhóm

5) Số đồng phân amin của C3H9N là C4H11N là 6) C3H9N có đp bậc 1, đp bậc 2, đp bậc 3

Trang 3

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 3/14

7) C4H11N có đp bậc 1, đp bậc 2, đp bậc 3

8) Công thức của anilin là

9) Tính bazơ của amin là do

10) Tính bazơ của các amin giảm dần từ :

11) So sánh tính bazo của amin CH3)2NH CH3NH2 NH3 C6H5NH2 (C6H5)2NH (C6H5)3N 12) Amin làm quỳ tím hóa xanh là : , không đổi màu là

13) Nhận biết anilin dùng

14) Công thức chung của aminoaxit là

15) Số đồng phân của C3H7O2N là , C4H9O2N là

16) Aminoaxit tác dụng với axit và bazơ nên có tính chất

17) Glyxin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với

18) Alanin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với

19) Valin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với

20) Lysin có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là

tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với

21) Axit glutamic có kí hiệu là CT là (M= )có tên thay thế là

tên hệ thống là là quì tím chuyển sang tác dụng được với

22) Trong dung dịch aminoaxit tồn tại ở dạng

23) Peptit là

24) Polipetit chứa bao nhiêu gốc α – aminoaxit

25) Peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

26) Số dipeptit tối đa tạo được từ 2 gốc α – aminoaxit là

27) Có 3 gốc α – aminoaxit tạo được bao nhiêu tripeptit chứa cả 3 gốc α – aminoaxit

28) Nhỏ HNO3 vào lòng trắng trứng có hiện tượng là

29) Tetrapeptit có bao nhiêu liên kết peptit

30) Amino axit là hợp chất hữu có cấu tạo

31) Khi đun nóng các ε- hoặc ω-aminoaxit tham gia pứ loại

32) Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn gọi là hay ,làm thuốc hỗ trợ

33) Nguyên liệu sản xuất tơ nilon là

34) « Phi protein » như

35) Tốc độ pứ nhờ xúc tác enzim rất lớn, thường từ

36) Bọt ngọt có công thức là

37) Pứ màu biure

38) Pứ màu biure với hợp chất có từ liên kết peptit trở lên hay còn gọi là

39) Hiện tượng đông tụ là

CHƯƠNG 4 POLIME 1) M và công thức của polietilen , poli( vinyl clorua) là

2) Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của

3) Poli(vinyl axetat) là sản phẩm trùng hợp của

4) Polipropilen là sản phẩm trùng hợp của :

5) Tơ là

6) Tơ thiên nhiên gồm :

7) Tơ nhân tạo ( bán tổng hợp) gồm :

8) Tơ nitron là sản phẩm trùng hợp của :

9) Tơ nilon – 6 là sản phẩm trùng ngưng của :

10) Tơ nilon – 7 là sản phẩm trùng ngưng của 11) Nilon 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của :

12) Cao su thiên nhiên có thành giống với :

13) Cao su Buna là sản phẩm trùng hợp của :

14) Cao su Buna – S là sản phẩm trùng hợp của :

15) Điều kiện để tham gia phản ứng trùng hợp là :

16) Điều kiện để tham gia phản ứng trùng ngưng là :

17) Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách

18) Tơ có nguồn gốc từ glucozơ là :

19) Tơ poliamit gồm các loại tơ :

20) Polime có mạch phân nhánh là :

21) Polime có mạch không gian là :

22) (-CH2-CH2-)n n là

23) Polime có tính chất

24) Polime có tính dẻo là

25) Polime có tính đàn hồi là

26) Polime kéo thành sợ dai,bền là

27) Polime có tính trong suốt mà không giòn là

Trang 4

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 4/14

28) Polime có tính cách điện , cách nhiệt là

29) Polime có tính bán dẫn là

30) Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân là

31) Polime bị nhiệt phân gọi là

32) Những polime có khả năng pứ cộng là

33) Đk cần để polyme tham gia pứ trùng hợp là

34) Đk cần để polyme tham gia pứ trùng ngưng là

35) Các polyme mạch nhánh là

36) Vật liệu compozit là

CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 1) Liên kết trong tinh thể kim loại là liên kết :

2) Tính chất vật lý chung của kim loại là :

3) Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên là do

4) Khi tăng nhiệt độ, độ dẫn điện của kim loại

5) Các kim loại dẫn điện theo thứ tự là :

6) Tính chất vật lý khác của kim loại là :

7) Kim loại nhẹ nhất là : ; nặng nhất là :

8) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là : , cao nhất là

9) Kim loại mềm nhất là , cứng nhất là

10) Tính chất hóa học chung của kim loại là

11) HNO3, H2SO4 đặc, nguội không phản ứng với các kim loại

12) KL tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

13) KL không tác dụng với HCl là

14) KL không tác dụng với H2SO4 loãng là

15) KL không tác dụng với HNO3 là

16) KL tác dụng với HCl là cho hóa trị 2, tác dụng với Clo cho hóa trị 3 là :

17) Dãy điện hóa kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần

và chiều giảm dần

18) Dãy điện hóa kim loại là :

19) Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào

20) Hợp kim có tính chất giống với đơn chất nhưng tính chất

21) khác với các đơn chất 22) Có 2 loại ăn mòn kim loại là

23) Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là

24) Có 2 phương pháp chống ăn mòn kim loại là

25) Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta gắn thêm kim loại là

26) Hợp kim Fe – Cu để lâu trong không khí ẩm, kim loại bị ăn mòn là

27) Nguyên tắc điều chế kim loại là

28) Có 3 phương pháp điều chế kim loại là :

29) Phương pháp nhiệt luyện dùng chất khử là khử các

dùng điều chế kim loại từ

30) Phương pháp thủy luyện dùng điều chế các kim loại

31) Phương pháp điện phân nóng chảy dùng điều chế các kim loại

32) Phương pháp điện phân dung dịch dùng điều chế các kim loại

33) Công thức tính khối lượng chất thu được ở điện cực là :

34) Cho CO đi qua hỗn hợp Al2O3, ZnO, CuO, MgO, Fe2O3 thu được chất rắn gồm

35) Cho Na vào dd CuSO4 có hiện tượng là

36) Cho thanh Fe vào dd CuCl2 có hiện tượng là

37) Để làm sạch Ag có lẫn tạp chất Cu, Fe ta dùng

38) Để tách Ag có lẫn tạp chất Cu, Fe mà không làm thay đổi khối lượng ta dùng

39) Để làm sạch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3 ta dùng

40) Cho Al, Fe vào dd Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được hỗn hợp 3 kim loại là

41) Khối lượng riêng của Li = , Os= Nhiệt độ nóng chảy của Hg= , W=

42) Hợp kim không bị ăn mòn là

43) Hợp kim siêu cứng là

44) Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp là

45) Hợp kim nhẹ, cứng và bền là

46) Trong pin điện hóa là cực âm, là cực dương 47) Kim loại dùng để mạ là kim loại đóng vai trò là cực

48) Nguyên tắc để điều chế KL

49) Điện phân

50) Trong điện phân .là cực âm, là cực dương 51) Công thức tính nhanh klg muối clorua khi cho KL tác dụng với HCl

52) Công thức tính nhanh klg muối sunfat khi cho KL tác dụng với H2SO4

53) Công thức tính nhanh klg muối clorua khi cho KL tác dụng với HCl

Trang 5

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 5/14

54) Công thức tính nhanh klg muối sunfat khi cho KL tác dụng với H2SO4đặc

55) Công thức tính nhanh klg muối nitrat khi cho KL tác dụng với HNO3 CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM 1) Kim loại kiềm ( nhóm IA ) gồm

2) Kim loại kiềm có nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi , khối lượng riêng và biến đổi theo quy luật là do kim loại kiềm có mạng tinh thể

3) Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA ) gồm

4) Kiểu mạng lập phương tâm khối gồm các nguyên tố :

5) Kiểu mạng lập phương tâm diện gồm các nguyên tố :

6) Kiểu mạng lục phương gồm các nguyên tố :

7) Tính chất chung của kim loại kiềm là là do

8) Thứ tự giảm dần độ hoạt động của KL kiềm là :

9) Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

10) Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là

11) Phương pháp điều chế kim loại kiềm là

12) Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là

13) Dung dịch NaOH, Na2CO3 có môi trường

14) Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot xảy ra quá trình

15) NaOH tạo kết tủa với dung dịch

16) Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm là

17) NaHCO3 là chất vì

18) Cho Na vào dung dịch CuCl2 có hiện tượng là

19) Kim loại kiềm thổ ( nhóm IIA ) gồm

20) Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của kim loại kiềm thổ không biến đổi theo quy luật nhất định là do :

21) Công thức oxit của kim loại kiềm và kiềm thổ là

22) Kim loại kiềm thổ không phản ứng với nước là , phản ứng chậm là

23) Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là

24) Công thức của đá vôi, vôi sống, nước vôi trong là

25) Thành phần chính trong các loại đá vôi, đá phấn, đá hoa là

26) Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ là

27) Công thức của thạch cao sống , thạch cao nung , thạch cao khan là

28) Loại thạch cao dùng để đúc tượng là

29) Thổi từ từ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 có hiện tượng là

30) Công thức của quặng đolomit là quặng sivinit là

31) Nước cứng là

32) Nước cứng tạm thời là

33) Nước cứng vĩnh cửu là

34) Nước cứng toàn phần là

35) Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời

36) Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu hoặc toàn phần là

37) Vị trí của Al là

38) Cấu hình e của Al là ; Al3+ là

39) Độ dẫn điện của Al Fe và Cu 40) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với

41) Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường là do

42) Phản ứng 2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe là phản ứng

43) Khi cho Al vào dd NaOH phản ứng xảy ra đầu tiên là

Tiếp theo là :

44) Phương pháp điều chế nhôm là

45) Nguyên liệu sản xuất nhôm là

46) Khi điện phân nóng chảy Al2O3, người ta thêm criolit vào nhằm mục đích

47) Nhận biết Mg, Al, Al2O3 bằng

48) Cho Al vào dung dịch NaOH dư có hiện tượng là

49) Cho Na vào dung dịch AlCl3 có hiện tượng là

50) Tính chất của Al2O3 là

51) Tính chất của Al(OH)3 là

52) Điều chế Al(OH)3 bằng cách

53) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ NaOH vào AlCl3 là

54) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NH3 vào AlCl3 là

55) Cho từ từ HCl vào dd NaAlO2 có hiện tượng là

56) Thổi khí CO2 vào dd NaAlO2 có hiện tượng là

57) Phèn chua có công thức là dùng làm

58) Phèn nhôm có công thức là

59) Những chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là

Trang 6

CÂU HỎI HĨA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 6/14

CHƯƠNG 7 SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC

1) Vị trí của Fe là

2) Cấu hình e của Fe , Fe2+ Fe3+

3) Sản phẩm khi cho Fe tác dụng với S, O2 và Cl2 lần lượt là

4) Cơng thức quặng manhetit , hematit , pirit , xiderit

5) Quặng cĩ hàm lượng sắt cao nhất là , thấp nhất là

6) Tính chất chung của Fe , Fe3+ Fe2+

7) Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 cĩ hiện tượng là

8) Fe tác dụng với H2O tạo sản phẩm là

9) Để điều chế muối Fe(II) người ta cho thêm vào

10) Oxit nào tác dụng với dd HCl / H2SO4 lỗng tạo 2 loại muối

11) Loại gang nào dùng để luyện thép :

12) Nguyên tắc sản xuất gang là

13) Trong sản xuất gang, xỉ lị là , chất chảy là

14) Chất khử trong lị cao là

15) Điều chế Fe(OH)3 bằng cách

16) Kim loại đẩy được Fe ra thành Fe3+ là

17) Crom cĩ các số oxi hĩa thường gặp là

18) Cho HCl vào dung dịch Na2CrO4 cĩ hiện tượng là

19) Cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 cĩ hiện tượng là

20) Oxit Cr2O3 và hidroxit Cr(OH)3 cĩ tính chất giống với

21) Kim loại bền trong khơng khí vì cĩ màng oxit bảo vệ là

22) Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ NH3 vào dung dịch CuSO4 là

23) Cu tác dụng với hỗn hợp NaNO3 + H2SO4 lỗng tạo ra khí là

24) CrO cĩ màu và cĩ tính

25) Cr2O3 cĩ màu và cĩ tính

26) CrO3 cĩ màu và cĩ tính

27) Cr(OH)2 cĩ màu và cĩ tính

28) Cr(OH)3 cĩ màu và cĩ tính

29) FeO cĩ màu và cĩ tính

30) Fe2O3 cĩ màu và cĩ tính

31) Fe3O4 cĩ màu và cĩ tính

32) Fe(OH)2 cĩ màu và cĩ tính

33) Fe(OH)3 cĩ màu và cĩ tính

34) CuO cĩ màu và cĩ tính

35) Cu(OH)2 cĩ màu và cĩ tính

36) Cu khơng tan trong HCl, nhưng khi cĩ O2 thì sẽ tan được, ptpu :

37) Hidroxyt tan trong dd NH3 là :

38) Ptpu khi dẫn khí NH3 đi qua CuO nung nĩng

39) CuSO4 khan cĩ màu CuSO4.5H2O cĩ màu

40) Bạc cĩ màu đen khi tiếp xúc với kk hoặc hơi nước cĩ mặt H2S ptpu :

41) Ptpu của vàng tan trong nước cường toan :

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP GLUCOZO

1.CH2OH[CHOH]4CHO+5CH3COOH  Xt,t0  CH3COOCH2[CHOOCCH3]4CHO + H2O

(pentaaxetyl glucozơ)

2 CH2OH[CHOH]4CHO + H2Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH Sobit (Sobitol)

3 CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 t0 CH2OH[CHOH]4COOH + Cu2O + +2H2O

CH OH[CHOH] CHO 2[Ag(NH ) ]OH CH OH[CHOH] COONH 2Ag 3NH H O glucozơ

amoni gluconat

5 C6H12O6  Men rượu 2C2H5OH + 2CO2 6 C6H12O6 Men lactic 2CH3–CHOH–COOH

Axit lactic (axit sữa chua)

7 (C6H10O5)n + nH2O Men+

Hoặc H nC6H12O6 8 (C6H10O5)n + nH2O   xt: Ht0 + nC6H12O6

9 6H–CHO  Ca(OH)2 C

6H12O6

Trang 7

CÂU HỎI HĨA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 7/14

10

O H

OH

H

OH H

OH H

OH

CH2OH

1

O H

OH

H

OCH3 H

OH H

OH

CH2OH

2 3

4

5

6

1

2 3

4 5 6

metyl -glucozit

11 CH2OH[CHOH]3COCH2OH OH

  CH2OH[CHOH]4CHO

12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr

13 CH2OH[CHOH]4COOH + Fe3+   tạo phức màu vàng xanh

14 C12H22O11 + H2OH SO loãng2 4 C6H12O6(Glucozơ) + C6H12O6(Fructozơ)

15 C12H22O11 + Ca(OH)2 + H2O  C12H22O11.CaO.2H2O

16 C12H22O11.CaO.2H2O + CO2 C12H22O11 + CaCO3+ 2H2O

17 (C6H10O5)n + nH2OAxit vô cơ loãng, thoặc men 0 nC6H12O6

18 6nCO2 + 5nH2O a/s mặt trờiDiệp lục  (C6H10O5)n

19 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, t0 nC6H12O6

20 [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2  

0

H SO đ, t2 4

[C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O (HNO3) xenlulozơ trinitrat

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP AMIN-AMINO AXIT

1 C2H5–NH2 + HONONaNO + HCl2 C2H5–OH + N2 + H2O

2 C6H5–NH2+HONO+HCl NaNO + HCl2   

-Cl

C H N 6 5 N +2H2O

-Cl

C H N6 5 N + H2O  C6H5OH + N2+ HCl 4 R(R’)N – H +HO – N=O

0 t

 R(R’)N – N =O + H2O

(nitroso – màu vàng)

5 CH3 – NH2 + H2O     CH3 – NH3 + OH-

6 CH3NH2 + H–COOH   H–COONH3CH3

metylamoni fomiat

7 C6H5NH2 + HCl   C6H5NH3Cl phenylamoni clorua 8 CH3NH3Cl + NaOH  CH3NH2 + NaCl + H2O

9 C6H5NH2 + CH3COOH  CH3COONH3C6H5 10 C6H5NH2 + H2SO4   C6H5NH3HSO4

11 2C6H5NH2 + H2SO4   [C6H5NH3]2SO4

12

2N SO3H

2O

180 o C

13

NH 2

Br Br

NH2

Br (dd)

14 R–NO2 + 6 H Fe + HClR–NH2 + 2H2O

15 C6H5–NO2 + 6 H Fe + HClC6H5–NH2 + 2H2O

Cũng cĩ thể viết: 16 R–NO2 + 6HCl + 3Fe R–NH2 + 3FeCl2 + 2H2O

17 R – OH + NH3Al O2 3, PR–NH2 + H2O 18 2R – OH + NH3 Al O2 3, P (R)2NH + 2H2O

19 3R – OH + NH3 Al O2 3, P (R)3N + 3H2O 20 R – Cl + NH3 2 50

C H OH

100 C

  R – NH2 + HCl

C H OH

100 C

Trang 8

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 8/14

23 R – NH3Cl + NaOH  R – NH2 + NaCl + H2O 24 2R – Cl + NH3 2 5

0

100 C

  (R)2NH + 2HCl

25 3R – Cl + NH3 2 5

0

C H OH

100 C

  (R)3N + 3HCl

26 H2N–R–COOH     H2N–R–COO

+ H+     H3N+

–R – COO

-27 H2NR(COOH)a + aNaOH   H2N(COONa)a + aH2O

28 2(H2N)bR(COOH)a + aBa(OH)2   [(H2N)bR(COO)a]2Baa + 2aH2O

29 H2N–R–COOH + Na H2N–R–COONa + 1

2H2

30 (H2N)b R (COOH)a + aNa  (H2N)bR(COONa)a + a

2H2

31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O  2(H2N)b R(COONa)a + aH2O

32 H2N–R–COOH + R’–OH HCl H2N–R–COOR’ + H2O

33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O

34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3   H2N–R–COOR’ + NH4Cl

35 H2N–R–COOH + HCl   ClH3N–R–COOH

36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4   [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b

37 ClH3N–R–COOH + 2NaOH   H2N–R–COONa + NaCl + H2O

38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O

39 nH2N[CH2]5COOH xt, t NH[CH2]5CO n + nH2O

o, p

40 nH2N[CH2]6COOH xt, t

o, p

HN[CH2]6CO + nHn 2O

41 CH3CH(Br)COOH + 3NH3   CH3CH(NH2)COONH4 + NH4Br

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP POLIME

1 Nhựa

a) Nhựa PE

nCH2 CH2 xt, to, p CH2 CH2 n

b) Nhựa PVC

nCH2 CH

Cl

CH2 CH Cl

xt, t o , p

vinyl clorua poli(vinyl clorua) (PVC)

n

c) Nhựa PS

CH CH2

C6H5

CH CH2

C6H5

xt, to, p

n n

d) Nhựa PVA

CH2 CH OCOCH3 xt, t

o , p

CH CH2 OCOCH3

n n

Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:

CH2 CH OH

CH CH2

OCOCH3

e) Nhựa PMM (thuỷ tinh hữu cơ - plexiglas)

Trang 9

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 9/14

nCH2 CH COOCH3

CH3

xt, to, p

CH CH2

CH3

n

f) Nhựa PPF

Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit

 Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit

CH2 n

+ , t o

+ nH2O n

 Nhựa rezol: Nếu dư fomanđehit và xúc tác bazơ

OH

CH2

CH2OH

CH2

 Nhựa rezit (nhựa bakelít): Nhựa rezol nóng chảy (150oC) và để nguội thu được nhựa có cấu trúc mạng lưới không gian

OH

CH2

H2C

OH

CH2

CH2

OH

CH2

OH

CH2

OH

CH2

CH2

OH

CH2

CH2

2 Cao su

a) Cao su buna

nCH2=CHCH=CH2

0

Na , t

b) Cao su isopren

nCH2 C CH CH2

CH2 C CH CH2 n

xt, to, p

poliisopren (cao su isopren) 2-metylbuta-1,3-dien (isopren)

c) Cao su buna – S

nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2

C6H5

to, p, xt

CH2 CH CH CH2 CH CH2

C6H5

n

d) Cao su buna – N

nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2

CN

t o , p, xt

CH2 CH CH CH2 CH CH2

CN

n

e) Cao su clopren

CH2 CH C CH2

n

Trang 10

CÂU HỎI HÓA 12 TÂN HỒNG – ĐẦU HẠ 2013 TRANG 10/14

f) Cao su flopren

nCH2 C CH CH2

CH2 C CH CH2 n

xt, t o , p

3 Tơ

a) Tơ capron (nilon – 6)

nH2N[CH2]5COOH xt, t NH[CH2]5CO n + nH2O

o , p

NH[CH2]5CO n

CH2 CH2 CH2

CH2 CH2 NH

C = O

o , p

b) Tơ enang (nilon – 7)

nH2N[CH2]6COOH xt, t

o, p

HN[CH2]6CO + nH2O

n

c) Tơ nilon – 6,6)

nNH2[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH NH[CHxt, t 2]6NHCO[CH2]4CO + 2nH2O

o , p

n

d) Tơ clorin

CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH CH

+ Cl2 2

+ HCl

xt, t o , p

n

2

n 2 n

e) Tơ dacron (lapsan)

nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH

CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O

axit terephtalic etylen glicol

poli(etylen terephtalat) (lapsan)

xt, to, p

MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP KIM LOẠI

1 2Fe + 3Cl2

0

t

0

t

  FeS

3 3Fe + 2O2

0

t

5 Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 6 Fe + H2O

0

570 C

7 Na + H2O   NaOH + 1

2H2 8 Ba + 2H2O   Ba(OH)2 + H2

9 Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu 10 2FeCl3 + Fe   3FeCl2

11 Fe2(SO4)3 + Cu   CuSO4 + 2FeSO4 12 Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

13 Fe + 3AgNO3, dư   Fe(NO3)3 + 3Ag 14 H2 + PbO

0

t

  H2O + Pb

15 Fe2O3 + 3CO

0

t

0

t

  4Al2O3 + 9Fe

17 Al2O3 ñpnc 2Al + 3/2 O2 18 2NaCl ñpnc 2 Na + Cl2

19 2NaOH ñpnc 2Na + ½ O2 + H2O 20 MgCl2 ñpnc Mg + Cl2

23 CuCl2 ñpdd Cu + Cl2 24 CuSO4 + H2O ñpdd Cu + ½ O2 + H2SO4

25 2AgNO3 + H2O ñpdd 2Ag + 1/2O2 + 2HNO3 26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP KIM LOẠI KIỀM,KIỀM THỔ VÀ NHÔM

1 2Na + 1

2O2

0 t

2O2

0 t

3 2Al + 3

2O2

0 t

2Cl2

0 t

Ngày đăng: 27/01/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của crom - Câu hỏii nhỏ Hóa 12 ôn Tốt nghiệp
2. Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của crom (Trang 11)
4. Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng - Câu hỏii nhỏ Hóa 12 ôn Tốt nghiệp
4. Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w