Địa hình và sơng ngịi: Phần đất liền Phần hải đảo: Phía tây Phía đơng Là miền núi trẻ thường cĩ động đất và núi lửa Đồi núi thấp Nằm trong “vịng đai lửa TBD” Địa hình Núi cao Thiên Sơn
Trang 1CHÀO MỪNG HỘI THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
NĂM HỌC 2012 - 2013
PGD - ĐT TP BẠC LIÊU
GV: Hồ Hoàng Hải Giáo án địa lí lớp 8
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Lược đồ: phân bố dân cư Nam Á
Quan sát lược
đồ nhận xét về
sự phân bố dân
cư ở khu vực
Nam Á?
Trang 3ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
I Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
Phần hải đảo
Trung Quốc
BĐ Triều Tiên QĐ.Nhật Bản Đ.Đài Loan Đ.Hải Nam
Lãnh thổ
Phần đất liền
Chiếm 83,7% DT
(Trung Quốc) (Triều Tiên và Hàn Quốc)
Trang 4ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
2 Đặc điểm tự nhiên:
a Địa hình và sơng ngịi:
Phần đất liền
Phần hải đảo:
Phía tây
Phía đơng
Là miền núi trẻ (thường cĩ động đất và núi lửa)
Đồi núi thấp
(Nằm trong “vịng đai lửa TBD”)
Địa
hình
Núi cao
Thiên Sơn, Cơn Luân
Sơn nguyên
Tây Tạng
Bồn địa
Ta Rim, Tứ Xuyên,
Đồng bằng
Tùng Hoa, Hoa Bắc, Hoa Trung
Trang 5S A-mua
S Hồng Hà
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
2 Đặc điểm tự nhiên:
a Địa hình và sơng ngịi:
S Trường Giang
( S Dương Tử) Sơng ngịi
( Phần đất liền)
Trang 6quanh năm khơ hạn
Mùa đơng: cĩ giĩ tây bắc, thời tiết khơ, lạnh
Mùa hạ: Cĩ giĩ mùa đơng nam, thời tiết mát, ẩm, mưa
nhiều
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
2 Đặc điểm tự nhiên:
a Địa hình và sơng ngịi:
b Khí hậu và cảnh quan:
Phía tây:
Phía đơng đất liền và đảo
Khí
hậu
Trang 7ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
2 Đặc điểm tự nhiên:
a Địa hình và sơng ngịi:
b Khí hậu và cảnh quan:
Phía tây
Phía đơng đất liền và đảo
Thảo nguyên khơ Bán hoang mạc Hoang mạc
Chủ yếu là rừng
Cảnh
quan
Trang 8Đ.Hải Nam - TQ
Trung Quốc
Đ.Đài Loan QĐ.Nhật Bản
Lược đồ tự nhiên khu vực Đông Á
47 B o
20 B o
75 Đ o
135 Đ o
TRIỀU TIÊN
HÀN QUỐC
B.Nhật Bản
B.
Hoàng Hải B.Hoa
Đông
Hãy xác định các điểm cực của khu vực
Đông Á
Phần đất liền gồm những quốc gia và vùng
lãnh thổ nào?
Phần hải đảo gồm những quốc gia và vùng
lãnh thổ nào?
Lãnh thổ Đông Á được chia thành mấy
bộ phận?
Các quốc gia và vùng lãnh thổ Đông Á tiếp
giáp với các biển nào?
Trang 9Lược đồ tự nhiên khu vực Đơng Á
Phía tây
Phía đơng
Núi
Dựa vào chú thích H12.1 SGK cho biết phía
tây phần đất liền của Đơng Á chủ yếu là loại
địa hình gì?
Kể tên các dãy núi, sơn nguyên, và bồn địa
lớn ở đây?
Phía đơng phần đất liền của Đơng Á chủ
yếu là loại địa hình gì?
Phần đảo của Đơng Á chủ yếu là loại địa
hình gì?
Va ønh
đ ai
lư ûa
Th ái
B ìn
h D
ươ ng
Dãy núi Thiên Sơn Dãy Cơn Luân (Cơn Lơn Sơn)CN Hồng Thổ
SN Tây TạngBĐ.Tứ Xuyên
Bồn địa Tarim
ĐB.Hoa Bắc
ĐB.Hoa Trung
ĐB Tùng Hoa
Trang 10Phú Sĩ - Ngọn núi lửa cao nhất Nhật Bản (3776m)
Núi lửa phun trào dưới lòng đại dương Nạn nhân sóng thần Hậu quả động đất Núi lửa
Tro bụi núi lửa
Động đất 4,4 độ richter ở Kiến An - Hải Phòng vào tháng 11
- 2012
Làm bờ kè chặn sạc lở do động đất – Đập thuỷ điện Sông
Tranh ( Quảng Nam)
Mô hình nhà chống động đất của 4 sinh viên Việt Nam – Giải khuyến khích- Tại Đài Loan
Trẻ em Nhật
Bản được học
cách tránh tác hại
của động đất
Trang 11Sông AMua
Kể tên những con sông lớn của Đông Á
và nơi bắt nguồn của chúng?
Sông Trường Giang (Sông Dương Tử)
Sông Hoàng Hà
Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà có
điểm nào giống và khác nhau?
Sông Trường Giang
(Sông Dương Tử)
Sông Hoàng Hà
Trang 12Hình 4.1 Hình 4.2
Gió mùa tây bắc, thời tiết lạnh
và khô tiết mát, ẩm và mưa nhiều Gió mùa đông nam, thời
Phía tây phần đất liền có khí hậu như
thế nào?
Phía đông phần đất liền và hải đảo có
khí hậu như thế nào?
Đông Á Đông Á
Trang 13Hình 3.1 Lược đồ các đới cảnh quan tự nhiên châu Á
- Phía tây phần đất liền có các loại cảnh
quan nào?
- Phía đông phần đất liền và đảo có các
loại cảnh quan nào?
Thảo nguyên khô Bán hoang mạc
Hoang mạc
Rừng lá rộng
Rừng cận nhiệt đới ẩm
Trang 14ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
I Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
Lãnh thổ gồm 2 bộ phận:
- Phần đất liền (gồm Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên) – Chiếm 83,7% diện tích
lãnh thổ
- Phần hải đảo (gồm QĐ Nhật Bản, Đ.Đài Loan và Đ Hải Nam )
Trang 15ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Bài 12:
I Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
2 Đặc điểm tự nhiên:
b Khí hậu và cảnh quan:
a Địa hình và sơng ngịi:
Trang 16Địa hình và sông ngòi:
Phần hải đảo Phía tây Phía đông
Địa
hình
Sông
ngòi
Đặc
điểm
Phần đất liền
- Núi cao hiểm trở (Thiên Sơn , Côn Luân
…) -Cao nguyên đồ sộ (Tây Tạng , Hoàng Thổ …)
-Bồn địa cao ,rộng (Duy Ngô Nhĩ,Tứ Xuyên,
Tarim)
- Núi thấp xen các đồng bằng rộng , bằng phẵng , màu
mỡ : (Tùng Hoa, Hoa Trung , Hoa Bắc)
-Là vùng núi trẻ (núi Phú Sĩ ngọn núi lửa cao nhất
ở Nhật Bản 3776m) -Động đất, núi lửa hoạt động mạnh
Các hệ thống sông lớn: S.Amua,
S.Trường Giang (Dương Tử),
S.Hoàng Hà
Trang 17Khí hậu và cảnh quan:
Đặc điểm Phía tây đất liền Phía đông đất liền và
đảo
Khí hậu
Cảnh quan
Chủ yếu là khí hậu cận nhiệt lục địa ( quanh năm khô hạn )
- Thảo nguyên khô hạn
- Hoang mạc , bán hoang mạc và núi cao
Chủ yếu là khí hậu gió mùa ẩm:
- Mùa đông: gió mùa TB, thời tiết lạnh, khô
- Mùa hạ: gió mùa ĐN, thời tiết mát, ẩm, mưa nhiều
- Rừng hỗn giao và rừng lá rộng
- Rừng cận nhiệt đới ẩm
Trang 183
4 2
5
Phía đông phần đất liền của Đông Á địa hình
gồm:
A Núi cao, sơn nguyên, bồn địa.
B Núi cao, sơn nguyên xen với đồng bằng.
C Núi thấp xen với đồng bằng.
D Núi trẻ có động đất, núi lửa hoạt động.
Phía đông phần đất liền và hải đảo của
Đông Á có khí hậu: Mùa đông lạnh khô, mùa
hạ mát, ẩm và mưa nhiều.
A Đúng
B Sai.
Phía tây phần đất liền chủ yếu là
khí hậu cận nhiệt lục địa ( quanh năm
khô hạn )
A Đúng B Sai.
Phần đảo của Đông Á là vùng núi
trẻ, thường xảy ra động đất, núi lửa
A Đúng B Sai.
A S.Amua, S.Trường Giang, S Hồng
Đông Á có các hệ thống sông lớn:
B S.Amadôn, S.Trường Giang, S.Hoàng Hà
C S.Amua, S.Trường Giang, S.Hoàng Hà
Phía đông phần đất liền của Đông Á có
các cảnh quan chủ yếu là: thảo nguyên khô
hạn, hoang mạc, bán hoang mạc và núi cao
A Đúng B Sai.
Sông Hoàng Hà khác với sông Trường Giang ở đặc điểm nào ?
A Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng
B Chế độ nước thất thường
C Ở hạ lưu bồi tụ nên đồng bằng phù sa màu mỡ
D Chảy về phía đông nên đồng bằng phù sa màu mở
Bài tập
Trang 19Hướng dẫn về nhà
- Đọc thêm bài: Động đất và núi lửa ở Nhật
Bản
- Học bài
- Đọc trước bài 13: Tình hình phát triển kinh
tế - xã hội khu vực Đông Á
- Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động kinh tế và
con người ở các nước trong khu vực Đông Á
Trang 20ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
I Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
2 Đặc điểm tự nhiên:
b Khí hậu và cảnh quan:
a Địa hình và sơng ngịi:
Lãnh thổ gồm 2 bộ phận:
- Phần đất liền (gồm Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên) – Chiếm 83,7% diện tích lãnh thổ
- Phần hải đảo (gồm QĐ Nhật Bản, Đ.Đài Loan và Đ Hải Nam )
- Địa hình: - Phía tây: núi cao hiểm trở, sơn nguyên đồ sộ, bồn địa.
- Phía đơng: núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng.
- Đảo: Núi trẻ (thường động đất, núi lửa)
- Khí hậu: - Phía tây: khí hậu lục địa, quanh năm khơ hạn.
- Phía đơng: khí hậu giĩ mùa ẩm.
- Sơng ngịi: Các hệ thống sơng lớn: Amua, Hồng Hà, Trường Giang.
- Cảnh quan: - Phía tây: Thảo nguyên khơ, hoang mạc, bán hoang mạc.
- Phía đơng: chủ yếu là rừng.
Bài 12: