đã xuất hiện các thực vật ở cạn ựầu tiên Câu đặc ựiểm nổi bật của sự sống trong ựại nguyên sinh là: A Vi khuẩn và tảo phân bố rộng B đã có ựại diện hầu hết các ngành ựộng vật không xư
Trang 1ðỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP SINH HỌC
(Các câu hỏi thường gặp) A.Cấu trúc ñề thi TN: nằm trong chương trình Sgk Sinh học 12 gồm 2 phần:
Cơ sở di truyền học Chương III : Biến dị :11 câu.*
Chương IV : Ứng dụng di truyền học vào chọn giống : 9 câu*
Chương V : Di truyền học người : 2 câu
Sự phát sinh và phát triển sự sống Chương I : Sự phát sinh sự sống : 2 câu
Chương II : Sự phát triển của sinh vật : 2 câu
Chương III : Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa : 12 câu*
Chương IV : Phát sinh loài người : 2 câu
B.Hệ thống các câu hỏi thường gặp :
Download eBook, Tài liệu học tập nhiều hơn
Hãy vào Onbai.Org
PHẦN 2 : 2 ñiểm
Các chương còn lại
Câu 1: Nghiên cứu di truyền học người có những khó khăn do:
A Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con
B Bộ nhiễm sắc thể số lượng nhiều, kích thước nhỏ
C Các lí do xã hội
D Tất cả ñều ñúng
Câu Phương pháp nghiên cứu nào dưới ñây không ñuợc áp dụng ñể nghiên cứu di truyền học
người:
A Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B Phương pháp lai phân tích
C Phương pháp di truyền tế bào
D Phương pháp nghiên cứu trẻ ñồng sinh
Câu Trẻ ñồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng
A cùng giới tính, khác kiểu gen
B cùng giới tính, cùng kiểu gen
C khác giới tính, cùng kiểu gen
D khác giới tính, khác kiểu gen
Câu Phương pháp nghiên cứu tế bào ở người ñem lại kết quả nào sau ñây?
A Phát hiện ñược nhiều dị tật và bệnh di truyền liên kết với giới tính
B Phát hiện ñược nhiều dị tật và bệnh di truyền bẩm sinh liên quan ñến ñột biến gen
C Phát hiện ñược nhiều dị tật và bệnh di truyền bẩm sinh liên quan ñến các ñột biến NST
D Tìm hiểu ñược nguyên nhân gây một số dị tật,bệnh di truyền và giúp công tác tư vấn di truyền
Câu Việc nghiên cứu phả hệ ñược thực hiện nhằm mục ñích
A.Theo dõi sự di truyền của một tính trạng nào dưới ñây ở người là tính trạng trội:
B.Phân tích ñược tính trạng hay bệnh có di truyền không và nếu có thì quy luật di truyền của nó như thế nào
C.Xác ñình tính trạng hay bềnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể thể giới tình hay không
D.Tất cả ñều ñúng
Câu Nghiên cứu trẻ ñồng sinh cùng trứng có thể xác ñịnh ñược
A sự ảnh hưởng của môi trường sống ñối với các kiểu gen khác nhau
B sự ảnh hưởng của môi trường sống ñến sự biểu hiện của cùng một kiểu gen
C bệnh di truyền liên kết với giới tính
D bệnh di truyền fo ñột biến gen và ñột biến NST
Trang 2Câu Ở người, bệnh mù màu (ñỏ, lục) là do ñột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên
Câu Nhờ phương pháp nghiên cứu trẻ ñồng sinh, người ta ñã xác ñịnh ñược:
A.Tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính
B.Các ñột biến gen lặn
C.Các ñột biến gen trội
D.Tính trạng di truyền và tính trạng không di truyền
Câu Quan ñiểm duy vật về sự phát sinh sự sống:
A.Sinh vật ñược sinh ra ngẫu nhiên từ các hợp chất vô cơ
B.Sinh vật ñược tạo ra từ các hợp chất vô cơ bằng con ñường hoá học
C.Sinh vật ñược ñưa tới hành tinh khác dưới dạng hạt sống
D.Sinh vật ñược sinh ra nhờ sự tương tác giữa các hợp chất vô cơ và hữu cơ
Câu Giới vô cơ và giới hữu cơ hoàn toàn thống nhất với nhau ở cấp ñộ:
A Tế bào, mô
B Phân tử
C Nguyên tử
D Hoàn toàn khác biệt ở mọi cấp ñộ
Câu Sự kiện quan trọng nhất trong sự phát triển của sinh giới ở ñại Cổ sinh là:
A Sự phát triển của sinh vật ña bào
B Sự xuất hiện nhiều dạng sinh vật ở biển
C Sự chuyển cư của sinh vật từ biển lên cạn
D Sự tạo thành các mỏ than khổng lồ trong lòng ñất
Câu Cây hạt trần và bò sát phát triển cực thịnh ở giai ñoạn
A ñại Cổ sinh
B ñại Trung sinh
C ñại Tân sinh
D ñại Nguyên sinh
Câu Những nguyên tố nào phổ biến trong cơ thể sự sống
Câu Mỗi phân tử prôtêin trung bình có
A 100 ñến 30.000 phân tử axit amin
B 10.000 ñến 25.000 phân tử axit amin
C 1.000 ñến 30.000 phân tử axit amin
D 100 ñến 3000 phân tử axit amin
Câu Mỗi phân tử AND có trung bình
A 100 ñến 30.000 nuclêôtit
Trang 3Câu Trong cấu trúc của prôtêin có khoảng
A 30 loại axit amin
B 20 loại axit amin
C 40 loại axit amin
D 64 loại axit amin
Câu Cấu trúc một ñơn phân nuclêôtit AND gồm có
A Axit phôtphoric, ñường ribô, 1 bazơ nitric
B ðường ñêoxyribô, axit phôtphoric, axit amin
C Axit phôtphoric, ñường ribô, añênin
D Axit photphoric, ñường ñêoxyribô, 1 bazơ nitric
Câu Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ:
A Trao ñổi chất và sinh sản
B Tự ñổi mới thành phần của tổ chức
C Vận ñộng, cảm ứng, sinh trưởng và sịnh sản
D Tất cả ñều không có ở vật thể vô cơ
Câu ðặc ñiểm của vỏ quả ñất ở ñại thái cổ
A Có sự phân bố lại ñại lục và ñại dương do những ñợt tạo núi lửa lớn
B Khí quyển nhiều CO2 và núi lửa hoạt ñộng mạnh
C Chưa ổn ñịnh, nhiều lần tạo núi và phun dữ dội
D ðịa thế tương ñối yên tĩnh, ñại lục chiếm ưu thế, biiển tiến sâu vào lục ñịa
Câu ðặc ñiểm của sự sống trong ñại thái cổ:
A Vi khuẩn và tảo ñã phân bố rộng Trong giới thực vật, dạng ñơn bào vẫn chiếm ưu thế nhưng trong giới ñộng vật dạng ña bào ñã chiếm ưu thế
B Chuyển biến ñời sống ở dưới nứoclên ở cạn Phức tạp hoá tổ chức cơ thể và hoàn thiện phương thức sinh sản
C Phát triển ưu thế của cây hạt trần, bò sát phát triển
D Phát triển từ dạng chưa có cấu tạo tế bào, ñến ñơn bào rồi ña bào, phân hoá thành hai nhánh ñộng vật và thực vật nhưng vẫn ñang còn tập trung dưới nước
Câu ðặc ñiểm của thưc vật trong ñại thái cổ:
A Xuất hiện quyết trần, chưa có lá nhưng có thân dễ thô sơ
B Có dấu vết của tảo lục dạng sợi
C Quyết khổng lồ bị tiêu diệt và xuất hiện những cây hạt trần
D Xuất hiện cây hạt kín
Câu ðặc ñiểm của ñộng vật ở ñại thái cổ
A ðộng vật không xương sống ñã có cả loại chân khớp và da gai, tôm ba lá phát triển mạnh
B Xuất hiện ñại diện của ruột khoang
C Bò sát phát triển, cá xương phát triển,cá sụn thu hẹp
D Xuất hiện bò sát răng thú
Câu Dấu hiệu nào chứng tỏ sự sống ñã phát sinh ở ñại thái cổ
A Sự có mặt của than chì và ñá vôi
B Vết tích của tảo lục
C Vết tích của dại diện ruột khoang
D Tất cả ñều ñúng
Câu ðặc trưng của vỏ ñất ở ñại nguyên sinh?
A Có sự phân bố lại lục ñịa và ñại dương do những ñợt tạo núi lửa lớn
B Biển tiến vào rồi rút ra nhiều lần, nhiều dãy núi lớn xuất hiện
C Chưa ổn ñịnh, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội
Trang 4D địa thế tương ựối yên tĩnh, ựại lục chiếm ưu thế, biển tiến sâu vào lục ựịa
Câu đặc ựiểm nào dưới ựây không thuộc về ựại nguyên sinh?
A Có những ựợt tạo núi lửa lớn ựã phân bố lại ựại lục và ựại dương
B đã có ựại diện hầu hết các ngành ựộng vật không xương sống
C Sự sống trởthành 1 nhân tố làm biến ựổi mặt ựất, biến ựổi thành phần khắ quyển, hình thành sinh quyển
D đã xuất hiện các thực vật ở cạn ựầu tiên
Câu đặc ựiểm nổi bật của sự sống trong ựại nguyên sinh là:
A) Vi khuẩn và tảo phân bố rộng
B) đã có ựại diện hầu hết các ngành ựộng vật không xương sống, ựộng vật nguyên sinh, bọt biển
C) Sự sống ựã làm biến ựổi mặt ựất, biến ựổi thành phần khắ quyển, hình thành sinh quyển
D) Trong giới thực vật, dạng ựơn bào vẫn chiêm ưu thế nhưng trong giới ựộng vật dạng ựa bào ựã chiếm ưu thế
Câu đặc ựiểm của hệ thực vật trong ựại nguyên sinh:
A) Xuất hiện quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
B) Tảo phân bố rộng, thực vật ựơn bào chiếm ưu thế
C) Quyết khổng lồ bị tiêu diệt và xuất hiện cây hạt trần
D) Tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
Câu đặc ựiểm của hệ ựộng vật ở ựại nguyên sinh?
A) động vật không xương sống ựã có cả loại chân khớp và da gai, tôm 3 lá phát triển mạnh
B) Xuất hiện ựại diện của ruột khoang
C) đã có ựại diện hầu hết các loài ựộng vật không xương sống, ựộng vật nguyên sinh, bọt biển D) Xuất hiện bò sát răng thú
Câu điểm giống nhau về ựặc ựiểm của sự sống trong ựại thái cổ và ựại nguyên sinh
A) Sự sống tập trung chủ yếu ở dưới nước, sinh vật gồm vi khuẩn, tảo; thực vật chủ yếu là dạng ựơn bào, ựộng vật ựã có ựại diện của ngành không xương sống
B) Chuyển biến ựời sống ở dưới nước lên ở cạn Phức tạp hoá tổ chức cơ thể và hoàn thiện phương thức sinh sản
C) Cây hạt trần và bò sát phát triển
D) Thực vật hạt kắn, sâu bọ, chim và thú phát triển
Câu Tại sao sự sống ở ựại thái cổ và nguyên sinh lại ắt di tắch
A) Do những biến ựộng lớn về ựịa chất làm phân bố lại ựại lục và ựại dương
B) Do sự sống tập trung chủ yếu ở dưới nước
C) Do vỏ quả ựất chưa ổn ựịnh, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội
D) Do thực vật chủ yếu ở dạng ựơn bào, ựộng vật gồm các ựại diện của ngành không xương sống
Câu đại cổ sinh bắt ựầu cách hiện nay bao nhiêu năm và kéo dài trong bao lâu?
A) Bắt ựầu cách ựây khoảng 2.600 triệu năm, kéo dài khoảng 2.038 triệu năm
B) Bắt ựầu cách ựây khoảng 3.500 triệu năm, kéo dài khoảng 900 triệu năm
C) Bắt ựầu cách ựây khoảng 570 triệu năm, kéo dài khoảng 340 triệ u năm
D) Bắt ựầu cách ựây khoảng 220 triệu năm, kéo dài khoảng 150 triệu năm
Câu đặc ựiểm nổi bật của sự sống tong ựại cổ sinh là:
A) Chuyển biến ựời sống ở dưới nước lên ở cạn của ựộng vật thực vật
B) đã có ựại diện hầu hết các ngành ựộng vật không xương sống, ựộng vật nguyên sinh, bọt biển C) Sự sống ựã làm biến ựổi mặt ựất, biến ựổi thành phần khắ quyển, hình thành sinh quyển
D) Trong giới thực vật dạng ựơn bào vẫn chiếm ưu thế nhưng trong giới ựộng vật dạng ựa bào ựã chiếm ưu thế
Câu đại cổ sinh cách ựây hơn 570 triệu năm ựược chia làm:
A) 4 kỉ: (1) kỉ Cambri; (2) kỉ Xilua; (3) kỉ tam ựiệp; (4) kỉ Giura
B) 2 kỉ: (1) kỉ thứ 3 (2) kỉ thứ 4
C) 3 kỉ: (1) kỉ tam ựiệp; (2) kỉ giura; (3) kỉ phấn trắng
D) 5 kỉ: (1) kỉ Cambri; (2) kỉ Xilua; (3) kỉ đêvôn; (4) kỉ than ựá; (5) kỉ pecmi
Trang 5Câu Sự kiện nổi bật nhất trong ựại cổ sinh là:
A) Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên ở cạn
B) Sự xuất hiện của lưỡng cư và bò sát
C) Sự hình thành ựầy ựủ các ngành ựộng vật không xương sống
D) Xuất hiện thực vật hạt kắn
Câu đặc ựiểm khắ hậu và ựịa chất của kỉ cambri?
A) đầu kỉ ựất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ựược tạo thành, khắ hậu ẩm, cuối kỉ có ựợt tạo núi mạnh làm nổi lên 1 ựại lục lớn, khắ hậu khô hơn
B) địa thế thay ựổi nhiều, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khắ hậu lục ựịa khô hanh và khắ hậu miền ven biển ẩm ướt đại lục bắc hình thành những sa mạc lớn
C) đầu kỉ khắ hậu ẩm và nóng, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
D) Khắ quyển nhiều CO2 núi lửa hoat ựộng mạnh
Câu đặc ựiểm khắ hậu và ựịa chất của kỉ xilua:
A) đầu kỉ ựất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ựược tạo thành, khắ hậu ẩm, cuối kỉ có ựợt tạo núi mạnh làm nổi lên 1 ựại lục lớn, khắ hậu khô hơn
B) đầu kỉ khắ hậu ẩm và nóng, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
C) Lục ựịa tiếp tục nâng cao, khắ hậu khô và lạnh hơn Nổi lên niều dãy núi lớn, ở 1 số vùng khắ hậu khô rõ rệt
D) địa thế thay ựổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khắ hậu lục ựịa khô hanh và khắ hậu miền ven biển ẩm ướt đại lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
Câu đặc ựiểm khắ hậu và ựịa chất của kỉ đêvôn?
A) đầu kì khắ hậu ẩm và nóng, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
B) lục ựịa tiếp tục nâng cao, khắ hậu khô và lạnh hơn Nổi lên nhiều dãy núi lớn, ở 1 số vùng khắ hậu khô rõ rệt
C) địa thế thay ựổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hóa thành khắ hậu lục ựịa khô hanh và khắ hậu miền ven biển ẩm ướt đại lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
D) đầu kỉ ựất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ựược tạo thành, khắ hậu ẩm, cuối kỉ có ựợt tạo núi mạnh làm nổi lên 1 ựại lục lớn, khắ hậu khô hơn
Câu đặc ựiểm khắ hậu và ựiạ chất của kỉ than ựá?
A) địa thế thay ựổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khắ hậu lục ựịa khô hanh và khắ hậu miền ven biển ẩm ướt đại lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
B) đầu kỉ khắ hậu nóng và ẩm, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
C) Lục ựịa tiếp tục nâng cao, khắ hậu khô và lạnh hơn Nổi lên nhiều dãy núi lớn, ở 1 số vùng khắ hậu khô rõ rệt
D) đầu kỉ ựất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ựược tạo thành, khắ hậu ẩm, cuối kì có ựợt tạo núi lửa mạnh nổi lên 1 ựại lục lớn, khắ hậu khô hơn
Câu đặc ựiểm khắ hậu và ựiạ chất của kỉ pecmi?
A) địa thế thay ựổi nhiều lần, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khắ hậu lục ựịa khô hanh và khắ hậu miền ven biển ẩm ướt đại lục Bắc hình thành những sa mạc lớn
Trang 6B) đầu kỉ ựất liền bị lún, nhiều biển nhỏ ựược tạo thành, khắ hậu ẩm, cuối kì có ựợt tạo núi lửa mạnh nổi lên 1 ựại lục lớn, khắ hậu khô hơn
C) đầu kì khắ hậu ẩm và nóng, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
D) Lục ựịa tiếp tục nâng cao, khắ hậu khô và lạnh hơn Nổi lên nhiều dãy núi lớn, ở 1 số vùng khắ hậu khô rõ rệt
Câu đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ cambri?
A) Xuất hiện thực vật ở cạn ựầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
B) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ựầu tiên ựã có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khắ Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thắch nghi với khắ hậu khô
Câu đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ Xilua?
A) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
B) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ựầu tiên ựã có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khắ Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
C) Xuất hiện thực vật ở cạn ựầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thắch nghi với khắ hậu khô
Câu đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ đêvôn?
A) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
B) Xuất hiện thực vật ở cạn ựầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ựầu tiên ựã có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khắ Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thắch nghi với khắ hậu khô
Câu đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ than ựá?
A) Hình thành các rừng quyết khổng lồ, cuối kỉ xuất hiện dương xỉ có hạt
B) Xuất hiện thực vật ở cạn ựầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ựầu tiên ựã có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khắ Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thắch nghi với khắ hậu khô
Câu đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ Pecmi?
A) Hình thành các rừng quyết khổng lồ, cuối kỉ xuất hiện dương xỉ có hạt
B) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thắch nghi với khắ hậu khô
C) Xuất hiện thực vật ở cạn ựầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
D) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật ựầu tiên ựã có rễ, thân, có mạch dẫn và biểu bì có lỗ khắ Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
Câu đặc ựiểm của hệ ựộng vật ở kỉ Cambri?
A) động vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ Xuất hiện ựại diện ựầu tiên của ựộng vật xương sống là cá giáp, chưa có hàm
B) động vật không xương sống ựã có cả loại chân khớp và da gai Tôm 3 lá phát triển mạnh va bị tuyệt diệt vào cuối kỉ
C) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm Cá sụn, cá xương với hàm và vây chẵn phát triển Xuất hiện cá phổi và cá vây chân Vào lướng kỉ từ cá vây chân xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) ựầu cứng D) Một số nhóm ếch nhái ựầu cứng ựã thắch nghi hẳn với ựời sống ở cạn trở thành những bò sát ựầu tiên đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
Câu đặc ựiểm của hệ ựộng vật ở kỉ Xilua?
A) động vật không xương sống ựã có cả loại chân khớp và da gai Tôm 3 lá phát triển mạnh va bị tuyệt diệt vào cuối kỉ
B) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm Cá sụn, cá xương với hàm và vây chẵn phát triển Xuất hiện cá phổi và cá vây chân Vào lướng kỉ từ cá vây chân xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) ựầu cứng
C) động vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ Xuất hiện ựại diện ựầu tiên của ựộng vật xương sống là cá giáp, chưa có hàm
D) Một số nhóm ếch nhái ựầu cứng ựã thắch nghi hẳn với ựời sống ở cạn trở thành những bò sát ựầu tiên đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
Trang 7
Câu đặc ựiểm của hệ ựộng vật ở kỉ đêvôn?
A) động vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ Xuất hiện ựại diện ựầu tiên của ựộng vật xương sống là cá giáp, chưa có hàm
B) Một số nhóm ếch nhái ựầu cứng ựã thắch nghi hẳn với ựời sống ở cạn trở thành những bò sát ựầu tiên đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
C) động vật không xương sống ựã có cả loại chân khớp và da gai Tôm 3 lá phát triển mạnh va bị tuyệt diệt vào cuối kỉ
D) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm Cá sụn, cá xương với hàm và vây chẵn phát triển Xuất hiện cá phổi và cá vây chân Vào lướng kỉ từ cá vây chân xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) ựầu cứng
Câu đặc ựiểm của hệ ựộng vật ở kỉ than ựá?
A) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm Cá sụn, cá xương với hàm và vây chẵn phát triển Xuất hiện cá phổi và cá vây chân Vào lướng kỉ từ cá vây chân xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) ựầu cứng B) động vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ Xuất hiện ựại diện ựầu tiên của ựộng vật xương sống là cá giáp, chưa có hàm
C) động vật không xương sống ựã có cả loại chân khớp và da gai Tôm 3 lá phát triển mạnh va bị tuyệt diệt vào cuối kỉ
D) Một số nhóm ếch nhái ựầu cứng ựã thắch nghi hẳn với ựời sống ở cạn trở thành những bò sát ựầu tiên đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
Trang 8Câu Sự sống từ dưới nước có ựiều kiện di cư lên cạn là nhờ:
A) Hoạt ựộng quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra oxy phân tử làm hình thành lớp ozon làm màn chắn tia tử ngoại
B) Sinh khối lớn của thực vật ở cạn
C) Do biển tiến vào rồi rút ra nhiều lần, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khắ hậu lục ựịa khô hanh và khắ hậu miền biển ẩm ướt
D) A, B ựúng
Câu động vật từ dưới nước có ựiều kiện di cư lên cạn là nhờ:
A) Hoạt ựộng quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra oxy phân tử làm hình thành lớp ozon làm màn chắn tia tử ngoại
B) Sinh khối lớn của thực vật ở cạn
C) Do bọn lưỡng cư (ếch nhái) ựầu cứng có khả năng vừa sống dưới nước, vừa sống trên cạn
Câu đặc ựiểm nào dưới ựây là không ựúng với kỉ đêvôn?
A) Nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành lục ựịa khắ hậu khô hanh và khắ hậu miền ven biển
ẩm ướt
B) Quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế
Trang 9C) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm và phát triển ưu thế
D) Xuất hiện cá phổi và cá vây chân, vừa bơi trong nước, vừa bò trên cạn
Câu Trong kỉ than ñá, rừng quyết khổng lồ bị vùi lấp do:
A) Do lục ñịa tiếp tục nâng cao nên khí hậu trở nên khô và lạnh hơn Nổi lên những dãy ní lớn, một
số vùng có khí hậu khô rõ rệt Quyết khổng lồ vốn chỉ thích nghi với khí hậu ẩm và nóng nên bị tuyệt diệt
B) Do mưa nhiều những rừng quyết này bị vùi lấp tại chỗ hoặc cuốn trôi và vùi sâu xuống ñáy biển C) Do biển tiến vào rồi rút ra nhiều lần khiến các rừng quyết bị vùi lấp
D) Không thíh nghi với khí hậu ẩm và nóng của kỉ than ñá
Câu Lí do ñã làm cho quyết khổng lồ bị tuyệt diệt?
A) Do biển tiến vào rồi rút ra nhiều lần khiến các rừng quyết bị vùi lấp
B) Không thíh nghi với khí hậu ẩm và nóng của kỉ than ñá
C) Do lục ñịa tiếp tục nâng cao nên khí hậu trở nên khô và lạnh hơn Nổi lên những dãy ní lớn, một
số vùng có khí hậu khô rõ rệt Quyết khổng lồ vốn chỉ thích nghi với khí hậu ẩm và nóng nên bị tuyệt diệt D) Do mưa nhiều những rừng quyết này bị vùi lấp tại chỗ hoặc cuốn trôi và vùi sâu xuống ñáy biển
Câu Quyết khổng lồ bị tuyệt diệt ở giai ñoạn?
Câu ðặc ñiểm nào dưới ñây không ñúng với kỉ than ñá?
A) Vào cuối kỉ quyết khổng lồ bị tiêu diệt và xuất hiện những cây hạt trần ñầu tiên
B) Mưa nhiều làm các rừng quyết bị sụt lở, vùi lấp sau này biến thành những mỏ than ñá
C) Xuất hiện dương xỉ có hạt ñảm bảo cho thực vật phát tán ñến những vùng khô ráo
D) Một số nhóm lưỡng cư ñầu cứng ñã thíh nghi với ñời sống ở cạn trở thành bò sát ñầu tiên
Câu Sinh sản bằng hạt ñã thay thế thực vật sinh sản bằng bào tử là do:
A) Thụ tinh không lệ thuộc vào nước
B) Phôi ñược bảo vệ trong hạt có chất dự trữ
C) ðảm bảo cho thực vật dễ phân tán ñến những vùng khô ráo
Câu Trong ñại cổ sinh, sâu bọ bay ở giai ñoạn mới xuất hiện ñã phát triển rất mạnh là do:
A) Không có kẻ thù và thức ăn thực vật phong phú
B) Có ít kẻ thù và thức ăn thực vật phong phú
C) Không có kẻ thù và thức ăn ñộng vật phong phú
D) Thức ăn thực vật phong phú
Trang 10
Câu Ở ñại cổ sinh, nhóm lưỡng cư ñầu cứng ñã trở thành những bò sát ñầu tiên, thích nghi hẳn với ñời sống ở cạn bằng cách:
A) ðẻ trứng có vỏ cứng
B) Phổi và tim hoàn thiện hơn
C) Da có vẩy sừng chịu ñược khí hậu khô
Câu ðặc ñiểm nào dưới ñây không phải của kỉ Pecmi?
A) Bò sát răng thú xuất hiện, có bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
B) Cây hạt trần ñầu tiên xuất hiện thụ tinh không lệ thuộc vào nước nên thích nghi với khí hậu khô
C) Quyết khổng lồ tiếp tục phát triển mạnh
D) Bò sát phát triển nhanh, ña số ăn cỏ, 1 số ăn thịt
Câu Trong ñại cổ sinh, nguyên nhân dẫn ñến sự phát triển ưu thế của những cơ thê phứac tạp hơn về
tổ chức, hoàn thiện hơn về cách sinh sản là do:
A) ðiều kiện sống trên cạn phức tạp hơn dưới nước nên chọn lọc tự nhiên ñã dẫn ñến két quả trên B) Do trong ñại cổ sinh ñã xảy ra nhiêu biến cố khí hậu, ñịa chất phức tạp nên chọn lọc tự nhiên ñã dẫn ñến kết quả trên
C) Do xuất hiện của nhiều loài ñộng vật ăn cỏ và ăn thịt làm cho sinh vật ña dạng và phức tạp hơn D) Do hoạt ñộng của các lò phóng xạ trong tự nhiên làm gia tăng tần số ñột biến và áp lực chọn lọc
Câu Ý nghĩa sự di cư thực vật, ñộng vật từ dưới nước lên cạn?
A) Sinh khối lớn của thực vật ở cạn và quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra oxy phân tử làm hình thành lớp ozon làm chắn tia tử ngoại tạo ñiều kiện cho sinh vật phát triển trên mặt ñất
B) Thúc ñẩy sự hình thành dương xỉ có hạt và bò sát với cấu trúc cơ thể phức tạp và phương thức sinh sản hoàn thiện hơn
C) Thúc ñẩy hình thành thực vật hạt kín và lớp thú
D) Do ñiều kiện ở trên cạn phức tạp hơn dưới nước nên áp lực chọn lọc tự nhiên ñã ñảm bảo sự phát triển ưu thế của những cơ thể phức tạp hơn về tổ chức cơ thể và hoàn thiện hơn trong phương thức sinh sản
Câu ðiều kiện nào ở kỉ than ñá ñã làm xuất hiện dương xỉ có hạt?
A) Mưa nhiều làm các rừng quyết khổng lồ bị vùi dập
B) Vào cuối kỉ biển rút lui nhiều, khí hậu trở nên khô hơn, tạo ñiều kiên cho sự phát triển của dương
xỉ có hạt
C) Không bị tàn phá bởi sâu bọ bay
D) HÌnh thành những sa mạc lớn, có những trận mưa lớn xen kẽ với những kì hạn hán kéo dài
Câu ðể thực vật và ñộng vật di cư tư biển lên ñất liền ñã cần những ñiều kiện nào?
A) Vào cuối kỉ Xilua có 1 ñợt tạo núi lửa mạnh làm nổi lên 1 ñại lục lớn, khí hậu khô hơn làm xuất hiện những dạng thực vật ở cạn ñầu tiên là quyết trần có thân và rễ thô sơ
B) Sự tập trung nhiều di vật hữu cơ trên ñất liền dẫn tới sự xuất hiện của nấm là thực vật dị dưỡng ñầu tiên
C) Sinh khối lớn của thực vật ở cạn và hoạt ñộng quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra oxy phân tử làm hình thành lớp ozon chắn tia tử ngoại tạo ñiều kiện cho ñộng vcật di cư lên cạn
D) Tất cả ñều ñúng
Câu ðặc ñiểm nổi bật nhất của thực vật và ñộng vật trong ñại cỏ sinh là gì?
A) Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát
B) ðộng vật và thực vật chinh phuc ñất liền
C) Sự xuất hiện và phát triển của thực vật hạt kín, sâu bọ, thú và chim
D) Sự phát triển của quyết thực vật, ếch nhái và bò sát
Sự sống trong các ñại trung sinh và tân sinh Câu 1 ðại Trung sinh bắt ñầu cách hiện nay bao nhiêu năm và kéo dài bao lâu?
A) Bắt ñầu cách ñây khoảng 3.500 triệu năm, kéo dài 900 triệu năm
B) Bắt ñầu cách ñây khoảng 570 triệu năm, kéo dài 340 triệu năm
C) Bắt ñầu cách ñây khoảng 220 triệu năm, kéo dài 150 triệu năm
Trang 11D) Bắt ựầu cách ựây khoảng 2.600 triệu năm, kéo dài 2.038 triệu năm
Câu 2 đại Trung sinh gồm các kỷ nào:
A) Cambi Ờ Xilua Ờ đêvôn
B) Tam ựiệp Ờ đêvôn - Phấn trắng
C) Tam ựiệp Ờ Giura - Phấn trắng
D) Cambri Ờ Xilua Ờ đêvôn Ờ Than ựá Ờ Pecni
Câu 6 đặc ựiểm nổi bật của sinh vật ựại trung sinh là:
A) Phát triển của sinh vật hạt kắn, lưỡng cư và bò sát
B) Phát triển ưu thế của cây hạt trần và của bò sát
C) Hình thành ựầy ựủ các nghành không xương sống và dương xỉ có hạt
D) Phát triển thực vật hạt kắn, xâu bọ, chim và thú
Câu 7 đặc ựiểm khắ hậu và ựịa chất kỷ Tam ựiệp?
A) Biển tiến vào lục ựịa, khắ hậu ấm hơn
B) Biển thu hẹp, khắ hậu khô, mây mù ựã tan
C) địa thế tương ựối yên tĩnh, ựại lục chiếm ưu thế, khắ hậu khô.Cuối kỳ biển tiến sâu vào lục ựịa
D) đầu kỉ khắ hậu ấm và nóng, cuối kỉ bỉên rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
Câu 8 đặc ựiểm khắ hậu và ựịa chất kỷ Giura?
A) Biển tiến vào lục ựịa, khắ hậu ấm hơn
B) Biển thu hẹp, khắ hậu khô, mây mù ựã tan
C) địa thế tương ựối yên tĩnh, ựại lục chiếm ưu thế, khắ hậu khô.Cuối kỳ biển tiến sâu vào lục ựịa
D) đầu kỉ khắ hậu ấm và nóng, cuối kỉ bỉên rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
Câu 9 đặc ựiểm khắ hậu và ựịa chất kỷ Phấn trắng?
A) Biển tiến vào lục ựịa, khắ hậu ấm hơn
B) Biển thu hẹp, khắ hậu khô, mây mù ựã tan
C) địa thế tương ựối yên tĩnh, ựại lục chiếm ưu thế, khắ hậu khô.Cuối kỳ biển tiến sâu vào lục ựịa
D) đầu kỉ khắ hậu ấm và nóng, cuối kỉ bỉên rút lui nhiều, khắ hậu khô hơn
Câu 10 đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ Tam ựịêp?
A) Cây hạt trần tiếp tục phát triển mạnh Trong rừng cây có hạt rất ựa dạng
B) Cây hạt kắn xuất hiện và phát triển nhanh do thắch ứng với không khắ khô và ánh sáng gắt và
do có hình thức sinh sản hoàn thiện hơn
C) Xuất hiện cây hạt trần có thân rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thắch nghi với khắ hậu khô
D) Do khắ hậu khô nên khuyết thực vật bị tiêu diệt dần Cây hạt trần tiếp tục phát triển mạnh
Câu 11 đặc ựiểm của hệ thực vật ở kỉ Giura?
A) Cây hạt kắn xuất hiện và phát triển nhanh do thắch ứng với không khắ khô và ánh sáng gắt và
do có hình thức sinh sản hoàn thiện hơn
Trang 12B) Xuất hiện cây hạt trần có thân rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thích nghi với khí hậu khô
C) Cây hạt trần tiếp tục phát triển mạnh Trong rừng cây có hạt rất ña dạng
D) Do khí hậu khô nên khuyết thực vật bị tiêu diệt dần Cây hạt trần tiếp tục phát triển mạnh
Câu 12 ðặc ñiểm của hệ thực vật ở kỉ Phấn trắng?
A) Cây hạt trần tiếp tục phát triển mạnh Trong rừng cây có hạt rất ña dạng
B) Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh do thích ứng với không khí khô và ánh sáng gắt và
do có hình thức sinh sản hoàn thiện hơn
C) Xuất hiện cây hạt trần có thân rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thích nghi với khí hậu khô
D) Do khí hậu khô nên khuyết thực vật bị tiêu diệt dần Cây hạt trần tiếp tục phát triển mạnh
Câu 13 ðặc ñiểm của hệ ñộng vật ở kỉ Tam ñiệp?
A) Lưỡng cư (ếch nhái) bị tiêu diệt dần, cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp Hình thành các nhóm cao trong bò sát như thằn lằn, rùa, cá sấu.Xuất hiện những loài thú ñầu tiên
B) Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt ñối nhờ thức ăn phong phú Sự phát triển cho sâu bọ bay tạo ñiều kiện cho sự phát triển của bò sát ăn sâu bọ Xuất hiện những ñại diện ñầu tiên của lớp chim C) Bò sát tiếp tục thống trị, bò sát bay có nhiều dạng Chim ñã giống chim ngày nay Thú có nhau thai ñã xuất hiện
D) Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa, nhựa cây phát triển nhờ sự phát triển của cây hạt kín kéo theo sự phát triển của thú ăn sâu bọ Từ thú ăn sâu bọ ñã phát triển thành thú ăn thịt hiện nay
Câu 14 ðặc ñiểm của hệ ñộng vật ở kỉ G uira?
A) Lưỡng cư (ếch nhái) bị tiêu diệt dần, cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp Hình thành các nhóm cao trong bò sát như thằn lằn, rùa, cá sấu.Xuất hiện những loài thú ñầu tiên
B) Bò sát tiếp tục thống trị, bò sát bay có nhiều dạng Chim ñã giống chim ngày nay Thú có nhau thai ñã xuất hiện
C) Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa, nhựa cây phát triển nhờ sự phát triển của cây hạt kín kéo theo sự phát triển của thú ăn sâu bọ Từ thú ăn sâu bọ ñã phát triển thành thú ăn thịt hiện nay
D) Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt ñối nhờ thức ăn phong phú Sự phát triển cho sâu bọ bay tạo ñiều kiện cho sự phát triển của bò sát ăn sâu bọ Xuất hiện những ñại diện ñầu tiên của lớp chim
Câu 15 ðặc ñiểm của hệ ñộng vật ở kỉ Phấn trắng?
A) Sâu bọ ăn lá, mật hoa, phấn hoa, nhựa cây phát triển nhờ sự phát triển của cây hạt kín kéo theo sự phát triển của thú ăn sâu bọ Từ thú ăn sâu bọ ñã phát triển thành thú ăn thịt hiện nay
B) Lưỡng cư (ếch nhái) bị tiêu diệt dần, cá xương phát triển, cá sụn thu hẹp Hình thành các nhóm cao trong bò sát như thằn lằn, rùa, cá sấu.Xuất hiện những loài thú ñầu tiên
C) Bò sát tiếp tục thống trị, bò sát bay có nhiều dạng Chim ñã giống chim ngày nay Thú có nhau thai ñã xuất hiện
D) Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt ñối nhờ thức ăn phong phú Sự phát triển cho sâu bọ bay tạo ñiều kiện cho sự phát triển của bò sát ăn sâu bọ Xuất hiện những ñại diện ñầu tiên của lớp chim
Câu 16 Lý do nào ñã thúc ñẩy sự phát triển của cây hạt kín trong quá trình phát triển của sinh vật? A) Do quyết thực vật bị tiêu diệt bởi không thích nghi với khí hậu khô của kỷ Tam ñiệp nên cây hạt trần có ñiều kiện phát triển
B) Do cây hạt trần phát hiện thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường nên thích ứng với khí hậu khô nên phát triển mạnh trong kỉ Tam ñiệp và Guira của ñại Trung sinh
C) Do xuất hiện nhiều loại thú ăn thịt ở kỉ Tam ñịêp nên thực vật phát triển trong ñó có cây hạt trần
D) Tất cả ñều ñúng
Câu 17 Lý do nào ñã thúc ñẩy sự phát triển của cây hạt kín trong quá trình phát triển của sinh vật? A) Do bò sát phát triển mạnh trong ñại trong ñại Trung sinh nên cây hạt trần giảm nhanh số lượng Cây hạt kín do có phương thức sinh sản hoàn thiện hơn phát triển nhanh chóng
B) Vào kỉ phấn trắng do lớp mây mù dày ñặc trước kia ñã tan ñi, ánh sáng mặt trời rọi thẳng xuống lá cây Do thích nghi với không khí khô hơn và ánh sáng gay gắt và có phương thức sinh sản hoàn thiện hơn nên cây hạt kín phát triển nhanh chóng
C) Sự phát triển cuả lớp chim ñã tạo ñiều kiện cho sự phân tán, phát triển mạnh của cây hạt kín D) Tất cả ñều ñúng
Câu 18 Lý do nào thúc ñẩy sự phát triển của bò sát khổng lồ ở thời kỳ ñại trung sinh ?
A) Vào kỷ Guira cây có hạt rất ña dạng trong rừng là nguồn thức ăn phong phú cho ñộng vật giúp bò sát khổng lồ phát triển mạnh và chiếm ưu thế một cách tuyệt ñối
Trang 13B) Do ñiều kiện khí hậu ổn ñịnh, ñại lục chiếm ưu thế, khí hậu khô ở ñại Trung sinh giúp bò sát phát triển mạnh và chiếm ưu thế
C) Vào kỷ Guira cây có hạt rất ña dạng trong rừng là nguồn thức ăn phong phú cho ñộng vật giúp bò sát khổng lồ phát triển mạnh và chiếm ưu thế một cách tuyệt ñối
D) Do thích nghi với không khí khô hơn và ánh nắng gắt nên bò sát khổng lồ phát triển mạnh
Câu 19 ðặc ñiểm nào dưới ñây không thuộc về kỷ Tam ñiệp?
A) Cây hạt trần phát triển mạnh
B) Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt ñối
C) Xuất hiện những thú ñầu tiên từ bò sát răng thú
D) Quyết thực vật và lưỡng cư (ếch nhái) bị tiêu diệt dần
Câu 22 Sự phát triển của sâu bọ bay trong kỉ Guira tạo ñiều kiện cho:
A) Sự phát triển ưu thế của bò sát khổng lồ
B) Sự tuyệt diệt của khuyết thực vật
Câu 24 ðại trung sinh là ñại phát triển ưu thế của cây hạt trần và nhất là bò sát vì:
A) Khí hậu ẩm ướt làm các rừng quyết khổng lồ phát triển làm thức ăn cho bò sát
B) ðời sống trên ñất liền thuận lợi cho sự phát triển hơn ở dưới biển
C) Biển tiến sâu vào ñất liền, cá và thân mềm phong phú làm cho bò sát quay lại sống dưới nước và phát triển mạnh
D) Ít biến ñộng lớn về ñịa chất, khí hậu khô và ấm tạo ñiều kiện phát triển của cây hạt trần,sự phát triển này kéo theo sự phát triển của bò sát ñặc biệt là bò sát khổng lồ
Câu 25 ðặc ñiểm nào dưới ñây của kỉ Phấn trắng là không ñúng:
A) Khí hậu khô, các lớp mây mù dày ñặc trước ñây ñã tan ñi
B) Bò sát tiếp tục thống trị, thú có nhau thai ñã xuật hiện
C) Xuất hiện cây một lá mầm và cây hai lá mầm nhóm thấp
D) Khí hậu lạnh ñột ngột làm thức ăn khan hiếm
Câu 26 ðặc ñiểm nào dưới ñây của kỉ Guira là không ñúng:
A) Khí hậu khô, các lớp mây mù dày ñặc trước ñây ñã tan ñi