Cha em nĩi cha là con ruột để cha cho máu ơng nội.. Nhưng ơng nội thuộc nhĩm máu O cịn cha thuộc nhĩm máu A.. vậy bằng kiến thức đã học em hãy vẽ sơ đồ truyền máu?. Và nêu các nguyên tắc
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015
GV: HUỲNH THỊ BÍCH PHƯỢNG MÔN : SINH HỌC LỚP 8
Th ời gian làm bài : 60 phút khơng kể thời gian phát đề
( Phần tự luận : 45 phút, phần trắc nghiệm : 15 phút )
ĐỀ THAM KHẢO:
I/ TR ẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1 : Đoạn của cột sống có số lượng xương nhiều nhất là :
Câu 2 : Chức năng của mô biểu bì là :
A : Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể C : Co dãn và che chở cho cơ thể
B : Bảo vệ, hấp thụ, tiết D : Điều hòa hoạt động các cơ quan
Câu 3 : Xương thân bao gồm:
A : Xương sườn và lồng ngực C : Cột sống và lồng ngực
B : Cột sống và đốt sống D : Cột sống và xương sườn
Câu 4 : Số lượng cơ trên cơ thể người khoảng:
Câu 5 : Nhóm máu O truyền được cho nhóm máu nào:
A : Nhóm máu A B : Nhóm máu B C : Nhóm máu AB D : Cả A, B, C đúng
Câu 6 : Tế bào máu gồm :
A : Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu C : Bạch cầu tiểu cầu
B : Hồng cầu, bạch cầu D : Hồng cầu, tiểu cầu
Câu 7 : Các yếu tố gây hại cho tim mạch là :
A : Rượu B : Thuốc lá C : Thức đêm D : Cả A, B, C đúng
Câu 8 : Các bệnh nào dễ lây qua đường hơ hấp :
A : Bệnh Sars, bệnh lao phổi C : Bệnh thương hàn, thổ tả, kiết lị
B : Bệnh cúm, bệnh ho gà D : Câu A, B đúng
Câu 9 : Trong khoang miệng enzim nào biến tinh bột thành đường Mantoza :
A : Pepsin B : Amilaza C : Lipaza D : Nước ngọt
Câu 10 : Sự hấp thụ chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở :
A : Dạ dày B : Ruột già C : Ruột non D : Ruột thừa
Câu 11 : Thức ăn được lưu giữ ở dạ dày từ:
A : 1 – 3 giờ B : 3 – 6 giờ C : 3 – 4 giờ D: 1 – 5 giờ
Câu 12 : Cột sống của người có dạng :
A : Vòm cong B: Một đường thẳng ngang C : Một đường thẳng đứng D: Chữ S
II/ T Ự LUẬN : (7 điểm )
Câu 13 : (2 điểm)
Ơng nội em bị bệnh thiếu máu cần phải truyền máu Cha em nĩi cha là con ruột để cha cho máu ơng nội Nhưng ơng nội thuộc nhĩm máu O cịn cha thuộc nhĩm máu A vậy bằng kiến thức đã học em hãy vẽ sơ đồ truyền máu? Và nêu các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu để cha và ơng nội em hiểu nhĩm máu nào truyền được cho nhĩm máu nào?
Câu 14 : (3 điểm)
Trình bày những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng, đi bằng hai chân và lao động ?
Câu 15 : (1 điểm)
Hút thuốc lá cĩ hại như thế nào cho hệ hơ hấp?
Câu 16: (1 điểm)
Những đặc điểm cấu tạo nào của ruột non giúp nĩ đảm nhận tốt vai trị hấp thụ các chất dinh dưỡng?
Trang 2ĐÁP ÁN – BI ỂU ĐIỂM :
I/ Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
Mỗi câu chọn đúng được 0.25 điểm
II/ Phần tự luận :
Câu 13 : (2 điểm)
- Vẽ sơ đồ truyền máu đúng ( 1 điểm )
- Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu :
+ Cần làm xét nghiệm để lựa chọn nhóm máu truyền cho phù hợp, tránh tai biến (0.5 điểm) + Kiểm tra mầm bệnh trước khi đem truyền (0.5 điểm)
Câu 14 : (3 điểm)
Sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú :
- Hộp sọ phát triển ( 0.5 điểm )
- Cột sống có bốn chỗ cong ( 0.5 điểm )
- Lồng ngực nở sang hai bên ( 0.5 điểm)
- Xương chậu nở, xương đùi to khoe û( 0.5 điểm )
- Xương ngón ngắn, bàn chân hình vòm ( 0.5 điểm )
- Xương gót lớn, phát triển về phía sau ( 0.5 điểm )
Câu 15 : (1 điểm)
- Trong khĩi thuốc lá cĩ chứa chất độc hại: Nicotin, nitrozamin… (0.5đ)
- Làm tê liệt lớp lơng run phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch khơng khí…(0,25đ)
- Cĩ thể gây ung thư phổi (0,25đ)
Câu 16: (1 điểm)
- Niêm mạc cĩ nhiều nếp gấp với các lơng ruột và lơng ruột cực nhỏ (0.25đ)
- Cĩ mạng mao mạch máu và bạch huyết dày đặc (0.25đ)
Ruột dài làm tăng diện tích bề mặt và khả năng hấp thụ của ruột non (0.5đ)
Trang 3B/ MA TRẬN:
Các chủ
đề
Nhận biết (30%)
Thông hiểu
(100
%)
Vận dụng thấp (10%)
Vận dụng cao (10%)
Chương I:
KHÁI
QUÁT VỀ
CƠ THỂ
NGƯỜI
2.5%= 1
câu =
0.25đ
Nêu được
chức năng
của mơ
biểu bì
Câu 2 =
0,25đ =
2,5%
1 câu
= 0.25đ
= 2.5%
Chương
II: VẬN
ĐỘNG
40%=
5câu =
4đ
Nêu được
các phần
chính của
bộ xương
Câu 3=
0,25đ =
2.5%
Đếm được
số lượng
cơ trên cơ thể người Câu 4 = 0,25đ = 2,5%
Trình bày được những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng
đi bằng hai chân và lao động Câu 14
= 3đ = 30%
Vận dụng
để nêu được cấu tạo cột sống
Câu 1, 12 = 0,5đ = 5%
5 câu
= 4đ = 40%
Chương
III:
TUẦN
HỒN
27.5%=
4 câu
=2.75đ
Nêu được
cấu tạo
của tế bào
máu
Câu 6 =
0,25đ =
2.5%
Vẽ được
sơ đồ truyền máu
và nêu được các nguyê
n tắc cần tuân thủ khi truyền máu
Nêu được các yếu tố gây hại cho hệ tim mạch
Câu 7 = 0,25đ = 2,5%
Vận dụng được kiến thức về sự truyền máu
Câu 5 = 0,25đ = 2,5%
4 câu
= 2.75đ
= 27.5%
Trang 4Câu
13 = 2đ = 20%
Chương
IV: HƠ
HẤP
12.5%=
2 câu
=1.25đ
Vận dụng
để biết tác hại của việc hút thuốc lá Câu 15 = 1đ = 10%
Vận dụng nêu được các bệnh lây qua đường hơ hấp
Câu 8 = 0.25đ = 2.5%
2 câu
= 1.25đ
= 12.5%
Chương
V: TIÊU
HĨA
17.5%=
4câu =
1.75đ
Nêu được
sự hấp thụ
chất dinh
dưỡng
trong cơ
thể
Câu 10 =
0,25đ =
2,5%
Nêu được
sự biến đổi hĩa học trong khoang miệng và thời gian thức ăn được lưu giữ ở dạ dày Câu 9, 11= 0,5đ = 5%
Nêu được đặc điểm cấu tạo của ruột non đảm nhận tốt vai trị hấp thụ chất dinh dưỡng Câu 16
= 1đ = 10%
4 câu
= 1.75đ
= 17.5%
TỔNG
16 câu =
10đ =
100%
4 câu =
1đ = 10% 1 câu
= 2đ
= 20%
4 câu = 1đ = 10%
2 câu
= 4đ
= 40%
1 câu = 1đ = 10% 4 câu = 1đ = 10% 16câu
=10đ
= 100%
Duy ệt của Tổ Trưởng: Phú Đức, ngày 22 tháng 11 năm 2014
Huỳnh Thị Bích Phượng Duyệt của Ban Giám Hiệu: